wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về kênh phân phối và bán lẻ (lớp 12)

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đối với những thị trường có nhu cầu lớn và tập trung thì doanh nghiệp nên lựa chọn loại kênh phân phối nào?

a)

Kênh phân phối dài.

b)

Kênh phân phối ngắn.

c)

Kênh trực tiếp.

d)

Kênh phân phối ngắn và kênh trực tiếp

2.

Trường hợp nào sau đây là bán lẻ không qua cửa hàng?

a)

Bán lẻ qua máy bán hàng tự động.

b)

Bán lẻ qua điện thoại.

c)

Bán lẻ qua internet.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Các hình thức bán hàng nào sau đây không phải là bán lẻ?

a)

Giao hàng.

b)

Bán hàng trực tiếp.

c)

Bán hàng qua bưu điện.

d)

Bán hàng qua siêu thị.

4.

Chiến lược phân phối rộng rãi ứng dụng phù hợp nhất cho loại hàng hóa nào sau đây?

a)

Hàng tiêu dùng.

b)

Hàng điện tử cao cấp.

c)

Hàng công nghệ cao.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

5.

Những ràng buộc nào sau đây cần quan tâm khi thiết lập kênh phân phối?

a)

Đặc điểm người tiêu dùng.

b)

Đặc điểm sản phẩm.

c)

Đặc điểm công ty.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Chiến lược phân phối độc quyền ứng dụng phù hợp nhất cho loại hàng hóa nào sau đây?

a)

Thời trang cao cấp.

b)

Hàng tiêu dùng.

c)

Văn phòng phẩm.

d)

Hàng mỹ phẩm.

7.

Chủ cửa hàng bán lẻ và kinh doanh đem đến cho người tiêu dùng sự thuận tiện và chất lượng dịch vụ cá nhân là

a)

Nhà bán lẻ độc lập.

b)

Tập đoàn bán lẻ.

c)

Hệ thống hợp đồng bán lẻ.

d)

Tất cả đều sai.

8.

Nhiều đầu mối bán lẻ đa dạng nhưng cùng chung quyền sở hữu và có chính sách quản lý thống nhất là

a)

Nhà bán lẻ độc lập.

b)

Tập đoàn bán lẻ.

c)

Hệ thống hợp đồng bán lẻ.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Sử dụng cùng nhà cung cấp nhằm hưởng chiết khấu cao và xây dựng hình ảnh chuỗi bán lẻ tự động là

a)

Hợp tác giữa các nhà bán lẻ gần nhau.

b)

Hợp tác giữa các nhà bán sĩ.

c)

Sự hợp tác giữa nhà đặc quyền và nhà bán lẻ.

d)

Tất cả đều sai.

10.

Cho phép nhà kinh doanh với tên hiệu và quy tắc riêng biệt là

a)

Hợp tác giữa các nhà bán lẻ gần nhau.

b)

Hợp tác giữa các nhà bán sĩ.

c)

Sự hợp tác giữa nhà đặc quyền và nhà bán lẻ.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Sản phẩm nào sau đây không nên chọn chiến lược phân phối rộng rãi:

a)

Nước giải khát.

b)

Ôtô cao cấp.

c)

Văn phòng phẩm.

d)

Hóa mỹ phẩm.

12.

Trung gian Marketing thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng nghiên cứu thị trường.

b)

Chức năng kho vận.

c)

Chức năng chiêu thị.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Đối với những sản phẩm có tính kỹ thuật cao và cần dịch vụ chuyên môn hỗ trợ thì doanh nghiệp sản xuất những sản phẩm này nên chọn chiến lược phân phối nào?

a)

Phân phối đại trà.

b)

Phân phối chọn lọc.

c)

Phân phối độc quyền.

d)

Phân phối chọn lọc và phân phối độc quyền.

14.

Nếu quy mô khách hàng tiềm năng ít thì doanh nghiệp nên lựa chọn kênh phân phối nào?

a)

Kênh dài.

b)

Kênh phân phối qua nhiều cấp.

c)

Kênh trực tiếp hoặc kênh dài.

d)

Kênh trực tiếp.

15.

Với mục tiêu dễ dàng kiểm soát kênh phân phối của mình thì doanh nghiệp nên lựa chọn loại kênh phân phối nào sau đây?

a)

Hệ thống đa kênh.

b)

Kênh ngắn.

c)

Kênh phân phối qua nhiều cấp.

d)

Kênh dài.

16.

Kênh phân phối một cấp gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.

b)

Nhà sản xuất và người bán lẻ.

c)

Nhà sản xuất, người bán sĩ, người bán lẻ.

d)

Nhà sản xuất, đại lý, người bán lẻ.

17.

Khi sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng thì hoạt động phân phối có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân phối chọn lọc và chuyên môn hóa.

b)

Phân phối có giới hạn.

c)

Phân phối rộng và mạnh.

d)

Phân phối độc quyền.

18.

Nếu khách hàng phân phối rải rác nhiều nơi, có hành vi mua hàng thường xuyên với số lượng ít thì doanh nghiệp nên chọn kênh phân phối nào?

a)

Phân phối trực tiếp.

b)

Phân phối gián tiếp.

c)

Kênh không cấp.

d)

Phân phối trực tiếp và kênh không cấp.

19.

Các hoạt động liên quan đến việc lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các dòng lưu chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ nhằm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng là thuộc về thành phần nào trong marketing mix?

a)

Sản phẩm.

b)

Xúc tiến.

c)

Giá.

d)

Phân phối.

20.

Hàng hóa có hạn sử dụng ngắn ngày, công ty nên chọn kênh phân phối nào?

a)

Kênh ngắn.

b)

Kênh dài.

c)

Đa kênh.

d)

Kênh dài và đa kênh.

21.

Doanh nghiệp sẽ muốn đẩy mạnh việc mở rộng độ phủ thị trường, thông thường sẽ bằng cách thiết lập nhiều chuỗi cửa hàng, trở thành đối tác với nhiều đơn vị bán lẻ được gọi là?

a)

Chiến lược phân phối chọn lọc.

b)

Chiến lược phân phối đại trà.

c)

Chiến lược phân phối chuyên sâu.

d)

Chiến lược phân phối độc quyền.

22.

Hoạt động sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp đến tay khách hàng một cách rộng rãi, quyết định về cách thức, vị trí và phạm vi phân phối sản phẩm sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng mục tiêu được gọi là?

a)

Chiến lược phân phối chọn lọc.

b)

Chiến lược phân phối đại trà.

c)

Chiến lược phân phối chuyên sâu.

d)

Chiến lược phân phối độc quyền.

23.

Quyết định nào không thuộc về quyết định phân phối vật chất?

a)

Quyết định về kho bãi dự trữ hàng.

b)

Quyết định về chủng loại và số lượng sản xuất.

c)

Quyết định về khối lượng hàng dự trữ.

d)

Quyết định về vận tải.

24.

Mức độ phức tạp của cấu trúc kênh phân phối được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:

a)

Sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp, các nhà cung cấp dịch vụ.

b)

Sản phẩm tiêu dùng, các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp.

c)

Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp.

d)

Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng.

25.

Tổng công ty Bưu Chính Việt Nam sở hữu hơn 4 ngàn bưu cục trên cả nước, các bưu cục này phân phối thư tín đến khách hàng. Trường hợp này gọi là tổ chức theo

a)

Hệ thống kênh phân phối truyền thống

b)

Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc

c)

Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang

d)

Hệ thống phân phối đa kênh

26.

Xúc tiến là gì?

a)

Là hoạt động truyền thông những giá trị đã hứa hẹn đến khách hàng

b)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ

c)

Số tiền trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ

27.

Xúc tiến có thể hiểu theo cách khác như thế nào?

a)

Những nỗ lực của doanh nghiệp để thông tin thuyết phục, nhắc nhở, khuyến khích khách hàng mua sản phẩm nhằm đẩy nhanh và tiêu thụ hàng hóa

b)

Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua

c)

Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ

d)

Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ

28.

Xúc tiến thể hiện qua những lĩnh vực nào?

a)

Khuyến mãi

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

29.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là:

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Phản ứng

30.

Phương pháp để đưa từ dạng thông tin đã được mã hóa về dạng thông tin ban đầu được gọi là

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Phản ứng

31.

Việc đưa ra các ý kiến về một hành vi theo chiều hướng tích cực được gọi là

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Phản ứng

32.

Quá trình này sinh ra hoạt động trạng thái để đáp lại tác động nào đó được gọi là

a)

Mã hóa

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Phản ứng

33.

Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:

a)

Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được

b)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

c)

Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin

d)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức

34.

Khái niệm IMC là gì?

a)

Xây dựng văn chắc mối quan hệ kết hợp giữa các truyền thông với nhau để giúp doanh nghiệp hoặc sản phẩm của khách hàng giải quyết được vấn đề

b)

Thúc đẩy khách hàng tiềm năng ra quyết định mua sắm

c)

Thu hút sự chú ý của khách hàng

d)

Khả năng bao phủ thị trường

35.

Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:

a)

Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua.

b)

Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua.

c)

Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua.

d)

Không câu nào đúng.

36.

Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:

a)

Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua.

b)

Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua.

c)

Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua.

d)

Nhận biết, kiến thức, thiện cảm, thích thú, ham muốn, hành động mua

37.

Theo mô hình AKLPCP, bước 1 là bước

a)

Nhận biết

b)

Kiến thức

c)

Thiện cảm

d)

Thích thú

38.

Theo mô hình AKLPCP, bước 2 là bước

a)

Nhận biết

b)

Kiến thức

c)

Thiện cảm

d)

Thích thú

39.

Theo mô hình AKLPCP, bước 3 là bước

a)

Nhận biết

b)

Ham muốn

c)

Thiện cảm

d)

Thích thú

40.

Theo mô hình AKLPCP, bước 4 là bước

a)

Nhận biết

b)

Ham muốn

c)

Hành động mua

d)

Thích thú

41.

Theo mô hình AKLPCP, bước 5 là bước

a)

Nhận biết

b)

Ham muốn

c)

Hành động mua

d)

Thích thú

42.

Theo mô hình AKLPCP, bước 6 là bước

a)

Nhận biết

b)

Ham muốn

c)

Hành động mua

d)

Thích thú

43.

Theo mô hình AIETA, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:

a)

Nhận biết, thích thú, đánh giá, dùng thử, chấp nhận

b)

Nhận biết, thích thú, đánh giá, chấp nhận

c)

Chú ý, thích thú, ham muốn, dùng thử, hành động mua

d)

Nhận biết, kiến thức, thiện cảm, thích thú, dùng thử, ham muốn, hành động mua

44.

Theo mô hình AIETA, bước 1 là bước

a)

Nhận biết

b)

Thích thú

c)

Đánh giá

d)

Dùng thử

45.

Theo mô hình AIETA, bước 2 là bước

a)

Nhận biết

b)

Thích thú

c)

Đánh giá

d)

Dùng thử

46.

Theo mô hình AIETA, bước 3 là bước

a)

Nhận biết

b)

Thích thú

c)

Đánh giá

d)

Dùng thử

47.

Theo mô hình AIETA, bước 4 là bước

a)

Nhận biết

b)

Chấp nhận

c)

Đánh giá

d)

Dùng thử

48.

Theo mô hình AIETA, bước 5 là bước

a)

Nhận biết

b)

Chấp nhận

c)

Đánh giá

d)

Dùng thử

49.

Theo mô hình AIDA, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:

a)

Chú ý, thích thú, tạo mong muốn, hành động mua

b)

Chú ý, thích thú, tạo mong muốn, ý định mua, hành động mua

c)

Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua

d)

Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua

50.

Chiến lược xúc tiến trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm lần lượt theo thứ tự là

a)

Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành, suy thoái

b)

Giới thiệu, trưởng thành, suy thoái, tăng trưởng

c)

Giới thiệu, suy thoái, tăng trưởng, trưởng thành

d)

Tăng trưởng, giới thiệu, trưởng thành, suy thoái

51.

Khái niệm khuyến mãi là gì?

a)

Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ

b)

Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt

c)

Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân

d)

Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng

52.

Khái niệm tuyên truyền là gì?

a)

Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ

b)

Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt

c)

Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân

d)

Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng

53.

Quan hệ công chúng là gì?

a)

Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng

b)

Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt

c)

Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ

d)

Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân

54.

Marketing trực tiếp là gì?

a)

Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng

b)

Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt

c)

Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ

d)

Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân

55.

Hỗn hợp xúc tiến gồm bao nhiêu công cụ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

56.

Các công cụ của hỗn hợp xúc tiến là

a)

Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp

b)

Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing gián tiếp

c)

Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp

d)

Tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp

57.

Do cá nhân truyền thông trực tiếp đến người khác bằng cách truyền thông mặt đối mặt, qua điện thoại, email, nhắn tin là kênh truyền thông nào?

a)

Kênh truyền thông cá nhân

b)

Kênh truyền thông phi cá nhân

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

58.

Phương tiện truyền thông điệp không có liên hệ trực tiếp với khách hàng và cũng không nhận phản hồi cá nhân là kênh truyền thông nào?

a)

Kênh truyền thông cá nhân

b)

Kênh truyền thông phi cá nhân

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

59.

Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:

a)

Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng

b)

Xúc tiến thương mại

c)

Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng

d)

Xúc tiến bán

60.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:

a)

Cảm xúc

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Tình cảm

d)

Đạo đức

61.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:

a)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

c)

Không có khuyến mại

d)

Không có tuyên truyền

62.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing

63.

Các hình thức xúc tiến bán có thể là:

a)

Xúc tiến với người tiêu dùng

b)

Xúc tiến với các trung tâm thương mại

c)

Xúc tiến với các trung gian trong kênh

d)

Tất cả đều đúng

64.

Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:

a)

Tham khảo ý kiến

b)

Vận động hành lang

c)

Truyền thông công ty

d)

Tuyên truyền về sản phẩm

65.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

66.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

67.

Sự trình bày mang tính đại chúng là đặc điểm của công cụ xúc tiến nào?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng trực tiếp

c)

Khuyến mãi

d)

Không có câu nào đúng

68.

Việc giới thiệu những tính năng của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem là một hình thức xúc tiến nào sau đây?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bán hàng qua bao gói

d)

Quảng cáo

69.

Hoạt động quảng cáo có đặc điểm nào sau đây? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng

b)

Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng

c)

Là hoạt động có trả tiền

d)

Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng và hoạt động có trả tiền

70.

Xúc tiến hỗn hợp (Promotion mix) là gì?

a)

Là sự kết hợp của bốn công cụ là sản phẩm, giá, phân phối và chiêu thị nhằm đạt được các mục tiêu marketing trong những tình huống cụ thể

b)

Là sự kết hợp của các công cụ chiêu thị như quảng cáo, khuyến mãi, bán hàng cá nhân, quan hệ công chúng nhằm chuyển tải một giá trị khách hàng sao cho thuyết phục và xây dựng quan hệ khách hàng

c)

Là hoạt động truyền thông những giá trị đã hứa hẹn đến khách hàng

d)

Là sự kết hợp các nỗ lực thông tin, thuyết phục, nhắc nhở và khuyến khích khách hàng mua sản phẩm

71.

Phương pháp lập ngân sách chiêu thị nào sau đây doanh nghiệp phải thu thập và ước tính mức chi tiêu chiêu thị của đối thủ cạnh tranh?

a)

Phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh thu

b)

Phương pháp ngang bằng cạnh tranh

c)

Phương pháp mục tiêu – nhiệm vụ

d)

Phương pháp theo khả năng chi trả

72.

Khuyến mãi hiệu quả hơn quảng cáo trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?

a)

Giới thiệu

b)

Mới tung sản phẩm ra thị trường

c)

Suy thoái

d)

Nhận biết

73.

Khuyến mãi hiệu quả hơn quảng cáo trong giai đoạn nào của sự sẵn sàng mua của người mua?

a)

Nhận biết

b)

Hiểu rõ

c)

Thích

d)

Mua

74.

Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:

a)

Tham khảo ý kiến

b)

Vận động hành lang

c)

Truyền thông công ty

d)

Tuyên truyền về sản phẩm

75.

Trong số các hoạt động xúc tiến, hoạt động nào là hiệu quả nhất trong việc thiết lập mối quan hệ với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Giới thiệu sản phẩm

d)

Khuyến mãi

76.

Để xử lý tin đồn, và các sự kiện bất lợi cho công ty, công cụ xúc tiến nào sau đây thường được sử dụng nhất?

a)

Khuyến mãi

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

77.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Khuyến mãi

78.

Khi áp dụng chiến lược đẩy, hoạt động xúc tiến nhằm đến đối tượng nào sau đây?

a)

Người tiêu dùng cuối cùng

b)

Cơ quan nhà nước

c)

Trung gian phân phối

d)

Nhà cung cấp

79.

Khi áp dụng chiến lược kéo, hoạt động xúc tiến nhằm đến đối tượng nào sau đây?

a)

Đại lý.

b)

Nhà bán sỉ.

c)

Người tiêu dùng cuối cùng.

d)

Tất cả đều sai.

80.

Sản phẩm tiêu dùng ở giai đoạn giới thiệu, công cụ xúc tiến nào sau đây được doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất?

a)

Quảng cáo.

b)

Tuyên truyền.

c)

Khuyến mãi.

d)

Bán hàng cá nhân.

81.

Tổ chức sự kiện (events) là công cụ của hoạt động xúc tiến nào sau đây?

a)

Quảng cáo.

b)

Khuyến mãi.

c)

Quan hệ công chúng.

d)

Quảng cáo và khuyến mãi.

82.

Hoạt động chiêu thị (Promotion) của doanh nghiệp là nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin về sản phẩm và kích thích khách hàng tiêu dùng sản phẩm.

b)

Thuyết phục khách hàng rằng lợi ích của sản phẩm lớn hơn chi phí họ bỏ ra.

c)

Xây dựng và củng cố hình ảnh, uy tín doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

83.

Công cụ xúc tiến nào sau đây là hiệu quả và quan trọng nhất đối với hàng công nghiệp?

a)

Quảng cáo.

b)

Khuyến mãi.

c)

Bán hàng trực tiếp.

d)

Tuyên truyền.

84.

Tham số nào sau đây chỉ số lượng người tiếp xúc với quảng cáo trên một phương tiện truyền thông trong thị trường mục tiêu?

a)

Tác động (influence)

b)

Tần suất (frequency)

c)

Phạm vi (reach)

d)

Số lần xem quảng cáo của một người.

85.

Công việc nào sau đây không phải là mục tiêu của hoạt động quảng cáo?

a)

Thông tin cho thị trường biết về một loại sản phẩm mới.

b)

Thuyết phục khách hàng mua sản phẩm.

c)

Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.

d)

Nhắc nhở khách hàng về sản phẩm.

86.

Vinamilk là thương hiệu thuộc Công ty Cổ phần sữa Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm như: sữa đặc, sữa tươi, sữa bột, sữa chua, nước dinh dưỡng,... Đưa sản phẩm vào các kênh tiêu thụ bằng việc chạy nhiều chương trình quảng cáo, có các chương trình khích lệ dành cho trung gian và nhân viên chào hàng để tác động và đẩy sản phẩm vào kênh phân phối. Hỏi Công ty sữa Vinamilk đang dùng chiến lược nào?

a)

Chiến lược kéo

b)

Chiến lược đẩy

c)

Chiến lược đổi mới chủ động

d)

Chiến lược đổi mới bị động

87.

Vinamilk là thương hiệu thuộc Công ty Cổ phần sữa Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm như: sữa đặc, sữa tươi, sữa bột, sữa chua, nước dinh dưỡng,... Thu hút người tiêu dùng đến với sản phẩm bằng cách chiến lược quảng cáo nhằm tạo sự chú ý và hình thành nhu cầu cho người tiêu dùng. Hỏi Công ty sữa Vinamilk đang dùng chiến lược nào?

a)

Chiến lược kéo

b)

Chiến lược đẩy

c)

Chiến lược đổi mới chủ động

d)

Chiến lược đổi mới bị động

88.

Ưu điểm của chiến lược đẩy

a)

Hữu ích cho các nhà sản xuất đang tìm kiếm nhà phân phối quảng bá sản phẩm

b)

Hữu ích cho các mặt hàng giá trị thấp cần tìm nhà phân phối có khả năng đặt các mặt hàng số lượng lớn

c)

Tạo khả năng hiện thị sản phẩm trong môi trường bán lẻ

d)

Tất cả đều đúng

89.

Ưu điểm của chiến lược kéo

a)

Tiếp xúc trực tiếp với khách hàng

b)

Dễ dàng nắm được nhu cầu thực tế của khách hàng

c)

Lý tưởng cho các sản phẩm có giá cao cấp

d)

Tất cả đều đúng

90.

Nhược điểm của chiến lược đẩy

a)

Các nhà phân phối có thể yêu cầu giá thấp hơn để phù hợp với chiến dịch khuyến mại của họ

b)

Phụ thuộc nhiều vào nhà phân phối

c)

Dễ dàng xảy ra tình trạng bán tràn hàng

d)

Tất cả đều đúng

91.

Nhược điểm của chiến lược kéo

a)

Yêu cầu quản trị nội bộ cao hơn để thực hiện các đơn hàng của khách hàng

b)

Nhiều đơn đặt hàng nhỏ hơn và một lần

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai