wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về tài chính doanh nghiệp và tài sản cố định

Total questions: 100

Worksheet time: 17hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các mối quan hệ kinh tế dưới hình thái:

a)

Hàng hóa

b)

Tiền tệ

c)

Chứng khoán

d)

Tín dụng

2.

Vốn của doanh nghiệp là:

a)

Lợi nhuận sau thuế

b)

Số tiền ứng trước để mua sắm tài sản

c)

Tổng tài sản ngắn hạn

d)

Nợ phải trả

3.

Nguồn vốn chủ sở hữu của công ty cổ phần được hình thành từ:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Vốn do cổ đông góp

c)

Vốn vay ngân hàng

d)

Vốn tín dụng thương mại

4.

Nguồn vốn nào sau đây KHÔNG phải là vốn chủ sở hữu?

a)

Lợi nhuận chưa chia

b)

Vốn góp của thành viên

c)

Vốn tín dụng ngân hàng

d)

Các quỹ chuyên dùng

5.

Ưu điểm của vốn tín dụng ngân hàng là:

a)

Không phải trả lãi

b)

Thời hạn linh hoạt

c)

Không chịu kiểm soát

d)

Không cần điều kiện tín dụng

6.

Nhược điểm của vốn tín dụng thương mại là:

a)

Rẻ và tiện dụng

b)

Rủi ro cao khi vượt quá giới hạn an toàn

c)

Không có chi phí sử dụng vốn

d)

Mở rộng quan hệ hợp tác

7.

Tài sản cố định là tư liệu lao động chủ yếu có giá trị:

a)

Trên 10 triệu đồng

b)

Trên 20 triệu đồng

c)

Trên 30 triệu đồng

d)

Trên 50 triệu đồng

8.

Thời gian sử dụng của TSCĐ phải:

a)

Trên 6 tháng

b)

Trên 1 năm

c)

Trên 2 năm

d)

Trên 5 năm

9.

Vốn cố định là:

a)

Tiền ứng trước để đầu tư TSCĐ

b)

Tiền dùng để trả lương

c)

Tiền mua nguyên vật liệu

d)

Tiền gửi ngân hàng

10.

Tài sản cố định hữu hình bao gồm:

a)

Bằng sáng chế

b)

Nhà xưởng, máy móc

c)

Uy tín thương hiệu

d)

Quyền sử dụng đất

11.

Tài sản cố định vô hình bao gồm:

a)

Xe ô tô

b)

Máy tính

c)

Chi phí thành lập doanh nghiệp

d)

Công cụ dụng cụ

12.

TSCĐ thuê tài chính thuộc nhóm phân loại theo:

a)

Hình thái vật chất

b)

Mức độ sử dụng

c)

Quyền sở hữu

d)

Phạm vi sử dụng

13.

Hao mòn hữu hình là:

a)

Giảm giá trị sử dụng và giá trị TSCĐ

b)

Chỉ giảm giá trị

c)

Chỉ giảm giá trị sử dụng

d)

Không ảnh hưởng đến giá trị

14.

Hao mòn vô hình xảy ra chủ yếu do:

a)

Sử dụng nhiều

b)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

Hư hỏng vật lý

d)

Bảo dưỡng kém

15.

Khấu hao TSCĐ là:

a)

Ghi tăng giá trị TSCĐ

b)

Phân bổ giá trị TSCĐ vào chi phí

c)

Thanh lý TSCĐ

d)

Mua mới TSCĐ

16.

Công thức tính khấu hao theo đường thẳng:

a)

A=NGTsdA=TsdNG

b)

A=NG×TsdA=NG×Tsd

c)

A=TsdNGA=NGTsd

d)

A=NG−TsdA=NG−Tsd

17.

Nguyên giá TSCĐ bao gồm:

a)

Chỉ giá mua

b)

Giá mua + thuế + chi phí liên quan

c)

Chỉ chi phí lắp đặt

d)

Chỉ giá trị hao mòn

18.

Thời gian sử dụng của TSCĐ đã qua sử dụng được tính bằng:

a)

Tsd=NghlNgm×TsdmTsd=NgmNghl×Tsdm

b)

Tsd=Nghl+NgmTsd=Nghl+Ngm

c)

Tsd=Nghl−NgmTsd=Nghl−Ngm

d)

Tsd=NgmNghlTsd=NghlNgm

19.

Mức trích khấu hao hàng tháng tính bằng:

a)

Ath=A6Ath=6A

b)

Ath=A12Ath=12A

c)

Ath=A×12Ath=A×12

d)

Ath=A−12Ath=A−12

20.

Phương pháp khấu hao nào phù hợp với máy móc sản xuất theo sản lượng?

a)

Đường thẳng

b)

Số dư giảm dần

c)

Theo số lượng sản phẩm

d)

Không khấu hao

21.

Một máy in có nguyên giá 60,5 triệu đồng, thời gian sử dụng 10 năm. Mức khấu hao hàng năm là:

a)

6,05 triệu

b)

5,5 triệu

c)

10 triệu

d)

12 triệu

22.

Từ câu 21, mức khấu hao hàng tháng là:

a)

504.167 đồng

b)

600.000 đồng

c)

1.000.000 đồng

d)

416.667 đồng

23.

Một TSCĐ nhập khẩu có giá 20.000 USD, thuế NK 50%, thuế TTĐB 70%, tỷ giá 20.000 VND/USD. Giá tính thuế NK là:

a)

400 triệu VND

b)

600 triệu VND

c)

800 triệu VND

d)

1 tỷ VND

24.

Thuế NK phải nộp là:

a)

200 triệu VND

b)

400 triệu VND

c)

600 triệu VND

d)

800 triệu VND

25.

Giá tính thuế TTĐB là:

a)

600 triệu VND

b)

800 triệu VND

c)

1 tỷ VND

d)

1,2 tỷ VND

26.

Thuế TTĐB phải nộp là:

a)

420 triệu VND

b)

560 triệu VND

c)

700 triệu VND

27.

Tỷ lệ khấu hao nhanh nếu thời gian sử dụng là 5 năm là:

a)

1,5 lần

b)

2 lần

c)

2,5 lần

d)

3 lần

28.

Phương pháp khấu hao số dư giảm dần áp dụng hệ số điều chỉnh khi thời gian sử dụng là 7 năm là:

a)

1,5

b)

2

c)

2,5

d)

3

29.

Một TSCĐ có nguyên giá 450 triệu, sản lượng thiết kế 2.400.000 m³. Mức khấu hao bình quân/m³ là:

a)

187,5 đồng

b)

200 đồng

c)

250 đồng

d)

300 đồng

30.

Nếu sản lượng thực tế tháng 1 là 14.000 m³, mức khấu hao tháng 1 là:

a)

2.625.000 đồng

b)

3.000.000 đồng

c)

3.375.000 đồng

d)

4.000.000 đồng

31.

Tài sản lưu động là:

a)

Tư liệu lao động chủ yếu

b)

Đối tượng lao động tham gia một lần vào SXKD

c)

Tài sản có thời gian sử dụng >1 năm

d)

Tài sản vô hình

32.

Nhóm tài sản lưu động nào sau đây thuộc khâu dự trữ?

a)

Thành phẩm

b)

Nguyên vật liệu chính

c)

Tiền mặt

d)

Phải thu khách hàng

33.

Vốn lưu động được tính bằng:

a)

Tổng tài sản − Tổng nợ

b)

Tài sản lưu động − Nợ ngắn hạn

c)

Vốn chủ sở hữu − Tài sản cố định

d)

Doanh thu − Chi phí

34.

Khoản nào sau đây KHÔNG phải là tài sản lưu động?

a)

Tiền mặt

b)

Nguyên vật liệu

c)

Máy móc sản xuất

d)

Hàng hóa

35.

Vốn lưu động định mức áp dụng cho:

a)

Nguyên vật liệu chính

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ phải thu

d)

Chi phí trả trước

36.

Đặc điểm của vốn lưu động là:

a)

Tham gia nhiều chu kỳ SXKD

b)

Chỉ tham gia một lần vào SXKD

c)

Không chuyển hóa hình thái

d)

Không bị hao mòn

37.

Vốn lưu động không định mức thường thuộc:

a)

Khâu dự trữ

b)

Khâu sản xuất

c)

Khâu lưu thông

d)

Khâu quản lý

38.

Khoản nào sau đây thuộc vốn bằng tiền?

a)

Phải thu khách hàng

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Hàng tồn kho

d)

TSCĐ

39.

Chi phí trả trước thuộc nhóm:

a)

Tài sản cố định

b)

Tài sản lưu động

c)

Nợ phải trả

d)

Vốn chủ sở hữu

40.

Vốn lưu động có vai trò chủ yếu trong:

a)

Đầu tư dài hạn

b)

Tài trợ hoạt động hàng ngày

c)

Mua TSCĐ

d)

Trả cổ tức

41.

Chi phí của doanh nghiệp là:

a)

Toàn bộ thu nhập

b)

Biểu hiện bằng tiền của hao phí lao động

c)

Lợi nhuận trước thuế

d)

Giá trị tài sản

42.

Chi phí được phân loại theo hoạt động bao gồm:

a)

Chi phí SXKD, chi phí tài chính, chi phí khác

b)

Chi phí trực tiếp, gián tiếp

c)

Chi phí cố định, biến đổi

d)

Chi phí nguyên vật liệu, nhân công

43.

Giá thành sản phẩm là:

a)

Tổng doanh thu

b)

Biểu hiện bằng tiền của chi phí để hoàn thành sản phẩm

c)

Lợi nhuận sau thuế

d)

Giá bán sản phẩm

44.

Công thức tính tổng giá thành sản xuất:

a)

CP đầu kỳ + CP trong kỳ − CP cuối kỳ

b)

Doanh thu − Chi phí

c)

Giá bán × Số lượng

d)

Lợi nhuận / Số lượng

45.

Thu nhập của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Chỉ từ bán hàng

b)

Từ hoạt động kinh doanh và thu nhập khác

c)

Chỉ từ hoạt động tài chính

d)

Chỉ từ thanh lý TSCĐ

46.

Lợi nhuận của doanh nghiệp là:

a)

Tổng doanh thu

b)

Phần thu nhập còn lại sau khi bù đắp chi phí

c)

Giá trị tài sản ròng

d)

Vốn chủ sở hữu

47.

Lợi nhuận trước thuế và sau thuế được phân loại theo:

a)

Hoạt động

b)

Phạm vi tính

c)

Thời gian

d)

Đối tượng

48.

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh KHÔNG bao gồm:

a)

Bán sản phẩm

b)

Cung cấp dịch vụ

c)

Nhận tiền thưởng từ đối tác

d)

Thu từ hoạt động tài chính

49.

Ý nghĩa của thu nhập doanh nghiệp là:

a)

Chỉ để trả lương

b)

Bù đắp chi phí, thanh toán nghĩa vụ, tạo lợi nhuận

c)

Chỉ để tái đầu tư

d)

Chỉ để trả cổ tức

50.

Khoản nào sau đây là thu nhập khác?

a)

Bán hàng hóa

b)

Thu từ cho thuê tài sản

c)

Tiền phạt vi phạm hợp đồng

d)

Cung cấp dịch vụ

51.

Máy in mua với giá 55 triệu (chưa VAT), chiết khấu 5 triệu, chi phí vận chuyển 2 triệu, lắp đặt 3 triệu. VAT 10%. Nguyên giá là:

a)

60,5 triệu

b)

65 triệu

c)

70 triệu

d)

55 triệu

52.

Từ câu 51, thời gian sử dụng 10 năm. Khấu hao hàng năm là:

a)

5 triệu

b)

6,05 triệu

c)

7 triệu

d)

8 triệu

53.

Từ câu 51, khấu hao hàng tháng là:

a)

500.000 đồng

b)

504.167 đồng

c)

600.000 đồng

d)

416.667 đồng

54.

Một TSCĐ nhập khẩu 30.000 USD, thuế NK 50%, thuế TTĐB 60%, VAT 10%, tỷ giá 20.000 VND/USD. Giá tính thuế NK là:

a)

600 triệu VND

b)

900 triệu VND

c)

1 tỷ VND

d)

1,2 tỷ VND

55.

Thuế NK phải nộp là:

a)

300 triệu VND

b)

600 triệu VND

c)

900 triệu VND

d)

1,2 tỷ VND

56.

Giá tính thuế TTĐB là:

a)

900 triệu VND

b)

1 tỷ VND

c)

1,2 tỷ VND

d)

1,5 tỷ VND

57.

Thuế TTĐB phải nộp là:

a)

540 triệu VND

b)

600 triệu VND

c)

720 triệu VND

d)

900 triệu VND

58.

Nguyên giá TSCĐ sau thuế là:

a)

1 tỷ VND

b)

1,5 tỷ VND

c)

1,8 tỷ VND

d)

2 tỷ VND

59.

Nếu thời gian sử dụng là 10 năm, khấu hao hàng năm theo đường thẳng là:

a)

150 triệu

b)

180 triệu

c)

200 triệu

d)

250 triệu

60.

Khấu hao 6 tháng đầu năm thứ 3 là:

a)

90 triệu

b)

100 triệu

c)

120 triệu

d)

150 triệu

61.

Một TSCĐ nguyên giá 70 triệu, thời gian sử dụng 7 năm. Hệ số điều chỉnh là:

a)

1,5

b)

2

c)

2,5

d)

3

62.

Tỷ lệ khấu hao đường thẳng/năm là:

a)

10%

b)

14,29%

c)

20%

d)

25%

63.

Tỷ lệ khấu hao nhanh/năm là:

a)

21,43%

b)

28,57%

c)

35,71%

d)

42,86%

64.

Năm thứ 1, giá trị còn lại đầu năm là 70 triệu. Mức khấu hao năm 1 là:

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

30 triệu

65.

Nếu mức khấu hao năm 2 tính trên giá trị còn lại sau năm 1 là 45 triệu, thì khấu hao năm 2 là:

a)

10,7 triệu

b)

12,9 triệu

c)

16,1 triệu

d)

18 triệu

66.

Vốn chủ sở hữu bao gồm:

a)

Vốn góp, lợi nhuận chưa chia, quỹ

b)

Vốn vay ngân hàng

c)

Nợ dài hạn

d)

Phải trả người bán

67.

Vốn vay ngân hàng thuộc nhóm:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn tự có

d)

Vốn không hoàn lại

68.

Vốn tín dụng thương mại hình thành từ:

a)

Mua bán chịu

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Vay ngân hàng

d)

Nhận tài trợ

69.

Nguồn vốn nào có chi phí sử dụng cao nhất?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn vay ngân hàng

c)

Vốn tín dụng thương mại

d)

Vốn không lãi

70.

Vốn tự có của doanh nghiệp nhà nước đến từ:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Cổ đông góp

c)

Vay ngân hàng

d)

Phát hành trái phiếu

71.

TSCĐ hữu hình bao gồm:

a)

Bằng sáng chế

b)

Nhà xưởng, máy móc

c)

Quyền sử dụng đất

d)

Uy tín thương hiệu

72.

TSCĐ vô hình bao gồm:

a)

Xe tải

b)

Máy vi tính

c)

Chi phí thành lập doanh nghiệp

d)

Công cụ dụng cụ

73.

TSCĐ chờ xử lý thuộc nhóm phân loại theo:

a)

Hình thái

b)

Mức độ sử dụng

c)

Quyền sở hữu

d)

Phạm vi

74.

Hao mòn vô hình xảy ra do:

a)

Sử dụng lâu

b)

Tiến bộ công nghệ

c)

Hư hỏng vật lý

d)

Bảo dưỡng kém

75.

Quỹ khấu hao dùng để:

a)

Trả lương

b)

Tái đầu tư TSCĐ

c)

Trả nợ ngắn hạn

d)

Chi tiêu hàng ngày

76.

Khái niệm nào sau đây SAI về TSCĐ?

a)

Giá trị > 30 triệu

b)

Thời gian sử dụng > 1 năm

c)

Tham gia một chu kỳ SXKD

d)

Bị hao mòn dần

77.

Khấu hao theo đường thẳng phù hợp với:

a)

Máy móc sản xuất theo sản lượng

b)

TSCĐ có giá trị nhỏ

c)

TSCĐ có thời gian sử dụng ổn định

d)

TSCĐ vô hình

78.

Vốn lưu động không định mức thường thuộc:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Thành phẩm

c)

Tiền mặt

d)

Công cụ dụng cụ

79.

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ được xử lý như thế nào trong tính giá thành?

a)

Cộng vào chi phí

b)

Trừ khỏi chi phí

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chuyển sang kỳ sau

80.

Thuế giá trị gia tăng tính trên giá nhập khẩu được tính sau:

a)

Thuế nhập khẩu

b)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

c)

Cả A và B

d)

Không tính

81.

Một tài sản cố định nguyên giá 100 triệu, thời gian sử dụng 5 năm. Khấu hao năm thứ 3 theo phương pháp số dư giảm dần (hệ số 2) là bao nhiêu?

a)

20 triệu

b)

16 triệu

c)

14,4 triệu

d)

12 triệu

82.

Doanh nghiệp mua máy với giá 80 triệu, chi phí lắp đặt 10 triệu, thời gian sử dụng 8 năm. Khấu hao năm đầu theo đường thẳng là:

a)

10 triệu

b)

11,25 triệu

c)

12,5 triệu

d)

15 triệu

83.

Một ô tô tài nguyên giá 500 triệu, thời gian sử dụng 10 năm, giá trị thanh lý ước tính 50 triệu. Khấu hao hàng năm theo đường thẳng là:

a)

45 triệu

b)

50 triệu

c)

55 triệu

d)

60 triệu

84.

Công ty A có doanh thu 10 tỷ, giá thành toàn bộ 7 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, chi phí bán hàng 500 triệu. Lợi nhuận trước thuế là:

a)

1,5 tỷ

b)

2 tỷ

c)

2,5 tỷ

d)

3 tỷ

85.

Nếu thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%, lợi nhuận sau thuế là:

a)

1,2 tỷ

b)

1,4 tỷ

c)

1,6 tỷ

d)

1,8 tỷ

86.

Mục đích của khấu hao tài sản cố định là:

a)

Ghi tăng giá trị tài sản

b)

Phân bổ giá trị tài sản vào chi phí

c)

Giảm thuế thu nhập

d)

Tăng vốn chủ sở hữu

87.

Vốn lưu động được sử dụng chủ yếu cho:

a)

Mua tài sản cố định

b)

Đầu tư dài hạn

c)

Tài trợ hoạt động ngắn hạn

d)

Trả cổ tức

88.

Khoản nào sau đây là chi phí tài chính?

a)

Chi phí nguyên vật liệu

b)

Chi phí nhân công

c)

Chi phí lãi vay

d)

Chi phí khấu hao

89.

Giá thành công xưởng bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất + Chi phí bán hàng

b)

Chi phí sản xuất + Chi phí quản lý

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh bằng:

a)

Doanh thu – Giá vốn – Chi phí

b)

Doanh thu – Chi phí tài chính

c)

Doanh thu thuần

d)

Tổng tài sản – Nợ

91.

Ví dụ về tài sản cố định hữu hình là:

a)

Bằng phát minh

b)

Phần mềm máy tính

c)

Xe nâng hàng

d)

Quyền thương hiệu

92.

Ví dụ về tài sản cố định vô hình là:

a)

Máy photocopy

b)

Nhà xưởng

c)

Bản quyền phần mềm

d)

Xe ô tô

93.

Tài sản có giá trị lớn hơn 30 triệu, thời gian sử dụng lớn hơn 1 năm là:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Công cụ dụng cụ

c)

Máy in công nghiệp

d)

Tiền mặt

94.

Phương pháp khấu hao phù hợp với máy móc sản xuất sản phẩm theo công suất là:

a)

Đường thẳng

b)

Số dư giảm dần

c)

Theo sản lượng

d)

Không khấu hao

95.

Chi phí khấu hao được tính vào:

a)

Giá thành sản phẩm

b)

Doanh thu

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ phải trả

96.

Khoản nào sau đây là vốn tín dụng thương mại?

a)

Vay ngân hàng

b)

Mua chịu nguyên vật liệu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Nhận vốn góp

97.

Vốn chủ sở hữu của công ty trách nhiệm hữu hạn được hình thành từ:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Thành viên góp vốn

c)

Vay ngân hàng

d)

Phát hành trái phiếu

98.

Thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho:

a)

Mọi hàng hóa

b)

Hàng hóa đặc biệt

c)

Dịch vụ

d)

Xuất khẩu

99.

Giá thành toàn bộ sản phẩm bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí sản xuất + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý

c)

Chi phí nguyên vật liệu

d)

Chi phí nhân công

100.

Lợi nhuận sau thuế được sử dụng để:

a)

Trả lương

b)

Chia cổ tức, tái đầu tư, lập quỹ

c)

Trả nợ ngân hàng

d)

Mua tài sản cố định