wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về quản trị sản phẩm

Total questions: 93

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

là một chỉnh thể riêng biệt được đặc trưng bằng đơn vị độ lớn, giá cả, vẻ bề ngoài và các thuộc tính khác.

a)

Đơn vị hạch toán

b)

Sản phẩm

c)

Sản phẩm hiện hữu

d)

Đơn vị sản phẩm

2.

Một công ty chuyên kinh doanh đồ uống nước trái cây hữu cơ muốn mở rộng danh mục sản phẩm bằng cách phát triển một vị nước trái cây mới. Công ty đang quyết định về chủng loại sản phẩm theo hướng nào:

a)

Phát triển chủng loại hướng xuống dưới

b)

Bổ sung mặt hàng cho chủng loại sản phẩm.

c)

Phát triển chủng loại theo cả hai hướng

d)

Phát triển chủng loại hướng lên trên

3.

Một công ty sản xuất sữa nên làm gì để kéo dài chu kỳ sống sản phẩm của dòng sữa tươi tiệt trùng?

a)

Đổi mới sản phẩm và quảng bá mạnh mẽ

b)

Giảm chất lượng sản phẩm

c)

Ngừng sản xuất sản phẩm

d)

Tăng giá bán sản phẩm một cách đột ngột

4.

Chọn phương án đúng nhất trong các chiến lược sau đây:

a)

Ngừng sản xuất sản phẩm hiện tại và tập trung vào sản phẩm mới

b)

Giữ nguyên sản phẩm mà không thay đổi chiến lược marketing

c)

Thu hẹp hệ thống kênh phân phối

d)

Ra mắt bao bì mới và tung ra chiến dịch quảng cáo mạnh mẽ

5.

Chính sách giá cho sản phẩm hỗn hợp bao gồm các loại sau, ngoại trừ:

a)

A. Định giá gói sản phẩm

b)

B. Định giá tuyến sản phẩm

c)

C. Định giá theo dạng sản phẩm

d)

D. Định giá sản phẩm tuỳ chọn

6.

…. là định giá cao cho sản phẩm mới nhằm tối đa hóa doanh thu từ các phân khúc thị trường sẵn sàng trả giá cao; công ty có thể nhận được mức lợi nhuận cao hơn mặc dù doanh số bán thấp hơn.

a)

Chiến lược giá phân biệt theo phân khúc khách hàng

b)

Định giá ngang bằng đối thủ cạnh tranh

c)

Định giá hớt váng sữa

d)

Phương pháp định giá dựa trên cảm nhận khách hàng.

7.

Chính sách điều chỉnh giá bao gồm các điều chỉnh sau, ngoại trừ:

a)

A. Định giá theo thời gian

b)

B. Định giá tâm lý

c)

C. Định giá thâm nhập

d)

D. Định giá theo vùng địa lý

8.

Điều kiện nào được nêu ra dưới đây KHÔNG phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Thâm nhập thị trường”:

a)

A. Giá thấp làm nhuệ chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn

b)

B. Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên

c)

C. Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng

d)

D. Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường.

9.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá theo cảm nhận khách hàng.

b)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

c)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo chi phí sản xuất

10.

Trong điều kiện thị trường nào, chính sách định giá thâm nhập thị trường sẽ là lựa chọn tối ưu cho một doanh nghiệp mới tham gia thị trường?

a)

Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá cao và chi phí sản xuất tăng khi tăng khối lượng bán.

b)

Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá thấp và chi phí sản xuất giảm khi tăng khối lượng bán.

c)

Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá thấp và chi phí sản xuất không thay đổi khi tăng khối lượng bán.

d)

Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá cao và chi phí sản xuất giảm khi tăng khối lượng bán.

11.

Bước nào dưới đây KHÔNG thuộc một trong các bước của quy trình định giá cơ bản:

a)

A. Lựa chọn phương pháp định giá

b)

B. Lựa chọn mục tiêu định giá

c)

C. Lựa chọn mức giá

d)

D. Lựa chọn khách hàng mục tiêu

12.

là điểm tại đó mức doanh thu tương ứng với mức bán hàng nhất định dù bù đáp các chi phí (cố định và thay đổi) của quá trình sản xuất và thực hiện sản phẩm.

a)

Giá thành

b)

Điểm đóng cửa

c)

Điểm hòa vốn

d)

Giá bù đắp chi phí

13.

Cửa hàng giảm giá 20% cho sản phẩm áo dài nếu khách hàng có phiếu mua hàng để khuyến khích họ mua thường xuyên là loại biện pháp điều chỉnh giá:

a)

A. Định giá xúc tiến

b)

B. Tâm lý

c)

C. Trợ giá

d)

D. Theo khách hàng

14.

Nhân tố nào sau đây KHÔNG phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Chiến lược marketing của doanh nghiệp

b)

Tình hình cạnh tranh trên thị trường

c)

Chính sách của nhà nước

d)

Nhu cầu của khách hàng

15.

Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu:

a)

Thoát hiểm

b)

Dẫn đầu về thị phần

c)

Dẫn đầu về chất lượng

d)

Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời

16.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?

a)

Giá là yếu tố duy nhất tạo ra doanh thu còn các yếu tố khác thể hiện chi phí.

b)

Giá là một yếu tố quan trọng hợp thành khái niệm - chất lượng mặt hàng

c)

Giá là yếu tố duy nhất trong hệ thống Marketing mix tạo ra doanh thu còn các yếu tố khác thể hiện chi phí.

d)

Giá là yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua của khách hàng.

17.

Giá trị tiền tệ của sản phẩm được hình thành do sự tương tác thị trường giữa người bán và người mua được gọi là gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị gia tăng

c)

Giá cả

d)

Giá trị trao đổi

18.

Trong thực tế, người ta cho rằng phương pháp định giá dễ dàng nhưng không tính tới nhu cầu khách hàng và thị trường là:

a)

Định giá theo cạnh tranh

b)

Định giá theo chi phí

c)

Định giá theo cảm nhận khách hàng

d)

Định giá theo nguồn lực của công ty

19.

Mua một bộ mỹ phẩm gồm phấn má, phấn mắt, son môi sẽ được mua với giá thấp hơn nếu mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán định giá:

a)

Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc

b)

Cho gói sản phẩm

c)

Cho những hàng hoá phụ thêm

d)

Cho những chủng loại hàng hoá

20.

Nhân tố nào sau đây KHÔNG phải nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?

a)

Chiến lược marketing hỗn hợp

b)

Các mục tiêu marketing

c)

Tình hình cạnh tranh

d)

Chi phí sản xuất

21.

Đường cầu về một sản phẩm:

a)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.

b)

Luôn có chiều dốc xuống.

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu.

d)

Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng tăng.

22.

Công ty viễn thông A giảm giá cho những cuộc gọi vào ban đêm hoặc ngày nghỉ, ngày lễ tết, đó là biện pháp:

a)

Định giá linh hoạt

b)

Định giá theo thời gian

c)

Định giá xúc tiến bán

d)

Định giá hai phần

23.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG chính xác:

a)

A. Chi phí biến đổi là chi phí thay đổi theo sản lượng.

b)

B. Sản lượng tăng không làm thay đổi tổng chi phí biến đổi.

c)

C. Chi phí cố định phân bổ cho 1 đơn vị sản phẩm sẽ giảm khi sản lượng tăng lên.

d)

D. Giá thành 1 đơn vị sản phẩm thường giảm khi sản lượng tăng lên.

24.

Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có nhiều hạn chế, ngoại trừ:

a)

Doanh nghiệp có thể bị lỗ.

b)

Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh.

25.

Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?

a)

Doanh nghiệp sẽ điều chỉnh giá bán khi đối thủ cạnh tranh giảm giá bán sản phẩm.

b)

Với những sản phẩm tiêu dùng thiết yếu, doanh nghiệp nên sử dụng các biện pháp điều chỉnh giá giảm để khích lệ khách hàng tăng sức mua.

c)

Xây dựng chiến lược giá cho doanh nghiệp chỉ có nghĩa là xác định cho mỗi loại sản phẩm của doanh nghiệp một mức giá nhất định.

d)

Giá CIF là giá mà người bán phải chịu chi phí vận chuyển và chi phí bảo hiểm hàng hoá đến nơi người mua lựa chọn.

26.

Xe máy Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn của Honda được hãng niêm yết giá bán là 17 890 000đ nhưng xe Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa thì giá bán là 22.790.000 đ, đây là:

a)

Định giá theo sản phẩm

b)

Định giá tâm lý

c)

Định giá phân biệt

d)

Định giá cho tuyến sản phẩm

27.

Hệ thống phân phối đa kênh là: Hệ thống trong đó một doanh nghiệp thành lập nên ... để tiếp cận nhiều phân khúc khách hàng hơn.

a)

các mối quan hệ với khách hàng

b)

các mối quan hệ với các trung gian

c)

hai hoặc nhiều kênh marketing

d)

các mối quan hệ với tổ chức tài chính

28.

Thiết kế kênh phân phối bao gồm: Nghiên cứu ... dịch vụ khách hàng; Xác định mục tiêu và ràng buộc kênh; Xây dựng các phương án kênh; Đánh giá và lựa chọn kênh phân phối.

a)

năng lực

b)

nhu cầu

c)

mối quan tâm

d)

thỏa mãn

29.

Các chính sách phân phối chủ yếu:

a)

Chính sách trung gian, Chính sách liên kết

b)

Chính sách kênh phân phối, Chính sách trung gian, Chính sách liên kết

c)

Chính sách kênh phân phối, Chính sách trung gian

d)

Chính sách kênh phân phối, Chính sách liên kết

30.

Có bao nhiêu dòng vận động trong kênh phân phối?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

31.

Hệ thống marketing dọc (vertical marketing system – VMS) là: Kiểu cấu trúc kênh trong đó ..., nhà bán buôn, nhà bán lẻ hoạt động như một hệ thống đồng nhất.

a)

nhà sản xuất

b)

khách hàng

c)

đại lý

d)

môi giới

32.

Khái niệm quản trị chuỗi cung ứng: Quản lý các dòng chảy (bao gồm cả xuôi chiều và ngược chiều) của nguyên liệu, hàng hóa và những thông tin liên quan giữa các..., doanh nghiệp, nhà phân phối và người tiêu dùng cuối cùng.

a)

nhà cung cấp

b)

khách hàng công nghiệp

c)

trung gian

d)

đối tác

33.

Trung gian phân phối là:

a)

Đại lý

b)

Bán buôn/bán lẻ/đại lý/môi giới

c)

Bán buôn/Bán lẻ

d)

Môi giới

34.

Quản lý kênh phân phối bao gồm: Tuyển chọn thành viên kênh; Khuyến khích thành viên kênh; ... thành viên kênh; Điều chỉnh biến thể kênh.

a)

đào tạo

b)

kiểm tra

c)

thay đổi

d)

đánh giá

35.

Các loại hình Logistics:

a)

Logistics bên ngoài; Logistics bên trong

b)

Logistics bên ngoài; Logistics bên trong; Logistics ngược

c)

Dịch vụ vận tải thủy nội địa; Dịch vụ vận tải hàng không; Dịch vụ vận tải đường sắt; Dịch vụ vận tải đường ống.

36.

Chính sách trung gian bao gồm:

a)

Phân phối không hạn chế; Phân phối đại lý đặc quyền; Phân phối chọn lọc

b)

Thiết kế kênh phân phối; Quản lý kênh phân phối

c)

Chính sách kênh phân phối; Chính sách liên kết

d)

Hệ thống marketing dọc; Hệ thống marketing ngang; Hệ thống phân phối đa kênh

37.

Trung gian phân phối bao gồm: ... ở giữa người sản xuất và người tiêu dùng cuối cùng tham gia trực tiếp hoặc không trực tiếp vào hoạt động lưu thông hàng hóa.

a)

Cá nhân hoặc tổ chức

b)

Nhóm người

c)

Cá nhân

d)

Tổ chức

38.

Chính sách kênh phân phối bao gồm:

a)

Chính sách trung gian, Chính sách liên kết

b)

Phân phối không hạn chế; Phân phối đại lý đặc quyền; Phân phối chọn lọc

c)

Thiết kế kênh phân phối; Quản lý kênh phân phối

d)

Hệ thống marketing dọc; Hệ thống marketing ngang; Hệ thống phân phối đa kênh

39.

Chính sách phân phối bao gồm một tổ hợp các định hướng, biện pháp và quy tắc hoạt động được thực hiện trong việc lựa chọn..., phân công nhiệm vụ marketing giữa các chủ thể khác nhau và các ứng xử cơ bản theo định hướng thỏa mãn nhu cầu thị trường.

a)

Tổ chức

b)

Kênh phân phối

c)

Trung gian phân phối

d)

Cá nhân

40.

Chính sách liên kết bao gồm:

a)

Thiết kế kênh phân phối; Quản lý kênh phân phối

b)

Chính sách kênh phân phối; Chính sách trung gian

c)

Hệ thống marketing dọc; Hệ thống marketing ngang; Hệ thống phân phối đa kênh

d)

Phân phối không hạn chế; Phân phối đại lý đặc quyền; Phân phối chọn lọc

41.

Phân phối trong marketing là những hoạt động đưa ... từ sản xuất đến tiêu dùng một cách hiệu quả, thỏa mãn mục tiêu của người mua và người bán.

a)

dịch vụ

b)

sản phẩm

42.

Khái niệm Phân phối đại lý đặc quyền: Chính hợp đại lý đặc quyền bao hàm một hợp đồng hợp pháp xác định giữa chủ quyền và đại lý đặc quyền chỉ rõ ... mỗi bên.

a)

A. đặc quyền

b)

B. vai trò

c)

C. nghĩa vụ

d)

D. nghĩa vụ và đặc quyền

43.

Các yếu tố cấu thành hệ phân phối bao gồm:

a)

Người cung ứng và người tiêu dùng cuối cùng; Người trung gian; Hệ thống Logistics

b)

Người cung ứng và người tiêu dùng cuối cùng; Người trung gian; Hệ thống thông tin thị trường, các dịch vụ mua và bán và các hoạt động yểm trợ khuếch trương.

c)

Người cung ứng và khách hàng; Người trung gian; Các đối thủ cạnh tranh

d)

Người cung ứng và khách hàng; Người trung gian; Hệ thống thông tin thị trường.

44.

Khái niệm Logistics: Hoạt động lập kế hoạch, thực thi và ... dòng vật chất của nguyên liệu, hàng hóa và những thông tin liên quan từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ để đáp ứng yêu cầu của khách hàng và đạt được mục tiêu lợi nhuận.

a)

báo cáo kết quả

b)

thanh tra

c)

kiểm soát

d)

kiểm tra

45.

Trung gian phân phối có bao nhiêu chức năng?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

46.

Vai trò của trung gian phân phối: giảm bớt các đầu mối; ... và xã hội hóa lao động; tăng tính thích ứng của hàng hóa.

a)

chuyên môn hóa

b)

đáp ứng

c)

gia tăng

d)

phù hợp

47.

Các nhân tố ảnh hưởng đến phân phối gồm:

a)

Đặc điểm sản phẩm, môi trường, đối thủ cạnh tranh

b)

Đặc điểm khách hàng, sản phẩm, trung gian

c)

Đặc điểm khách hàng, doanh nghiệp

d)

Đặc điểm khách hàng, trung gian, doanh nghiệp, sản phẩm, môi trường, đối thủ cạnh tranh

48.

Người tiêu dùng bị phân tâm trong khi xem đoạn quảng cáo và bỏ lỡ những điểm chính của nó được gọi là thành phần nào trong các thành phần của quá trình truyền thông marketing:

a)

Nhiễu

b)

Mã hóa

c)

Thông điệp

d)

Kênh truyền thông

49.

Bản chất của hoạt động truyền thông marketing, ngoại trừ:

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Khuyến khích

c)

Tương tác và nhận phản hồi

d)

Truyền tin và kết nối

50.

Phương pháp xác định ngân sách truyền thông marketing nào tính tới sự tác động của truyền thông marketing đối với lượng hàng hóa tiêu thụ, tới doanh số bán ra:

a)

Cân bằng cạnh tranh

b)

Tùy theo khả năng

c)

Tỷ lệ phần trăm trên doanh số bán

d)

Ngân sách cố định

51.

Bất kỳ hình thức trình bày và khuếch trương phi cá nhân, phải trả tiền cho sản phẩm/thương hiệu được một người cụ thể bảo trợ, là công cụ truyền thông nào?

a)

Xúc tiến bán

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

52.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình quá trình truyền thông marketing là:

a)

Phản hồi

b)

Phản ứng

c)

Mã hóa

d)

Giải mã

53.

Công ty A ra mắt một sản phẩm nước giải khát mới. Họ sử dụng các kênh truyền thông như quảng cáo trên TV, mạng xã hội và tổ chức sự kiện giới thiệu sản phẩm. Công cụ truyền thông marketing nào đã không được Công ty A sử dụng trong tình huống trên?

a)

Marketing trực tiếp

b)

Quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Xúc tiến bán

54.

Khi áp dụng truyền thông marketing đẩy, công cụ nào phát huy tác dụng hiệu quả nhất?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Xúc tiến bán

c)

Quan hệ công chúng

d)

Quảng cáo

55.

Thành phần nào KHÔNG thuộc quá trình truyền thông marketing?

a)

Nhiều

b)

Người nhận

c)

Người gửi

d)

Nhà cung cấp

56.

Chiến lược nào đòi hỏi hoạt động marketing (chủ yếu là quảng cáo và xúc tiến bán) hướng vào người tiêu dùng cuối cùng để kích thích họ yêu cầu những người trung gian cung ứng sản phẩm và nhờ vậy kích thích nhà trung gian đặt hàng của doanh nghiệp.

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Chiến lược kéo

c)

Chiến lược đẩy

d)

Marketing trực tiếp

57.

A. Nhận thức, thích, hiểu biết, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng B. Nhận thức, hiểu biết, thích, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng C. Nhận thức, hiểu biết, ưa chuộng, thích, tin tưởng, mua hàng D. Nhận thức, hiểu biết, thích, tin tưởng, ưa chuộng, mua hàng

a)

A. Nhận thức, thích, hiểu biết, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng

b)

B. Nhận thức, hiểu biết, thích, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng

c)

C. Nhận thức, hiểu biết, ưa chuộng, thích, tin tưởng, mua hàng

d)

D. Nhận thức, hiểu biết, thích, tin tưởng, ưa chuộng, mua hàng

58.

Để kích thích mua sắm, việc phân phát hàng mẫu, các phiếu thưởng, các phần thưởng, các cuộc thi được xem như là:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Marketing trực tiếp

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến bán

59.

Trong giai đoạn “triển khai” của chu kỳ sống sản phẩm hàng tiêu dùng, công cụ truyền thông nào thường được sử dụng nhiều?

a)

Quan hệ công chúng

b)

Xúc tiến bán

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quảng cáo

60.

Trong số các công cụ của truyền thông marketing, công cụ nào có tác dụng thiết lập mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng nhất:

a)

A. Quan hệ công chúng

b)

B. Bán hàng cá nhân

c)

C. Tuyên truyền

61.

Trong các mục tiêu cụ thể sau đây, đâu KHÔNG phải là mục tiêu của truyền thông marketing?

a)

A.Điều chỉnh doanh số

b)

B.Thông tin

c)

C.Phát triển sản phẩm

d)

D.Tác động nhận thức

62.

Quá trình truyền thông marketing gồm bao nhiêu nhóm thành phần:

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

63.

Truyền thông marketing là những hoạt động ..., trao đổi thông tin về sản phẩm hoặc doanh nghiệp với đối tượng nhận tin mục tiêu nhằm thiết lập, duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp với họ.

a)

A.chào hàng

b)

B.thúc đẩy

c)

C.khuyến khích

d)

D.thu hút

64.

Phương pháp xác định ngân sách truyền thông marketing được nhiều doanh nghiệp sử dụng nhất là:

a)

Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ

b)

Tùy theo khả năng

c)

Cân bằng cạnh tranh

d)

Tỷ lệ phần trăm trên doanh số bán

65.

Công ty ABC vừa ra mắt một dòng sản phẩm nước giải khát mới, nhằm vào đối tượng khách hàng trẻ tuổi (18-25 tuổi). Công ty ABC nên ưu tiên công cụ truyền thông marketing nào để tiếp cận hiệu quả nhóm đối tượng mục tiêu này?

a)

Email marketing

b)

Truyền thông marketing qua mạng xã hội

c)

Chào hàng tại hội chợ

d)

Quảng cáo trên báo chí

66.

Những đặc điểm của công cụ quan hệ công chúng dưới đây, ngoại trừ:

a)

Mang tính khách quan

b)

Đem lại lợi ích cho những đối tượng cụ thể

c)

Nội dung thông điệp dễ kiểm soát

d)

Nội dung thông điệp hướng tới doanh nghiệp

67.

bao gồm những nguyên tắc, chỉ dẫn cho việc đưa ra quyết định trong truyền thông marketing nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp.

a)

Truyền thông marketing

b)

Kế hoạch truyền thông marketing

c)

Chiến lược truyền thông marketing

d)

Ngân sách truyền thông marketing

68.

Mục tiêu của chính sách truyền thông marketing, ngoại trừ:

a)

Tìm kiếm thị trường mới

b)

Phát triển mối quan hệ khách hàng và nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Nâng cao hiệu quả của các công cụ và giảm tổng chi phí truyền thông marketing.

d)

Tạo sự thống nhất và đồng bộ trong quá trình triển khai truyền thông marketing.

69.

Việc giới thiệu các tính năng ưu việt của sản phẩm qua bao gói của nó được xem như là:

a)

Xúc tiến bán

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

70.

... là việc marketing trên internet thông qua các trang web của doanh nghiệp, marketing qua email, video trực tuyến và blog.

a)

Marketing qua điện thoại

b)

Marketing qua catalogue

c)

Marketing trực tiếp

d)

Marketing trực tuyến

71.

Marketing mối quan hệ tập trung vào điều gì?

a)

Thu hút khách hàng mới càng nhiều càng tốt

b)

Đẩy mạnh doanh số bán hàng trong ngắn hạn

c)

Tập trung vào các chiến lược quảng cáo

d)

Thiết lập, duy trì và gia tăng mối quan hệ bền chặt với khách hàng và đối tác

72.

Marketing mối quan hệ là quá trình..., ... và ... mối quan hệ bền chặt và có lợi ích với khách hàng và các đối tác khác (Kotler & Keller, 2009). Từ nào KHÔNG có trong dấu ... là:

a)

nghiên cứu

b)

gia tăng

c)

duy trì

d)

thiết lập

73.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của marketing mối quan hệ:

a)

Thiết lập kênh phân phối

b)

Phát triển thị trường

c)

Đôi bên cùng có lợi

d)

Khác biệt hóa sản phẩm

74.

Đặc điểm chính của marketing toàn cầu là?

a)

Bỏ qua sự khác biệt văn hóa khi tiếp cận thị trường quốc tế.

b)

Tập trung vào một thị trường cụ thể

c)

Tập trung vào chính sách xúc tiến thương mại

d)

Điều chỉnh chiến lược marketing phù hợp với từng quốc gia

75.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm “Hành động xanh bền vững” của doanh nghiệp:

a)

Hoạt động xanh bên trong doanh nghiệp

b)

Hoạt động xanh bên ngoài doanh nghiệp

c)

Hoạt động xanh trong tương lai

d)

Hoạt động xanh trong quá khứ

76.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc đặc điểm “Hướng đến dài hạn” của marketing mối quan hệ:

a)

A. Khiến khách hàng gắn bó

b)

B. Giữ chân khách hàng

c)

C. Mở rộng thị trường

d)

D. Gia tăng sự hài lòng của khách hàng

77.

Chỉ ra yếu tố nào sau đây KHÔNG phải nguyên tắc marketing bền vững:

a)

A. Marketing sứ mệnh

b)

B. Marketing định hướng khách hàng

78.

Phương án nào là nguyên tắc của marketing bền vững:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing mục tiêu

c)

Marketing đa dạng

d)

Marketing xã hội

79.

Nội dung nào KHÔNG phải vấn đề cơ bản của marketing toàn cầu:

a)

Lựa chọn thị trường cần xâm nhập

b)

Xây dựng chương trình marketing toàn cầu

c)

Xác định ngân sách marketing

d)

Mở rộng thị trường toàn cầu

80.

Yếu tố nào thuộc “Khung tiêu chí bền vững môi trường và giá trị bền vững” của doanh nghiệp:

a)

Quản lý sản phẩm

b)

Quản lý truyền thông

c)

Quản lý giá

d)

Quản lý phân phối

81.

Yếu tố nào KHÔNG phải là “Các tác động tiêu cực của marketing đến người tiêu dùng” thúc đẩy marketing bền vững:

a)

Lời thổi có chủ đích

b)

Bán sản phẩm kém chất lượng

c)

Bán giá cao

d)

Đa dạng hóa sản phẩm

82.

Nội dung nào KHÔNG phải cách thức xâm nhập thị trường toàn cầu:

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Liên doanh

d)

Đầu tư trực tiếp

83.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc “Các tác động tiêu cực của marketing đến người tiêu dùng” thúc đẩy marketing bền vững:

a)

Lời thổi có chủ đích

b)

Các hành vi lừa đảo

c)

Bán sản phẩm có hại hoặc không an toàn

d)

Dịch vụ tốt cho người tiêu dùng hoàn cảnh khó khăn

84.

Marketing bền vững đòi hỏi những hành động có ... và môi trường, đáp ứng nhu cầu hiện tại của người tiêu dùng và doanh nghiệp, đồng thời duy trì hoặc nâng cao khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai (Philip Kotler & Gary Armstrong, 2021). Từ còn thiếu trong dấu ... là:

a)

trách nhiệm xã hội

b)

lợi ích kinh tế

c)

sáng tạo cá nhân

d)

quản lý tài chính

85.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường marketing toàn cầu:

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường chính trị

c)

Môi trường khu vực

d)

Môi trường văn hóa

86.

Phương án nào KHÔNG phải nguyên tắc marketing bền vững:

a)

Marketing sứ mệnh

b)

Marketing xã hội

c)

Marketing đa dạng

d)

Marketing đổi mới

87.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc “Khung tiêu chí bền vững môi trường và giá trị bền vững” của doanh nghiệp:

a)

A. Quản lý giá thị trường

b)

B. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường

c)

C. Tầm nhìn phát triển bền vững

d)

D. Công nghệ làm sạch mới

88.

Các hình thức Liên doanh để xâm nhập thị trường toàn cầu, ngoại trừ hình thức nào?

a)

Hợp đồng quản lý

b)

Cấp phép/nhượng quyền

c)

Đầu tư trực tiếp

d)

Gia công theo hợp đồng

89.

Các quyết định “Lựa chọn thị trường toàn cầu cần xâm nhập”, ngoại trừ nội dung nào:

a)

A. Xác định quy mô doanh số dự kiến

b)

B. Quyết định xuất khẩu trực tiếp

c)

C. Đánh giá từng thị trường

d)

D. Quyết định số lượng quốc gia cần xâm nhập

90.

Nội dung nào là một trong các xu thế phát triển của marketing hiện nay:

a)

Marketing mục tiêu

b)

Marketing đại trà

c)

Marketing đa dạng sản phẩm

d)

Marketing bền vững

91.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của marketing mối quan hệ:

4 lines
92.

A. Hướng đến dài hạn C. Đôi bên cùng có lợi D. Hướng đến sự cam kết và mối quan hệ bền chặt

a)

Hướng đến dài hạn

b)

Phát triển cân bằng

c)

Đôi bên cùng có lợi

d)

Hướng đến sự cam kết và mối quan hệ bền chặt

93.

Nội dung nào KHÔNG phải là một trong các xu thế phát triển của marketing:

a)

Marketing mối quan hệ

b)

Marketing bền vững

c)

Marketing toàn cầu

d)

Marketing đại trà