NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm tọa độ trong không gian Oxyz
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
(THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa 2025) Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; -√2; √3). Tìm điểm M' thuộc trục Ox sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất.
M'(-1; 0; 0)
M'(1; 0; 0)
M'(1; 0; √3)
M'(1; -√2; 0)
(THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa 2025) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; -3) và B(2; -1; 0). Tọa độ của vectơ AB là
AB = (1; -1; 1)
AB = (3; 3; -3)
AB = (1; 1; -3)
AB = (3; -3; 3)
(THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa 2025) Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3). Tìm tọa độ hình chiếu của M lên trục Ox.
(2; 0; 0)
(1; 0; 0)
(3; 0; 0)
(0; 2; 3)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ u = j − 4k. Tọa độ của vectơ u là
(1; −4)
(0; 1; −4)
(1; 0; −4)
(0; −1; 4)
(THPT Văn Giang - Hưng Yên 2025) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; −2; 1) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
(2; −2; 0)
(2; 0; 1)
(0; −2; 1)
(0; 0; 1)
(THPT Văn Giang - Hưng Yên 2025) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1). Vectơ AB có tọa độ
(1; 1; 3)
(3; 1; 1)
(−1; −1; −3)
(3; 3; −1)
(THPT Tiên Du - Bắc Ninh 2025) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a(1; 3; −1) và b(2; 3; 6). Khi đó tọa độ của vectơ a + 2b bằng
(5; −9; −11)
(5; −9; 11)
(5; 9; 11)
(−5; 9; 11)
(THPT Tiên Du - Bắc Ninh 2025) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−2; 5; 7). Tọa độ của vectơ MO là
(−2; −5; 7)
(−2; 5; 7)
(2; −5; −7)
(2; 5; 7)
(THPT Lê Thánh Tông - HCM 2025) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(3; −1; 2). Tọa độ của vectơ BA là
(2; −2; 4)
(2; 0; 0)
(1; −1; 2)
(−2; 2; −4)
(THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh 2025) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; −1). Tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz) là
(0; 2; −1)
(1; 0; 0)
(1; 2; 0)
(0; 0; 0)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A (1;1;1) và AB+AC=(4;0;−6) . Tọa độ trung điểm M của BC là
(5;1;−5)
(3;−1;−7)
(1;−1;−4)
(3;1;−2)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(a1;a2;a3) , b=(b1;b2;b3) và k∈R . Khẳng định nào dưới đây đúng?
ka=(ka1;ka2;ka3)
∣a∣=a12+a22+a32
a⋅b=(a1+b1;a2+b2;a3+b3)
a⋅b=a1b1−a2b2−a3b3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ u=2i−3j+4k . Tọa độ của u là
(2;3;4)
(4;−3;2)
(2;−3;4)
(−3;2;4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(3;0;0) , B(0;−4;0) . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
7
4
6
5
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−5;2;3) và B là điểm đối xứng với A qua trục Oy . Độ dài đoạn thẳng AB bằng
34
238
234
38
Trong không gian cho hai điểm A(−1;2;3) , B(0;1;1) . Độ dài đoạn AB bằng
12
6
10
8
Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;1) . Tìm tọa độ điểm C thỏa mãn AC=(0;6;1) .
C(−1;6;−1)
C(1;6;2)
C(1;6;0)
C(0;6;1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a=(2;−3;3) , b=(0;2;−1) , c=(3;−1;5) . Tọa độ của vectơ u=2a+3b−2c là
(−2;−2;7)
(10;−2;13)
(−2;2;−7)
(2;−2;7)
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A(−3;1;2) , B(−2;4;−1) , C(1;−3;3) . Tọa độ điểm D là
(0;−6;6)
(−6;7;−2)
(2;0;0)
(−4;2;5)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−3) . Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
(0;2;−3)
(1;0;−3)
(1;2;0)
(1;0;0)
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u = (1; 3; −2) và v = (2; 1; −1). Tọa độ của vectơ u − v là
(3; 4; −3)
(−1; 2; −3)
(−1; 2; −1)
(1; −2; 1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; −2) và B(2; 2; 1). Vectơ AB có tọa độ
(1; 1; 3)
(3; 1; 1)
(−1; −1; −3)
(1; −1; 3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; −2; 1) trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ
(2; −2; 0)
(2; 0; 1)
(0; −2; 1)
(0; 0; 1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 3), B(1; −1; 5). Độ dài đoạn thẳng AB là
5
4
3
6
Trong không gian Oxyz, côsin của góc giữa hai vectơ u = (10; 10; 20), v = (10; −20; 10) là
61
21
−21
−61
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a = (1; −2; 1), b = (−2; 1; 1). Tính góc giữa hai vectơ a và b
60∘
120∘
30∘
90∘
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B(3; 8; 5). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
I(2; 6; 2)
I(1; 3; 1)
I(4; 10; 8)
I(2; 5; 4)
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; −2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxz) tọa độ là
M(0; −2; 0)
M(1; 0; 3)
M(1; 0; 0)
M(0; 2; 0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 1; −3), B(3; −1; 1). Gọi M là trung điểm AB, đoạn OM có độ dài bằng
26
6
25
5
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1; 2; −1), B(2; −1; 3), C(−4; 7; 5). Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là
(311;−2;1)
(−2; 11; 1)
(2;311;1)
(−32;311;1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ u = j−4k . Tọa độ của vectơ u là
(1;0;-4)
(0;1;-4)
(0;-1;4)
(1;1;-4)
Trong không gian Oxyz, cho OA=6i+4j−3k . Tọa độ điểm A là
(4;6;-3)
(-4;-6;3)
(-6;-4;3)
(6;4;-3)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các vectơ a(1;2;3), b(2;2;-1), c(4;0;-4). Tọa độ của vectơ d=a−b+2c là
d(7;0;-4)
d(-7;0;-4)
d(7;0;4)
d(-7;0;4)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a = (1;2;3), b = (2;-2;-1). Cosin của góc giữa hai vectơ a và b bằng
−42514
42514
3514
−3145
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có độ dài các cạnh bằng 1, điểm A trùng với gốc tọa độ (xem hình). Tọa độ của vectơ A′C′ là
(1;0;1)
(0;1;1)
(1;1;0)
(1;1;1)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;3;5) và điểm B là điểm đối xứng với A qua trục Oz. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
213
13
34
234
Trong không gian Oxyz, cho a=2i−3j+k . Tọa độ của a là
(-2;1;3)
(2;-3;1)
(2;1;3)
(-2;-3;1)
Trong không gian Oxyz, cho a(1;-2;2), b(-1;2;1). Giá trị của tích vô hướng a⋅b bằng
3
-3
2
-2
Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa mãn OM=2i+3j−4k . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (Oxz).
H(0;3;-4)
H(-2;-3;4)
H(2;3;0)
H(2;0;-4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a = (1; −1; 2), b = (2; 1; −3), c = (0; 3; −2). Điểm M(x; y; z) thỏa mãn OM + a = 2b − c. Tổng x + y + z bằng bao nhiêu?
3
−3
4
−2
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AB = (2; 0; 0), AD = (0; 4; 0) và AA′ = (0; 1; 3). Tìm tọa độ vectơ AC′.
AC′ = (2; 4; 3)
AC′ = (2; 3; 5)
AC′ = (2; 5; 3)
AC′ = (1; 5; 3)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; −2; 3), B(2; −3; 4). Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng.
M(1; 1; 0)
M(3; −4; 5)
M(−3; 5; 0)
M(−2; 1; 0)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 3; 2), B(1; 0; 1), C(5; −3; 2). Biết rằng AB · AC = 2m. Giá trị của m là bao nhiêu?
m = −9
m = 9
m = 18
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ u = i + 2j − 3k, v = 2i − j + k và w = u + v. Tọa độ của vectơ w là gì?
w = (3; −1; 2)
w = (3; 1; −2)
w = (3; 1; 2)
w = (3; −1; −2)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; −2; 5). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là điểm nào?
(0; −2; 5)
(0; 0; 5)
(0; −2; 0)
(1; 0; 0)
Trong tọa độ không gian Oxyz, cho hai vectơ a = (1; −2; 1), b = (−2; 1; 1). Tính góc giữa a và b.
120°
60°
−30°
30°
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0; 2; 1) và B(3; −2; 1). Độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu?
25
5
3
9
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; −3), điểm N chưa biết và vectơ v = (2; −1; −2) thỏa mãn điều kiện v = MN. Tọa độ của điểm N là gì?
(−1; 3; −1)
(3; 1; −5)
(1; −3; 1)
(−3; −1; 5)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ u = 2i − 5k. Tọa độ của vectơ u là gì?
(0; 2; −5)
(2; 0; 5)
(2; −5; 0)
(2; 0; −5)
Trong không gian Oxyz, cho vectơ OM = 2i − 3j + 4k. Tọa độ của điểm M là
(2; −3; 4)
(2; 4; −3)
(2; 3; 4)
(−2; 3; −4)
