Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 6 - TUỆ LINH

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.
Tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác gọi là
a)
khối lượng của vật.
b)
trọng lượng của vật.
c)
lực tác dụng lên vật.
d)
năng lượng của vật.
2.
Đơn vị đo lực trong hệ thống đo lường hợp pháp là
a)
kilôgam (kg).
b)
mét (m).
c)
niutơn (N).
d)
lít (l).
3.
Kí hiệu thường dùng để chỉ một lực là
a)
kí hiệu P.
b)
kí hiệu m.
c)
kí hiệu F.
d)
kí hiệu V.
4.
Dụng cụ nào dưới đây dùng để đo độ lớn của lực?
a)
Cân đồng hồ.
b)
Lực kế lò xo.
c)
Thước dây dài.
d)
Nhiệt kế chất lỏng.
5.
Lực xuất hiện khi các vật có sự chạm vào nhau gọi là
a)
lực hấp dẫn.
b)
lực tiếp xúc.
c)
lực không tiếp xúc.
d)
lực đàn hồi.
6.
Trường hợp nào dưới đây là ví dụ về lực tiếp xúc?
a)
Nam châm hút chiếc đinh sắt.
b)
Trái Đất hút quả táo rơi.
c)
Tay đẩy chiếc xe đồ chơi.
d)
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
7.
Lực xuất hiện khi các vật không chạm vào nhau gọi là
a)
lực tiếp xúc.
b)
lực không tiếp xúc.
c)
lực ma sát.
d)
lực cản trở.
8.
Trường hợp nào dưới đây là ví dụ về lực không tiếp xúc?
a)
Gió thổi làm lay động cây.
b)
Chân đá quả bóng bay đi.
c)
Tay nâng quyển sách lên.
d)
Bánh xe lăn trên mặt đường.
9.
Để biểu diễn một lực, người ta thường dùng
a)
một đường thẳng.
b)
một đoạn thẳng.
c)
một mũi tên.
d)
một hình tròn.
10.
Trong cách biểu diễn lực bằng mũi tên, gốc của mũi tên cho biết
a)
độ lớn của lực.
b)
phương của lực.
c)
chiều của lực.
d)
điểm đặt của lực.
11.
Khối lượng của một vật cho biết
a)
sức nặng của vật.
b)
lượng chất trong vật.
c)
thể tích của vật.
d)
kích thước của vật.
12.
Lực hút của Trái Đất tác dụng lên mọi vật gọi là
a)
lực ma sát.
b)
lực đàn hồi.
c)
trọng lực.
d)
lực kéo.
13.
Trọng lực có phương và chiều như thế nào?
a)
Phương ngang, chiều sang phải.
b)
Phương ngang, chiều sang trái.
c)
Phương thẳng đứng, chiều lên trên.
d)
Phương thẳng đứng, chiều xuống dưới.
14.
Công thức liên hệ giữa trọng lượng P và khối lượng m là
a)
P = m.
b)
P = 10m.
c)
P = 100m.
d)
P = m/10.
15.
Lực xuất hiện khi lò xo bị biến dạng gọi là
a)
lực ma sát.
b)
lực hấp dẫn.
c)
lực đàn hồi.
d)
lực tiếp xúc.
16.
Lực cản trở chuyển động, xuất hiện tại bề mặt tiếp xúc gọi là
a)
lực hấp dẫn.
b)
lực đàn hồi.
c)
lực ma sát.
d)
trọng lực.
17.
Lực ma sát giữ vật đứng yên khi có lực tác dụng gọi là
a)
lực ma sát trượt.
b)
lực ma sát lăn.
c)
lực ma sát nghỉ.
d)
lực cản của nước.
18.
Đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực là
a)
khối lượng.
b)
trọng lượng.
c)
năng lượng.
d)
thể tích.
19.
Dạng năng lượng do chuyển động mà có được gọi là
a)
thế năng.
b)
động năng.
c)
nhiệt năng.
d)
hóa năng.
20.
Dạng năng lượng do vị trí cao so với mặt đất mà có được gọi là
a)
động năng.
b)
thế năng hấp dẫn.
c)
thế năng đàn hồi.
d)
nhiệt năng.
21.
Một vật đang chuyển động, nếu không còn lực nào tác dụng lên nó nữa thì vật sẽ
a)
dừng lại ngay lập tức.
b)
chuyển động chậm dần rồi dừng.
c)
chuyển động thẳng đều mãi.
d)
chuyển động nhanh dần đều.
22.
Khi quả bóng đập vào tường rồi bật trở lại, lực của tường đã làm quả bóng
a)
chỉ bị biến dạng.
b)
chỉ thay đổi chuyển động.
c)
vừa biến dạng vừa thay đổi chuyển động.
d)
không bị ảnh hưởng gì.
23.
Hoạt động nào dưới đây chủ yếu liên quan đến lực tiếp xúc?
a)
Nam châm hút các kẹp giấy.
b)
Thả viên phấn rơi tự do.
c)
Dùng búa đóng một cái đinh.
d)
Mặt Trời sưởi ấm mặt đất.
24.
Hoạt động nào dưới đây chủ yếu liên quan đến lực không tiếp xúc?
a)
Đẩy một chiếc xe đẩy hàng.
b)
Viết chữ lên bảng bằng phấn.
c)
Gió thổi làm cánh diều bay.
d)
Dùng tay vặn mở nắp chai.
25.
Hai lực cân bằng là hai lực có đặc điểm
a)
cùng phương, cùng chiều.
b)
cùng phương, ngược chiều.
c)
cùng độ lớn, cùng chiều.
d)
cùng độ lớn, ngược chiều.
26.
Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang vì
a)
không có lực nào tác dụng lên nó.
b)
các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau.
c)
lực ma sát nghỉ có độ lớn rất lớn.
d)
lực đẩy của không khí giữ nó đứng yên.
27.
Lực tác dụng vừa làm thay đổi tốc độ vừa làm biến dạng vật trong trường hợp
a)
ném quả bóng vào tường.
b)
kéo dãn một lò xo nhẹ.
c)
thả viên bi rơi tự do.
d)
đẩy chiếc xe đang đứng yên.
28.
Một vật có khối lượng 4 kg thì trọng lượng của nó là
a)
4 N.
b)
40 N.
c)
400 N.
d)
4000 N.
29.
Nếu khối lượng của vật tăng gấp đôi thì trọng lượng của nó sẽ
a)
giảm đi một nửa.
b)
không thay đổi.
c)
tăng lên gấp đôi.
d)
tăng lên gấp bốn.
30.
Độ dãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với
a)
thể tích của vật treo.
b)
hình dạng của vật treo.
c)
khối lượng của vật treo.
d)
kích thước của vật treo.
31.
Lực ma sát trượt xuất hiện khi
a)
vật lăn trên mặt sàn.
b)
vật trượt trên mặt sàn.
c)
vật đứng yên trên mặt sàn.
d)
vật rơi trong không khí.
32.
Trong trường hợp nào sau đây, lực ma sát có ích?
a)
Ma sát làm mòn đế giày.
b)
Ma sát giữa phanh xe và vành bánh giúp xe dừng.
c)
Ma sát sinh nhiệt làm nóng các chi tiết máy.
d)
Ma sát cản trở việc kéo thùng hàng nặng.
33.
Để giảm lực ma sát trượt, người ta thường
a)
tăng độ nhám của bề mặt.
b)
tra dầu mỡ vào bề mặt tiếp xúc.
c)
tăng áp lực lên bề mặt.
d)
làm bề mặt tiếp xúc lớn hơn.
34.
Lực cản của không khí tác dụng lên một vật phụ thuộc chủ yếu vào
a)
khối lượng của vật.
b)
màu sắc của vật.
c)
hình dạng và tốc độ của vật.
d)
thể tích của vật.
35.
Các vận động viên đua xe đạp thường cúi gập người để
a)
tăng lực cản của không khí.
b)
giảm lực cản của không khí.
c)
quan sát đường tốt hơn.
d)
tiết kiệm sức lực của cơ bắp.
36.
Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào
a)
tốc độ chuyển động của vật.
b)
khối lượng và độ cao của vật.
c)
hình dạng và thể tích của vật.
d)
nhiệt độ và áp suất xung quanh.
37.
Khi nén một lò xo, năng lượng được dự trữ trong lò xo dưới dạng
a)
động năng.
b)
thế năng đàn hồi.
c)
nhiệt năng.
d)
quang năng.
38.
Theo định luật bảo toàn năng lượng, năng lượng
a)
có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi.
b)
chỉ truyền từ vật này sang vật khác.
c)
chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
d)
không tự sinh ra cũng không tự mất đi, chỉ chuyển hóa hoặc truyền.
39.
Trong quá trình rơi tự do của một vật (bỏ qua lực cản không khí), sự chuyển hóa năng lượng chủ yếu là
a)
động năng chuyển thành thế năng.
b)
thế năng chuyển thành động năng.
c)
nhiệt năng chuyển thành cơ năng.
d)
hóa năng chuyển thành động năng.
40.
Khi một quả bóng rơi từ trên cao xuống đất và nảy lên, độ cao của nó sau mỗi lần nảy giảm dần. Nguyên nhân chính là do
a)
trọng lực của Trái Đất giảm dần.
b)
một phần cơ năng đã chuyển hóa thành nhiệt năng và âm thanh.
c)
lực đẩy của không khí tăng dần.
d)
quả bóng bị biến dạng vĩnh viễn.
41.
Một lò xo treo thẳng đứng. Khi treo vật 100 g vào, lò xo dãn 2 cm. Nếu treo vật 150 g vào cùng lò xo đó thì lò xo sẽ dãn ra bao nhiêu? (Giả sử lò xo chưa vượt giới hạn đàn hồi)
a)
1 cm.
b)
2 cm.
c)
3 cm.
d)
4 cm.
42.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 12 cm. Khi treo vật nặng 50 g, lò xo dài 14 cm. Khi treo vật nặng 100 g thì chiều dài của lò xo là bao nhiêu?
a)
15 cm.
b)
16 cm.
c)
18 cm.
d)
20 cm.
43.
Một học sinh dùng lực kế kéo một khối gỗ trượt đều trên mặt bàn nằm ngang. Lực kế chỉ 4 N. Lực ma sát trượt tác dụng lên khối gỗ có độ lớn là
a)
0 N.
b)
2 N.
c)
4 N.
d)
lớn hơn 4 N.
44.
Một vật có khối lượng 5 kg. Trọng lượng của vật là bao nhiêu?
a)
5 N.
b)
50 N.
c)
500 N.
d)
0,5 N.
45.
Một vật có trọng lượng 15 N. Khối lượng của vật là
a)
1,5 kg.
b)
15 kg.
c)
150 kg.
d)
0,15 kg.
46.
Để biểu diễn một lực kéo 20 N theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, người ta vẽ một mũi tên. Nhận định nào sau đây là đúng về mũi tên đó?
a)
Gốc mũi tên đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái, độ dài tỉ lệ với 20 N.
b)
Gốc mũi tên đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ dài tỉ lệ với 20 N.
c)
Gốc mũi tên đặt tại vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, độ dài tỉ lệ với 20 N.
d)
Gốc mũi tên đặt tại vật, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ dài tùy ý.
47.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Tại điểm cao nhất, vật có
a)
động năng cực đại.
b)
thế năng cực đại.
c)
động năng bằng thế năng.
d)
cơ năng bằng không.
48.
Trong quá trình một viên bi lăn từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng xuống (bỏ qua ma sát), sự chuyển hóa năng lượng chủ yếu là
a)
động năng thành thế năng.
b)
thế năng thành động năng.
c)
nhiệt năng thành cơ năng.
d)
hóa năng thành động năng.
49.
Khi một chiếc xe đạp đang chuyển động, nếu người đi xe ngừng đạp, xe sẽ chạy chậm dần rồi dừng lại. Nguyên nhân chính là do
a)
lực đạp của người đi xe mất đi.
b)
lực ma sát cản trở chuyển động.
c)
trọng lực của Trái Đất tác dụng.
d)
lực quán tính của xe giảm dần.
50.
Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10 cm. Khi treo quả nặng 50 g vào, lò xo dài 12 cm. Khi treo quả nặng 100 g vào, lò xo dài 14 cm. Hỏi khi treo quả nặng 150 g thì lò xo dài bao nhiêu?
a)
15 cm.
b)
16 cm.
c)
17 cm.
d)
18 cm.
51.
Một lò xo treo thẳng đứng. Khi treo vật nặng 120 g vào đầu dưới lò xo thì lò xo dài 25 cm. Khi treo vật nặng 240 g vào thì lò xo dài 28 cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo là
a)
18 cm.
b)
19 cm.
c)
20 cm.
d)
21 cm.
52.
Một vật đang đứng yên chịu lực kéo 8 N về phía bên phải và lực cản 5 N về phía bên trái. Để vật tiếp tục đứng yên (cân bằng), cần tác dụng thêm một lực có độ lớn bao nhiêu và hướng về đâu?
a)
3 N hướng sang phải.
b)
3 N hướng sang trái.
c)
13 N hướng sang phải.
d)
13 N hướng sang trái.
53.
Lực hút của Trái Đất (trọng lực) tác dụng lên một vật nặng 2 kg được biểu diễn bằng một mũi tên. Với tỉ xích 1 cm ứng với 10 N, mũi tên đó có đặc điểm nào sau đây?
a)
Độ dài 2 cm, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
b)
Độ dài 2 cm, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
c)
Độ dài 0,2 cm, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
d)
Độ dài 20 cm, phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
54.
Hai vật có cùng khối lượng, vật A ở độ cao 3 m, vật B ở độ cao 9 m so với mặt đất. So sánh thế năng hấp dẫn của hai vật.
a)
Thế năng của vật A lớn hơn vật B.
b)
Thế năng của vật B lớn hơn vật A.
c)
Thế năng của hai vật bằng nhau.
d)
Không thể so sánh vì chưa biết khối lượng.
55.
Khi một vật nằm yên trên mặt phẳng nghiêng, lực nào sau đây giúp giữ cho vật không bị trượt xuống?
a)
Lực ma sát trượt.
b)
Lực ma sát nghỉ.
c)
Lực đàn hồi.
d)
Trọng lực.
56.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào lực ma sát có ích?
a)
Ma sát làm mòn trục quay của bánh xe.
b)
Ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi xe phanh gấp.
c)
Ma sát sinh nhiệt làm nóng má phanh.
d)
Ma sát cản trở chuyển động của thùng hàng trên sàn.
57.
Khi một quả bóng rơi từ trên cao xuống đất và nảy lên, độ cao của nó sau mỗi lần nảy giảm dần. Nguyên nhân chính là do
a)
trọng lực của Trái Đất giảm dần.
b)
một phần cơ năng đã chuyển hóa thành nhiệt năng và âm thanh.
c)
lực đẩy của không khí tăng dần.
d)
quả bóng bị biến dạng ngày càng nhiều.
58.
Chọn câu đúng nhất: Các yếu tố để biểu diễn một lực là:
a)
phương, chiều.
b)
điểm đặt, phương, chiều.
c)
điểm đặt, phương, độ lớn.
d)
điểm đặt, phương, chiều và độ lớn.
59.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.
b)
Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.
c)
Lực được phân thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.
d)
Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động.
60.
Trong thí nghiệm với con lắc đơn, nếu thả vật từ vị trí cao nhất, nó sẽ dao động qua lại. Sau nhiều lần dao động, biên độ dao động giảm dần. Nguyên nhân chính là do
a)
lực cản của không khí và ma sát.
b)
trọng lực tác dụng lên vật thay đổi.
c)
vật bị biến dạng không đàn hồi.
d)
năng lượng của vật đã chuyển hóa hoàn toàn.
61.
Một lò xo khi treo vật nặng 3 N thì dãn ra 1,5 cm. Hỏi khi treo vật nặng 5 N thì lò xo dãn ra bao nhiêu?
a)
2,0 cm.
b)
2,5 cm.
c)
3,0 cm.
d)
3,5 cm.
62.
Khi một vật trượt xuống từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng, nếu tăng góc nghiêng thì thời gian trượt đến chân dốc sẽ
a)
tăng lên.
b)
giảm đi.
c)
không thay đổi.
d)
tăng rồi giảm.
63.
Một vật được buộc vào một sợi dây và quay tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang. Lực nào giữ cho vật chuyển động tròn?
a)
Lực căng của dây.
b)
Trọng lực.
c)
Lực ma sát.
d)
Lực đẩy của không khí.
64.
Việc làm nào dưới đây không cần dùng tới lực?
a)
Cầm bút viết bài.
b)
Chơi nhảy dây.
c)
Bế em bé.
d)
Đọc một trang sách.
65.
Một viên bi được thả từ đỉnh một máng nghiêng xuống, sau đó lên một máng nghiêng đối diện. Nếu có ma sát, viên bi sẽ lên đến độ cao
a)
thấp hơn độ cao ban đầu.
b)
bằng độ cao ban đầu.
c)
cao hơn độ cao ban đầu.
d)
bằng không.
66.
Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực tiếp xúc?
a)
Hai thanh nam châm hút nhau.
b)
Hai thanh nam châm đẩy nhau.
c)
Mẹ em ấn nút công tắc bật đèn.
d)
Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
67.
Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Trong quá trình đi lên, động năng của vật thay đổi như thế nào?
a)
Tăng dần.
b)
Giảm dần.
c)
Không đổi.
d)
Tăng rồi giảm.
68.
Hai vật có cùng trọng lượng, vật A bằng nhôm, vật B bằng sắt. Biết khối lượng riêng của nhôm nhỏ hơn sắt. So sánh thể tích của hai vật.
a)
Thể tích vật A lớn hơn vật B.
b)
Thể tích vật B lớn hơn vật A.
c)
Thể tích hai vật bằng nhau.
d)
Không đủ dữ kiện để so sánh.