Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho thông tin ở bảng sau rồi chọn cách nối hợp lý giữa cột A và cột B: Cột A (Hình thức): 1. Có ống tiêu hóa; 2. Có túi tiêu hóa. Cột B (Đặc điểm): a. Con người; b. Bò; c. Ruột khoang; d. Cá; e. Trùng roi. Chọn cách nối đúng giữa cột A và cột B.

a)

1 - ace, 2 - b

b)

1 - bcd, 2 - ae

c)

1 - adb, 2 - c

d)

1 - abc, 2 - de

2.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ cơ chế nào?

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

sự vận động của các chi

c)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

d)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

3.

Ghép tác nhân gây hại và hậu quả thích hợp rồi chọn phương án đúng: 1. Tác nhân cơ học; 2. Nhiệt độ cao; 3. Dòng điện; 4. Ánh sáng mặt trời mạnh; 5. Âm thanh lớn kéo dài. a. gây biến tính protein, gây bỏng; b. gây giảm thính lực hoặc điếc; c. gây tổn thương DNA, có thể gây ung thư da; d. gây giập nát, tổn thương mô, cơ quan; e. gây giật, bỏng tại chỗ hoặc toàn thân. Chọn phương án ghép đúng.

a)

1d, 2a, 3e, 4c, 5b

b)

1c, 2a, 3b, 4e, 5d

c)

1c, 2a, 3b, 4d, 5e

d)

1d, 2a, 3e, 4b, 5c

4.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ các bộ phận nào?

a)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

b)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

c)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

d)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

5.

Nối cột tác nhân gây bệnh với cách thức gây bệnh đúng rồi chọn phương án hợp lý: 1. Vi khuẩn; 2. Virus; 3. Nấm; 4. Giun, sán. a. xuyên thủng tế bào cơ thể, lấy chất dinh dưỡng từ tế bào, hủy hoại các tế bào mà chúng kí sinh; b. giải phóng độc tố, hủy hoại các tế bào cơ thể; c. lấy chất dinh dưỡng trong ống tiêu hóa của người, làm suy yếu cơ thể, có thể gây tử vong; d. xâm nhập vào tế bào và can thiệp vào hoạt động của tế bào để tạo ra các phần tử mới gây suy yếu, hủy hoại các tế bào cơ thể. Chọn phương án ghép đúng.

a)

1d, 2b, 3a, 4c

b)

1b, 2d, 3a, 4c

c)

1a, 2c, 3d, 4b

d)

1a, 2b, 3c, 4d

6.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là gì?

a)

tiểu phế quản

b)

khí quản

c)

phế quản

d)

phế nang

7.

Ở thủy tức, bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là các tế bào ở vị trí nào?

a)

xúc tu

b)

ruột non

c)

trên thành túi

d)

chân đế

8.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là gì?

a)

miễn dịch bẩm sinh

b)

miễn dịch thu được

c)

miễn dịch thích ứng

d)

miễn dịch tế bào

9.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là bộ phận nào?

a)

phổi và da của ếch nhái

b)

da của giun đất

c)

phổi của bò sát

d)

phổi của chim

10.

Tìm bơm máu vào ...(1)... theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch; nguyên nhân chính là do tính ...(2)... của thành mạch. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - mao mạch; 2 - liên kết

b)

1 - động mạch; 2 - liên kết

c)

1 - mao mạch; 2 - đàn hồi

d)

1 - động mạch; 2 - đàn hồi

11.

Tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa thức ăn diễn ra ở đâu và nhờ gì?

a)

bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa

b)

bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học

d)

bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào

12.

Các động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

San hô, thủy tức, sứa

b)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa

c)

San hô, sứa, châu chấu

d)

San hô, thủy tức, châu chấu

13.

Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi gì?

a)

hệ miễn dịch

b)

miễn dịch tế bào

c)

miễn dịch không đặc hiệu

d)

miễn dịch dịch thể

14.

Hệ mạch của thú có đặc điểm là máu ở ...(1)... và tĩnh mạch chủ ...(2)... O2. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - động mạch chủ; 2 - nghèo

b)

1 - động mạch chủ; 2 - giàu

c)

1 - động mạch phổi; 2 - nghèo

d)

1 - động mạch phổi; 2 - giàu

15.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế nào?

a)

cơ chế thần kinh và thể dịch

b)

chu kì tim

c)

hệ dẫn truyền tim

d)

trung khu điều hòa tim mạch

16.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy chất nào từ môi trường vào cơ thể và thải chất nào từ cơ thể ra môi trường? Chọn cặp đúng để điền vào chỗ trống.

a)

CO2 và O2

b)

O2 và CO2

c)

CO2 và O2

d)

O2 và SO2

17.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất. (2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi. (3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ. (4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

18.

Sốt có tác dụng bảo vệ cơ thể thông qua việc nào sau đây?

a)

ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh

b)

làm các mạch máu ở vùng lân cận dãn ra và tăng tính thấm đối với huyết tương

c)

làm gan tăng nhận sắt từ máu, đây là chất cần cho sinh sản của vi khuẩn

d)

làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

19.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang là loài nào?

a)

rùa

b)

chim

c)

cá sấu

d)

lươn

20.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí? (1) Diện tích bề mặt lớn. (2) Mỏng và luôn ẩm ướt. (3) Có nhiều mao mạch. (4) Có sự lưu thông khí.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

21.

Bệnh được chia thành những nhóm nào?

a)

bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm

b)

bệnh có triệu chứng và bệnh không có triệu chứng

c)

bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên trong và bệnh được gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài

d)

bệnh di truyền và bệnh không di truyền

22.

“Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô”. Đây không phải là đặc điểm của hệ tuần hoàn nào?

a)

Hệ tuần hoàn đơn

b)

Hệ tuần hoàn kép

c)

Hệ tuần hoàn kín

d)

Hệ tuần hoàn hở

23.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.

(2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.

(3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co.

(4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

24.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải ………(1)………. Chọn từ/cụm từ thích hợp cho (1).

a)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

b)

Ra ở hai nơi khác nhau

c)

Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn

d)

Đều ra ở cùng một lỗ

25.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Tiêu ngoại bào + nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu ngoại bào + nội bào

26.

Bệnh nào sau đây có thể gây ra do yếu tố di truyền?

a)

Thoái hóa mô thần kinh

b)

Viêm khớp

c)

Mù màu

d)

Béo phì

27.

Loài động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Trùng amip

b)

Giun đất

c)

Thủy tức

d)

Cào cào

28.

Vaccine được người ta điều chế để phòng các bệnh do virus, vi khuẩn. Vaccine thường được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm có chứa:

a)

Đại thực bào, bạch cầu, các peptide và protein chống lại mầm bệnh

b)

Kháng nguyên khỏe mạnh, sẵn sàng gây bệnh cho cơ thể

c)

Kháng nguyên đã được xử lý, không còn khả năng gây bệnh

d)

Tế bào lympho B và tế bào lympho T

29.

Hô hấp ở động vật gồm

a)

Trao đổi khí và hô hấp nội bào

b)

Hô hấp ngoài và thải khí độc

c)

Trao đổi khí và thải khí độc

d)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào

30.

Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

a)

Cơ hô hấp phát triển

b)

Tăng thể tích lưu thông khí

c)

Tăng thông khí phổi/ phút

d)

Tăng nhịp thở

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hô hấp tế bào?

a)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP

b)

Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2

c)

O2 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào

d)

CO2 sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí

32.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là

a)

Hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu

b)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

c)

Hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

d)

Miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu

33.

Động vật chưa có cơ quan tiêu hóa lấy thức ăn bằng cách

a)

Ăn hút

b)

Ăn lọc

c)

Thực bào

d)

Xuất bào

34.

Thủy tức lấy thức ăn bằng cách dùng ……(1)….. làm …..(2)….. con mồi rồi đưa vào miệng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – xúc tu; 2 – tê liệt

b)

1 – gai; 2 – tê liệt

c)

1 – xúc tu; 2 – chết

d)

1 – gai; 2 – ngắt

35.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thêm miệng hạ xuống, nắp mang mở

b)

Cửa miệng đóng, thêm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng, thêm miệng nâng lên, nắp mang đóng

d)

Cửa miệng đóng, thêm miệng nâng lên, nắp mang mở

36.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng:

a)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

d)

Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

37.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

Khí quản dài

b)

Có nhiều phế nang

c)

Có nhiều túi khí

d)

Phế quản phân nhánh nhiều

38.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:

a)

Không xác định được

b)

Tăng

c)

Tăng rồi giảm

d)

Giảm

39.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi? 1. Ếch nhái trưởng thành 2. Bò sát 3. Chim 4. Động vật có vú

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

40.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

Tôm

b)

Chuột

c)

Ếch đồng

d)

Châu chấu

41.

Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là

a)

Sinh vật đơn bào

b)

Động vật thủy sinh

c)

Côn trùng

d)

Chim

42.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào ……(1)…… Chọn từ/cụm từ thích hợp cho (1).

a)

Hồng cầu

b)

Huyết tương

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

43.

Động vật là sinh vật dị dưỡng, sử dụng ….(1)….. làm thức ăn để cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể. Chọn từ/cụm từ thích hợp cho (1).

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Động vật không có xương sống

c)

Thực vật

d)

Sinh vật khác

44.

Động vật sau đây trao đổi khí qua ống khí là

a)

Lươn, dế mèn

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Ong, gián

d)

Giun đất, châu chấu

45.

Chọn các tác dụng đúng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người. Các phát biểu: (1) Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ. (2) Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp. (3) Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

a)

(2)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2)

d)

D. (1), (3)

46.

Ở người và đa số động vật, bộ phận trực tiếp hấp thụ chất dinh dưỡng là

a)

Ruột già

b)

Manh tràng

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

47.

Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?

a)

Protein chống lại mầm bệnh

b)

Thực bào

c)

Kháng nguyên

d)

Viêm

48.

Mao mạch được cấu tạo từ một

a)

Lớp cơ và sợi đàn hồi

b)

Lớp tế bào mô liên kết

c)

Lớp tế bào biểu bì mô dẹt

d)

Lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi

49.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Chế độ dinh dưỡng

b)

Tác nhân sinh học

c)

Tác nhân vật lý

d)

Tác nhân hóa học

50.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chim bồ câu

d)

Ếch nhái

51.

Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng …., áp suất trong khoang miệng ….. nước từ khoang miệng đi qua mang. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

Tăng, giảm

b)

Tăng, tăng

c)

Giảm, tăng

d)

Giảm, giảm

52.

Nguyên tắc nào không đúng khi nói về phòng các bệnh hô hấp:

a)

Giảm sự lây lan của nguồn bệnh

b)

Ức chế sự phát triển của mầm bệnh

c)

Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh

d)

Tăng cường sức đề kháng

53.

Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là

a)

Khoang mang

b)

Sợi mang

c)

Cung mang

d)

Phiến mang

54.

Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Phospholipid

d)

Carbohydrate

55.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về chức năng của các tế bào máu:

a)

A. 1-d, 2-c, 3-b, 4-a.

b)

B. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d.

c)

C. 1-d, 2-a, 3-b, 4-c.

d)

D. 1-a, 2-c, 3-b, 4-d.

56.

Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ

a)

1 lớp tế bào mô liên kết

b)

Lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết

c)

Lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết

d)

1 lớp tế bào biểu bì mô dẹt

57.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông

b)

Sự co dãn của thành bụng

c)

Sự di chuyển của cơ thể

d)

Sự nhu động của hệ tiêu hoá

58.

Ý nào sau đây về nồng độ O2 và CO2 là không đúng?

a)

Trong tế bào, nồng độ CO2 cao so với ở ngoài cơ thể

b)

Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao hơn so với ở ngoài cơ thể

c)

Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn ở ngoài cơ thể

d)

Nồng độ O2 tế bào thấp hơn ở ngoài cơ thể

59.

Động vật nào sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể: 1. Ruột khoang; 2. Giun tròn; 3. Lưỡng cư; 4. Cá; 5. Ruồi. Chọn phương án đúng gồm các số.

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (4), (5)

c)

(4), (5)

d)

(1), (2)

60.

Hai nguyên tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gene cùng loài, giống nhau về đặc điểm nào?

a)

tính kháng nguyên

b)

vị trí gắn kháng nguyên

c)

cấu trúc phân tử

d)

cấu trúc chuỗi nhẹ

61.

Về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn. (2) Tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa. (3) Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào. (4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh. (5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

62.

Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ enzyme nào có trong nước bọt?

a)

protease

b)

maltase

c)

amylase

d)

lipase

63.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước là do nguyên nhân nào?

a)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

c)

phổi không hấp thụ được O2 trong nước

d)

phổi không thải được CO2 trong nước

64.

Tiêu hóa là quá trình gì?

a)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể

b)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

c)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản

65.

Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?

a)

tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu

b)

tăng thể tích tâm thu

c)

thành tim dày hơn

d)

cơ tim phát triển

66.

Bệnh ung thư là do nguyên nhân nào?

a)

một nhóm tế bào trở nên bất thường và phân chia liên tục, không kiểm soát, dẫn đến tạo thành khối u ác tính

b)

hệ miễn dịch của cơ thể bị rối loạn, mất khả năng phân biệt kháng nguyên ngoại lai với tế bào cơ quan của cơ thể

c)

một loại retrovirus gây ra, làm suy yếu dần đáp ứng miễn dịch đặc hiệu và gây đáp ứng miễn dịch tế bào

d)

các bệnh cơ hội gây ra, làm suy giảm hệ miễn dịch của cơ thể

67.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về miễn dịch đặc hiệu?

a)

miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thích ứng

b)

miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống

c)

miễn dịch đặc hiệu gồm: thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh

d)

miễn dịch đặc hiệu thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên

68.

Động vật nào có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

a)

(2) Ếch

b)

(1), (3) Cá xương, Chim bồ câu

c)

(1) Cá xương

d)

(1), (2) Cá xương, Ếch

69.

Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc gì ở (1) và cơ chế thể dịch thực hiện nhờ gì ở (2)? Chọn cặp đúng.

a)

(1) dẫn truyền, (2) các hormone

b)

(1) dẫn truyền, (2) trung khu điều hòa tim mạch

c)

(1) phản xạ, (2) các hormone

d)

(1) phản xạ, (2) trung khu điều hòa tim mạch

70.

Quan sát sơ đồ đường đi của máu trong hệ tuần hoàn và điền chú thích cho các số 1–7 trên hình.

a)

(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ

b)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất

c)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất

d)

(1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ

71.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt nào?

a)

hóa học

b)

không biến đổi mà đi thẳng xuống ruột

c)

cơ học

d)

cơ học và hóa học

72.

Nồng độ CO2 khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì lý do nào?

a)

còn lưu giữa trong phế nang

b)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi

c)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

d)

được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

73.

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là gì?

a)

miễn dịch tế bào

b)

miễn dịch tự nhiên

c)

miễn dịch bẩm sinh

d)

miễn dịch thích ứng

74.

Đặc điểm phổi của thú khác với phổi của chim là gì?

a)

có nhiều phế nang

b)

có bề mặt trao đổi khí rộng

c)

có các ống khí

d)

có nhiều mao mạch

75.

Miễn dịch đặc hiệu là gì?

a)

phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh giống nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

b)

phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể

c)

phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể

d)

phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

76.

Trong các nhận định về dị ứng và sốc phản vệ dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên. (2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên. (3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ. (4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh, dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và O2.

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

77.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?

a)

hô hấp bằng mang

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khí

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể

d)

hô hấp bằng phổi

78.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ vào yếu tố nào?

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

vận động của các cơ hô hấp

c)

vận động của các chi

d)

nâng lên, hạ xuống của thềm miệng

79.

Hình bên mô tả cấu trúc của loại nào trong hệ tuần hoàn?

a)

mao mạch

b)

tĩnh mạch

c)

tim

d)

động mạch

80.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình nào?

a)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng

c)

tự tổng hợp các chất dinh dưỡng cho cơ thể

d)

thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng

81.

Tiêm vaccine là biện pháp chủ động tạo ra loại miễn dịch nào ở người và vật nuôi?

a)

miễn dịch nguyên phát

b)

các peptide và protein

c)

miễn dịch thứ phát

d)

miễn dịch không đặc hiệu

82.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không diễn ra ở mang là loài nào?

a)

cá sấu

b)

trai

c)

cua

d)

tôm

83.

Trong các nhận định về bệnh dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Bệnh được chia thành hai loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh không truyền nhiễm. (2) Bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra. (3) Bệnh không truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên trong gây ra. (4) Tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

84.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là gì?

a)

cháy rừng

b)

ô nhiễm nguồn nước

c)

khói thuốc lá

d)

hoạt động công nghiệp

85.

Trong thí nghiệm ngâm hai con châu chấu trong nước như hình vẽ trong vòng 24 giờ, giả sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con như nhau, con nào sẽ chết trước?

a)

châu chấu trong cốc 1

b)

cả hai con đều có sức sống ngang nhau

c)

C. Cả 2 con chết cùng lúc.

d)

D. Châu chấu trong cốc 2

86.

Ở các nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực …(1)…; tốc độ máu chảy …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 – cao; 2 – chậm.

b)

1 – thấp; 2 – chậm.

c)

1 – thấp; 2 – nhanh.

d)

1 – cao; 2 – nhanh.

87.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

độ ẩm trên cạn thấp.

b)

nhiệt độ trên cạn cao.

c)

không hấp thụ được O2 của không khí.

d)

diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

88.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

b)

nâng lên và hạ xuống của thêm miệng.

c)

vận động của các chi.

d)

vận động của các cơ hô hấp.

89.

Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để trở thành một câu có nội dung đúng:

a)

A. 1-d, 2-b, 3-a, 4-c.

b)

B. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d.

c)

C. 1-d, 2-c, 3-a, 4-b.

d)

D. 1-c, 2-b, 3-d, 4-a.

90.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào là do

a)

A. một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

b)

B. một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

c)

C. một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

d)

D. một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

91.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

dịch tiêu hóa.

b)

ống tiêu hóa.

c)

không bào tiêu hóa.

d)

túi tiêu hóa.

92.

Những túi khí trong phế nang được sắp xếp như

a)

quả bưởi.

b)

quả mít.

c)

quả cau.

d)

chùm nho.

93.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về hệ miễn dịch? (1) Hệ miễn dịch bao gồm mô, cơ quan, tế bào bạch cầu và một số phân tử protein trong máu. (2) Hệ miễn dịch bao gồm các cơ quan, tế bào trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia chống lại các tác nhân gây bệnh. (3) Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng. (4) Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

94.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

b)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

c)

phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thụ CO2, H2O và chất khoáng.

d)

phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

95.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

a)

Vi khuẩn.

b)

Rối loạn di truyền.

c)

Virus.

d)

Nấm.

96.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.

97.

Trong tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa nhờ enzyme thủy phân của

a)

nhân.

b)

không bào.

c)

lysosome.

d)

ribosome.

98.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là

a)

nấm da.

b)

ung thư.

c)

sốt rét.

d)

lở mồm long móng.

99.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào? 1. Diện tích bề mặt lớn 2. Mỏng và luôn ẩm ướt 3. Có rất nhiều mao mạch 4. Có sắc tố hô hấp 5. Dày và luôn ẩm ướt

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(1), (3), (5)

100.

Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải để trở thành một câu có nội dung đúng:

a)

A. 1-d, 2-a, 3-c, 4-b.

b)

B. 1-d, 2-c, 3-a, 4-b.

c)

C. 1-d, 2-b, 3-a, 4-c.

d)

D. 1-d, 2-b, 3-c, 4-a.

101.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.

102.

“Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của

a)

Hệ tuần hoàn đơn.

b)

Hệ tuần hoàn kín.

c)

Hệ tuần hoàn hở.

d)

Hệ tuần hoàn kép.

103.

Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?

a)

Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.

b)

Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.

c)

pH thấp trong nước tiểu.

d)

Lysozyme trong nước bọt.

104.

Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng

a)

tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần hoàn máu và đưa về ruột non.

b)

tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch đưa về hệ tuần hoàn máu. tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu.

c)

thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu.

d)

thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu.

105.

Viêm là phản ứng

a)

xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

b)

xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.

c)

xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.

d)

xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

106.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn kép.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn kín.

d)

Hệ tuần hoàn đơn.

107.

Vai trò không đúng khi nói về hô hấp ở động vật là: 1. Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể 2. Cung cấp O2 cho tế bào tạo năng lượng. 3. Mang CO2 từ tế bào đến cơ quan hô hấp 4. Cung cấp các sản phẩm trung gian cho quá trình đồng hóa các chất.

a)

(4)

b)

(2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(3)

108.

Cách nào chưa phù hợp với nguyên tắc giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh

a)

Hạn chế tập trung đông người.

b)

Che miệng và mũi khi hắt hơi.

c)

Giữ vệ sinh môi trường sống, trồng cây xanh.

d)

Đeo khẩu trang đúng cách.

109.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến

a)

tổng tiết diện mạch máu.

b)

tổng số lượng máu.

c)

tổng chiều dài mạch máu.

d)

lực bơm máu của tim.

110.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn thực hiện chức năng

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.

d)

tham gia quá trình chuyển khí trong hô hấp.

111.

Các phế quản ở Chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là

a)

phế nang.

b)

mao mạch khí.

c)

ống khí tận.

d)

tiểu ống khí.

112.

Khi xảy ra phản ứng viêm thì

a)

các tế bào bị tổn thương tiết ra chất hóa học kích thích dưỡng bào và bạch cầu ưa kiềm giải phóng histamin.

b)

cơ thể sẽ tiết peptide và protein chống lại mầm bệnh.

c)

các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.

d)

các tế bào bình thường bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus.

113.

Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, …..(1)….., hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã. Từ/Cụm từ (1) là

a)

Nghiền nát thức ăn.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Nhào trộn thức ăn.

d)

Đào thải thức ăn.

114.

Bệnh là sự ……. của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

biến đổi về cấu trúc và hình dạng.

b)

sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng.

c)

suy yếu.

d)

thay đổi cấu trúc và chức năng.

115.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về miễn dịch? (1) Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể. (2) Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh. (3) Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh. (4) Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

116.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ

a)

Lưỡng cư.

b)

Giun đốt.

c)

Bò sát.

d)

Chim.

117.

Tiêu hóa ngoại bào là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

b)

bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

c)

bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.

d)

bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.

118.

Con đường gây nên bệnh hô hấp của các tác nhân gây ô nhiễm không khí là 1. Phổi có phản ứng viêm 2. Liệt các lông rung, tăng tiết chất nhầy trong đường dẫn khí 3. Ứ đọng không khí 4. Bệnh hô hấp (hen suyễn, viêm phổi,…)

a)

1 → 3 → 2 → 4

b)

2 → 3 → 1 → 4

c)

1 → 2 → 3 → 4

d)

2 → 1 → 3 → 4

119.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

120.

Hình bên mô tả hệ tuần hoàn gì?

a)

Hệ tuần hoàn kép.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn kín.

d)

Hệ tuần hoàn đơn.

121.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim? (1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje. (2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện. (3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co. (4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

122.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

viêm phổi

b)

viêm mũi

c)

ung thư khí quản

d)

viêm xoang

123.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, hình thức tiêu hóa là

a)

tiêu hóa nội bào

b)

tiêu ngoại bào + nội bào

c)

tiêu hóa ngoại bào

d)

tiêu hóa nội bào + ngoại bào

124.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai khi nói về kháng nguyên?

a)

Kháng nguyên là những phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

b)

Hầu hết kháng nguyên là các đại phân tử như các protein, polypeptide, polysaccharide.

c)

Mỗi kháng nguyên đơn lẻ thường có một số quyết định kháng nguyên.

d)

Kháng nguyên có những nhóm protein nhỏ gọi là quyết định kháng nguyên.

125.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi là do

a)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

c)

một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

d)

một lượng O2 đã oxi hoá các chất trong cơ thể.

126.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim. (2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp. (3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh. (4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

127.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây? (1) Lực co tim. (2) Nhịp tim. (3) Độ quánh của máu. (4) Khối lượng máu. (5) Số lượng hồng cầu. (6) Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

(2), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (5), (6)

d)

(1), (2), (3), (4), (6)

128.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

Cá xương

b)

Chim

c)

Lưỡng cư

d)

Chân khớp

129.

Vận tốc máu cao nhất ở …(1)…, giảm mạnh ở …(2)… và thấp nhất ở …(3)…

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:

a)

A. 1 – tỉ lệ thuận; 2 – nhỏ nhất.

b)

B. 1 – tỉ lệ thuận; 2 – lớn nhất.

c)

B. 1 – tĩnh mạch; 2 – động mạch; 3 – mao mạch.

d)

D. 1 – tĩnh mạch; 2 – mao mạch; 3 – động mạch.

130.

Vận tốc máu …(1)… với tổng tiết diện của hệ mạch. Ở nơi nào có tổng tiết diện nhỏ nhất thì vận tốc máu là …(2)… và ngược lại.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:  

   C. 1 – tỉ lệ nghịch; 2 – nhỏ nhất. D. 1 – tỉ lệ nghịch; 2 – lớn nhất.

   D. 1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch. B. 1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch.

a)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – nhỏ nhất.

b)

1 – tỉ lệ nghịch; 2 – lớn nhất.

c)

1 – động mạch; 2 – mao mạch; 3 – tĩnh mạch.

d)

1 – động mạch; 2 – tĩnh mạch; 3 – mao mạch.

131.

Máu bơm từ tâm thất phải lên ...(1)… của người bình thường có đặc điểm là máu ...(2)… O2. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 - động mạch chủ; 2 - giàu

b)

1 - động mạch chủ; 2 - nghèo

c)

1 - động mạch phổi; 2 - nghèo

d)

1 - động mạch phổi; 2 - giàu

132.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

b)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

c)

đại thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

d)

miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào.

133.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

b)

CO2 được thấm thấu từ tế bào ra môi trường.

c)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

d)

Được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí.

134.

Sắp xếp các ý sao theo trình tự của một chu kì tim. (1) Tâm thất (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ. (2) Tâm nhĩ dãn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi. (3) Tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất. (4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

a)

(4), (2), (1), (3)

b)

(1), (3), (2), (4)

c)

(4), (2), (3), (1)

d)

(1), (3), (4), (2)

135.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang.

b)

Để tăng kích thước cho mang.

c)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.

d)

Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước.

136.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về các mạch máu trong hệ tuần hoàn: 1. Động mạch 2. Mao mạch 3. Tĩnh mạch a. Mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim. b. Mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan. c. Nối động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

a)

1-a, 2-b, 3-c.

b)

1-a, 2-c, 3-b.

c)

1-b, 2-c, 3-a.

d)

1-c, 2-a, 3-b.

137.

Bò sát, Chim và Thú thông khí nhờ áp suất …… Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

giảm

b)

tăng

c)

dương

d)

âm

138.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm trương, pha dãn của tim gọi là tâm trương. (2) Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s. (3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim. (4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

139.

Cơ thể chỉ bị bệnh khi tác nhân gây bệnh hội tụ đủ

a)

2 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp và có khả năng thích nghi cao.

b)

2 yếu tố: có khả năng gây bệnh và có số lượng đủ lớn.

c)

3 yếu tố: có con đường xâm nhiễm phù hợp, có khả năng thích nghi cao và số lượng đủ lớn.

d)

3 yếu tố: có khả năng gây bệnh, có con đường xâm nhiễm phù hợp và số lượng đủ lớn.

140.

Tĩnh mạch gồm các

a)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

141.

Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

ruột non

b)

các tế bào

c)

hệ hô hấp

d)

máu và hệ tuần hoàn

142.

Mao mạch nối

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

c)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

d)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

143.

Hình bên mô tả gì?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Tim

144.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ

a)

chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.

b)

O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.

c)

chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.

d)

chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện.

145.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì:

a)

A. tốc độ máu chảy chậm.

b)

B. giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim không có mạch nối.

c)

C. máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô.

146.

Động mạch gồm các:

a)

A. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

b)

B. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

c)

C. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

d)

D. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

147.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

A. nút nhĩ thất.

b)

B. nút xoang nhĩ.

c)

C. bó His.

d)

D. mạng Purkinje.

148.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Giun đốt.

d)

Chân khớp.

Similar Resources on Wayground