Font size
WorksheetsBài tập về quản trị sản phẩm
Total questions: 93
Worksheet time: 49mins
là một chỉnh thể riêng biệt được đặc trưng bằng đơn vị độ lớn, giá cả, vẻ bề ngoài và các thuộc tính khác.
Đơn vị hạch toán
Sản phẩm
Sản phẩm hiện hữu
Đơn vị sản phẩm
Một công ty chuyên kinh doanh đồ uống nước trái cây hữu cơ muốn mở rộng danh mục sản phẩm bằng cách phát triển một vị nước trái cây mới. Công ty đang quyết định về chủng loại sản phẩm theo hướng nào:
Phát triển chủng loại hướng xuống dưới
Bổ sung mặt hàng cho chủng loại sản phẩm.
Phát triển chủng loại theo cả hai hướng
Phát triển chủng loại hướng lên trên
Một công ty sản xuất sữa nên làm gì để kéo dài chu kỳ sống sản phẩm của dòng sữa tươi tiệt trùng?
Đổi mới sản phẩm và quảng bá mạnh mẽ
Giảm chất lượng sản phẩm
Ngừng sản xuất sản phẩm
Tăng giá bán sản phẩm một cách đột ngột
Chọn phương án đúng nhất trong các chiến lược sau đây:
Ngừng sản xuất sản phẩm hiện tại và tập trung vào sản phẩm mới
Giữ nguyên sản phẩm mà không thay đổi chiến lược marketing
Thu hẹp hệ thống kênh phân phối
Ra mắt bao bì mới và tung ra chiến dịch quảng cáo mạnh mẽ
Chính sách giá cho sản phẩm hỗn hợp bao gồm các loại sau, ngoại trừ:
A. Định giá gói sản phẩm
B. Định giá tuyến sản phẩm
C. Định giá theo dạng sản phẩm
D. Định giá sản phẩm tuỳ chọn
…. là định giá cao cho sản phẩm mới nhằm tối đa hóa doanh thu từ các phân khúc thị trường sẵn sàng trả giá cao; công ty có thể nhận được mức lợi nhuận cao hơn mặc dù doanh số bán thấp hơn.
Chiến lược giá phân biệt theo phân khúc khách hàng
Định giá ngang bằng đối thủ cạnh tranh
Định giá hớt váng sữa
Phương pháp định giá dựa trên cảm nhận khách hàng.
Chính sách điều chỉnh giá bao gồm các điều chỉnh sau, ngoại trừ:
A. Định giá theo thời gian
B. Định giá tâm lý
C. Định giá thâm nhập
D. Định giá theo vùng địa lý
Điều kiện nào được nêu ra dưới đây KHÔNG phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Thâm nhập thị trường”:
A. Giá thấp làm nhuệ chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn
B. Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên
C. Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng
D. Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường.
Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:
Định giá theo cảm nhận khách hàng.
Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh
Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh
Định giá theo chi phí sản xuất
Trong điều kiện thị trường nào, chính sách định giá thâm nhập thị trường sẽ là lựa chọn tối ưu cho một doanh nghiệp mới tham gia thị trường?
Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá cao và chi phí sản xuất tăng khi tăng khối lượng bán.
Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá thấp và chi phí sản xuất giảm khi tăng khối lượng bán.
Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá thấp và chi phí sản xuất không thay đổi khi tăng khối lượng bán.
Thị trường có độ co giãn của cầu theo giá cao và chi phí sản xuất giảm khi tăng khối lượng bán.
Bước nào dưới đây KHÔNG thuộc một trong các bước của quy trình định giá cơ bản:
A. Lựa chọn phương pháp định giá
B. Lựa chọn mục tiêu định giá
C. Lựa chọn mức giá
D. Lựa chọn khách hàng mục tiêu
là điểm tại đó mức doanh thu tương ứng với mức bán hàng nhất định dù bù đáp các chi phí (cố định và thay đổi) của quá trình sản xuất và thực hiện sản phẩm.
Giá thành
Điểm đóng cửa
Điểm hòa vốn
Giá bù đắp chi phí
Cửa hàng giảm giá 20% cho sản phẩm áo dài nếu khách hàng có phiếu mua hàng để khuyến khích họ mua thường xuyên là loại biện pháp điều chỉnh giá:
A. Định giá xúc tiến
B. Tâm lý
C. Trợ giá
D. Theo khách hàng
Nhân tố nào sau đây KHÔNG phải nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định về giá?
Chiến lược marketing của doanh nghiệp
Tình hình cạnh tranh trên thị trường
Chính sách của nhà nước
Nhu cầu của khách hàng
Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu:
Thoát hiểm
Dẫn đầu về thị phần
Dẫn đầu về chất lượng
Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời
Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác?
Giá là yếu tố duy nhất tạo ra doanh thu còn các yếu tố khác thể hiện chi phí.
Giá là một yếu tố quan trọng hợp thành khái niệm - chất lượng mặt hàng
Giá là yếu tố duy nhất trong hệ thống Marketing mix tạo ra doanh thu còn các yếu tố khác thể hiện chi phí.
Giá là yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua của khách hàng.
Giá trị tiền tệ của sản phẩm được hình thành do sự tương tác thị trường giữa người bán và người mua được gọi là gì?
Giá trị sử dụng
Giá trị gia tăng
Giá cả
Giá trị trao đổi
Trong thực tế, người ta cho rằng phương pháp định giá dễ dàng nhưng không tính tới nhu cầu khách hàng và thị trường là:
Định giá theo cạnh tranh
Định giá theo chi phí
Định giá theo cảm nhận khách hàng
Định giá theo nguồn lực của công ty
Mua một bộ mỹ phẩm gồm phấn má, phấn mắt, son môi sẽ được mua với giá thấp hơn nếu mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán định giá:
Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc
Cho gói sản phẩm
Cho những hàng hoá phụ thêm
Cho những chủng loại hàng hoá
Nhân tố nào sau đây KHÔNG phải nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định về giá?
Chiến lược marketing hỗn hợp
Các mục tiêu marketing
Tình hình cạnh tranh
Chi phí sản xuất
Đường cầu về một sản phẩm:
Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.
Luôn có chiều dốc xuống.
Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu.
Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng tăng.
Công ty viễn thông A giảm giá cho những cuộc gọi vào ban đêm hoặc ngày nghỉ, ngày lễ tết, đó là biện pháp:
Định giá linh hoạt
Định giá theo thời gian
Định giá xúc tiến bán
Định giá hai phần
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG chính xác:
A. Chi phí biến đổi là chi phí thay đổi theo sản lượng.
B. Sản lượng tăng không làm thay đổi tổng chi phí biến đổi.
C. Chi phí cố định phân bổ cho 1 đơn vị sản phẩm sẽ giảm khi sản lượng tăng lên.
D. Giá thành 1 đơn vị sản phẩm thường giảm khi sản lượng tăng lên.
Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có nhiều hạn chế, ngoại trừ:
Doanh nghiệp có thể bị lỗ.
Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh.
Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?
Doanh nghiệp sẽ điều chỉnh giá bán khi đối thủ cạnh tranh giảm giá bán sản phẩm.
Với những sản phẩm tiêu dùng thiết yếu, doanh nghiệp nên sử dụng các biện pháp điều chỉnh giá giảm để khích lệ khách hàng tăng sức mua.
Xây dựng chiến lược giá cho doanh nghiệp chỉ có nghĩa là xác định cho mỗi loại sản phẩm của doanh nghiệp một mức giá nhất định.
Giá CIF là giá mà người bán phải chịu chi phí vận chuyển và chi phí bảo hiểm hàng hoá đến nơi người mua lựa chọn.
Xe máy Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn của Honda được hãng niêm yết giá bán là 17 890 000đ nhưng xe Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa thì giá bán là 22.790.000 đ, đây là:
Định giá theo sản phẩm
Định giá tâm lý
Định giá phân biệt
Định giá cho tuyến sản phẩm
Hệ thống phân phối đa kênh là: Hệ thống trong đó một doanh nghiệp thành lập nên ... để tiếp cận nhiều phân khúc khách hàng hơn.
các mối quan hệ với khách hàng
các mối quan hệ với các trung gian
hai hoặc nhiều kênh marketing
các mối quan hệ với tổ chức tài chính
Thiết kế kênh phân phối bao gồm: Nghiên cứu ... dịch vụ khách hàng; Xác định mục tiêu và ràng buộc kênh; Xây dựng các phương án kênh; Đánh giá và lựa chọn kênh phân phối.
năng lực
nhu cầu
mối quan tâm
thỏa mãn
Các chính sách phân phối chủ yếu:
Chính sách trung gian, Chính sách liên kết
Chính sách kênh phân phối, Chính sách trung gian, Chính sách liên kết
Chính sách kênh phân phối, Chính sách trung gian
Chính sách kênh phân phối, Chính sách liên kết
Có bao nhiêu dòng vận động trong kênh phân phối?
4
6
3
5
Hệ thống marketing dọc (vertical marketing system – VMS) là: Kiểu cấu trúc kênh trong đó ..., nhà bán buôn, nhà bán lẻ hoạt động như một hệ thống đồng nhất.
nhà sản xuất
khách hàng
đại lý
môi giới
Khái niệm quản trị chuỗi cung ứng: Quản lý các dòng chảy (bao gồm cả xuôi chiều và ngược chiều) của nguyên liệu, hàng hóa và những thông tin liên quan giữa các..., doanh nghiệp, nhà phân phối và người tiêu dùng cuối cùng.
nhà cung cấp
khách hàng công nghiệp
trung gian
đối tác
Trung gian phân phối là:
Đại lý
Bán buôn/bán lẻ/đại lý/môi giới
Bán buôn/Bán lẻ
Môi giới
Quản lý kênh phân phối bao gồm: Tuyển chọn thành viên kênh; Khuyến khích thành viên kênh; ... thành viên kênh; Điều chỉnh biến thể kênh.
đào tạo
kiểm tra
thay đổi
đánh giá
Các loại hình Logistics:
Logistics bên ngoài; Logistics bên trong
Logistics bên ngoài; Logistics bên trong; Logistics ngược
Dịch vụ vận tải thủy nội địa; Dịch vụ vận tải hàng không; Dịch vụ vận tải đường sắt; Dịch vụ vận tải đường ống.
Chính sách trung gian bao gồm:
Phân phối không hạn chế; Phân phối đại lý đặc quyền; Phân phối chọn lọc
Thiết kế kênh phân phối; Quản lý kênh phân phối
Chính sách kênh phân phối; Chính sách liên kết
Hệ thống marketing dọc; Hệ thống marketing ngang; Hệ thống phân phối đa kênh
Trung gian phân phối bao gồm: ... ở giữa người sản xuất và người tiêu dùng cuối cùng tham gia trực tiếp hoặc không trực tiếp vào hoạt động lưu thông hàng hóa.
Cá nhân hoặc tổ chức
Nhóm người
Cá nhân
Tổ chức
Chính sách kênh phân phối bao gồm:
Chính sách trung gian, Chính sách liên kết
Phân phối không hạn chế; Phân phối đại lý đặc quyền; Phân phối chọn lọc
Thiết kế kênh phân phối; Quản lý kênh phân phối
Hệ thống marketing dọc; Hệ thống marketing ngang; Hệ thống phân phối đa kênh
Chính sách phân phối bao gồm một tổ hợp các định hướng, biện pháp và quy tắc hoạt động được thực hiện trong việc lựa chọn..., phân công nhiệm vụ marketing giữa các chủ thể khác nhau và các ứng xử cơ bản theo định hướng thỏa mãn nhu cầu thị trường.
Tổ chức
Kênh phân phối
Trung gian phân phối
Cá nhân
Chính sách liên kết bao gồm:
Thiết kế kênh phân phối; Quản lý kênh phân phối
Chính sách kênh phân phối; Chính sách trung gian
Hệ thống marketing dọc; Hệ thống marketing ngang; Hệ thống phân phối đa kênh
Phân phối không hạn chế; Phân phối đại lý đặc quyền; Phân phối chọn lọc
Phân phối trong marketing là những hoạt động đưa ... từ sản xuất đến tiêu dùng một cách hiệu quả, thỏa mãn mục tiêu của người mua và người bán.
dịch vụ
sản phẩm
Khái niệm Phân phối đại lý đặc quyền: Chính hợp đại lý đặc quyền bao hàm một hợp đồng hợp pháp xác định giữa chủ quyền và đại lý đặc quyền chỉ rõ ... mỗi bên.
A. đặc quyền
B. vai trò
C. nghĩa vụ
D. nghĩa vụ và đặc quyền
Các yếu tố cấu thành hệ phân phối bao gồm:
Người cung ứng và người tiêu dùng cuối cùng; Người trung gian; Hệ thống Logistics
Người cung ứng và người tiêu dùng cuối cùng; Người trung gian; Hệ thống thông tin thị trường, các dịch vụ mua và bán và các hoạt động yểm trợ khuếch trương.
Người cung ứng và khách hàng; Người trung gian; Các đối thủ cạnh tranh
Người cung ứng và khách hàng; Người trung gian; Hệ thống thông tin thị trường.
Khái niệm Logistics: Hoạt động lập kế hoạch, thực thi và ... dòng vật chất của nguyên liệu, hàng hóa và những thông tin liên quan từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ để đáp ứng yêu cầu của khách hàng và đạt được mục tiêu lợi nhuận.
báo cáo kết quả
thanh tra
kiểm soát
kiểm tra
Trung gian phân phối có bao nhiêu chức năng?
8
6
7
5
Vai trò của trung gian phân phối: giảm bớt các đầu mối; ... và xã hội hóa lao động; tăng tính thích ứng của hàng hóa.
chuyên môn hóa
đáp ứng
gia tăng
phù hợp
Các nhân tố ảnh hưởng đến phân phối gồm:
Đặc điểm sản phẩm, môi trường, đối thủ cạnh tranh
Đặc điểm khách hàng, sản phẩm, trung gian
Đặc điểm khách hàng, doanh nghiệp
Đặc điểm khách hàng, trung gian, doanh nghiệp, sản phẩm, môi trường, đối thủ cạnh tranh
Người tiêu dùng bị phân tâm trong khi xem đoạn quảng cáo và bỏ lỡ những điểm chính của nó được gọi là thành phần nào trong các thành phần của quá trình truyền thông marketing:
Nhiễu
Mã hóa
Thông điệp
Kênh truyền thông
Bản chất của hoạt động truyền thông marketing, ngoại trừ:
Phát triển sản phẩm mới
Khuyến khích
Tương tác và nhận phản hồi
Truyền tin và kết nối
Phương pháp xác định ngân sách truyền thông marketing nào tính tới sự tác động của truyền thông marketing đối với lượng hàng hóa tiêu thụ, tới doanh số bán ra:
Cân bằng cạnh tranh
Tùy theo khả năng
Tỷ lệ phần trăm trên doanh số bán
Ngân sách cố định
Bất kỳ hình thức trình bày và khuếch trương phi cá nhân, phải trả tiền cho sản phẩm/thương hiệu được một người cụ thể bảo trợ, là công cụ truyền thông nào?
Xúc tiến bán
Quảng cáo
Bán hàng cá nhân
Marketing trực tiếp
Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng trong mô hình quá trình truyền thông marketing là:
Phản hồi
Phản ứng
Mã hóa
Giải mã
Công ty A ra mắt một sản phẩm nước giải khát mới. Họ sử dụng các kênh truyền thông như quảng cáo trên TV, mạng xã hội và tổ chức sự kiện giới thiệu sản phẩm. Công cụ truyền thông marketing nào đã không được Công ty A sử dụng trong tình huống trên?
Marketing trực tiếp
Quảng cáo
Quan hệ công chúng
Xúc tiến bán
Khi áp dụng truyền thông marketing đẩy, công cụ nào phát huy tác dụng hiệu quả nhất?
Bán hàng cá nhân
Xúc tiến bán
Quan hệ công chúng
Quảng cáo
Thành phần nào KHÔNG thuộc quá trình truyền thông marketing?
Nhiều
Người nhận
Người gửi
Nhà cung cấp
Chiến lược nào đòi hỏi hoạt động marketing (chủ yếu là quảng cáo và xúc tiến bán) hướng vào người tiêu dùng cuối cùng để kích thích họ yêu cầu những người trung gian cung ứng sản phẩm và nhờ vậy kích thích nhà trung gian đặt hàng của doanh nghiệp.
Bán hàng cá nhân
Chiến lược kéo
Chiến lược đẩy
Marketing trực tiếp
A. Nhận thức, thích, hiểu biết, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng B. Nhận thức, hiểu biết, thích, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng C. Nhận thức, hiểu biết, ưa chuộng, thích, tin tưởng, mua hàng D. Nhận thức, hiểu biết, thích, tin tưởng, ưa chuộng, mua hàng
A. Nhận thức, thích, hiểu biết, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng
B. Nhận thức, hiểu biết, thích, ưa chuộng, tin tưởng, mua hàng
C. Nhận thức, hiểu biết, ưa chuộng, thích, tin tưởng, mua hàng
D. Nhận thức, hiểu biết, thích, tin tưởng, ưa chuộng, mua hàng
Để kích thích mua sắm, việc phân phát hàng mẫu, các phiếu thưởng, các phần thưởng, các cuộc thi được xem như là:
Quan hệ công chúng
Marketing trực tiếp
Quảng cáo
Xúc tiến bán
Trong giai đoạn “triển khai” của chu kỳ sống sản phẩm hàng tiêu dùng, công cụ truyền thông nào thường được sử dụng nhiều?
Quan hệ công chúng
Xúc tiến bán
Bán hàng cá nhân
Quảng cáo
Trong số các công cụ của truyền thông marketing, công cụ nào có tác dụng thiết lập mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng nhất:
A. Quan hệ công chúng
B. Bán hàng cá nhân
C. Tuyên truyền
Trong các mục tiêu cụ thể sau đây, đâu KHÔNG phải là mục tiêu của truyền thông marketing?
A.Điều chỉnh doanh số
B.Thông tin
C.Phát triển sản phẩm
D.Tác động nhận thức
Quá trình truyền thông marketing gồm bao nhiêu nhóm thành phần:
6
4
5
3
Truyền thông marketing là những hoạt động ..., trao đổi thông tin về sản phẩm hoặc doanh nghiệp với đối tượng nhận tin mục tiêu nhằm thiết lập, duy trì mối quan hệ hợp tác tốt đẹp với họ.
A.chào hàng
B.thúc đẩy
C.khuyến khích
D.thu hút
Phương pháp xác định ngân sách truyền thông marketing được nhiều doanh nghiệp sử dụng nhất là:
Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ
Tùy theo khả năng
Cân bằng cạnh tranh
Tỷ lệ phần trăm trên doanh số bán
Công ty ABC vừa ra mắt một dòng sản phẩm nước giải khát mới, nhằm vào đối tượng khách hàng trẻ tuổi (18-25 tuổi). Công ty ABC nên ưu tiên công cụ truyền thông marketing nào để tiếp cận hiệu quả nhóm đối tượng mục tiêu này?
Email marketing
Truyền thông marketing qua mạng xã hội
Chào hàng tại hội chợ
Quảng cáo trên báo chí
Những đặc điểm của công cụ quan hệ công chúng dưới đây, ngoại trừ:
Mang tính khách quan
Đem lại lợi ích cho những đối tượng cụ thể
Nội dung thông điệp dễ kiểm soát
Nội dung thông điệp hướng tới doanh nghiệp
bao gồm những nguyên tắc, chỉ dẫn cho việc đưa ra quyết định trong truyền thông marketing nhằm đạt được mục tiêu của doanh nghiệp.
Truyền thông marketing
Kế hoạch truyền thông marketing
Chiến lược truyền thông marketing
Ngân sách truyền thông marketing
Mục tiêu của chính sách truyền thông marketing, ngoại trừ:
Tìm kiếm thị trường mới
Phát triển mối quan hệ khách hàng và nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
Nâng cao hiệu quả của các công cụ và giảm tổng chi phí truyền thông marketing.
Tạo sự thống nhất và đồng bộ trong quá trình triển khai truyền thông marketing.
Việc giới thiệu các tính năng ưu việt của sản phẩm qua bao gói của nó được xem như là:
Xúc tiến bán
Quan hệ công chúng
Quảng cáo
Marketing trực tiếp
... là việc marketing trên internet thông qua các trang web của doanh nghiệp, marketing qua email, video trực tuyến và blog.
Marketing qua điện thoại
Marketing qua catalogue
Marketing trực tiếp
Marketing trực tuyến
Marketing mối quan hệ tập trung vào điều gì?
Thu hút khách hàng mới càng nhiều càng tốt
Đẩy mạnh doanh số bán hàng trong ngắn hạn
Tập trung vào các chiến lược quảng cáo
Thiết lập, duy trì và gia tăng mối quan hệ bền chặt với khách hàng và đối tác
Marketing mối quan hệ là quá trình..., ... và ... mối quan hệ bền chặt và có lợi ích với khách hàng và các đối tác khác (Kotler & Keller, 2009). Từ nào KHÔNG có trong dấu ... là:
nghiên cứu
gia tăng
duy trì
thiết lập
Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của marketing mối quan hệ:
Thiết lập kênh phân phối
Phát triển thị trường
Đôi bên cùng có lợi
Khác biệt hóa sản phẩm
Đặc điểm chính của marketing toàn cầu là?
Bỏ qua sự khác biệt văn hóa khi tiếp cận thị trường quốc tế.
Tập trung vào một thị trường cụ thể
Tập trung vào chính sách xúc tiến thương mại
Điều chỉnh chiến lược marketing phù hợp với từng quốc gia
Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm “Hành động xanh bền vững” của doanh nghiệp:
Hoạt động xanh bên trong doanh nghiệp
Hoạt động xanh bên ngoài doanh nghiệp
Hoạt động xanh trong tương lai
Hoạt động xanh trong quá khứ
Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc đặc điểm “Hướng đến dài hạn” của marketing mối quan hệ:
A. Khiến khách hàng gắn bó
B. Giữ chân khách hàng
C. Mở rộng thị trường
D. Gia tăng sự hài lòng của khách hàng
Chỉ ra yếu tố nào sau đây KHÔNG phải nguyên tắc marketing bền vững:
A. Marketing sứ mệnh
B. Marketing định hướng khách hàng
Phương án nào là nguyên tắc của marketing bền vững:
Marketing đại trà
Marketing mục tiêu
Marketing đa dạng
Marketing xã hội
Nội dung nào KHÔNG phải vấn đề cơ bản của marketing toàn cầu:
Lựa chọn thị trường cần xâm nhập
Xây dựng chương trình marketing toàn cầu
Xác định ngân sách marketing
Mở rộng thị trường toàn cầu
Yếu tố nào thuộc “Khung tiêu chí bền vững môi trường và giá trị bền vững” của doanh nghiệp:
Quản lý sản phẩm
Quản lý truyền thông
Quản lý giá
Quản lý phân phối
Yếu tố nào KHÔNG phải là “Các tác động tiêu cực của marketing đến người tiêu dùng” thúc đẩy marketing bền vững:
Lời thổi có chủ đích
Bán sản phẩm kém chất lượng
Bán giá cao
Đa dạng hóa sản phẩm
Nội dung nào KHÔNG phải cách thức xâm nhập thị trường toàn cầu:
Xuất khẩu
Nhập khẩu
Liên doanh
Đầu tư trực tiếp
Yếu tố nào KHÔNG thuộc “Các tác động tiêu cực của marketing đến người tiêu dùng” thúc đẩy marketing bền vững:
Lời thổi có chủ đích
Các hành vi lừa đảo
Bán sản phẩm có hại hoặc không an toàn
Dịch vụ tốt cho người tiêu dùng hoàn cảnh khó khăn
Marketing bền vững đòi hỏi những hành động có ... và môi trường, đáp ứng nhu cầu hiện tại của người tiêu dùng và doanh nghiệp, đồng thời duy trì hoặc nâng cao khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai (Philip Kotler & Gary Armstrong, 2021). Từ còn thiếu trong dấu ... là:
trách nhiệm xã hội
lợi ích kinh tế
sáng tạo cá nhân
quản lý tài chính
Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường marketing toàn cầu:
Môi trường kinh tế
Môi trường chính trị
Môi trường khu vực
Môi trường văn hóa
Phương án nào KHÔNG phải nguyên tắc marketing bền vững:
Marketing sứ mệnh
Marketing xã hội
Marketing đa dạng
Marketing đổi mới
Yếu tố nào KHÔNG thuộc “Khung tiêu chí bền vững môi trường và giá trị bền vững” của doanh nghiệp:
A. Quản lý giá thị trường
B. Ngăn ngừa ô nhiễm môi trường
C. Tầm nhìn phát triển bền vững
D. Công nghệ làm sạch mới
Các hình thức Liên doanh để xâm nhập thị trường toàn cầu, ngoại trừ hình thức nào?
Hợp đồng quản lý
Cấp phép/nhượng quyền
Đầu tư trực tiếp
Gia công theo hợp đồng
Các quyết định “Lựa chọn thị trường toàn cầu cần xâm nhập”, ngoại trừ nội dung nào:
A. Xác định quy mô doanh số dự kiến
B. Quyết định xuất khẩu trực tiếp
C. Đánh giá từng thị trường
D. Quyết định số lượng quốc gia cần xâm nhập
Nội dung nào là một trong các xu thế phát triển của marketing hiện nay:
Marketing mục tiêu
Marketing đại trà
Marketing đa dạng sản phẩm
Marketing bền vững
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải đặc điểm của marketing mối quan hệ:
A. Hướng đến dài hạn C. Đôi bên cùng có lợi D. Hướng đến sự cam kết và mối quan hệ bền chặt
Hướng đến dài hạn
Phát triển cân bằng
Đôi bên cùng có lợi
Hướng đến sự cam kết và mối quan hệ bền chặt
Nội dung nào KHÔNG phải là một trong các xu thế phát triển của marketing:
Marketing mối quan hệ
Marketing bền vững
Marketing toàn cầu
Marketing đại trà
