wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra tổng hợp Công nghệ công nghiệp lớp 11

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Máy xay sinh tố là ví dụ về vai trò nào của cơ khí chế tạo trong đời sống và sản xuất chế tạo ra?

a)

Công cụ, máy móc giúp lao động trở nên nhẹ nhàng hơn.

b)

Công cụ, máy móc giúp tăng năng suất lao động.

c)

Các thiết bị giúp cho cuộc sống con người trở nên tiện nghi hơn.

d)

Các thiết bị, máy móc, công cụ phục vụ nghiên cứu, chinh phục thiên nhiên, vũ trụ.

2.

Người thiết kế, sản xuất, lắp đặt và vận hành máy móc, thiết bị kỹ thuật được gọi là Kỹ sư.

a)

xây dựng.

b)

điện tử.

c)

cơ khí.

d)

dân dụng.

3.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí đòi hỏi người thực hiện phải thực hiện các nhiệm vụ (1) Kiểm tra tình hình vận hành, lỗi hỏng hóc của máy. (2) Bảo trì, xử lý các hư hỏng. (3) Kiểm tra máy móc định kỳ. (4) Quản lý hệ thống bôi trơn. Các phát biểu đúng là

a)

(1) (2) (3).

b)

(1) (2) (4).

c)

(1) (3) (4).

d)

(2) (3) (4).

4.

Nghề nghiệp nào sau đây không thuộc nhóm công việc gia công cơ khí là Thợ

a)

hàn.

b)

rèn kim loại.

c)

mỏ.

d)

cắt gọt kim loại.

5.

Kiến thức của môn học nào không được sử dụng trong cơ khí chế tạo?

a)

Toán học.

b)

Vật lí.

c)

Công nghệ.

d)

Ngữ văn.

6.

Cơ khí chế tạo là

a)

ngành kỹ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức để nghiên cứu, chế tạo, vận hành, sửa chữa các máy thiết bị.

b)

công nghệ chế tạo ra các sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng.

c)

công nghệ điều chế kim loại, hợp kim từ quặng hoặc các nguyên liệu khác để dùng trong cuộc sống.

d)

ngành kỹ thuật công nghệ dựa trên tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực tác dụng làm cho kim loại biến dạng.

7.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy thêu công nghiệp.

b)

Máy khai thác khoáng sản.

c)

Máy điều hòa không khí.

d)

Máy thi công đường.

8.

Đối tượng lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

vật liệu kim loại.

b)

vật liệu phi kim loại.

c)

vật liệu cơ khí.

d)

vật liệu kim loại và hợp kim.

9.

Quy trình chế tạo cơ khí gồm

a)

3 bước.

b)

4 bước.

c)

5 bước.

d)

6 bước.

10.

Công việc không thuộc ngành cơ khí chế tạo là

a)

Thiết kế cơ khí.

b)

Gia công cắt gọt kim loại.

c)

Lắp ráp cơ khí.

d)

Lắp mạng WiFi.

11.

Việc thiết kế cơ khí được thực hiện bởi

a)

kỹ sư cơ khí.

b)

kỹ sư cơ học.

c)

thợ gia công cơ khí.

d)

thợ lắp ráp cơ khí.

12.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo là

a)

Đo đạc bản vẽ chi tiết, chế tạo phôi.

b)

Đọc bản vẽ chi tiết, xử lý và bảo vệ bề mặt sản phẩm.

c)

Thực hiện gia công chi tiết máy của sản phẩm.

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm.

13.

Sản phẩm của ngành cơ khí được ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp bao gồm:

a)

máy xúc, máy gặt, máy khoan.

b)

máy phay, rô-bốt, máy bào.

c)

máy khoan, máy tiện CNC, máy gặt.

d)

chi tiết máy, máy phát điện.

14.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là

a)

sử dụng bản vẽ kỹ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

15.

Vì sao nói cơ khí chế tạo là ngành thúc đẩy, hỗ trợ các ngành nghề khác phát triển?

a)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho đời sống con người.

b)

Vì nó tạo ra các máy móc phục vụ cho các ngành nghề khác.

16.

Người tham gia quá trình sản xuất cơ khí cần phải tuân thủ đúng các quy trình thiết kế để đảm bảo

a)

tính kỹ thuật, tính mỹ thuật và độ chính xác cao.

b)

tính mỹ thuật và độ chính xác cao.

c)

tính kỹ thuật và an toàn lao động.

d)

tính kỹ thuật, tính mỹ thuật và an toàn lao động.

17.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước xử lý và bảo vệ bề mặt của sản phẩm có tác dụng

a)

chống gỉ, chống mài mòn.

b)

tạo khối vật liệu ban đầu cho sản phẩm.

c)

gia công phôi dễ dàng.

d)

hạn chế những hụt tổn cho quá trình chế tạo.

18.

Chọn phát biểu đúng về cơ khí chế tạo

a)

Quá trình sản xuất cơ khí là một quá trình đơn giản và ít công đoạn.

b)

Các sản phẩm của cơ khí chế tạo không góp phần nâng cao đời sống con người.

c)

Kỹ sư cơ khí là những người được đào tạo lắp ráp tại các cơ sở chuyên nghiệp.

d)

Tháp Eiffel là một sản phẩm của cơ khí chế tạo.

19.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo gắn với những công việc chủ yếu:

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

Nghiên cứu, thiết kế sản phẩm cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

c)

Nghiên cứu, chế tạo, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí, chế tạo, gia công cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.

20.

Công việc chính của thiết kế sản phẩm cơ khí là

a)

nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học, kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

b)

nghiên cứu, sử dụng các máy, công cụ, công nghệ, áp dụng nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu.

c)

dựa vào bản vẽ để thiết kế quy trình lắp ráp hợp lý, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đề ra nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

chăm sóc, kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kỹ thuật, theo dõi, ngăn ngừa, xử lý sự cố, sửa chữa sai hỏng nhằm duy trì sự hoạt động ổn định, đảm bảo tin cậy, an toàn của các thiết bị cơ khí.

21.

Công việc chính của gia công cơ khí là

a)

nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học, kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

b)

sử dụng các máy, công cụ, công nghệ, áp dụng nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu.

c)

dựa vào bản vẽ để thiết kế quy trình lắp ráp hợp lý, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để ra nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

chăm sóc, kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kỹ thuật, theo dõi, ngăn ngừa, xử lý sự cố, sửa chữa sai hỏng nhằm duy trì sự hoạt động ổn định, đảm bảo tin cậy, an toàn của các thiết bị cơ khí.

22.

Công việc chính của lắp ráp sản phẩm cơ khí là

a)

nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức toán học, khoa học, kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra.

b)

sử dụng các máy, công cụ, công nghệ, áp dụng nguyên lý vật lý để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu.

c)

dựa vào bản vẽ để thiết kế quy trình lắp ráp hợp lý, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đề ra nhằm tổ hợp các chi tiết thành thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

chăm sóc, kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kỹ thuật, theo dõi, ngăn ngừa, xử lý sự cố, sửa chữa sai hỏng nhằm duy trì sự hoạt động ổn định, đảm bảo tin cậy, an toàn của các thiết bị cơ khí.

23.

Nghề nghiệp thực hiện công việc thiết kế sản phẩm cơ khí gồm:

a)

Kỹ sư kỹ thuật cơ khí, kỹ sư cơ điện tử thường làm việc ở các phòng kỹ thuật của cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

b)

Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử thường làm việc ở các phòng kỹ thuật của cơ sở sản xuất các thiết bị điện – điện tử.

c)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn dập,… thường làm việc ở các phân xưởng sản xuất về cơ khí.

d)

Kỹ sư, kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật viên máy công cụ… thường làm việc ở các phân xưởng lắp ráp sản phẩm về cơ khí.

24.

Nghề nghiệp thực hiện công việc gia công cơ khí gồm:

a)

Kỹ sư kỹ thuật cơ khí, kỹ sư cơ điện tử thường làm việc ở các phòng kỹ thuật của cơ sở sản xuất các sản phẩm về cơ khí.

b)

Kỹ sư kỹ thuật điện - điện tử thường làm việc ở các phòng kỹ thuật của cơ sở sản xuất các thiết bị điện – điện tử.

c)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn dập,… thường làm việc ở các phân xưởng sản xuất về cơ khí.

d)

Kỹ sư, kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật viên máy công cụ… thường làm việc ở các phân xưởng lắp ráp sản phẩm về cơ khí.

25.

Đâu là sản phẩm cơ khí?

a)

Cái nồi đất.

b)

Cái bát sứ.

c)

Viên gạch mộc.

d)

Cái kim khâu.

26.

Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp gia công cơ khí?

a)

Phay.

b)

Tiện.

c)

Đan.

d)

Bào.

27.

Công việc lắp ráp sản phẩm cơ khí cần yêu cầu người thực hiện phải dựa trên

a)

kĩ thuật viên cơ khí.

b)

bản vẽ cơ khí.

c)

công cụ chế tạo.

d)

năng suất của máy.

28.

Các nghề thực hiện công việc gia công cơ khí bao gồm:

a)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ may, thợ rèn dập.

b)

Thợ mộc, thợ hàn, kỹ sư cơ điện tử, thợ hồ.

c)

Thợ cắt gọt kim loại, kỹ sư kỹ thuật cơ khí, thợ cắt tóc.

d)

Thợ cắt gọt kim loại, thợ hàn, thợ rèn dập.

29.

Những ưu điểm của vật liệu composite trong sản xuất các thiết bị cơ khí (1) Độ cứng, độ bền cao. (2) Khả năng chịu nhiệt tốt. (3) Chống ăn mòn tốt. (4) Khả năng phân hủy. Các phát biểu đúng là

a)

(1) (2) (4).

b)

(4) (2) (3).

c)

(1) (4) (3).

d)

(1) (2) (3).

30.

Tính cách điện, cách nhiệt của vật liệu phi kim loại thuộc tính chất nào?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

31.

Nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là gì?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới hiện đại

d)

Vật liệu cách điện

32.

Tính chất cơ học của vật liệu kim loại và hợp kim của nó là gì?

a)

Tính dẻo và đàn hồi

b)

Dẫn nhiệt, dẫn điện

c)

Bị oxi hóa

d)

Tính đúc tốt

33.

Vật liệu phi kim loại là vật liệu nào?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Cao su

34.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành những nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới

c)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu mới

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại, vật liệu đàn hồi, vật liệu mới

36.

Vật liệu nào có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Vật liệu composite

37.

Chọn phát biểu đúng về đặc điểm của vật liệu cơ khí.

a)

Vật liệu cơ khí đa dạng và có tính tương đối

b)

Vật liệu cơ khí đa dạng và có giá thành rẻ

c)

Vật liệu cơ khí khan hiếm và có tính tương đối

d)

Vật liệu cơ khí khan hiếm và có giá thành cao

38.

Vật liệu có tính chất cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt thuộc nhóm nào?

a)

Vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu kim loại và hợp kim

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

39.

Tính chất nào của vật liệu cơ khí giúp biết khả năng gia công dễ hay khó?

a)

Tính chất công nghệ

b)

Tính chất cơ học

c)

Tính chất vật lý

d)

Tính chất hóa học

40.

Quan sát hình ảnh lốp xe ô tô và cho biết lốp xe được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu phi kim loại

b)

Vật liệu kim loại

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Vật liệu mới

41.

Tính chất cho biết độ dẻo của vật liệu cơ khí là tính chất nào?

a)

Cơ học

b)

Công nghệ

c)

Vật lí

d)

Hóa học

42.

Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là gì?

a)

Vật liệu composite

b)

Thép và hợp kim

c)

Cao su

d)

Chất dẻo

43.

Vật liệu được dùng để sản xuất lốp ô tô là gì?

a)

Cao su

b)

Thép và hợp kim

c)

Vật liệu composite

d)

Chất dẻo

44.

Vật liệu dùng để sản xuất ổ bi, bạc đạn là gì?

a)

Thép và hợp kim

b)

Vật liệu composite

c)

Cao su

d)

Chất dẻo

45.

Lý do các chi tiết bằng phi kim loại trong các máy hiện nay ngày càng tăng là gì?

a)

Vật liệu phi kim loại dễ gia công, cách điện, cách nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Vật liệu phi kim loại dễ gia công, giá thành thấp, không bị ăn mòn hóa học

c)

Vật liệu phi kim loại dễ gia công, chịu nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Vật liệu phi kim loại dễ gia công, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

46.

Vật liệu thép có các loại nào?

a)

Thép carbon và thép hợp kim

b)

Thép carbon và thép kim loại

c)

Thép silic và thép hợp kim

d)

Thép silic và thép kim loại

47.

Phân biệt giữa gang với thép dựa theo yếu tố nào?

a)

Theo tỉ lệ thành phần silic

b)

Theo tỉ lệ thành phần cacbon

c)

Theo tỉ lệ thành phần mangan

d)

Theo tỉ lệ thành phần photpho

48.

Gang là hợp kim có tính chất nào sau đây?

a)

Tính dẻo

b)

Tính giòn

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính chịu ăn mòn tốt

49.

Hợp kim của đồng có tính chất đặc biệt nào?

a)

Tính nhiệt luyện tốt

b)

Tính chịu ăn mòn kém

c)

Độ bền và tính dẻo thấp

d)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon

b)

Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học

c)

Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

Thép hợp kim được dùng để chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa

51.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

52.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập là gì?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

53.

Tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim kim bao gồm những nhóm nào?

a)

Tính cơ học, tính vật lý, tính hóa học, tính công nghệ

b)

Tính chịu ăn mòn, tính đúc, tính cắt gọt

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính giãn nở vì nhiệt

d)

Tính dẻo, đàn hồi, có độ bền kéo và độ bền nén nhất định

54.

Gia công cơ khí là quá trình gì?

a)

Thiết kế sản phẩm

b)

Hoàn thiện sản phẩm

c)

Bảo dưỡng sản phẩm

d)

Chế tạo ra sản phẩm

55.

Gia công cơ khí không phoi là gì?

a)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra

b)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra

c)

Quá trình gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi

d)

Quá trình gia công có sự hỗ trợ của máy móc và trong quá trình gia công sẽ có một lượng kim loại thải ra

56.

Gia công cơ khí có phoi là gì?

a)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, không có vật liệu thừa thải ra

b)

Quá trình gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên, có vật liệu thừa thải ra

c)

Quá trình gia công mà có một lượng vật liệu bị cắt gọt bỏ đi gọi là phoi

d)

Quá trình gia công có sự hỗ trợ của máy móc và trong quá trình gia công sẽ không có kim loại thải ra

57.

Các phương pháp gia công cơ khí có phoi thường là gì?

a)

Đúc, rèn, dập nóng, dập nguội, cán, kéo, ép, hàn

b)

Tiện, phay, bào, xọc, khoan, doa, mài

c)

Gia công bằng tia lửa điện, gia công bằng tia nước

d)

Gia công bằng siêu âm, gia công bằng tia laser

58.

Phương pháp gia công cơ khí nào thuộc phương pháp gia công mới?

a)

Gia công cơ khí không phoi

b)

Gia công cơ khí có phoi

c)

Gia công cơ khí bằng tia lửa điện

d)

Gia công cơ khí bằng phương pháp bào

59.

Dụng cụ của phương pháp gia công cơ khí có phoi là gì?

a)

Búa tay

b)

Cưa

c)

Đe

d)

Kim

60.

Dụng cụ của phương pháp gia công cơ khí không phoi là gì?

a)

Búa tay

b)

Cưa

c)

Máy cắt kim loại

d)

Dũa

61.

Phương pháp hàn là gì?

a)

Phương pháp gia công ghép nối các phần tử lại thành một khối thống nhất, sử dụng nguồn nhiệt nung nóng vùng cần nối đến trạng thái nóng chảy, sau đó kết tinh tạo mối hàn.

b)

Phương pháp gia công áp lực kim loại bằng cách dùng ngoại lực tác dụng lên phôi đã nung nóng để làm biến dạng phôi theo hình dáng mong muốn.

c)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đưa vào trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

d)

Loại bỏ lớp vật liệu dư thừa trên phôi để tạo được sản phẩm có hình dáng và kết cấu mong muốn.

62.

Vật đúc phải qua gia công cắt gọt được gọi là gì?

a)

Phôi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đúc hoàn thiện

d)

Vật liệu đúc

63.

Phương pháp đúc là gì?

a)

Phương pháp gia công ghép nối các phần tử lại thành một khối thống nhất, sử dụng nguồn nhiệt để nung nóng vùng cần nối.

b)

Phương pháp gia công áp lực kim loại bằng cách sử dụng ngoại lực tác dụng lên phôi đã nung nóng để làm biến dạng phôi.

c)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đưa vào trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

d)

Loại bỏ lớp vật liệu dư thừa trên phôi để tạo ra sản phẩm có hình dáng và kết cấu mong muốn.

64.

Phương pháp áp lực là gì?

a)

Phương pháp gia công ghép nối các phần tử lại thành một khối thống nhất bằng nguồn nhiệt.

b)

Phương pháp gia công áp lực kim loại bằng cách dùng ngoại lực tác dụng lên phôi đã nung nóng để làm biến dạng phôi theo hình dáng và kết cấu mong muốn.

c)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đưa vào trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

d)

Loại bỏ lớp vật liệu dư thừa trên phôi để tạo ra sản phẩm có hình dáng và kết cấu mong muốn.

65.

Phương pháp đúc thường được sử dụng để làm gì?

a)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp, để chế tạo phôi cho quá trình gia công cắt gọt

b)

Gia công tinh bề mặt đạt độ nhám rất cao

c)

Hàn nối các chi tiết thành một khối thống nhất

d)

Nhiệt luyện để nâng cao cơ tính của thép

66.

Phương pháp rèn thường được sử dụng để

a)

gia công các sản phẩm có hình dáng và kết cấu phức tạp, để chế tạo phôi cho quá trình gia công cắt gọt.

b)

gia công các sản phẩm có yêu cầu về độ co tính cao, để chế tạo phôi cho gia công cắt gọt.

c)

gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín.

d)

gia công các sản phẩm có hình dáng và kết cấu phức tạp, có cơ tính cao và các chi tiết có yêu cầu độ kín.

67.

Phương pháp hàn thường được sử dụng để

a)

gia công các sản phẩm có hình dáng và kết cấu phức tạp, để chế tạo phôi cho quá trình gia công cắt gọt.

b)

gia công các sản phẩm có yêu cầu về độ co tính cao, để chế tạo phôi cho gia công cắt gọt.

c)

gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín.

d)

gia công các sản phẩm có hình dáng và kết cấu phức tạp, có cơ tính cao và các chi tiết có yêu cầu độ kín.

68.

Ý kiến nào sau đây không phải là nhược điểm của phương pháp đúc?

a)

Không điền đầy lòng khuôn

b)

Vật đúc bị nứt

c)

Chỉ đúc được một số kim loại nhất định

d)

Bị rỗ khí

69.

Ý kiến nào sau đây không phải là ưu điểm của phương pháp đúc?

a)

Đúc vật có khối lượng lớn

b)

Đúc vật có khối lượng nhỏ

c)

Tiết kiệm kim loại

d)

Đúc được tất cả kim loại và hợp kim

70.

Đây là phương pháp gia công cơ khí nào?

a)

Hàn

b)

Mài

c)

Đúc

d)

Rèn

71.

Quan sát hình dưới đây và cho biết đâu là phương pháp hàn hồ quang? (Chọn hình đúng trong bốn hình A–D)

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

72.

Quan sát hình dưới đây và cho biết đâu là phương pháp hàn hơi? (Chọn hình đúng trong bốn hình A–D)

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

73.

Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn gia công hàn là

a)

có thể bị rỗ khí, rỗ xỉ, nứt.

b)

dễ bị cong, vênh, nứt.

c)

có độ bền kém.

d)

không chế tạo được các sản phẩm có hình dạng, kích thước phức tạp, kích thước lớn.

74.

Máy tiện để gia công cơ khí thường gồm các chuyển động

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)

Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống

d)

Dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

75.

Phần kim loại bị rơi ra khi gia công cắt gọt gọi là

a)

Phôi

b)

Phói

c)

Chi tiết

d)

Phôi đúc

76.

Khi tiện, phôi chuyển động như thế nào?

a)

Phôi tịnh tiến

b)

Phôi quay tròn

c)

Phôi tịnh tiến và quay tròn

d)

Phôi đứng yên

77.

Để phoi thoát dễ dàng thì

a)

Góc α phải lớn

b)

Góc β phải nhỏ

c)

Góc γ phải lớn

d)

Góc α phải nhỏ

78.

Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là

a)

Góc sau

b)

Góc trước

c)

Góc sắc

d)

Góc nhọn

79.

Hãy cho biết vị trí số 1 có tên gọi là gì?

a)

Phôi

b)

Mặt phẳng trượt

c)

Phoi

d)

Dao

80.

Quá trình bóc tách vật liệu trên phôi của phương pháp phay được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa

a)

dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)

dao quay tròn, phôi tịnh tiến (hoặc phôi cố định)

d)

dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

81.

Quá trình bóc tách vật liệu trên phôi của phương pháp khoan được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa

a)

dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên

b)

dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ

c)

phôi đứng yên, dao vừa chuyển động tịnh tiến vừa chuyển động quay tròn

d)

dao tịnh tiến lên xuống, phôi quay tròn, tịnh tiến ngang dọc

82.

Đâu là các bước cơ bản để lập quy trình công nghệ gia công một chi tiết đơn giản?

a)

Nghiên cứu bản vẽ – Lựa chọn phôi – Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công – Xác định trình tự các nguyên công – Xác định chế độ gia công.

b)

Nghiên cứu bản vẽ – Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công – Lựa chọn phôi – Xác định trình tự các nguyên công – Xác định chế độ gia công.

c)

Nghiên cứu bản vẽ – Lựa chọn phôi – Xác định trình tự các nguyên công – Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công – Xác định chế độ gia công.

d)

Nghiên cứu bản vẽ – Xác định chế độ gia công – Lựa chọn thiết bị, dụng cụ gia công – Lựa chọn phôi – Xác định trình tự các nguyên công.

83.

Lựa chọn phôi trong quy trình công nghệ gia công dùng để làm gì?

a)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Tính toán lượng dư gia công, chế độ cắt và tính thời gian

d)

Lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

84.

Nghiên cứu bản vẽ chi tiết là gì?

a)

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kỹ thuật,… để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công.

b)

Lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

c)

Lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp để đảm bảo chất lượng và năng suất.

d)

Lựa chọn chế độ cắt phù hợp cho từng nguyên công để đảm bảo độ chính xác gia công.

85.

Để gia công chi tiết trên, cần sử dụng phôi có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình trụ

d)

Hình tam giác

86.

Để gia công chi tiết trên, cần sử dụng phôi có đường kính bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

15 mm

c)

20 mm

d)

25 mm

87.

Để gia công chi tiết trên, cần sử dụng phôi có chiều dài bao nhiêu?

a)

10 mm

b)

30 mm

c)

40 mm

d)

60 mm

88.

Hình vẽ sau mô tả bước gia công nào khi gia công chi tiết?

a)

Tiện trụ 100 dài 20 mm

b)

Tiện mặt đầu

c)

Vát mép

d)

Dao đầu

89.

Khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí.

b)

Quá trình chỉ kiểm tra chất lượng sản phẩm mà không tiến hành chế tạo.

c)

Hoạt động lắp ráp thiết bị điện tử gia dụng.

d)

Dịch vụ bảo trì thiết bị mà không liên quan đến chế tạo.

90.

Bước đầu tiên trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

91.

Bước cuối cùng trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

92.

Đối với vật liệu kim loại, sản xuất phôi gồm các công việc chính là gì?

a)

Khai thác quặng, luyện kim và chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng, nguyên vật liệu

c)

Khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học

d)

Khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học và chế tạo thành phôi

93.

Đối với vật liệu phi kim loại, sản xuất phôi gồm các công việc chính là gì?

a)

Khai thác quặng, luyện kim và chế tạo phôi

b)

Khai thác quặng, nguyên vật liệu

c)

Khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học và luyện kim

d)

Khai thác nguyên vật liệu, tổng hợp hóa học và chế tạo thành phôi

94.

Khâu quan trọng nhất trong chế tạo cơ khí là gì?

a)

Gia công và kiểm tra

b)

Gia công và lắp ráp

c)

Chuẩn bị chế tạo và gia công

d)

Chuẩn bị chế tạo và lắp ráp

95.

Trên bao bì có kí hiệu hình chiếc ly như ảnh thì có ý nghĩa gì?

a)

Xử lý cẩn thận

b)

Dễ vỡ

c)

Giữ khô ráo

d)

Hướng nâng lên

96.

“Quá trình liên kết các chi tiết máy lại với nhau để tạo thành sản phẩm hoàn thiện” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lý và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

97.

“Thuận tiện cho quá trình vận chuyển” là yêu cầu của công đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Công nghệ chế tạo phôi

b)

Gia công tạo hình sản phẩm

c)

Xử lý và bảo vệ

d)

Đóng gói sản phẩm

98.

“Quá trình sử dụng các biện pháp kỹ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết” là bản chất của giai đoạn nào trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Xử lý và bảo vệ

c)

Lắp ráp sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

99.

Robot nào được trang bị cảm biến nhận diện hình ảnh trong dây chuyền sản xuất tự động?

a)

Robot vận chuyển

b)

Robot gia công

c)

Robot đóng gói

d)

Robot lắp ráp

100.

Robot nào thường được trang bị thêm cảm biến lực trong dây chuyền sản xuất tự động?

a)

Robot vận chuyển

b)

Robot xử lý bề mặt

c)

Robot đóng gói

d)

Robot lắp ráp

101.

Cách mạng công nghiệp 4.0 dựa trên những lĩnh vực nào?

a)

Vật lý, công nghệ sinh học và toán học

b)

Vật lý, công nghệ số và sinh học

c)

Kỹ thuật số, công nghệ, toán học và vật lý

d)

Kỹ thuật số, toán học và vật lý

102.

Nhận định nào sau đây là đúng với đặc trưng nổi bật của cách mạng công nghiệp 4.0?

a)

Dựa trên nền tảng kết hợp các công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu lớn, điện toán đám mây và kết nối Internet vạn vật để thúc đẩy tự động hóa và sản xuất thông minh.

b)

Sử dụng công nghệ hạn chế để giảm chi phí sản xuất do dây chuyền bỏ qua các khâu trung gian.

c)

Công nghệ cơ khí tạo ra vật liệu có nhiều ưu điểm nổi bật được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các lĩnh vực.

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển cho phép con người kiểm soát từ xa, giới hạn về không gian và thời gian, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn.

103.

Trong cách mạng công nghiệp 4.0, sử dụng công nghệ mới nào để giảm chi phí sản xuất?

a)

Gia công không phôi

b)

Gia công có phôi

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ tái tạo

104.

Hoạt động vận chuyển của robot công nghiệp là gì?

a)

Chuyển phôi từ vị trí này đến vị trí khác

b)

Gia công lắp ráp

c)

Điều khiển dụng cụ để thực hiện công việc

d)

Kiểm tra đầu vào và đầu ra

105.

Con người đóng vai trò gì trong dây chuyền sản xuất tự động?

a)

Tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Không tham gia vào dây chuyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Không tham gia trực tiếp vào dây chuyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

106.

Ý nghĩa của biển báo hình tròn nền trắng viền đỏ có vạch chéo phủ lên ngọn lửa là gì?

a)

Không sử dụng bánh xe bị hư hỏng

b)

Không sử dụng lửa

c)

Không sử dụng máy cưa khi tốc độ cao

d)

Không sử dụng trên máy mài góc

107.

Ý nghĩa của biển báo tam giác nền vàng có hình bánh răng là gì?

a)

Chú ý gây bánh răng

b)

Chú ý bánh răng

c)

Chú ý chất dễ cháy

d)

Chú ý chất ăn mòn

108.

Ý nghĩa của biển báo tam giác nền vàng có hình tia sét là gì?

a)

Chú ý gây bánh răng

b)

Cảnh báo có điện

c)

Chú ý chất dễ cháy

d)

Chú ý chất ăn mòn

109.

Ý nghĩa của biển báo tam giác nền vàng có hình bàn tay bị cắt xước là gì?

a)

Nguy hiểm đứt tay

b)

Cảnh báo có điện

c)

Chú ý chất dễ cháy

d)

Chú ý chất ăn mòn

110.

Điện giật khi chạm vào phần kim loại của máy trong sản xuất cơ khí thường do nguyên nhân nào?

a)

Thiếu thiết bị bảo hộ cho người lao động

b)

Máy móc không đảm bảo cách điện hoặc thiếu thiết bị bảo hiểm

c)

Người lao động vi phạm quy trình sử dụng máy an toàn và nội quy nhà xưởng

d)

Điều kiện an toàn, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo

111.

Các bộ phận của hệ thống cơ khí động lực gồm những gì?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

Động cơ, bàn đạp, tay ga

c)

Nguồn động lực, động cơ điện, động cơ đốt trong

d)

Dải truyền, dây cua-roa, máy công tác

112.

Nêu tên nguồn động lực của máy bay.

a)

Động cơ điện

b)

Động cơ phản lực

c)

Động cơ không đồng bộ

d)

Động cơ pittông xoay

113.

Nêu tên nguồn động lực của xe máy.

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ hơi nước

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ điện xoay chiều

114.

Nêu tên nguồn động lực của ô tô.

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ phản lực

d)

Máy hơi nước

115.

Bộ phận máy công tác của máy bay là gì?

a)

Bánh xe

b)

Chân vịt

c)

Cánh quạt

d)

Trục động cơ điện

116.

Gọi tên bộ phận máy công tác của xe máy.

a)

Bánh xe

b)

Chân vịt

c)

Cánh quạt

d)

Trục động cơ điện

117.

Gọi tên bộ phận máy công tác của ca nô.

a)

Bánh xe

b)

Chân vịt

c)

Cánh buồm

d)

Trục động cơ điện

118.

Nhiệm vụ của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là gì?

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

c)

Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau

119.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trong hệ thống cơ khí động lực là gì?

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

c)

Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau

120.

Nhiệm vụ của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là gì?

a)

Gồm nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

c)

Truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

d)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường và điều kiện khác nhau

121.

Thiết bị nào không có nguồn động lực dùng động cơ?

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Xe đạp

d)

Tàu thủy

122.

Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn động lực là động cơ?

a)

Xe cứu hỏa

b)

Xe đạp thể thao

c)

Xe cứu thương

d)

Tên lửa đẩy

123.

Thiết bị nào dưới đây không sử dụng nguồn động lực là không khí?

a)

Máy bay

b)

Tên lửa

c)

Vệ tinh vũ trụ

d)

Khinh khí cầu

124.

Máy móc nào thuộc cơ khí động lực?

a)

Động cơ điện

b)

Máy xúc

c)

Xe đạp

d)

Máy hàn

125.

Chọn đáp án sai: Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực là gì?

a)

Chế tạo chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm

b)

Kiểm tra, đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng

c)

Thiết kế, lắp ráp về kỹ thuật cho sản phẩm

d)

Lắp ráp chi tiết hoặc cụm chi tiết thành các sản phẩm hoàn chỉnh

126.

Ngành nào sau đây không thuộc ngành đào tạo sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực?

a)

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

b)

Công nghệ kỹ thuật thủy lực

c)

Công nghệ hàn, công nghệ sơn

d)

Công nghệ lên men

127.

Đâu không phải là nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?

a)

Kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kỹ thuật của phương tiện

b)

Đưa ra yêu cầu bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố hiện hữu tiềm ẩn

c)

Bảo đảm máy vận hành tốt, tháo ráp kiểm tra đánh giá, bảo dưỡng sửa chữa hoặc thay thế chi tiết, cụm chi tiết kiểm tra trước khi xuất xưởng

d)

Kiểm tra, nâng cấp, cơi nới xưởng bãi, kho chứa nhằm tăng diện tích sức chứa máy móc của xưởng

128.

Công việc nào không thuộc nhóm công việc bảo dưỡng và sửa chữa các máy cơ khí động lực?

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Xe đạp

d)

Tàu thủy

129.

Đâu không phải là nhóm thợ cơ khí động lực?

a)

Kỹ thuật viên kỹ thuật ô tô

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy bay

c)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp

d)

Kỹ thuật viên công nghệ sinh học

130.

Một số ngành nghề thuộc nhóm cơ khí động lực gồm:

a)

Cơ khí và sửa chữa ô tô, máy bay, máy nông nghiệp và công nghiệp

b)

Xây dựng, thợ hồ, nghề chế tác đồ gốm

c)

Trang trí nội thất, đồ thủ công mỹ nghệ

d)

Làm bánh, thợ cắm hoa, thiết kế tiểu cảnh

131.

Nghề lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thực hiện công việc:

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

b)

Lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Xây dựng các bản vẽ thuộc lĩnh vực cơ khí động lực

d)

Kiểm tra, đo thử các sản phẩm máy móc thuộc lĩnh vực điện tử

132.

Động cơ đốt trong là loại:

a)

Động cơ nhiệt

b)

Động cơ điện

c)

Động cơ thủy lực

d)

Động cơ gió

133.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu của động cơ đốt trong sinh ra:

a)

Nhiệt năng

b)

Cơ năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng

134.

Động cơ đốt trong biến đổi nhiệt năng thành:

a)

Quang năng

b)

Cơ năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng

135.

Phân loại theo số hành trình pittông trong một chu trình công tác có:

a)

Động cơ 2 kỳ và 3 kỳ

b)

Động cơ 2 kỳ và 4 kỳ

c)

Động cơ 3 kỳ và 4 kỳ

d)

Động cơ 1 kỳ và 4 kỳ

136.

Theo cách bố trí xi lanh, loại động cơ nào sau đây là không đúng?

a)

Động cơ thẳng hàng

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ hình vuông

137.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ Diesel không có?

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

Hệ thống làm mát

c)

Hệ thống khởi động

d)

Hệ thống đánh lửa

138.

Cấu tạo của động cơ xăng gồm có:

a)

2 cơ cấu và 3 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 6 hệ thống

c)

2 cơ cấu và 5 hệ thống

d)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

139.

Cấu tạo của động cơ Diesel gồm có:

a)

2 cơ cấu và 3 hệ thống

b)

2 cơ cấu và 6 hệ thống

c)

2 cơ cấu và 5 hệ thống

d)

2 cơ cấu và 4 hệ thống

140.

Xi lanh ghép với thân máy, nắp máy cùng với pittông tạo thành:

a)

Không gian làm việc

b)

Các cơ cấu

c)

Các hệ thống

d)

Thân máy – nắp máy

141.

Trên nắp máy không lắp bộ phận nào?

a)

Xupap

b)

Bugi

c)

Vòi phun

d)

Pittông

142.

Động cơ đốt trong dùng trên xe Honda LEAD là:

a)

Động cơ xăng 2 kỳ

b)

Động cơ xăng 4 kỳ

c)

Động cơ Diesel 2 kỳ

d)

Động cơ Diesel 4 kỳ

143.

Bugi là một bộ phận của hệ thống:

a)

Bôi trơn

b)

Đánh lửa

c)

Nhiên liệu

d)

Khởi động

144.

Vòi phun là bộ phận của hệ thống:

a)

Bôi trơn

b)

Đánh lửa

c)

Nhiên liệu

d)

Khởi động

145.

Xu pap nạp và xu pap thải là chi tiết của:

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống khởi động

146.

Pittông là bộ phận của:

a)

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

b)

Cơ cấu phân phối khí

c)

Hệ thống nhiên liệu

d)

Hệ thống khởi động

147.

Điểm chết của pittông là điểm mà tại đó pittông:

a)

Ở xa tâm trục khuỷu

b)

Ở gần tâm trục khuỷu

c)

Đổi chiều chuyển động

d)

Đổi chiều chuyển động đúng thời điểm

148.

Điểm chết dưới của pittông là:

a)

Vị trí tại đó pittông chính giữa của xi lanh

b)

Điểm chết mà pittông ở gần tâm trục khuỷu nhất

c)

Vị trí mà ở đó pittông bắt đầu đi xuống

d)

Điểm chết mà pittông xa tâm trục khuỷu nhất

149.

Điểm chết trên của pittông là:

a)

Vị trí mà ở đó pittông bắt đầu đi lên

b)

Điểm chết mà pittông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Điểm chết mà pittông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Vị trí tại đó vận tốc tức thời của pittông bằng 0

150.

Ở DCDT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

a)

Hành trình pittông

b)

Thể tích buồng cháy

c)

Kỳ của chu trình

d)

Thể tích công tác

151.

Quá trình nào sau đây không phải là một phần của gia công cơ khí?

a)

Gia công cắt gọt

b)

Gia công hàn

c)

Gia công sơn

d)

Gia công lắp ráp

152.

Đâu là đặc điểm chính của vật liệu kim loại?

a)

Có tính dẻo và dễ uốn

b)

Có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

c)

Có tính chống ăn mòn cao

d)

Có độ bền cao và dễ gia công

153.

Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để gia công bề mặt?

a)

Đúc

b)

Hàn

c)

Phay

d)

Thổi

Similar Resources on Wayground