wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kế toán

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 1/10/N, Công ty A chuyển TGNH ngoại tệ ký quỹ mở L/C: 10.000 USD để thực hiện nhập khẩu trực tiếp hàng hóa của doanh nghiệp nước ngoài MP 1 lô hàng theo giá CIF: 30.000 USD. Tỷ giá giao dịch thực tế mua vào của ngân hàng là bao nhiêu?

a)

23.000 VND/USD

b)

22.000 VND/USD

c)

24.000 VND/USD

d)

25.000 VND/USD

2.

Khi Công ty A nhận hóa đơn GTGT điều chỉnh do hàng mua không đúng theo yêu cầu hợp đồng nên được giảm giá 5%, số hàng trên vẫn còn trong kho, bút toán nào sau đây là đúng?

a)

Nợ TK 331 (c.ty X): 11/ Có TK 156(1): 10, Có TK 1331: 1

b)

Nợ TK 156: 10/ Có TK 331: 11, Có TK 1331: 1

c)

Nợ TK 1331: 1/ Có TK 331: 11, Có TK 156: 10

d)

Nợ TK 331: 10/ Có TK 156: 11, Có TK 1331: 1

3.

Ngày 12/1, công ty B mua một lô hàng của công ty X, giá mua chưa thuế là 200 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Đã thanh toán cho người bán bằng TGNH. Kế toán công ty B ghi nhận như thế nào phần hàng có giao dịch với công ty A?

a)

Nợ TK 157: 100; Nợ TK 1331: 10; Có TK 112: 110

b)

Nợ TK 156: 200; Nợ TK 1331: 20; Có TK 112: 220

c)

Nợ TK 331: 110; Có TK 156: 100; Có TK 1331: 10

d)

Nợ TK 112: 110; Có TK 157: 100; Có TK 1331: 10

4.

Ngày 30/12/N, công ty X nhận được hóa đơn hưởng chiết khấu thương mại 1% trên tổng giá mua cho lô hàng mua chịu trước đó của công ty PMK (SL: 6.000kg, đơn giá chưa thuế 0,1kg, thuế GTGT 10%). Lô hàng này đã bán được 5.400kg, tồn kho 600kg. Số tiền chiết khấu thương mại được hưởng tương ứng với hàng đã bán là bao nhiêu?

a)

5,4

b)

6,0

c)

0,6

d)

1,0

5.

Ngày 30/9/N, Công ty A nhận được hóa đơn GTGT điều chỉnh do được hưởng chiết khấu thương mại 10% của lô hàng đã nhập kho chưa thanh toán cho công ty X ngày 3/9/N. Số hàng trên đã bán được toàn bộ trong tháng. Bút toán nào sau đây là đúng?

a)

Nợ TK 331 (c.ty X): 33/ Có TK 632: 30, Có TK 1331: 3

b)

Nợ TK 632: 30/ Có TK 331: 33, Có TK 1331: 3

c)

Nợ TK 1331: 3/ Có TK 331: 33, Có TK 632: 30

d)

Nợ TK 331: 30/ Có TK 632: 33, Có TK 1331: 3

6.

Theo phương pháp kiểm kê định kỳ, kế toán phản ánh trị giá hàng mua vào trong kỳ trên tài khoản nào?

a)

TK 156

b)

TK 511

c)

TK 611

d)

TK 111

7.

Khi áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ, xác định trị giá vốn thực tế của hàng hóa xuất bán được thực hiện vào thời điểm nào?

a)

Đầu kỳ hạch toán

b)

Giữa kỳ hạch toán

c)

Cuối kỳ hạch toán, sau khi có kết quả kiểm kê xác định được trị giá vốn thực tế của hàng hóa tồn kho cuối kỳ

d)

Bất kỳ thời điểm nào trong kỳ

8.

Nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì số liệu ghi vào bên Nợ TK 156 (1) là gì?

a)

Giá chưa có thuế GTGT

b)

Giá đã có thuế GTGT

c)

Giá bán lẻ

d)

Giá vốn hàng bán

9.

Nếu doanh nghiệp thương mại áp dụng phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì số liệu ghi vào bên Nợ TK 156 (1) là gì?

a)

Giá mua chưa có thuế GTGT

b)

Giá mua bao gồm cả thuế GTGT

c)

Giá bán chưa có thuế GTGT

d)

Giá vốn hàng bán

10.

Nếu doanh nghiệp thương mại áp dụng phương pháp KKTX, tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp thì số liệu ghi vào bên Nợ TK 156(1) là gì?

a)

Giá mua chưa có thuế GTGT

b)

Giá mua bao gồm cả thuế GTGT

c)

Giá bán chưa có thuế GTGT

d)

Giá vốn hàng bán

11.

Nếu nhập khẩu hàng hóa có trả trước cho người bán 1 phần ngoại tệ thì giá trị hàng hóa được xác định như thế nào?

a)

Số tiền trả trước được ghi nhận theo tỷ giá ghi sổ đích danh tại thời điểm ứng trước và phần còn lại được ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận hàng

b)

Số tiền trả trước được ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước và phần còn lại theo tỷ giá ghi sổ đích danh tại thời điểm nhận hàng

c)

Toàn bộ số tiền được ghi nhận theo tỷ giá ghi sổ đích danh tại thời điểm nhận hàng

d)

Toàn bộ số tiền được ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước

12.

Nếu nhập khẩu hàng hóa có trả trước cho người bán một phần bằng ngoại tệ thì giá trị hàng hóa được xác định như thế nào?

a)

Số tiền ứng trước được ghi nhận theo tỷ giá ghi sổ đích danh tại thời điểm ứng trước và phần còn lại được ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm nhận hàng

b)

Số tiền ứng trước được ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước và phần còn lại theo tỷ giá ghi sổ đích danh tại thời điểm nhận hàng

c)

Toàn bộ số tiền được ghi nhận theo tỷ giá ghi sổ đích danh tại thời điểm nhận hàng

d)

Toàn bộ số tiền được ghi nhận theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm ứng trước

13.

Khi nhận hàng nhập khẩu ủy thác, kế toán bên nhận ủy thác ghi nhận vào bên Nợ TK 156, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy trường hợp

d)

Không xác định

14.

Thời điểm được tính là hàng nhập khẩu khi nào đối với điều kiện CIF, hàng vận chuyển bằng đường hàng không?

a)

Khi hàng rời khỏi nước xuất khẩu

b)

Khi hàng đến kho của người mua

c)

Khi hải quan ở nước nhập khẩu hàng đến sân bay đầu tiên của nước nhập khẩu

d)

Khi ký hợp đồng mua bán

15.

Khi xuất kho hàng hóa giao cho đại lý bán đúng giá quy định, kế toán bên giao đại lý ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 632/ Có TK 156

b)

Nợ TK 157/ Có TK 156

c)

Nợ TK 156/ Có TK 632

d)

Nợ TK 229/ Có TK 632

16.

Khoản phát sinh nào sau đây được ghi nhận làm giảm Doanh thu bán hàng trong kỳ?

a)

Chiết khấu thương mại của hàng đã bán ra trong kỳ

b)

Chi phí bán hàng

c)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

d)

Giá vốn hàng bán

17.

Loại hàng nào dưới đây không được xác định là hàng nhập khẩu? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hàng tạm nhập, tái xuất, tạm xuất nay nhập về và hàng viện trợ nhân đạo

b)

Hàng nhập khẩu để bán

c)

Hàng nhập khẩu để sản xuất

d)

Hàng nhập khẩu để tiêu dùng

18.

Nếu doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ, xác định giá trị vốn thực tế của hàng hóa xuất bán cuối kỳ được thực hiện vào thời điểm nào?

a)

Đầu kỳ hạch toán

b)

Cuối kỳ hạch toán, sau khi có kết quả kiểm kê xác định giá vốn thực tế của hàng hóa tồn kho cuối kỳ

c)

Khi nhập hàng về kho

d)

Khi xuất hóa đơn bán hàng

19.

Hao hụt vượt định mức trong quá trình mua hàng có tính vào trị giá vốn thực tế của hàng mua nhập kho không?

a)

Không

b)

c)

Chỉ khi xác định được nguyên nhân

d)

Tùy vào từng trường hợp

20.

Hao hụt vượt định mức chưa xác định nguyên nhân ghi vào tài khoản nào?

a)

Nợ TK 1381

b)

Nợ TK 632

c)

Nợ TK 156

d)

Nợ TK 111

21.

Hao hụt vượt định mức không xác định được nguyên nhân ghi vào tài khoản nào?

a)

Nợ TK 632

b)

Nợ TK 1381

c)

Nợ TK 156

d)

Nợ TK 111

22.

Hóa đơn về, nhưng hàng chưa về. Kế toán xử lý như thế nào?

a)

Lưu hóa đơn

b)

Hủy hóa đơn

c)

Ghi nhận doanh thu

d)

Không làm gì

23.

Hoa hồng đại lý hưởng trong kỳ do bán hàng đại lý theo đúng giá quy định ở bên nhận đại lý sẽ ghi nhận là gì?

a)

DTCCDV

b)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Chi phí bán hàng

24.

Hoa hồng được hưởng trong kỳ do bán hàng đại lý theo đúng giá quy định, bên nhận đại lý sẽ ghi nhận là gì?

a)

Doanh thu cung cấp dịch vụ

b)

Doanh thu bán hàng

c)

Chi phí bán hàng

d)

Lợi nhuận khác

25.

Hoa hồng trả cho đại lý bán hàng (chưa có thuế GTGT) theo đúng giá quy định phát sinh trong kỳ được bên giao đại lý ghi nhận vào bên Nợ TK nào?

a)

TK 641

b)

TK 511

c)

TK 338

d)

TK 156

26.

Hoạt động bưu chính là một đối tượng tập hợp chi phí kinh doanh bưu điện, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hoạt động phân phối truyền thông (viễn thông) là một đối tượng tập hợp chi phí kinh doanh bưu điện, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hoạt động phát hành báo chí là một đối tượng tập hợp chi phí kinh doanh bưu điện, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Kết quả hoạt động kinh doanh trong các doanh nghiệp xuất, nhập khẩu bao gồm những gì?

a)

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, kết quả bán hàng, kết quả hoạt động tài chính và kết quả khác

b)

Chỉ kết quả bán hàng

c)

Chỉ kết quả hoạt động tài chính

d)

Chỉ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

30.

Khi bán hàng qua đại lý theo đúng giá quy định, bên giao đại lý ghi nhận doanh thu của lô hàng gửi bán tại thời điểm nào?

a)

Khi đại lý xác định hàng đã tiêu thụ

b)

Khi hàng xuất kho

c)

Khi ký hợp đồng

d)

Khi nhận tiền

31.

Khi nhận hàng hóa của bên giao ủy thác để xuất khẩu ra nước ngoài, kế toán bên nhận ủy thác xử lý như thế nào?

a)

Theo dõi hàng nhận ủy thác nhập khẩu trên hệ thống quản trị của mình

b)

Ghi nhận vào doanh thu

c)

Ghi nhận vào chi phí

d)

Không ghi nhận gì

32.

Khi nhận hàng nhập khẩu ủy thác, kế toán bên nhận ủy thác ghi nhận vào bên Nợ TK 156, đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Doanh nghiệp xuất khẩu trình bày trên BCTC bao gồm cả thuế xuất khẩu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ áp dụng cho một số trường hợp

34.

Đơn vị nào sẽ phát hành Hóa đơn GTGT phản ánh tiền hoa hồng đại lý?

a)

Bên nhận đại lý

b)

Bên giao đại lý

c)

Cả hai bên

d)

Ngân hàng

35.

Giá FOB + F (cước vận chuyển) + I (phí bảo hiểm) là công thức xác định giá hàng xuất nhập khẩu theo điều kiện nào?

a)

CIF

b)

FOB

c)

FCA

d)

DDP

36.

Hàng hóa bán cho các khu chế xuất của bên đối tác được chia nhưng không mang về nước và thanh toán bằng ngoại tệ không phải là Hàng hóa nhập khẩu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa đặc biệt

d)

Không xác định

37.

Hao hụt trong định mức trong quá trình mua hàng có tính vào trị giá vốn thực tế của hàng mua nhập kho không? Ghi nhận vào TK nào?

a)

Có, TK 156

b)

Không, TK 155

c)

Có, TK 111

d)

Không, TK 133

38.

Hàng nhận đại lý, ký gửi không được trình bày là Tài sản trên Bảng cân đối kế toán của đơn vị thương mại, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với hàng hóa nhập khẩu

d)

Không xác định

39.

Theo giá bán trả ngay ko bao gồm thuế GTGT, trường hợp bán hàng trả góp đơn vị nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ sẽ xác định như thế nào?

a)

Theo giá bán trả ngay không bao gồm thuế GTGT

b)

Theo giá bán trả góp bao gồm thuế GTGT

c)

Theo giá bán trả góp không bao gồm thuế GTGT

d)

Theo giá bán trả ngay bao gồm thuế GTGT

40.

Tỷ giá giao dịch thực tế mà doanh nghiệp lựa chọn phải nằm trong khoảng nào sau đây nếu tỷ giá bán chuyển khoản là 22.000 VND/USD?

a)

21,879 đến 22,321

b)

21,000 đến 22,000

c)

22,000 đến 23,000

d)

21,500 đến 22,500

41.

Điều kiện nào trong Incoterm thể hiện nghĩa vụ tối đa của người bán?

a)

FOB

b)

CIF

c)

DDP

d)

EXW

42.

Khi DN A bán hàng cho DN X, đã thu ngân hàng nhưng chưa thanh toán cho DN X, kế toán DN A ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 131/ Có TK 511

b)

Nợ TK 112/ Có TK 331

c)

Nợ TK 112/ Có TK 131

d)

Nợ TK 331/ Có TK 112

43.

Khi DN A xuất kho hàng hóa gửi bán đại lý, đại lý chưa bán được hàng, kế toán DN A xử lý như thế nào?

a)

Ghi nhận doanh thu

b)

Không ghi sổ

c)

Ghi nhận chi phí

d)

Ghi nhận hàng tồn kho

44.

Khi DN X bán hàng theo phương thức nhận đổi hàng, doanh thu được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi nhận ngay khi giao hàng

b)

Ghi nhận khi nhận được tiền

c)

Ghi nhận khi hoàn thành nghĩa vụ

d)

Ghi nhận khi đổi hàng

45.

Khi DN X kế toán HTK theo PP KKTX, tính thuế theo PP khấu trừ, hoa hồng đại lý được tính như thế nào?

a)

Tính trên giá bán chưa có thuế GTGT

b)

Tính trên giá bán đã có thuế GTGT

c)

Tính trên giá vốn hàng bán

d)

Tính trên lợi nhuận gộp

46.

Theo phương thức trả góp, khoản lãi trả góp sẽ được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi nhận vào chi phí tài chính

b)

Ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính

c)

Toàn bộ vào doanh thu chưa thực hiện và phân bổ dần vào DTHĐTC của các kỳ sau

d)

Ghi nhận vào doanh thu bán hàng

47.

Chiết khấu thanh toán hàng mua được hưởng trong kỳ ghi nhận vào đâu?

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Doanh thu hoạt động tài chính

c)

Chi phí tài chính

d)

Lợi nhuận khác

48.

Hàng hóa đã nhập kho nhưng đến cuối tháng hóa đơn chưa về, giá trị hàng hóa được ghi nhận như thế nào?

a)

Ghi số tiền theo giá tạm tính

b)

Ghi số tiền theo hóa đơn

c)

Không ghi nhận

d)

Ghi nhận vào chi phí trả trước

49.

Doanh nghiệp A chuyển 10.000 đô la để mở L/C, tỷ giá giao dịch là 22/USD, tỷ giá sổ bình quân là 23/USD. Bút toán hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK 244: 220.000, Nợ TK 635: 10.000/ Có TK 112(2): 230.000

b)

Nợ TK 244: 230.000, Nợ TK 635: 10.000/ Có TK 112(2): 220.000

c)

Nợ TK 112(2): 230.000/ Có TK 244: 220.000, Có TK 635: 10.000

d)

Nợ TK 244: 10.000/ Có TK 112(2): 220.000

50.

Công ty A, kế toán HTK theo PP KKTX, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, tháng 1/N có tài liệu: Số dư TK 1561 (HH X) số lượng 1.000 kg, đơn giá 100.000 đ. Ngày 10/2 nhập 2.000 kg HH X, đơn giá 120.000 đ. Ngày 15/2 xuất bán 1.500 kg HH X. Trị giá thực tế hàng xuất bán theo PP bình quân gia quyền liên hoàn là bao nhiêu?

a)

A. 170.000.000

b)

B. 150.000.000

c)

C. 180.000.000

d)

D. 200.000.000

51.

Công ty ABC (Kế toán HTK theo PPKKTX, nộp thuế GTGT theo PPKT). Tháng 2/N có tài liệu: Số dư TK 1561 (HH X) số lượng 1.000 kg, đơn giá 100.000đ. Ngày 10/2 nhập 2.000 kg HH X, đơn giá 120.000đ. Ngày 15/2 xuất bán 1.500 kg HH X. Trị giá thực tế hàng xuất kho theo PP bình quân gia quyền liên hoàn là bao nhiêu?

a)

A. 170.000.000

b)

B. 150.000.000

c)

C. 180.000.000

d)

D. 200.000.000

52.

Công ty M (kế toán HTK theo PPKKTX, nộp thuế GTGT theo PPKT) ngày 20/12 thực hiện thủ tục kê khai hải quan nhập khẩu lô hàng đã về đến cửa khẩu, giá CIF 20.000 USD, thuế suất thuế nhập khẩu: 30%, thuế TTĐB: 50%, thuế GTGT hàng nhập khẩu: 10%. Thuế nhập khẩu của lô hàng này là bao nhiêu?

a)

A. 129.000.000 VND

b)

B. 100.000.000 VND

c)

C. 150.000.000 VND

d)

D. 200.000.000 VND

53.

Công ty A là bên nhận ủy thác xuất khẩu, khi trả hộ cho bên giao ủy thác (trong trường hợp đã nhận tiền ứng trước của bên giao ủy thác), kế toán CTY A ghi theo bút toán nào?

a)

A. Nợ TK 3388/ Có TK 111,112

b)

B. Nợ TK 111,112/ Có TK 3388

c)

C. Nợ TK 131/ Có TK 3388

d)

D. Nợ TK 3388/ Có TK 131

54.

Công ty MBK, kế toán HTK theo PP KKTX, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, tháng 2/N có tài liệu: Số dư TK 156(HH X) số lượng 500kg, đơn giá 100.000đ, ngày 2.000kg HH X, đơn giá 120.000. Ngày 15/2 xuất bán 1.500 kg HH X. Trị giá thực tế hàng xuất bán theo PP nhập trước xuất trước là bao nhiêu?

a)

A. 170.000.000

b)

B. 150.000.000

c)

C. 180.000.000

d)

D. 200.000.000

55.

Điều khoản thương mại quốc tế nào đặt tối đa trách nhiệm lên bên bán và tối thiểu trách nhiệm lên bên mua?

a)

A. DDP

b)

B. FOB

c)

C. CIF

d)

D. EXW

56.

Điều kiện nào trong Incoterm thể hiện nghĩa vụ tối đa của người bán?

a)

A. DDP

b)

B. FOB

c)

C. CIF

d)

D. EXW

57.

Doanh nghiệp A (kế toán HTK theo PP KKTX, tính thuế theo PP khấu trừ, đơn vị tính: triệu đồng) là đơn vị nhận đại lý: Ngày 1/10/N, Bán hàng 1 lô hàng do DN X gửi bán đại lý đúng giá quy định. Giá bán của lô hàng: 220 (bao gồm cả thuế GTGT 10%), đã thu ngay tiền gửi ngân hàng, nhưng chưa thanh toán cho DN X. Kế toán DN A ghi:

a)

A. Nợ TK 112: 220/ Có TK 331 (DN X): 220

b)

B. Nợ TK 131: 220/ Có TK 3388: 220

c)

C. Nợ TK 3388: 220/ Có TK 111: 220

d)

D. Nợ TK 111: 220/ Có TK 3388: 220

58.

Khi bán chịu một lô hàng hóa trị giá bán chưa thuế là 1.000 triệu đồng, thuế GTGT 10%, chiết khấu thương mại cho khách sau thời điểm tính nợ là 5%, số tiền ghi sổ kế toán ghi Nợ TK 131/ Có TK 511 là bao nhiêu?

a)

1.100 (Nợ TK 131/ Có TK 511: 1.100, CKTN: Nợ TK 521/ Có TK 131: 55)

b)

1.000 (Nợ TK 131/ Có TK 511: 1.000)

c)

1.050 (Nợ TK 131/ Có TK 511: 1.050)

d)

1.155 (Nợ TK 131/ Có TK 511: 1.155)

59.

Khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi đã trừ chiết khấu thanh toán 1% cho lô hàng hóa có tổng giá bán 550 triệu đồng (bao gồm thuế GTGT 10%). Kế toán Công ty A ghi nhận bên Có TK 511 số tiền là bao nhiêu?

a)

550

b)

500

c)

505

d)

555

60.

Ngày 1/10/N, Công ty A bán một lô hàng hóa có tổng giá bán 990 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%), khách hàng đã chấp nhận thanh toán. Kế toán Công ty A định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 131: 990/ Có TK 511: 990

b)

Nợ TK 131: 900/ Có TK 511: 900

c)

Nợ TK 131: 1.089/ Có TK 511: 1.089

d)

Nợ TK 131: 1.000/ Có TK 511: 1.000

61.

Công ty A hoàn thành thủ tục XK ủy thác cho công ty B: Trị giá lô hàng XK 30.000 USD, thuế XK 10%. Tỷ giá giao dịch thực tế của đơn vị ủy thác tính thuế xuất khẩu hải quan là 20.000 VND/USD. Hoa hồng ủy thác xuất khẩu 2% trị giá lô hàng XK. Xác định khoản phí hoa hồng phải thu gồm cả VAT là bao nhiêu?

a)

12.000.000 VND

b)

6.000.000 VND

c)

30.000.000 VND

d)

60.000.000 VND

62.

Công ty A ngày 10/12 chuyển TGNH bằng ngoại tệ để ký quỹ mở L/C: 10.000 USD tại ngân hàng B. Tỷ giá giao dịch thực tế là 21.000 VND/USD, tỷ giá bình quân gia quyền di động bên có TK 1122 (USD): 20.500 VND/USD. Lãi chênh lệch tỷ giá mà công ty A ghi nhận là bao nhiêu?

a)

5.000.000

b)

10.000.000

c)

2.000.000

d)

500.000

63.

Công ty A nhận ủy thác nhập khẩu trong trường hợp chưa nhận tiền ứng trước của bên giao ủy thác thì các khoản chi hộ cho bên giao ủy thác sẽ được kế toán ghi nhận như thế nào?

a)

Nợ TK 138(8) Có TK 111, 112

b)

Nợ TK 111, 112 Có TK 138(8)

c)

Nợ TK 138(8) Có TK 131

d)

Nợ TK 131 Có TK 138(8)

64.

Công ty A, kế toán HTK theo PP KKTX, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, tháng 1/N có số dư TK 1561 (HH X) số lượng 1.000kg, đơn giá 100.000đ. Ngày 10/2 nhập 2.000kg HH X, đơn giá 120.000đ. Ngày 15/2 xuất bán 1.500kg HH X. Trị giá thực tế hàng xuất bán theo PP nhập trước-xuất trước là bao nhiêu?

a)

160.000.000

b)

150.000.000

c)

120.000.000

d)

180.000.000

65.

Các khoản thuế nào được hoàn lại khi xác định giá trị thực tế của hàng xuất nhập kho?

a)

Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

b)

Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế môn bài

d)

Thuế xuất khẩu, thuế bảo vệ môi trường, thuế thu nhập cá nhân

66.

Các phương pháp tính giá hàng hóa xuất kho của đơn vị thương mại theo thông tư 200 gồm những phương pháp nào?

a)

Phương pháp tính giá đích danh, phương pháp nhập trước xuất trước, phương pháp đơn giá bình quân gia quyền, phương pháp giá bán lẻ

b)

Phương pháp tính giá xuất kho theo giá vốn, phương pháp nhập sau xuất trước

c)

Phương pháp tính giá theo giá thị trường, phương pháp giá bán lẻ

d)

Phương pháp tính giá theo giá mua, phương pháp nhập trước xuất trước

67.

Chi phí bán hàng ngoài nước là gì?

a)

Là những chi phí liên quan đến hàng xuất khẩu phát sinh ở nước ngoài, gồm chi phí vận chuyển và chi phí bảo hiểm hàng hóa

b)

Là chi phí vận chuyển hàng hóa trong nước

c)

Là chi phí bảo quản hàng hóa trong kho

d)

Là chi phí mua nguyên vật liệu

68.

Chiết khấu thanh toán hàng mua có tính vào trị giá vốn thực tế hàng mua nhập kho không?

a)

Không

b)

c)

Tùy trường hợp

d)

Chỉ khi có hóa đơn

69.

Có bao nhiêu phương thức kinh doanh xuất khẩu?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

70.

Khi bán chịu một lô hàng hóa, trị giá bán chưa thuế là 1.000 triệu đồng, thuế GTGT 10%, chiết khấu thương mại cho khách ngay tại thời điểm giao hàng là 5%. Khi ghi sổ kế toán ghi Có TK 511, số tiền là bao nhiêu?

a)

1.045 triệu đồng

b)

1.100 triệu đồng

c)

1.000 triệu đồng

d)

950 triệu đồng

71.

Khi công ty X xuất kho hàng hóa gửi bán với giá vốn hàng xuất kho là 800 và giá bán là 990 (bao gồm cả thuế GTGT 10%), khách hàng chưa nhận được hàng, kế toán công ty X định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 157: 800/ Có TK 156(1): 800

b)

Nợ TK 156: 800/ Có TK 157: 800

c)

Nợ TK 157: 990/ Có TK 156(1): 990

d)

Nợ TK 632: 800/ Có TK 156: 800

72.

Khi công ty X mua chịu một lô hàng trị giá mua chưa có thuế GTGT là 300, thuế GTGT 10% và vận chuyển bán thẳng theo hình thức giao hàng tay ba, khách hàng thanh toán ngay bằng chuyển khoản, kế toán công ty X ghi nhận giá vốn hàng bán theo nghiệp vụ nào?

a)

Nợ TK 632: 300, Nợ TK 1331: 30/ Có TK 331: 330

b)

Nợ TK 156: 300, Nợ TK 133: 30/ Có TK 331: 330

c)

Nợ TK 632: 330/ Có TK 331: 330

d)

Nợ TK 133: 30/ Có TK 632: 300

73.

Khi công ty X mua và nhập kho một lô hàng với giá mua chưa thuế 800 (thuế GTGT 10%), công ty X chuyển khoản ngay và được hưởng chiết khấu thanh toán 5%. Kế toán công ty X ghi nhận nghiệp vụ trên bút toán nào?

a)

Nợ TK 156: 800 Nợ TK 133: 80 Có TK 515: 44 (800*5%) Có TK 112: 836

b)

Nợ TK 156: 800 Nợ TK 133: 80 Có TK 515: 40 Có TK 112: 840

c)

Nợ TK 156: 800 Nợ TK 133: 80 Có TK 515: 80 Có TK 112: 800

d)

Nợ TK 156: 800 Nợ TK 133: 80 Có TK 515: 44 Có TK 331: 836

74.

Khi công ty X xuất kho hàng hóa khuyến mại cho khách hàng dùng thử (không thu tiền), trị giá vốn hàng hóa xuất kho là 10, kế toán ghi nhận bút toán nào?

a)

Nợ TK 641:10/ Có TK 156:10

b)

Nợ TK 632:10/ Có TK 156:10

c)

Nợ TK 641:10/ Có TK 157:10

d)

Nợ TK 156:10/ Có TK 641:10

75.

Các điều kiện áp dụng với phương tiện vận chuyển đường thủy là gì?

a)

CIF + CFR + CIP

b)

FOB + CIF + DDP

c)

DAP + DDP + FOB

d)

EXW + CIF + DDP

76.

Các điều kiện thực hiện việc chuyển giao rủi ro giao hàng tại nước nhập khẩu là gì?

a)

DAP, DDP

b)

FOB, CIF

c)

EXW, FCA

d)

CFR, CIP

77.

Các khoản thuế không được hoàn lại khi xác định giá thực tế của hàng xuất nhập khẩu bao gồm những loại thuế nào?

a)

Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT, thuế GTGT nộp trực tiếp

b)

Thuế xuất khẩu, thuế GTGT, thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế môn bài, thuế tài nguyên

d)

Thuế bảo vệ môi trường, thuế thu nhập cá nhân, thuế xuất khẩu

78.

Công ty X xuất kho chuyển hàng hóa gửi bán cho công ty A, giá vốn của hàng xuất kho là 300, giá bán chưa có thuế GTGT là 350, thuế suất GTGT 10%. Nghiệp vụ trên được ghi sổ theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 632: 300/ Có TK 157: 300

b)

Nợ TK 632: 350/ Có TK 157: 350

c)

Nợ TK 632: 330/ Có TK 157: 330

d)

Nợ TK 632: 300/ Có TK 131: 300

79.

Công ty A là đơn vị nhận nhập khẩu ủy thác, tính phí hoa hồng ủy thác nhập khẩu phải thu là 5% trên trị giá lô hàng 10.000 USD, tỷ giá giao dịch thực tế là 23.000 VND/USD. Kế toán Công ty A ghi định khoản nào?

a)

Nợ TK 131: 12.650.000, Có TK 511: 11.500.000/ Có TK 3331: 1.150.000

b)

Nợ TK 131: 11.500.000, Có TK 511: 12.650.000/ Có TK 3331: 1.150.000

c)

Nợ TK 131: 1.150.000, Có TK 511: 12.650.000/ Có TK 3331: 11.500.000

d)

Nợ TK 131: 12.650.000, Có TK 511: 1.150.000/ Có TK 3331: 11.500.000

80.

Tổng công ty bưu điện Việt Nam không sử dụng hệ thống TK ban hành theo thông tư 200 ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào từng trường hợp

81.

Công ty A bán một lô hàng hóa có tổng giá bán 990 (bao gồm cả thuế GTGT 10%), khách hàng đã chấp nhận thanh toán. Kế toán Công ty A ghi nhận nghiệp vụ này theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 131: 990/ Có TK 511: 900, Có TK 3331: 90

b)

Nợ TK 131: 990/ Có TK 511: 990, Có TK 3331: 0

c)

Nợ TK 131: 900/ Có TK 511: 900, Có TK 3331: 90

d)

Nợ TK 131: 990/ Có TK 511: 990, Có TK 3331: 90

82.

Ngày 4/10/N, Công ty A nhập khẩu trực tiếp của doanh nghiệp nước ngoài mặt hàng với giá CIF là 30.000 USD. Thuế nhập khẩu 30%, thuế tiêu thụ đặc biệt 50%, thuế GTGT của hàng nhập khẩu 10%. Trị giá hải quan theo giá CIF, tỷ giá hải quan là 23.000 VND/USD. Xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp (ghi Có TK 3332)?

a)

448.500.000

b)

207.000.000

c)

690.000.000

d)

345.000.000

83.

Công ty A là đơn vị nhận nhập khẩu ủy thác, xuất tiền mặt chi hộ cho đơn vị giao ủy thác tiền vận chuyển hàng là 3.000.000 đồng. Kế toán Công ty A định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 1388: 3.000.000/ Có TK 111: 3.000.000

b)

Nợ TK 111: 3.000.000/ Có TK 1388: 3.000.000

c)

Nợ TK 1388: 3.000.000/ Có TK 112: 3.000.000

d)

Nợ TK 112: 3.000.000/ Có TK 1388: 3.000.000

84.

Công ty X xuất kho bán hàng trực tiếp, giá bán chưa có thuế GTGT là 600, thuế GTGT 10%. Khách hàng thanh toán ngay bằng chuyển khoản. Kế toán Công ty X định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 112: 660, Có TK 511: 600, Có TK 3331: 60

b)

Nợ TK 112: 600, Có TK 511: 660, Có TK 3331: 60

c)

Nợ TK 112: 660, Có TK 511: 660, Có TK 3331: 60

d)

Nợ TK 112: 600, Có TK 511: 600, Có TK 3331: 60

85.

Bán hàng xuất khẩu thu ngay về bằng tiền ngoại tệ. Doanh thu bán hàng được ghi nhận theo tỷ giá nào?

a)

TGM

b)

TGT

c)

TGH

d)

TGC

86.

Bên bán chuyển hàng cho bên mua và giao hàng tại kho cho người mua hoặc một địa điểm đã quy định trong hợp đồng là nội dung của phương thức mua hàng nào?

a)

Phương thức chuyển hàng

b)

Phương thức trực tiếp

c)

Phương thức gián tiếp

d)

Phương thức trả sau

87.

Bên mua cử cán bộ nghiệp vụ trực tiếp mua hàng ở bên bán, trực tiếp vận chuyển hàng hóa về, tiền hàng có thể thanh toán ngay hoặc trả sau (tùy vào hợp đồng ký kết) là nội dung của phương thức mua hàng nào?

a)

Phương thức trực tiếp

b)

Phương thức chuyển hàng

c)

Phương thức gián tiếp

d)

Phương thức trả sau

88.

Công ty X xuất kho bán hàng trực tiếp với giá bán chưa có thuế GTGT là 800, thuế GTGT 10%. Khách hàng thanh toán ngay bằng tiền chuyển khoản nên được hưởng chiết khấu thanh toán 5%. Công ty X ghi nhận nghiệp vụ trên bút toán nào?

a)

Nợ TK 112: 836, Nợ TK 635:44 / Có TK 511:800, Có TK 3331: 80

b)

Nợ TK 112: 800, Nợ TK 635:80 / Có TK 511:836, Có TK 3331: 44

c)

Nợ TK 511:800, Nợ TK 3331: 80 / Có TK 112: 836, Có TK 635:44

d)

Nợ TK 635:44, Nợ TK 3331: 80 / Có TK 511:800, Có TK 112: 836

89.

Trị giá của lô hàng theo giá CIF là bao nhiêu nếu giá FOB là 100.000 USD, giá EXW là 115.000.000, chi phí bảo hiểm hàng hóa là 2.000 USD, cước phí vận chuyển là 15.000 USD?

a)

117.000 USD

b)

115.000 USD

c)

100.000 USD

d)

130.000 USD

90.

Công ty A ký hợp đồng mua hàng tồn kho của công ty B với giá mua chưa có thuế GTGT là 10.000 $, thuế GTGT 10%. Tại ngày 1/3/N, công ty A ứng trước cho công ty B với giá trị 40% giá trị hợp đồng. Số còn lại sẽ được công ty A thanh toán công ty B khi nhận được hàng vào ngày 15/3/N lần lượt là 22.000 và 22.100 VND/USD. Tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền TK tiền là 22.000 VND/USD. Nếu công ty A lựa chọn ghi nhận bên có TK tiền theo tỷ giá ghi sổ bình quân gia quyền thì giá mua hàng và chênh lệch tỷ giá là bao nhiêu?

a)

221.400.000 và lãi chênh lệch tỷ giá 880.000

b)

220.000.000 và lãi chênh lệch tỷ giá 1.400.000

c)

222.000.000 và lãi chênh lệch tỷ giá 800.000

d)

210.000.000 và lãi chênh lệch tỷ giá 1.000.000

91.

Công ty ABC có số dư TK 1561(HHĐX) số lượng 1.000kg, đơn giá 100.000. Ngày 10/2 nhập 2.000 kg HH X, đơn giá 120.000đ. Ngày 15/2 xuất bán 1.500 kg HH X. Trị giá thực tế hàng xuất bán theo pp nhập trước-xuất trước là bao nhiêu?

a)

160.000.000

b)

150.000.000

c)

120.000.000

d)

100.000.000

92.

Ngày 5/10/N công ty A nhận được hóa đơn GTGT số 0001566 của công ty V về số hàng đã nhập kho ngày 30/9/N với giá tạm tính 4.040. Tổng giá bán hàng hóa là 4.000, thuế GTGT 10%. Tại công ty A ngày 5/10/N ghi nhận việc điều chỉnh giá tạm tính để thực hiện theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 156: (40), Nợ TK 1331(A): 400/ Có TK 331(A): 360

b)

Nợ TK 156: 400, Nợ TK 1331(A): 40/ Có TK 331(A): 360

c)

Nợ TK 331(A): 360/ Có TK 156: (40), Có TK 1331(A): 400

d)

Nợ TK 1331(A): 360/ Có TK 156: (40), Có TK 331(A): 400

93.

Công ty X xuất kho hàng hóa khuyến mại cho khách hàng dùng thử (không thu tiền), trị giá vốn hàng hóa xuất kho là 10. Kế toán định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 641: 10/ Có TK 156: 10

b)

Nợ TK 156: 10/ Có TK 641: 10

c)

Nợ TK 641: 10/ Có TK 511: 10

d)

Nợ TK 511: 10/ Có TK 156: 10

94.

Công ty X có khách hàng hưởng chiết khấu thương mại hàng bán từ tỉ lệ trước với tổng số tiền 330 (bao gồm thuế GTGT 10%). Trừ vào tiền hàng còn nợ (có kèm theo HĐGTGT điều chỉnh số 000025). Kế toán ghi nghiệp vụ trên theo bút toán nào?

a)

Nợ TK 5211: 300, Nợ TK 3331:30/ Có TK 131: 330

b)

Nợ TK 131: 330/ Có TK 5211: 300, Có TK 3331:30

c)

Nợ TK 3331:30, Nợ TK 131: 330/ Có TK 5211: 300

d)

Nợ TK 5211: 330, Nợ TK 3331:30/ Có TK 131: 300

95.

Chi phí gia công (vật liệu gia công, tiền thuê gia công, chi phí vận chuyển bốc dỡ hàng mang đi thuê gia công), sơ chế, chọn lọc... để làm tăng thêm giá trị hàng hóa hoặc khả năng bán của hàng hóa có được hạch toán vào tài khoản nào?

a)

TK 156

b)

TK 511

c)

TK 641

d)

TK 3331