wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân Tích Dữ Liệu

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích dữ liệu là gì?

a)

Quá trình kiểm tra dữ liệu để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cùng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn.

b)

Quá trình kiểm tra dữ liệu để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cùng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn nhất.

c)

Một thuật ngữ rộng hơn bao hàm thuật ngữ phân tích dữ liệu. Quy trình phân tích dữ liệu quản lý vòng đời dữ liệu hoàn chỉnh như thu thập, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu.

d)

Kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược.

2.

Quy trình phân tích dữ liệu (Data Analytics) là gì?

a)

Quá trình kiểm tra dữ liệu để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cùng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn.

b)

Quá trình kiểm tra dữ liệu để tìm ra các mối quan hệ, hình mẫu, hiểu biết sâu sắc cùng như xu hướng của các sự kiện. Mục tiêu chung của phân tích dữ liệu là hỗ trợ việc ra quyết định tốt hơn nhất.

c)

Một thuật ngữ rộng hơn bao hàm thuật ngữ phân tích dữ liệu. Quy trình phân tích dữ liệu quản lý vòng đời dữ liệu hoàn chỉnh như thu thập, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu.

d)

Kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược.

3.

Câu 4: Trong môi trường dữ liệu lớn, quy trình phân tích dữ liệu đã phát triển các phương pháp cho phép phân tích dữ liệu thông qua việc sử dụng............phân tán có khả năng mở rộng cao có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu từ các nguồn khác nhau.

a)

Công nghệ tự động và khuôn mẫu

b)

Công nghệ và khuôn mẫu

c)

Công nghệ khoa học và công cụ tự động

d)

Công nghệ và công cụ tự động

4.

Câu 5: Quy trình phân tích dữ liệu Là một thuật ngữ rộng hơn bao hàm thuật ngữ phân tích dữ liệu. Quy trình phân tích dữ liệu quản lý vòng đời dữ liệu hoàn chỉnh như................

a)

Thu thập, tổ chức, làm sạch, lưu trữ, khuôn mẫu

b)

Thu thập, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu

c)

Kiểm tra, làm sạch, tổ chức, lưu trữ, phân tích và quản lý dữ liệu

d)

Thu thập, làm sạch, tổ chức, phân tích và quản lý dữ liệu, công nghệ

5.

Trong lĩnh vực khoa học, các tổ chức khác nhau sử dụng phân tích dữ liệu để làm gì?

a)

Có thể xác định nguyên nhân của một hiện tượng để cải thiện độ chính xác của các dự đoán

b)

Có thể giúp tăng cường sự tập trung vào việc cung cấp các dịch vụ chất lượng cao bằng cách giảm chi phí

c)

Kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược

d)

Phân tích dữ liệu có thể xác định các yếu tố không liên quan để loại bỏ

6.

Trong môi trường kinh doanh, kết quả phân tích dữ liệu có thể giúp gì?

a)

Giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược.

b)

Xác định nguyên nhân của một hiện tượng để cải thiện độ chính xác của các dự đoán.

c)

Tăng cường sự tập trung vào việc cung cấp các dịch vụ chất lượng cao bằng cách giảm chi phí.

d)

Tăng doanh thu bằng cách mở rộng thị trường.

7.

Quy trình phân tích dữ liệu cơ bản được chia thành mấy loại cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Quy trình phân tích dữ liệu cơ bản bao gồm những bước nào?

a)

Thống kê suy luận, khai phá kiến thức, lập báo cáo, kho dữ liệu.

b)

Thống kê suy luận, khai thác kiến thức, lập báo cáo, kho dữ liệu.

c)

Thống kê suy luận, khai phá kiến thức, tiến trình báo cáo, kho dữ liệu.

d)

Thống kê suy luận, khai phá kiến thức, lập báo cáo, kho dữ liệu.

9.

Kho dữ liệu bao gồm những gì?

a)

Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test.

b)

Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo.

c)

Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo.

d)

Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart.

10.

Khai phá kiến thức bao gồm những gì?

a)

Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test.

b)

Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo.

c)

Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo.

d)

Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart.

11.

Thống kê suy luận bao gồm những gì?

a)

Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test.

b)

Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo.

c)

Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo.

d)

Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart.

12.

Lập báo cáo?

a)

Định lý giới hạn trung tâm, kiểm định giả thuyết, kiểm định Chi bình phương, F-Test…

b)

Học máy, khai phá dữ liệu, phân tích dự báo…

c)

Hệ thống thông tin cho nhà quản lý / Hệ thống hỗ trợ ra quyết định, Trực quan hóa báo cáo

d)

Cơ sở dữ liệu quan hệ, Cơ sở dữ liệu No SQL, Data mart, …

13.

Lập báo cáo gồm những phần mềm nào sau đây?

a)

SPSS, STATA, R…

b)

MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio…

c)

MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB…

d)

Python, R, Spark

14.

Khám phá dữ liệu gồm những phần mềm nào sau đây?

a)

SPSS, STATA, R…

b)

MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio…

c)

MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB…

d)

Python, R, Spark

15.

Thống kê suy luận gồm những phần mềm nào sau đây?

a)

SPSS, STATA, R…

b)

MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio…

c)

MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB…

d)

Python, R, Spark

16.

Kho dữ liệu gồm những phần mềm nào sau đây?

a)

SPSS, STATA, R…

b)

MS Excel, Tableau, MS Power BI, Locker Studio…

c)

MS SQL Server, Hadoop, Mongo DB…

d)

Python, R, Spark

17.

Quy trình phân tích dữ liệu có nhiều cách triển khai khác nhau. Một cách triển khai quy trình là dự án Quy trình khai phá dữ liệu chuẩn liên ngành (CRISP-DM)?

a)

Hiểu biết kinh doanh - hiểu biết dữ liệu - thu thập dữ liệu - xây dựng - mô hình phân tích - triển khai - đánh giá

b)

Hiểu biết kinh doanh - thu thập dữ liệu - hiểu biết dữ liệu - xây dựng mô hình phân tích - đánh giá - triển khai

c)

Hiểu biết kinh doanh - hiểu biết dữ liệu - thu thập dữ liệu - xây dựng mô hình phân tích - đánh giá - triển khai

d)

Hiểu biết kinh doanh - thu thập dữ liệu - hiểu biết dữ liệu - xây dựng mô hình phân tích - triển khai - đánh giá

18.

Trực quan hóa là cách truyền đạt dữ liệu rõ ràng và dễ hiểu, chủ yếu thông qua phương tiện nào?

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Kể chuyện

d)

Cách sử dụng màu sắc và bố cục

19.

Có 3 lí do để trực quan hóa dữ liệu hiệu quả nhất thường kết hợp với hình ảnh đó là gì?

a)

Dễ nhớ, khả năng hành động, dẫn đến liên kết

b)

Dễ nhớ dữ liệu, khả năng hành động, dẫn đến liên kết

c)

Dễ nhớ, khả năng liên kết, dẫn đến hành động

d)

Kể chuyện-hình ảnh

20.

Trực quan hóa báo cáo có thể xem là sự pha trộn giữa yếu tố nào?

a)

Bố cục với màu sắc

b)

Kể chuyện-hình ảnh

c)

Biểu đồ-dữ liệu

d)

Nghệ thuật thiết kế với khoa học dữ liệu

21.

Hoạt động trực quan hóa dữ liệu hiệu quả nhất thường kết hợp với yếu tố nào?

a)

Cách sử dụng bố cục

b)

Cách sử dụng màu sắc

c)

Cách kể chuyện

d)

Cách sử dụng màu sắc và bố cục

22.

1 trong 3 lý do chính của việc cần kết hợp TQH với kể chuyện là Dẫn Đến Hành Động. Vậy Dẫn đến hành động là gì?

a)

Dẫn đến hành động

b)

Các câu chuyện dẫn đến sự kết nối cảm xúc

c)

Nghiên cứu cho thấy rằng kể chuyện có thể thu hút các phần của não dẫn đến hành động.

d)

Dễ nhớ

23.

1 trong 3 lý do chính của việc cần kết hợp TQH với kể chuyện là Khả năng liên kết. Vậy Khả năng liên kết là gì?

a)

Dẫn đến hành động

b)

Các câu chuyện dẫn đến sự kết nối cảm xúc. Cả người kể chuyện và khán giả đều trải qua và liên tưởng đến cùng một trải nghiệm

c)

Nghiên cứu cho thấy rằng kể chuyện có thể thu hút các phần của não dẫn đến hành động

d)

Dễ nhớ

24.

Có 3 lý do để trực quan hóa dữ liệu hiệu quả nhất thường kết hợp với kể chuyện đó là gì?

a)

Dễ nhớ, khả năng hành động, dẫn đến liên kết

b)

Dễ nhớ dữ liệu, nhưng không dẫn đến liên kết

c)

Dễ nhớ, khả năng liên kết, dẫn đến hành động

d)

Dễ nhớ, khả năng liên kết, nhưng không dẫn đến hành động

25.

Trong trực quan hóa báo cáo, .......... đóng vai trò là phương tiện chính để truyền đạt dữ liệu, nhưng cũng có thể đi kèm với các phương tiện truyền thông khác, chẳng hạn như......

a)

Màu sắc-hình ảnh

b)

Kể chuyện-văn bản

c)

Hình ảnh-văn bản

d)

Bộ cục-hình ảnh

26.

Có mấy loại trực quan chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Trực quan hóa trong báo cáo KHÁM PHÁ là?

a)

-Cho phép người đọc khám phá dữ liệu để phân tích thêm.

-Được tiến hành cho một vấn đề chưa được xác định rõ ràng.

-Trực quan khám phá là những gì chúng ta làm để hiểu dữ liệu.

b)

-Giải thích những gì khán giả cần biết.

-Hiển thị các mối quan hệ cụ thể trong dữ liệu, chẳng hạn như liên kết giữa nguyên nhân và kết quả

c)

Trực quan khám phá là những gì chúng ta làm để hiểu dữ liệu

d)

Hiển thị các mối quan hệ cụ thể trong dữ liệu

28.

Trực quan hóa trong báo cáo GIẢI THÍCH là?

a)

Cho phép người đọc khám phá dữ liệu để phân tích thêm

b)

Được tiến hành cho một vấn đề chưa được xác định rõ ràng

c)

-Giải thích những gì khán giả cần biết.

-Hiển thị các mối quan hệ cụ thể trong dữ liệu, chẳng hạn như liên kết giữa nguyên nhân và kết quả

d)

-Trực quan khám phá là những gì chúng ta làm để hiểu dữ liệu,

29.

Để phát triển và đánh giá một giả thuyết, một câu hỏi hoặc tìm một hình mẫu/bức tranh tổng thể trong dữ liệu, trực quan hóa nào được sử dụng?

a)

Khám phá

b)

Giải thích

c)

Truyền đạt

d)

Phân tích

30.

Trực quan hóa báo cáo trong kinh doanh có 2 loại chính đó là gì?

a)

Khám phá và phân tích

b)

Phân tích và giải thích

c)

Khám phá và giải thích

d)

Phân tích và khám phá

31.

Đây là bức hình thuộc loại trực quan hóa báo cáo nào?

a)

Khám phá

b)

Giải thích

c)

Phân tích

d)

Đánh giá

32.

Thiết kế trực quan gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Nguyên tắc thiết kế

b)

Âm thanh

c)

Kể chuyện

d)

Chiều dài

33.

Thuộc tính nhận thức ngay bao gồm những yếu tố nào?

a)

Kể chuyện

b)

Âm thanh

c)

Số lượng, màu sắc, sự nhấn mạnh

d)

Chiều rộng

34.

Thiết kế trực quan gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Kể chuyện

b)

Âm thanh

c)

Chiều rộng

d)

Lựa chọn biểu đồ phù hợp

35.

Nguyên tắc thiết kế gồm những nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc GESTALT và nguyên tắc DATA

b)

Nguyên tắc GESTALT và nguyên tắc TUFTE

c)

Nguyên tắc TUFTE và nguyên tắc ANALYTIS

d)

Nguyên tắc TUFTE và nguyên tắc DATA

36.

Sự xuất sắc đồ họa là thứ mang lại cho người xem nhiều ý tưởng nhất trong thời gian ngắn nhất với lượng mức ít nhất trong không gian nhỏ nhất thuộc nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc GESTALT

b)

Nguyên tắc TUFTE

c)

Nguyên tắc DATA

d)

Nguyên tắc ANALYTIS

37.

Làm nổi bật các hình mẫu quan trọng và không nhấn mạnh các hình mẫu không quan trọng thuộc nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc GESTALT

b)

Nguyên tắc TUFTE

c)

Nguyên tắc DATA

d)

Nguyên tắc ANALYTIS

38.

Có mấy nguyên tắc GESTALT?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

39.

Nguyên tắc GESTALT bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Lân cận-tương đồng-bao vây-đối xứng-liên tục-kết nối-khép kín-hình và nền

b)

Lân cận-tương đồng-bao vây-cân đối-liên tục-kết nối-khép kín-hình và nền

c)

Lân cận-tương đồng-bao vây-đối xứng-liên tục-liên kết-khép kín-hình và nền

d)

Lân cận-tương đồng-bao vây-đối xứng-liên tục-kết nối-khép hở-hình và nền

40.

TUFTE tin rằng điều nào sau đây là đúng?

a)

Nhiều (chi tiết) hơn có thể nhiều (thông tin) hơn

b)

Nhiều (chi tiết) hơn có thể ít (thông tin) hơn

c)

Ít (chi tiết) hơn có thể nhiều (thông tin) hơn

d)

Ít (chi tiết) hơn có thể ít (thông tin) hơn

41.

Theo TUFTE, chúng ta cần làm gì để tối ưu hóa dữ liệu trên mức in?

a)

Tối đa hóa tỉ lệ hình ảnh

b)

Tối đa hóa tỉ lệ số liệu

c)

Tối đa hóa tỉ lệ chú giải, ghi chú

d)

Tối đa hóa tỉ lệ dữ liệu trên mức in

42.

Lợi ích của phương pháp tỉ lệ dữ liệu trên mức in là gì?

a)

Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm dữ liệu, tiết kiệm không gian

b)

Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm không gian

c)

Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm chi phí

d)

Thông điệp rõ ràng, tiết kiệm không gian, tiết kiệm chi phí

43.

Có mấy nguyên tắc xóa trong tỉ lệ dữ liệu trên mức in?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Nguyên tắc xóa tỉ lệ dữ liệu mức in là gì?

a)

Xóa các chi tiết không mang lại thông tin, xóa các chi tiết hình ảnh

b)

Xóa các chi tiết không mang lại thông tin, Xóa các chi tiết mang lại thông tin trùng lắp

c)

Xóa các chi tiết mang lại thông tin, xóa các chi tiết hình ảnh

d)

Xóa các chi tiết mang lại thông tin, giữ lại các chi tiết hình ảnh

45.

Theo nội dung được trình bày, tại sao việc xóa các chi tiết mang lại thông tin trùng lặp là quan trọng trong việc trình bày dữ liệu?

a)

Để giảm sự phức tạp và làm cho dữ liệu dễ hiểu hơn.

b)

Để tăng số lượng thông tin được trình bày.

c)

Để làm cho biểu đồ trông đẹp hơn.

d)

Để thêm nhiều chi tiết hơn vào biểu đồ.

46.

Trong các ví dụ biểu đồ được trình bày, yếu tố nào làm cho một biểu đồ trở nên tốt hơn so với các biểu đồ khác?

a)

Sử dụng màu sắc rõ ràng và không trùng lặp.

b)

Thêm nhiều thông tin chi tiết vào biểu đồ.

c)

Sử dụng các biểu đồ phức tạp hơn.

d)

Loại bỏ các thông tin quan trọng để làm biểu đồ đơn giản hơn.

47.

Khi trình bày dữ liệu, việc loại bỏ các chi tiết không mang lại thông tin có lợi sẽ giúp đạt được điều gì?

a)

Làm cho dữ liệu dễ hiểu hơn và tập trung vào thông tin quan trọng.

b)

Làm cho biểu đồ trông đơn giản hơn nhưng ít thông tin hơn.

c)

Tăng số lượng chi tiết trong biểu đồ.

d)

Làm cho biểu đồ trở nên phức tạp hơn để gây ấn tượng.

48.

Theo TUFTE, đâu là nhận định đúng nhất?

a)

Một đồ họa có tỷ lệ D:I cao có thể vẫn khó hiểu nếu đồ họa đó không được thiết kế tốt. Một đồ họa có tỷ lệ D:I thấp có thể vẫn hiệu quả nếu đồ họa đó truyền tải thông tin rõ ràng và thu hút sự chú ý của người xem.

b)

Một đồ họa có tỷ lệ D:I cao có thể vẫn dễ hiểu nếu đồ họa đó không được thiết kế tốt. Một đồ họa có tỷ lệ D:I thấp có thể khó hiểu và hiệu quả nếu đồ họa đó truyền tải thông tin rõ ràng và thu hút sự chú ý của người xem.

c)

Một đồ họa có tỷ lệ D:I cao có thể vẫn dễ hiểu nếu đồ họa đó không được thiết kế tốt. Một đồ họa có tỷ lệ D:I thấp có thể khó hiểu và không hiệu quả nếu đồ họa đó truyền tải thông tin rõ ràng và thu hút sự chú ý của người xem.

d)

Một đồ họa có tỷ lệ D:I cao có thể vẫn khó hiểu nếu đồ họa đó không được thiết kế tốt. Một đồ họa có tỷ lệ D:I thấp có thể không hiệu quả nếu đồ họa đó truyền tải thông tin rõ ràng và thu hút sự chú ý của người xem.

49.

Công cụ trực quan hỗ trợ quá trình xử lý tạo thuộc tính nhận thức ngay. Đâu là lựa chọn đúng nhất?

a)

Số lượng - màu sắc - nhấn mạnh

b)

Số lượng - màu sắc - bố cục

c)

Số lượng - bố cục - nhấn mạnh

d)

Số lượng - bố cục - biểu đồ

50.

Thuộc tính nhận thức ngay thông qua nhấn mạnh bao gồm yếu tố nào?

a)

Hình thức - vị trí - màu sắc - bố cục

b)

Hình thức - vị trí - chuyển động - màu sắc

c)

Hình thức - vị trí - chuyển động - âm thanh

d)

Hình thức - vị trí - chuyển động - bố cục

51.

Khi so sánh số lượng, mức độ chính xác liên quan đến loại trực quan hóa cách trình bày nào là chính xác nhất?

a)

Vị trí

b)

Chiều dài

c)

Màu sắc

d)

Diện tích

52.

Khi so sánh số lượng, mức độ chính xác liên quan đến loại trực quan hóa cách trình bày nào là chính xác thứ 2?

a)

Vị trí

b)

Chiều dài

c)

Màu sắc

d)

Diện tích

53.

Khi so sánh số lượng, mức độ chính xác liên quan đến loại trực quan hóa cách trình bày theo thứ tự từ ít chính xác nhất đến chính xác nhất là?

a)

Màu sắc - thể tích - diện tích - góc - độ nghiêng - vị trí - chiều dài

b)

Màu sắc - thể tích - diện tích - góc - độ nghiêng - chiều dài - vị trí

c)

Màu sắc - diện tích - thể tích - góc - độ nghiêng - vị trí - chiều dài

d)

Màu sắc - thể tích - góc - độ nghiêng - chiều dài - vị trí

54.

Khi sử dụng màu sắc tác động đến thuộc tính nhận thức ngay, biểu đồ này đã vi phạm yếu tố nào?

a)

Quá tải màu sắc

b)

Nhất quán khi sử dụng

c)

Phục vụ màu sắc cho đối tượng

d)

Không sử dụng màu sắc

55.

Những khán giả bị mù màu cần chú ý điều gì để bố trí màu sắc cho đúng?

a)

Màu xanh lá cây phối với màu xanh dạ quang

b)

Màu xanh lá cây phối với màu xanh dương hoặc màu đỏ

c)

0Màu vàng phối với màu cam

d)

Màu nâu phối với màu đen

56.

Màu sắc tối hơn biểu thị cho điều gì?

a)

Số lượng lớn hơn

b)

Số lượng bé hơn

c)

Số lượng bằng nhau

d)

Số lượng ở mức trung bình

57.

Các bố cục trực quan phổ biến là gì?

a)

Bố cục X - bố cục Z - bố cục Y

b)

Sơ đồ Gutenberg - bố cục F - bố cục Z

c)

Sơ đồ Gutenberg - bố cục X - bố cục Z

d)

Sơ đồ Gutenberg - bố cục F - bố cục Y

58.

Kể chuyện cần tập trung vào điều gì?

a)

Dễ nhớ - dễ hiểu - dẫn đến liên kết

b)

Dễ nhớ - dễ hiểu - dẫn đến hành động

c)

Dễ nhớ - dẫn đến liên kết - dẫn đến hành động

d)

Dễ hiểu - dẫn đến liên kết dẫn đến hành động

59.

Khung tưởng thuật cho các câu chuyện dữ liệu cần tập trung vào điều gì?

a)

Thiết kế trực quan

b)

Nhìn nhận câu chuyện

c)

Thiết kế slide

d)

Phân chia bố cục

60.

Khung tưởng thuật cho các câu chuyện dữ liệu cần tập trung vào điều gì?

a)

Nhìn nhận câu chuyện

b)

Thiết kế slide

c)

Phân chia bố cục

d)

Thông điệp

61.

Khung tưởng thuật cho các câu chuyện dữ liệu cần tập trung vào điều gì?

a)

Thiết kế slide

b)

Nhìn nhận câu chuyện

c)

Tương tác

d)

Phân chia bố cục

62.

Phương pháp tác giả so với phương pháp người đọc tự dẫn dắt là gì?

a)

Tốt nhất cho hình ảnh giải thích - suy luận

b)

Tốt nhất cho hình ảnh giải thích - khám phá

c)

Tốt nhất cho hình ảnh khám phá - suy luận

d)

Tốt nhất cho hình ảnh khám phá - tư duy

63.

Quy trình trực quan trong báo cáo kinh doanh có bao nhiêu bước phổ biến?

a)

1 - Xác định thông điệp 2 - Hiểu dữ liệu 3 - Chọn biểu đồ phù hợp 4 - Chuẩn bị dữ liệu 5 - Thiết kế trực quan 6 - Đánh giá thiết kế 7 - Truyền đạt báo cáo

b)

1 - Xác định thông điệp 2 - Hiểu dữ liệu 3 - Chuẩn bị dữ liệu 4 - Chọn biểu đồ phù hợp 5 - Thiết kế trực quan 6 - Đánh giá thiết kế 7 - Truyền đạt báo cáo

c)

1 - Hiểu dữ liệu 2 - Xác định thông điệp 3 - Chọn biểu đồ phù hợp 4 - Chuẩn bị dữ liệu 5 - Thiết kế trực quan 6 - Đánh giá thiết kế 7 - Truyền đạt báo cáo

d)

1 - Xác định thông điệp 2 - Hiểu dữ liệu 3 - Chọn biểu đồ phù hợp 4 - Chuẩn bị dữ liệu 5 - Đánh giá thiết kế 6 - Thiết kế trực quan 7 - Truyền đạt báo cáo

64.

Chuẩn bị nguồn dữ liệu bao gồm những bước nào?

a)

Xác định nguồn dữ liệu - Kiểm tra dữ liệu để tìm lỗi - Làm sạch dữ liệu - Tiêu chuẩn hóa dữ liệu

b)

Xác định nguồn dữ liệu - Kiểm tra dữ liệu để tìm lỗi - Làm sạch dữ liệu - Tiêu chuẩn hóa dữ liệu - Chọn lọc dữ liệu

c)

Xác định nguồn dữ liệu - Làm sạch dữ liệu - Kiểm tra dữ liệu để tìm lỗi - Tiêu chuẩn hóa dữ liệu - Chọn lọc dữ liệu

d)

Xác định nguồn dữ liệu - Làm sạch dữ liệu - Tiêu chuẩn hóa dữ liệu - Kiểm tra dữ liệu để tìm lỗi

65.

Một số ứng dụng nổi tiếng có nhiều chức năng trong trực quan hóa là gì?

a)

Tableau - Loker Studio - Power BI

b)

Power BI - SPSS - Loker Studio

c)

Tableau - Python - Loker Studio

d)

Loker Studio - SPSS - Tableau

66.

Hình ảnh trong tài liệu biểu thị điều gì?

a)

Biểu đồ phân tán

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ đường

d)

Biểu đồ hình tròn

67.

Đâu là phát biểu đúng về trực quan hóa báo cáo?

a)

Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng hình ảnh sao cho dễ đọc và dễ hình dung.

b)

Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng số liệu chi tiết sao cho dễ đọc và dễ hình dung.

c)

Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng văn bản sao cho dễ đọc và dễ hình dung.

d)

Là việc truyền đạt các ý nghĩa của dữ liệu bằng cách sử dụng màu sắc và hình ảnh phức tạp.

68.

Hãy cho biết dữ liệu nào sau đây không phải là dữ liệu phi cấu trúc?

a)

Thông tin mô tả sản phẩm

b)

Hình ảnh sản phẩm

c)

Ngày nhập kho sản phẩm

d)

Logo nhà cung cấp

69.

Biểu đồ tròn dùng để thể hiện điều gì?

a)

Sự so sánh

b)

Mối quan hệ

c)

Kết cấu

d)

Sự phân bố

70.

Biểu đồ bong bóng dùng để thể hiện điều gì?

a)

Sự so sánh

b)

Mối quan hệ

c)

Kết cấu

d)

Sự phân bố

71.

Biểu đồ thác nước dùng để thể hiện điều gì?

a)

Sự so sánh

b)

Mối quan hệ

c)

Kết cấu

d)

Sự phân bố

72.

Biểu đồ cột dùng để thể hiện điều gì?

a)

Sự so sánh

b)

Mối quan hệ

c)

Kết cấu

d)

Sự phân bố

73.

Đối với mỗi tuyên bố sau đây, hãy cho biết đặc điểm nào được mô tả là sắc thái trong màu (HUE) trong bộ HSL (Hue - sắc thái, Saturation - độ bão hòa, and Luminance - độ sáng).

a)

Thuộc tính của màu sắc thể hiện mức độ tương đối của màu đen hoặc trắng trong màu

b)

Tất cả đều sai

c)

Thuộc tính của màu sắc thể hiện lượng màu xám trong màu đó và xác định cường độ hoặc độ tinh khiết của sắc thái trong màu

d)

Thuộc tính của màu sắc được xác định bởi vị trí của ánh sáng trên phổ ánh sáng khả kiến và xác định màu gốc

74.

Hãy cho biết đặc điểm nào được mô tả là độ bão hòa (Saturation) trong bộ HSL (Hue - sắc thái, Saturation - độ bão hòa, and Luminance - độ sáng).

a)

Thuộc tính của màu sắc thể hiện mức độ tương đối của màu đen hoặc trắng trong màu

b)

Tất cả đều sai

c)

Thuộc tính của màu sắc thể hiện lượng màu xám trong màu đó và xác định cường độ hoặc độ tinh khiết của sắc thái trong màu

d)

Thuộc tính của màu sắc được xác định bởi vị trí của ánh sáng trên phổ ánh sáng khả kiến và xác định màu gốc

75.

Thuộc tính của màu sắc thể hiện lượng màu xám trong màu đó và xác định cường độ hoặc độ tinh khiết của sắc thái trong màu. Thuộc tính này được gọi là gì?

a)

Thuộc tính của màu sắc thể hiện lượng màu xám trong màu đó và xác định cường độ hoặc độ tinh khiết của sắc thái trong màu

b)

Thuộc tính của màu sắc thể hiện mức độ tương đối của màu đen hoặc trắng trong màu đó

c)

Tất cả đều sai

d)

Thuộc tính của màu sắc được xác định bởi vị trí của ánh sáng trên phổ ánh sáng khả kiến và xác định màu gốc

76.

Đặc điểm nào con người tự động lấp kín những phần còn thiếu trong thiết kế để tạo thành bức tranh hoàn chỉnh? Đây là mô tả về nguyên tắc Gestalt nào?

a)

Nguyên tắc tương đồng (Similarity)

b)

Nguyên tắc khép kín (Closure)

c)

Nguyên tắc liên tục (Continuity)

d)

Nguyên tắc bao vây (Enclosure)

77.

Cho bảng số liệu: Để thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong giai đoạn 1985 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ miền (Area Chart)

b)

Biểu đồ đường (Line Chart)

c)

Biểu đồ tròn (Pie Chart)

d)

Biểu đồ cột (Column Chart)

78.

Chọn loại phân tích tương ứng với các ví dụ “Cần thay đổi nguyên vật liệu để chi phí sản xuất tháng sau giảm 2%”.

a)

Phân tích chẩn đoán

b)

Phân tích đề xuất

c)

Phân tích dự báo

d)

Phân tích mô tả

79.

Để thể hiện số lượng bò và sản lượng thịt bò nước ta, giai đoạn 2010-2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ miền (Area Chart)

b)

Biểu đồ đường (Line Chart)

c)

Biểu đồ tròn (Pie Chart)

d)

Biểu đồ cột (Column Chart)

80.

Đâu là phát biểu đúng về quy tắc tỷ lệ dữ liệu trên mực in (data-ink ratio) của E.D. Tufte?

a)

Sử dụng tỷ lệ dữ liệu trên mực in sẽ tránh được việc tạo ra các đồ họa không hiệu quả.

b)

Tất cả ý có nêu trong câu đều đúng.

c)

Lúc nào cũng là một chỉ số tốt về độ hiệu quả của một đồ họa.

d)

Là một công cụ hữu ích để cải thiện độ hiệu quả của các đồ họa bằng cách giảm thiểu lượng mực không cần thiết trong một đồ họa.

81.

Anh/chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt?

a)

Lân cận (PROXIMITY)

b)

Kết nối (CONNECTION)

c)

Liên tục (CONTINUITY)

d)

Khép kín (CLOSURE)

82.

Anh/chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt?

a)

Kết nối (CONNECTION)

b)

Liên tục (CONTINUITY)

c)

Hình và nền (FIGURE AND GROUND)

d)

Đối xứng (SYMMETRY)

83.

Anh/chị hãy cho biết hình ảnh này là nguyên tắc nào trong nguyên tắc thiết kế theo Gestalt?

a)

Kết nối (CONNECTION)

b)

Liên tục (CONTINUITY)

c)

Hình và nền (FIGURE AND GROUND)

d)

Đối xứng (SYMMETRY)

84.

Hình ảnh trong tài liệu thuộc nguyên tắc thiết kế nào theo Gestalt?

a)

Kết nối (CONNECTION)

b)

Tương đồng (SIMILARITY)

c)

Hình và nền (FIGURE and GROUND)

d)

Đối xứng (SYMMETRY)

85.

Biểu đồ nào thể hiện sự so sánh tốt nhất?

a)

Thang đo đơn, cột chia ngăn (cột chồng / theo nhóm)

b)

Biểu đồ đường, cột chồng 100%, bảng, phần tán

c)

Biểu đồ đường, cột, bảng, bong bóng

d)

Biểu đồ đường, cột, bảng, tròn

86.

Biểu đồ nào thể hiện mối quan hệ tốt nhất?

a)

Biểu đồ bong bóng, tròn

b)

Biểu đồ bong bóng, miền

c)

Biểu đồ bong bóng, phân tán

d)

Biểu đồ bong bóng, thác nước

87.

Biểu đồ nào thể hiện kết cấu / cơ cấu / tỷ trọng tốt nhất?

a)

Biểu đồ tròn, thác nước, khu vực, đường

b)

Biểu đồ tròn, thác nước, khu vực, miền

c)

Biểu đồ tròn, bánh vòng (doughnut), thác nước, Sunburn, hình vuông, tần suất, cột 100% xếp chồng, treemap.

d)

Biểu đồ tròn, thác nước, khu vực, bong bóng

88.

Biểu đồ nào thể hiện phân bố tốt nhất?

a)

Biểu tần số, phân tán

b)

Biểu đồ cột, vùng 3D, bong bóng

c)

Biểu đồ cột, vùng 3D, thác nước

d)

Biểu đồ cột, vùng 3D, bảng

89.

Câu 6: Trong môi trường dữ liệu lớn, quy trình phân tích dữ liệu đã phát triển các phương pháp cho phép phân tích dữ liệu thông qua việc sử dụng công nghệ và khuôn mẫu..............................từ các nguồn khác nhau.

a)

A. Phân tán có khả năng mở rộng thấp có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu

b)

B. Phân tán có khả năng mở rộng cao có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu

c)

C. Phân tán có khả năng mở rộng bằng có khả năng phân tích khối lượng lớn dữ liệu

90.

Trong môi trường dựa trên dịch vụ, các tổ chức các tổ chức khu vực công sử dụng phân tích dữ liệu để làm gì?

a)

Kết quả phân tích dữ liệu có thể giảm chi phí hoạt động và tạo điều kiện thuận lợi cho việc ra quyết định chiến lược.

b)

Phân tích dữ liệu có thể xác định nguyên nhân của một hiện tượng để cải thiện độ chính xác của các dự đoán.

c)

có thể giúp tăng cường sự tập trung vào việc cung cấp các dịch vụ chất lượng cao bằng cách giảm chi phí.

91.

Đây là bức hình mô tả loại TQH báo cáo nào?

a)

Giải thích

b)

Khám phá

c)

Phân tích

d)

Tổng hợp

92.

Câu 40: Thiết kế trực quan gồm

a)

Kể chuyện

b)

Trực quan hóa để thể hiện được các hình mẫu dữ liệu

c)

Âm thanh

d)

Chiều rộng

93.

Biểu đồ này đã vi phạm nguyên tắc nào?

a)

Nhất quán và hiệu quả khi sử dụng

b)

Hiểu bố cảnh màu sắc

c)

Quá tải màu sắc

d)

PHỤC VỤ MÀU SẮC CHO ĐÚNG ĐỐI TƯỢNG

94.

Khung tường thuật cho các câu chuyện dữ liệu, bao gồm các yếu tố nào?

a)

Thiết kế trực quan - thông điệp - tương tác

b)

Dễ nhớ - có ý nghĩa - dẫn đến hành động

c)

Dễ nhớ - liên kết - dẫn đến hàng động

d)

Thông điệp - tương tác - liên kết

95.

Các nguyên tắc cơ bản để chọn loại biểu đồ phù hợp?

a)

Xác định loại dữ liệu, Xác định câu hỏi hoặc thông điệp muốn truyền đạt, Xem xét đối tượng mục tiêu

b)

Xác định nguồn dữ liệu, xác định đối tượng

c)

Xác định khách hàng mục tiêu, Xác định thông điệp

d)

Kiểm tra dữ liệu, chọn lọc dữ liệu