wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Lao Động

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Luật lao động điều chỉnh quan hệ nào là chủ yếu?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm, dạy nghề

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Quan hệ giữa Công đoàn với người lao động và người sử dụng lao động

2.

Nội dung của quan hệ pháp lao động bao gồm?

a)

Quyền của người lao động và sử dụng lao lao động

b)

Quyền và nghĩa vụ của người lao động

c)

Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động bao gồm?

a)

Phương pháp bình đẳng và thoả thuận.

b)

Phương pháp mệnh lệnh và quyền uy.

c)

Phương pháp cho phép và bắt buộc

d)

Phương pháp thỏa thuận và mệnh lệnh.

4.

Người lao động là công dân Việt Nam thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc trong trường hợp nào?

a)

Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên

b)

Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 03 tháng trở lên

c)

Người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 06 tháng trở lên

d)

Tất cả các phương án đều đúng

5.

Đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là công dân Việt Nam không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và không phải là người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp hằng tháng, có độ tuổi:

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 20 tuổi trở lên

6.

Chế độ nào KHÔNG thuộc các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Chế độ thai sản

b)

Chế độ trợ cấp tai nạn lao động

c)

Chế độ trợ cấp thất nghiệp

d)

Chế độ trợ cấp hưu trí

7.

Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Chế độ thai sản và trợ cấp ốm đau

b)

Chế độ trợ cấp ốm đau và trợ cấp hưu trí

c)

Chế độ trợ cấp hưu trí và tử tuất

d)

Chế độ trợ cấp hưu trí và trợ cấp ốm đau

8.

Theo quy định của Luật việc làm năm 2025 thì chế độ nào KHÔNG thuộc các chế độ bảo hiểm thất nghiệp?

a)

Tư vấn, giới thiệu việc làm

b)

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Trợ cấp hưu trí

9.

Pháp luật lao động hiện hành quy định như thế nào về thời gian thử việc?

a)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thử việc không quá 30 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên.

b)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thử việc không quá 45 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên.

c)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thư việc không quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên.

d)

Chỉ được thử việc 01 lần đối với một công việc và bảo đảm thời gian thử việc không quá 90 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên.

10.

Có mấy loại hợp đồng lao động, đó là những loại nào?

a)

2 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn;

b)

3 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn; Hợp đồng lao động dưới 12 tháng; Hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng;

c)

3 loại, gôm: hợp đồng lao động không xác đinh thời han; Hơp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng; Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng;

d)

2 loại, gồm: hợp đồng lao động không xác định thời hạn; Hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng đến 60 tháng.

11.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành: Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước:

a)

Ít nhất 45 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn;

b)

Ít nhất 40 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn;

c)

Ít nhất 35 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn;

d)

Ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn;

12.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành: Khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động người sử dụng lao động phải báo cho người lao động biết trước:

a)

Ít nhất 20 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn;

b)

Ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn;

c)

Ít nhất 40 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn;

d)

Ít nhất 45 ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn

13.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo thỏa thuân, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

b)

Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo sự phân công, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

c)

Người lao động là người làm việc cho người sử dụng lao động theo khối lượng công việc, được trả lương và chịu sự quản lý, điều hành, giám sát của người sử dụng lao động.

d)

Tất cả các phương án trên.

14.

Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào?

a)

Người lao động ốm đau hoặc bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp đang điều trị, điều dưỡng theo quyết định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật quy định.

b)

Người lao động đang nghỉ hằng năm, nghỉ việc riêng và những trường hợp nghi khác được người sử dụng lao động đồng ý.

c)

Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

d)

Tất cả các phương án trên.

15.

Bộ luật lao động quy định những hình thức xử lý kỷ luật lao động nào?

a)

Khiển trách.

b)

Kéo dài thời gian nâng lương không quá 06 tháng.

c)

Cách chức, sa thải.

d)

Tất cả các phương án trên.

16.

Trong trường hợp công việc phù hợp với cả nam và nữ và họ đều có đủ tiêu chuẩn tuyển chọn thì người sử dụng lao động phải ưu tiên tuyển dụng người nào?

a)

Người nhiều tuổi hơn.

b)

Người lao động nữ.

c)

Người lao động nam.

d)

Người đưa ra mức lương thấp hơn.

17.

Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì "người sử dụng lao động" là:

a)

Doanh nghiệp sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thoả thuận.

b)

Cơ quan, tổ chức sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thoả thuận.

c)

Hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.

d)

Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng người lao động làm việc cho mình theo thỏa thuận.

18.

Thời giờ làm việc được quy định như thế nào?

a)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 36 giờ trong một tuần.

b)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 40 giờ trong một tuần.

c)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 44 giờ trong một tuần.

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần.

19.

Theo quy định của pháp luật lao động, cưỡng bức lao động là:

a)

Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các thủ đoạn khác để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

b)

Việc dùng vũ lực, gây áp lực về tinh thần để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

c)

Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc gây áp lực về kinh tế để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

d)

Việc dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc các biện pháp cắt giảm tiền lương để ép buộc người lao động phải làm việc trái ý muốn của họ.

20.

Theo quy định của pháp luật Lao động, khẳng định nào sau đây là đúng về tiền lương trong thời gian thử việc?

a)

Tiền lượng của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoả thuận nhưng ít nhất phải bằng 70% mức lương của công việc đó.

b)

Tiên lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoa thuận nhưng ít nhất phải bằng 75% mức lương của công việc đó.

c)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoa thuận nhưng ít nhất phải băng 80% mức lương của công việc đó.

d)

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thoa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.

21.

Đô tuổi để được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đối với công dân Việt Nam thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo là:

a)

Từ đủ 60 tuổi

b)

Từ đủ 65 tuôi

c)

Từ đủ 70 tuổi

d)

Từ đủ 75 tuổi

22.

Độ tuổi để được hưởng trợ cấp hưu trí xã hội đối với công dân Việt Nam không thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo là:

a)

Từ đủ 60 tuổi

b)

Từ đủ 65 tuổi

c)

Từ đủ 70 tuổi

d)

Từ đủ 75 tuổi

23.

Câu 3. Tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định, là:

a)

Tiền lương tháng theo chức vụ, chức danh, ngạch, bậc, phụ cấp thâm niên nghề, hệ số chênh lệch bảo lưu lương (nếu có);

b)

Tiền lương tháng theo chức vụ, chức danh, ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề, hệ số chênh lệch bảo lưu lương (nếu có);

c)

Tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác được thỏa thuân trả thường xuyên, ổn định trong mỗi kỳ trả lương.

d)

Tiền lương tháng, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác được thỏa thuận trả thường xuyên, ổn định trong mỗi kỳ trả lương, hệ số chênh lệch bảo lưu lương (nếu có).

24.

Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc bao gồm:

a)

2% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 20% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

b)

2% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 22% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

c)

3% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 22% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

d)

3% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ ốm đau và thai sản; 25% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất.

25.

Câu 5. Tỷ lệ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện là:

a)

A. 20% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuât

b)

B. 21% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

C. 22% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

D. 23% thu nhập làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất

26.

Câu 6. Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hằng tháng đối với công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:

a)

A. 5% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

B. 6% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

C. 7% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

D. 8% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

27.

Câu 7. Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hằng tháng đối với công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên là:

a)

A. 5% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

b)

B. 6% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

c)

C. 7% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

d)

D. 8% tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vào quỹ hưu trí và tử tuất

28.

Câu 8. Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc hằng tháng đối với người sử dụng lao động (kí hợp đồng với công dân Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn) là:

a)

A. 2% vào quỹ ốm đau và thai sản; 14% vào quỹ hưu trí và tử tuất;

b)

B. 2% vào quỹ ốm đau và thai sản; 15% vào quỹ hưu trí và tử tuất;

c)

C. 3% vào quỹ ốm đau và thai sản; 14% vào quỹ hưu trí và tử tuất;

d)

D. 3% vào quỹ ốm đau và thai sản; 15% vào quỹ hưu trí và tử tuất.

29.

Câu 9. Anh A đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc, có vợ sinh con (sinh đôi phải phẫu thuật). Anh A được nghỉ việc hưởng chế độ thai sản là:

a)

A. 14 ngày làm việc

b)

B. 10 ngày làm việc

c)

C. 07 ngày làm việc

d)

D. 05 ngày làm việc

30.

Câu 10. Lao động nữ đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con theo đúng quy định, được hưởng tiền lương, tiền công của những ngày làm việc đó như thế nào?

a)

A. Chỉ hưởng lương thai sản do BHXH chi trả.

b)

B. Chỉ được hưởng tiền lương của những ngày làm việc.

c)

C. Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ vẫn tiếp tục được hưởng chế độ thai sản theo quy định của pháp luật về Bảo hiểm xã hội.

d)

D. Ngoài tiền lương, tiền công của những ngày làm việc do người sử dụng lao động trả, lao động nữ được hưởng thêm 02 tháng lương cơ bản.