wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 5. TẦNG MẠNG

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Byte đầu tiên của một địa chỉ IP có dạng 11100001. Vậy nó thuộc lớp nào?

a)

Lớp B

b)

Lớp C

c)

Lớp D

d)

Lớp E

2.

Trong mạng máy tính dùng TCP/IP và đều dùng Subnet Mask 255.255.255.0, cặp máy tính nào sau đây liên thông?

a)

192.168.1.3 và 192.168.100.1

b)

192.168.15.1 và 192.168.15.254

c)

192.168.100.15 và 192.186.100.16

d)

172.25.11.1 và 172.26.11.2

3.

Cho địa chỉ 192.64.10.0/28. Hãy cho biết số lượng mạng con và số lượng máy trên mỗi mạng con.

a)

6 mạng con, mỗi mạng con có 30 máy

b)

14 mạng con, mỗi mạng con có 14 máy

c)

16 mạng con, mỗi mạng con có 16 máy

d)

8 mạng con, mỗi mạng con có 32 máy

4.

Một mạng lớp B cần chia thành 3 mạng con sử dụng Subnet mask nào sau đây?

a)

255.255.224.0

b)

255.0.0.255

c)

255.255.192.0

d)

255.255.255.224

5.

Cho kết xuất lệnh route print trên máy X như sau: Máy X có địa chỉ IP là gì?

a)

0.0.0.0

b)

172.16.9.12

c)

127.0.0.1

d)

172.16.9.0

6.

Các địa chỉ IP cùng mạng con với địa chỉ 131.107.2.56/28 là khoảng nào?

a)

Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.63

b)

Từ 131.107.2.49 đến 131.107.2.63

c)

Từ 131.107.2.48 đến 131.107.2.62

d)

Từ 131.107.2.55 đến 131.107.2.126

7.

Địa chỉ IP nào sau đây cùng địa chỉ mạng (Subnet) với địa chỉ IP 192.168.1.10/24?

a)

192.168.10.1/24

b)

192.168.1.256/24

c)

192.168.11.12/24

d)

192.168.1.33/24

8.

Để biết một địa chỉ IP thuộc lớp địa chỉ nào, căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Giá trị của octet (byte) đầu

b)

Giao thức ARP

c)

Số dấu chấm trong địa chỉ

d)

Địa chỉ của DHCP

9.

Một địa chỉ mạng lớp C được chia thành 5 mạng con (subnet). Mặt nạ mạng (subnet mask) cần dùng:

a)

255.255.255.224

b)

255.255.255.252

c)

255.255.255.240

d)

255.255.255.248

10.

Trong địa chỉ IPv4 có 5 lớp: A, B, C, D, E. Lớp C là lớp có dãy địa chỉ nào?

a)

224.0.0.0 tới 239.255.255.255

b)

192.0.0.0 tới 223.255.255.255

c)

128.0.0.0 tới 191.255.255.255

d)

240.0.0.0 tới 255.255.255.255

11.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ?

a)

230.20.30.40

b)

192.168.1.2

c)

255.255.255.255

d)

Tất cả các câu trên

12.

Cho địa chỉ IP 192.168.5.39/28. Địa chỉ mạng của địa chỉ IP này là gì?

a)

192.168.5.39

b)

192.168.5.32

c)

192.168.5.0

d)

Tất cả đều sai

13.

IPv4 có bao nhiêu địa chỉ IP?

a)

222^{2}

b)

2222^{22}

c)

2322^{32}

d)

2422^{42}

14.

IPv4, lớp B có số NetIDs/HostIDs sử dụng tương ứng là:

a)

2n2^{n} / 2n2^{n} - 2

b)

2142^{14} / 2162^{16} - 2

c)

2132^{13} / 2192^{19} - 2

d)

2102^{10} / 2222^{22} - 2

15.

Giao thức OSPF sử dụng thuật toán tìm đường đi nào?

a)

Flooding

b)

Distance vector routing

c)

Link state

d)

Bellman-Ford

16.

Giao thức RIP sử dụng thuật toán tìm đường đi nào?

a)

Flooding

b)

Distance vector routing

c)

Link state

d)

Bellman-Ford

17.

Thông điệp ICMP được đặt trong gói dữ liệu nào?

a)

UDP

b)

TCP

c)

IP

d)

Không xác định

18.

Địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ

a)

192.168.1.2

b)

255.255.255.254

c)

10.20.30.40

d)

A và C đều đúng

19.

Địa chỉ lớp nào cho phép mượn 15 bits để chia subnets

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Không câu nào đúng

20.

Giao thức nào sau đây thuộc tầng mạng (Internet Layer) trong mô hình TCP/IP

a)

FTP

b)

IP

c)

ARP

d)

Cả B và C đều đúng

21.

Việt Nam được trung tâm thông tin Châu Á Thái Bình Dương APNIC phân địa chỉ IP thuộc lớp nào

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

22.

Địa chỉ IP 203.162.0.11 thuộc địa chỉ lớp nào

a)

Lớp A

b)

Lớp B

c)

Lớp C

d)

Lớp D

23.

Những thuật ngữ nào dùng để mô tả các đơn vị dữ liệu tại tầng mạng

a)

Datagram

b)

Khung (Frame)

c)

Gói tin (Packet)

d)

Cả A và C đều đúng

24.

Giao thức IP là giao thức

a)

Hướng liên kết

b)

Không liên kết

c)

Đòi hỏi độ tin cậy cao trong quá trình trao đổi thông tin

d)

Yêu cầu kiểm soát luồng và kiểm soát lỗi

25.

Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp A là

a)

Bit 1: 0, bit 2-8: NetID, 9-32: HostID

b)

Bit 1: 0, bit 2-16: NetID, 17-32: HostID

c)

Bit 1-2: 10, bit 3-8: NetID, 9-32: HostID

d)

Bit 1-2: 10, bit 3-16: NetID, 17-32: HostID

26.

Cấu trúc khuôn dạng của địa chỉ IP lớp B là

a)

Bit 1: 0, bit 2-8: NetID, 9-32: HostID

b)

Bit 1: 0, bit 2-16: NetID, 17-32: HostID

c)

Bit 1-2: 10, bit 3-8: NetID, 9-32: HostID

d)

Bit 1-2: 10, bit 3-16: NetID, 17-32: HostID

27.

Địa chỉ mạng NetID 192.168.0.32/27 có dãy địa chỉ máy HostIDs sử dụng tương ứng là

a)

192.168.0.33 => 192.168.0.63

b)

192.168.0.32 => 192.168.0.64

c)

192.168.0.32 => 192.168.0.62

d)

192.168.0.33 => 192.168.0.62

28.

Trong Header của IP Packet có chứa

a)

Địa chỉ nguồn

b)

Địa chỉ đích

c)

Không chứa địa chỉ nào cả

d)

Cả địa chỉ nguồn và địa chỉ đích

29.

Giao thức nào được router hay máy tính sử dụng để thông báo cho các máy tính khác về tình trạng lỗi

a)

TCP

b)

UDP

c)

IP

d)

ICMP

30.

Dịch vụ mạng nào sau đây phải dựa trên ICMP

a)

DNS

b)

Ping

c)

SMTP

d)

X Windows

31.

Giải pháp nào sau đây có thể giải quyết tình trạng khan hiếm địa chỉ IP

a)

IPv6

b)

Network Address Translation

c)

Subnet mask

d)

Tất cả các phương án trên

32.

Giao thức RIP được triển khai tại

a)

Máy tính đầu cuối

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

33.

Giao thức nào trong số các giao thức sau thuộc tầng mạng

a)

TCP

b)

Telnet

c)

FTP

d)

IP

34.

Trong mạng máy tính dùng giao thức TCP/IP và Subnet Mask là 255.255.255.224, hãy xác định địa chỉ broadcast của mạng nếu biết rằng một máy tính trong mạng có địa chỉ là 192.168.1.1

a)

192.168.1.31

b)

192.168.1.255

c)

192.168.1.15

d)

192.168.1.96

35.

Router hoạt động tại tầng nào trong mô hình OSI

a)

Tầng Vật lý

b)

Tầng Liên kết dữ liệu

c)

Tầng Mạng

d)

Tầng Giao vận

36.

Nếu 4 PCs kết nối với nhau thông qua HUB thì cần bao nhiêu địa chỉ IP cho 5 trang thiết bị mạng này?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

37.

Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng duy trì và trao đổi thông tin với nhau về hiện trạng kết nối của toàn bộ mạng trong một xí nghiệp hoặc một khuôn viên?

a)

Bridge

b)

Router

c)

Repeater

d)

Connector

38.

Router là một thiết bị dùng để:

a)

Định tuyến giữa các mạng

b)

Lọc các gói tin dư thừa

c)

Mở rộng một hệ thống mạng

d)

Cả 3 đều đúng

39.

Thiết bị Router cho phép:

a)

Kéo dài một nhánh LAN thông qua việc khuếch đại tín hiệu truyền đến nó

b)

Kết nối nhiều máy tính với nhau

c)

Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packet

d)

Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain

40.

Tầng Network chịu trách nhiệm:

a)

Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet

b)

Quyết định đích đến của packet

c)

Phát hiện packet bị mất và cho gửi lại packet mất

d)

Chia nhỏ packet thành các frame

41.

Các thiết bị mạng nào sau đây có khả năng định tuyến cho một gói tin (chuyển gói tin sang một mạng kế khác nằm trên đường đến mạng đích) bằng cách dựa vào địa chỉ IP của máy đích có trong gói tin và thông tin hiện thời về tình trạng mạng được thể hiện bằng định tuyến có trong thiết bị:

a)

Bridge

b)

Router

c)

Switch

d)

Cả A, B và C

42.

Địa chỉ nào thuộc về lớp A:

a)

10001100 11001100 11111111 01011010

b)

11001111 11100000 10101010 01010101

c)

01111010 10100101 11000011 11100011

d)

11011010 10101010 01010101 11110011

43.

Nếu lấy một địa chỉ lớp B để chia subnet với netmask là 255.255.240.0 thì có bao nhiêu subnets có thể sử dụng được?

a)

2

b)

6

c)

30

d)

16

44.

Địa chỉ nào sau đây thuộc lớp A:

a)

172.29.14.10

b)

10.1.1.1

c)

140.8.8.8

d)

203.5.6.7

45.

Máy tính đóng vai trò Router có bao nhiêu địa chỉ IP:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Chức năng chính của router là:

a)

Kết nối network với network

b)

Chia nhỏ broadcast domain

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

47.

Trong các địa chỉ sau, chọn địa chỉ không nằm cùng mạng với các địa chỉ còn lại:

a)

203.29.100.100/255.255.255.240

b)

203.29.100.110/255.255.255.240

c)

203.29.103.113/255.255.255.240

d)

203.29.100.98/255.255.255.240

48.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ broadcast của mạng lớp B:

a)

149.255.255.255

b)

149.6.255.255

c)

149.6.7.255

d)

Tất cả đều đúng

49.

Địa chỉ IP 172.200.25.55/255.255.0.0

a)

Thuộc lớp A

b)

Thuộc lớp C

c)

Là địa chỉ riêng

d)

Là địa chỉ broadcast

50.

Thuật toán chạy trên gateway router là:

a)

Inter-routing

b)

Intra-routing

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

51.

Chức năng chính của Router:

a)

Đẩy các gói tin từ kết nối vào đến kết nối ra

b)

Thực hiện các giao thức/giải thuật định tuyến

c)

Cả hai chức năng A và B

d)

Không thực hiện chức năng nào ở trên

52.

Kết nối mạng có giá trị MTU là 1500 bytes. Kích thước gói dữ liệu lớn nhất có thể truyền qua kết nối này là gì?

a)

1400 bytes

b)

1480 bytes

c)

1500 bytes

d)

1600 bytes

53.

Có địa chỉ 200.23.16.0/23, giá trị 23 biểu thị điều gì trong địa chỉ này?

a)

Số bit trong phần subnet của địa chỉ

b)

Số bit trong phần hostID của địa chỉ

c)

Số bit xác định lớp A, B, C, D, E

d)

Không là giá trị nào trong các trường hợp trên

54.

IPv6 có không gian địa chỉ là bao nhiêu bit?

a)

32 bit

b)

64 bit

c)

128 bit

d)

256 bit

55.

Gói tin IPv6 có bao nhiêu byte trong phần tiêu đề?

a)

20 byte

b)

30 byte

c)

40 byte

d)

50 byte

56.

Đâu là biểu diễn hợp lệ của một địa chỉ IPv6?

a)

1080:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A

b)

1080:0000:0000:0008:0800:200C:417A

c)

1080:0000:0000:0000:0000:0008:0800:200C:417A

d)

1080::0008:0800:200C::417A

57.

Đâu là biểu diễn dạng rút gọn hợp lệ của địa chỉ IPv6 2001:0F68:0000:0000:0000:0000:1986:69AF?

a)

2001:F68:0:0:0:0:1986:69AF

b)

2001:F68::1986:69AF

c)

Cả hai biểu diễn trên đều đúng

d)

Cả hai biểu diễn trên đều sai