Font size
WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về tài chính doanh nghiệp và tài sản cố định
Total questions: 100
Worksheet time: 17hrs 40mins
Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các mối quan hệ kinh tế dưới hình thái:
Hàng hóa
Tiền tệ
Chứng khoán
Tín dụng
Vốn của doanh nghiệp là:
Lợi nhuận sau thuế
Số tiền ứng trước để mua sắm tài sản
Tổng tài sản ngắn hạn
Nợ phải trả
Nguồn vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần được hình thành từ:
Ngân sách nhà nước
Vốn do cổ đông góp
Vốn vay ngân hàng
Vốn tín dụng thương mại
Nguồn vốn nào sau đây KHÔNG phải là vốn chủ sở hữu?
Lợi nhuận chưa chia
Vốn góp của thành viên
Vốn tín dụng ngân hàng
Các quỹ chuyên dùng
Ưu điểm của vốn tín dụng ngân hàng là:
Không phải trả lãi
Thời hạn linh hoạt
Không chịu kiểm soát
Không cần điều kiện tín dụng
Nhược điểm của vốn tín dụng thương mại là:
Rẻ và tiện dụng
Rủi ro cao khi vượt quá giới hạn an toàn
Không có chi phí sử dụng vốn
Mở rộng quan hệ hợp tác
Tài sản cố định là tư liệu lao động chủ yếu có giá trị:
Trên 10 triệu đồng
Trên 20 triệu đồng
Trên 30 triệu đồng
Trên 50 triệu đồng
Thời gian sử dụng của TSCĐ phải:
Trên 6 tháng
Trên 1 năm
Trên 2 năm
Trên 5 năm
Vốn cố định là:
Tiền ứng trước để đầu tư TSCĐ
Tiền dùng để trả lương
Tiền mua nguyên vật liệu
Tiền gửi ngân hàng
Tài sản cố định hữu hình bao gồm:
Bằng sáng chế
Nhà xưởng, máy móc
Uy tín thương hiệu
Quyền sử dụng đất
Tài sản cố định vô hình bao gồm:
Xe ô tô
Máy tính
Chi phí thành lập doanh nghiệp
Công cụ dụng cụ
TSCĐ thuê tài chính thuộc nhóm phân loại theo:
Hình thái vật chất
Mức độ sử dụng
Quyền sở hữu
Phạm vi sử dụng
Hao mòn hữu hình là:
Giảm giá trị sử dụng và giá trị TSCĐ
Chỉ giảm giá trị
Chỉ giảm giá trị sử dụng
Không ảnh hưởng đến giá trị
Hao mòn vô hình xảy ra chủ yếu do:
Sử dụng nhiều
Tiến bộ khoa học kỹ thuật
Hư hỏng vật lý
Bảo dưỡng kém
Khấu hao TSCĐ là:
Ghi tăng giá trị TSCĐ
Phân bổ giá trị TSCĐ vào chi phí
Thanh lý TSCĐ
Mua mới TSCĐ
Công thức tính khấu hao theo đường thẳng:
A=NGTsdA=TsdNG
A=NG×TsdA=NG×Tsd
A=TsdNGA=NGTsd
A=NG−TsdA=NG−Tsd
Nguyên giá TSCĐ bao gồm:
Chỉ giá mua
Giá mua + thuế + chi phí liên quan
Chỉ chi phí lắp đặt
Chỉ giá trị hao mòn
Thời gian sử dụng của TSCĐ đã qua sử dụng được tính bằng:
Tsd=NghlNgm×TsdmTsd=NgmNghl×Tsdm
Tsd=Nghl+NgmTsd=Nghl+Ngm
Tsd=Nghl−NgmTsd=Nghl−Ngm
Tsd=NgmNghlTsd=NghlNgm
Mức trích khấu hao hàng tháng tính bằng:
Ath=A6Ath=6A
Ath=A12Ath=12A
Ath=A×12Ath=A×12
Ath=A−12Ath=A−12
Phương pháp khấu hao nào phù hợp với máy móc sản xuất theo sản lượng?
Đường thẳng
Số dư giảm dần
Theo số lượng sản phẩm
Không khấu hao
Một máy in có nguyên giá 60,5 triệu đồng, thời gian sử dụng 10 năm. Mức khấu hao hàng năm là:
6,05 triệu
5,5 triệu
10 triệu
12 triệu
Từ câu 21, mức khấu hao hàng tháng là:
504.167 đồng
600.000 đồng
1.000.000 đồng
416.667 đồng
Một TSCĐ nhập khẩu có giá 20.000 USD, thuế NK 50%, thuế TTĐB 70%, tỷ giá 20.000 VND/USD. Giá tính thuế NK là:
400 triệu VND
600 triệu VND
800 triệu VND
1 tỷ VND
Thuế NK phải nộp là:
200 triệu VND
400 triệu VND
600 triệu VND
800 triệu VND
Giá tính thuế TTĐB là:
600 triệu VND
800 triệu VND
1 tỷ VND
1,2 tỷ VND
Thuế TTĐB phải nộp là:
420 triệu VND
560 triệu VND
700 triệu VND
Tỷ lệ khấu hao nhanh nếu thời gian sử dụng là 5 năm là:
1,5 lần
2 lần
2,5 lần
3 lần
Phương pháp khấu hao số dư giảm dần áp dụng hệ số điều chỉnh khi thời gian sử dụng là 7 năm là:
1,5
2
2,5
3
Một TSCĐ có nguyên giá 450 triệu, sản lượng thiết kế 2.400.000 m³. Mức khấu hao bình quân/m³ là:
187,5 đồng
200 đồng
250 đồng
300 đồng
Nếu sản lượng thực tế tháng 1 là 14.000 m³, mức khấu hao tháng 1 là:
2.625.000 đồng
3.000.000 đồng
3.375.000 đồng
4.000.000 đồng
Tài sản lưu động là:
Tư liệu lao động chủ yếu
Đối tượng lao động tham gia một lần vào SXKD
Tài sản có thời gian sử dụng >1 năm
Tài sản vô hình
Nhóm tài sản lưu động nào sau đây thuộc khâu dự trữ?
Thành phẩm
Nguyên vật liệu chính
Tiền mặt
Phải thu khách hàng
Vốn lưu động được tính bằng:
Tổng tài sản − Tổng nợ
Tài sản lưu động − Nợ ngắn hạn
Vốn chủ sở hữu − Tài sản cố định
Doanh thu − Chi phí
Khoản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản lưu động?
Tiền mặt
Nguyên vật liệu
Máy móc sản xuất
Hàng hóa
Vốn lưu động định mức áp dụng cho:
Nguyên vật liệu chính
Tiền gửi ngân hàng
Nợ phải thu
Chi phí trả trước
Đặc điểm của vốn lưu động là:
Tham gia nhiều chu kỳ SXKD
Chỉ tham gia một lần vào SXKD
Không chuyển hóa hình thái
Không bị hao mòn
Vốn lưu động không định mức thường thuộc:
Khâu dự trữ
Khâu sản xuất
Khâu lưu thông
Khâu quản lý
Khoản nào sau đây thuộc vốn bằng tiền?
Phải thu khách hàng
Tiền gửi ngân hàng
Hàng tồn kho
TSCĐ
Chi phí trả trước thuộc nhóm:
Tài sản cố định
Tài sản lưu động
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Vốn lưu động có vai trò chủ yếu trong:
Đầu tư dài hạn
Tài trợ hoạt động hàng ngày
Mua TSCĐ
Trả cổ tức
Chi phí của doanh nghiệp là:
Toàn bộ thu nhập
Biểu hiện bằng tiền của hao phí lao động
Lợi nhuận trước thuế
Giá trị tài sản
Chi phí được phân loại theo hoạt động bao gồm:
Chi phí SXKD, chi phí tài chính, chi phí khác
Chi phí trực tiếp, gián tiếp
Chi phí cố định, biến đổi
Chi phí nguyên vật liệu, nhân công
Giá thành sản phẩm là:
Tổng doanh thu
Biểu hiện bằng tiền của chi phí để hoàn thành sản phẩm
Lợi nhuận sau thuế
Giá bán sản phẩm
Công thức tính tổng giá thành sản xuất:
CP đầu kỳ + CP trong kỳ − CP cuối kỳ
Doanh thu − Chi phí
Giá bán × Số lượng
Lợi nhuận / Số lượng
Thu nhập của doanh nghiệp bao gồm:
Chỉ từ bán hàng
Từ hoạt động kinh doanh và thu nhập khác
Chỉ từ hoạt động tài chính
Chỉ từ thanh lý TSCĐ
Lợi nhuận của doanh nghiệp là:
Tổng doanh thu
Phần thu nhập còn lại sau khi bù đắp chi phí
Giá trị tài sản ròng
Vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận trước thuế và sau thuế được phân loại theo:
Hoạt động
Phạm vi tính
Thời gian
Đối tượng
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh KHÔNG bao gồm:
Bán sản phẩm
Cung cấp dịch vụ
Nhận tiền thưởng từ đối tác
Thu từ hoạt động tài chính
Ý nghĩa của thu nhập doanh nghiệp là:
Chỉ để trả lương
Bù đắp chi phí, thanh toán nghĩa vụ, tạo lợi nhuận
Chỉ để tái đầu tư
Chỉ để trả cổ tức
Khoản nào sau đây là thu nhập khác?
Bán hàng hóa
Thu từ cho thuê tài sản
Tiền phạt vi phạm hợp đồng
Cung cấp dịch vụ
Máy in mua với giá 55 triệu (chưa VAT), chiết khấu 5 triệu, chi phí vận chuyển 2 triệu, lắp đặt 3 triệu. VAT 10%. Nguyên giá là:
60,5 triệu
65 triệu
70 triệu
55 triệu
Từ câu 51, thời gian sử dụng 10 năm. Khấu hao hàng năm là:
5 triệu
6,05 triệu
7 triệu
8 triệu
Từ câu 51, khấu hao hàng tháng là:
500.000 đồng
504.167 đồng
600.000 đồng
416.667 đồng
Một TSCĐ nhập khẩu 30.000 USD, thuế NK 50%, thuế TTĐB 60%, VAT 10%, tỷ giá 20.000 VND/USD. Giá tính thuế NK là:
600 triệu VND
900 triệu VND
1 tỷ VND
1,2 tỷ VND
Thuế NK phải nộp là:
300 triệu VND
600 triệu VND
900 triệu VND
1,2 tỷ VND
Giá tính thuế TTĐB là:
900 triệu VND
1 tỷ VND
1,2 tỷ VND
1,5 tỷ VND
Thuế TTĐB phải nộp là:
540 triệu VND
600 triệu VND
720 triệu VND
900 triệu VND
Nguyên giá TSCĐ sau thuế là:
1 tỷ VND
1,5 tỷ VND
1,8 tỷ VND
2 tỷ VND
Nếu thời gian sử dụng là 10 năm, khấu hao hàng năm theo đường thẳng là:
150 triệu
180 triệu
200 triệu
250 triệu
Khấu hao 6 tháng đầu năm thứ 3 là:
90 triệu
100 triệu
120 triệu
150 triệu
Một TSCĐ nguyên giá 70 triệu, thời gian sử dụng 7 năm. Hệ số điều chỉnh là:
1,5
2
2,5
3
Tỷ lệ khấu hao đường thẳng/năm là:
10%
14,29%
20%
25%
Tỷ lệ khấu hao nhanh/năm là:
21,43%
28,57%
35,71%
42,86%
Năm thứ 1, giá trị còn lại đầu năm là 70 triệu. Mức khấu hao năm 1 là:
15 triệu
20 triệu
25 triệu
30 triệu
Nếu mức khấu hao năm 2 tính trên giá trị còn lại sau năm 1 là 45 triệu, thì khấu hao năm 2 là:
10,7 triệu
12,9 triệu
16,1 triệu
18 triệu
Vốn chủ sở hữu bao gồm:
Vốn góp, lợi nhuận chưa chia, quỹ
Vốn vay ngân hàng
Nợ dài hạn
Phải trả người bán
Vốn vay ngân hàng thuộc nhóm:
Vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả
Vốn tự có
Vốn không hoàn lại
Vốn tín dụng thương mại hình thành từ:
Mua bán chịu
Phát hành cổ phiếu
Vay ngân hàng
Nhận tài trợ
Nguồn vốn nào có chi phí sử dụng cao nhất?
Vốn chủ sở hữu
Vốn vay ngân hàng
Vốn tín dụng thương mại
Vốn không lãi
Vốn tự có của doanh nghiệp nhà nước đến từ:
Ngân sách nhà nước
Cổ đông góp
Vay ngân hàng
Phát hành trái phiếu
TSCĐ hữu hình bao gồm:
Bằng sáng chế
Nhà xưởng, máy móc
Quyền sử dụng đất
Uy tín thương hiệu
TSCĐ vô hình bao gồm:
Xe tải
Máy vi tính
Chi phí thành lập doanh nghiệp
Công cụ dụng cụ
TSCĐ chờ xử lý thuộc nhóm phân loại theo:
Hình thái
Mức độ sử dụng
Quyền sở hữu
Phạm vi
Hao mòn vô hình xảy ra do:
Sử dụng lâu
Tiến bộ công nghệ
Hư hỏng vật lý
Bảo dưỡng kém
Quỹ khấu hao dùng để:
Trả lương
Tái đầu tư TSCĐ
Trả nợ ngắn hạn
Chi tiêu hàng ngày
Khái niệm nào sau đây SAI về TSCĐ?
Giá trị > 30 triệu
Thời gian sử dụng > 1 năm
Tham gia một chu kỳ SXKD
Bị hao mòn dần
Khấu hao theo đường thẳng phù hợp với:
Máy móc sản xuất theo sản lượng
TSCĐ có giá trị nhỏ
TSCĐ có thời gian sử dụng ổn định
TSCĐ vô hình
Vốn lưu động không định mức thường thuộc:
Nguyên vật liệu
Thành phẩm
Tiền mặt
Công cụ dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ được xử lý như thế nào trong tính giá thành?
Cộng vào chi phí
Trừ khỏi chi phí
Không ảnh hưởng
Chuyển sang kỳ sau
Thuế giá trị gia tăng tính trên giá nhập khẩu được tính sau:
Thuế nhập khẩu
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Cả A và B
Không tính
Một tài sản cố định nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm. Khấu hao năm thứ 3 theo phương pháp số dư giảm dần (hệ số 2) là bao nhiêu?
20 triệu
16 triệu
14,4 triệu
12 triệu
Doanh nghiệp mua máy với giá 80 triệu, chi phí lắp đặt 10 triệu, thời gian sử dụng 8 năm. Khấu hao năm đầu theo đường thẳng là:
10 triệu
11,25 triệu
12,5 triệu
15 triệu
Một ô tô tài nguyên giá 500 triệu, thời gian sử dụng 10 năm, giá trị thanh lý ước tính 50 triệu. Khấu hao hàng năm theo đường thẳng là:
45 triệu
50 triệu
55 triệu
60 triệu
Công ty A có doanh thu 10 tỷ, giá thành toàn bộ 7 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, chi phí bán hàng 500 triệu. Lợi nhuận trước thuế là:
1,5 tỷ
2 tỷ
2,5 tỷ
3 tỷ
Nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%, lợi nhuận sau thuế là:
1,2 tỷ
1,4 tỷ
1,6 tỷ
1,8 tỷ
Mục đích của khấu hao tài sản cố định là:
Ghi tăng giá trị tài sản
Phân bổ giá trị tài sản vào chi phí
Giảm thuế thu nhập
Tăng vốn chủ sở hữu
Vốn lưu động được sử dụng chủ yếu cho:
Mua tài sản cố định
Đầu tư dài hạn
Tài trợ hoạt động ngắn hạn
Trả cổ tức
Khoản nào sau đây là chi phí tài chính?
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Chi phí lãi vay
Chi phí khấu hao
Giá thành công xưởng bao gồm:
Chi phí sản xuất + Chi phí bán hàng
Chi phí sản xuất + Chi phí quản lý
Chi phí sản xuất
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh bằng:
Doanh thu – Giá vốn – Chi phí
Doanh thu – Chi phí tài chính
Doanh thu thuần
Tổng tài sản – Nợ
Ví dụ về tài sản cố định hữu hình là:
Bằng phát minh
Phần mềm máy tính
Xe nâng hàng
Quyền thương hiệu
Ví dụ về tài sản cố định vô hình là:
Máy photocopy
Nhà xưởng
Bản quyền phần mềm
Xe ô tô
Tài sản có giá trị lớn hơn 30 triệu, thời gian sử dụng lớn hơn 1 năm là:
Nguyên vật liệu
Công cụ dụng cụ
Máy in công nghiệp
Tiền mặt
Phương pháp khấu hao phù hợp với máy móc sản xuất sản phẩm theo công suất là:
Đường thẳng
Số dư giảm dần
Theo sản lượng
Không khấu hao
Chi phí khấu hao được tính vào:
Giá thành sản phẩm
Doanh thu
Vốn chủ sở hữu
Nợ phải trả
Khoản nào sau đây là vốn tín dụng thương mại?
Vay ngân hàng
Mua chịu nguyên vật liệu
Phát hành cổ phiếu
Nhận vốn góp
Vốn chủ sở hữu của công ty trách nhiệm hữu hạn được hình thành từ:
Ngân sách nhà nước
Thành viên góp vốn
Vay ngân hàng
Phát hành trái phiếu
Thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho:
Mọi hàng hóa
Hàng hóa đặc biệt
Dịch vụ
Xuất khẩu
Giá thành toàn bộ sản phẩm bao gồm:
Chi phí sản xuất
Chi phí sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí nhân công
Lợi nhuận sau thuế được sử dụng để:
Trả lương
Chia cổ tức, tái đầu tư, lập quỹ
Trả nợ ngân hàng
Mua tài sản cố định
