wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 1 - 5

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tốc độ tăng dân số.

b)

Sự gia tăng GDP qua các năm.

c)

Mức sống tối thiểu.

d)

Cơ cấu dân cư.

2.

Phát triển bền vững đòi hỏi sự kết hợp hài hòa giữa kinh tế, xã hội và

a)

văn hóa.

b)

môi trường.

c)

thương mại.

d)

tài chính.

3.

Một quốc gia được coi là có phát triển kinh tế khi

a)

chỉ gia tăng về quy mô sản xuất.

b)

mức sống người dân tăng lên.

c)

không xảy ra biến động trong cơ cấu kinh tế.

d)

thu nhập xã hội giữ nguyên.

4.

Chỉ số phản ánh giá trị bằng tiền của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ một quốc gia là

a)

GNI.

b)

GDP.

c)

CPI.

d)

HDI.

5.

Chỉ tiêu nào dưới đây không thuộc hệ thống chỉ tiêu phản ánh phát triển kinh tế?

a)

Thu nhập bình quân đầu người.

b)

Tiến bộ và công bằng xã hội.

c)

Tỷ lệ tăng dân số.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

6.

Chỉ số GDP theo đầu người là một chỉ tiêu quan trọng dùng để đánh giá mức sống của dân cư trong một quốc gia. Chỉ số này phản ánh

a)

tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

thu nhập ròng từ nước ngoài.

c)

C. tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người..

d)

tổng sản phẩm quốc nội theo giá hiện hành.

7.

Tăng trưởng kinh tế tạo điều kiện quan trọng để

a)

gia tăng bất bình đẳng xã hội.

b)

đẩy mạnh công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

c)

làm suy giảm nguồn nhân lực.

d)

thu hẹp thị trường lao động.

8.

Nội dung nào sau đây thuộc biểu hiện của tăng trưởng kinh tế?

a)

Cải thiện chất lượng cuộc sống.

b)

Gia tăng quy mô sản lượng.

c)

Nâng cao công bằng xã hội.

d)

Giảm thiểu chất thải môi trường.

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Chỉ cần tăng GDP là đủ để đảm bảo phát triển.

b)

Phát triển kinh tế gắn với tăng trưởng nhưng hướng đến tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế chỉ chú trọng khía cạnh môi trường.

d)

Phát triển kinh tế không liên quan đến chất lượng cuộc sống.

10.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào sau đây?

a)

Thu hẹp khoảng cách phát triển giữa các vùng.

b)

Tăng cường phúc lợi xã hội.

c)

Gia tăng cơ hội việc làm.

d)

Tăng mức độ cạn kiệt tài nguyên.

11.

Khái niệm phản ánh quá trình tăng trưởng gắn liền với chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tiến bộ xã hội là

a)

hội nhập kinh tế.

b)

phát triển kinh tế.

c)

tiêu dùng bền vững.

d)

tăng trưởng kinh tế.

12.

Đối với mục tiêu phát triển bền vững, tăng trưởng kinh tế đóng vai trò

a)

nền tảng.

b)

hỗ trợ.

c)

tác động phụ.

d)

thay thế.

13.

GNI là chỉ tiêu dùng để đo

a)

tổng thu nhập quốc dân.

b)

tổng sản phẩm quốc nội.

c)

năng suất các yếu tố tổng hợp.

d)

chất lượng tăng trưởng xã hội.

14.

Tăng trưởng kinh tế không hợp lý sẽ

a)

thúc đẩy tiến bộ xã hội.

b)

mở rộng cơ hội việc làm.

c)

gây tác động tiêu cực đến phát triển.

d)

tăng thu ngân sách.

15.

Chỉ số nào sau đây không được sử dụng để đánh giá phát triển kinh tế?

a)

HDI.

b)

GDP/người.

c)

GNI/người.

d)

Lãi suất ngân hàng.

16.

GNI/người cho biết

a)

tổng sản phẩm quốc dân theo giá so sánh.

b)

thu nhập bình quân theo đầu người.

c)

tổng sản phẩm quốc nội tính theo đầu người.

d)

mức tăng GDP thực tế.

17.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không bao gồm vai trò nào dưới đây?

a)

Khai thác tiềm năng tự nhiên.

b)

Nâng cao năng suất lao động.

c)

Góp phần nâng cao trình độ lực lượng sản xuất.

d)

Làm gia tăng ô nhiễm và suy thoái.

18.

Khi đánh giá phát triển kinh tế, người ta không xem xét

a)

mức thu nhập của người dân.

b)

chỉ số phát triển con người.

c)

chỉ số tiến bộ xã hội.

d)

chỉ số tiêu dùng trung bình.

19.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế là điều kiện quan trọng để

a)

giảm đói nghèo.

b)

tăng thất nghiệp.

c)

gia tăng lạm phát.

d)

thu hẹp phúc lợi xã hội.

20.

Khi cơ cấu nông nghiệp giảm và công nghiệp – dịch vụ tăng lên, quốc gia đó đang

a)

thoái hóa cơ cấu.

b)

ổn định cơ cấu.

c)

chuyển dịch cơ cấu tích cực.

d)

suy giảm cơ cấu ngành.

21.

Vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc

a)

nâng cao phúc lợi xã hội.

b)

hạn chế nguồn thu ngân sách.

c)

mở rộng bất bình đẳng thu nhập.

d)

thu hẹp cơ hội việc làm.

22.

Tăng trưởng kinh tế nếu không gắn với phát triển bền vững sẽ dẫn đến

a)

gia tăng thu nhập bình quân.

b)

môi trường suy thoái.

c)

tiến bộ xã hội.

d)

công bằng xã hội.

23.

GDP phản ánh

a)

tổng giá trị sản phẩm quốc nội.

b)

tổng thu nhập quốc dân.

c)

mức tăng dân số.

d)

tổng giá trị sản phẩm tính theo đầu người.

24.

Tăng trưởng kinh tế không bền vững có thể gây ra

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

suy giảm tài nguyên thiên nhiên.

c)

cải thiện phúc lợi xã hội.

d)

thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

25.

Khi đánh giá tăng trưởng kinh tế không áp dụng chỉ tiêu

a)

GDP.

b)

GNI.

c)

GDP/người.

d)

mức độ tiến bộ xã hội.

26.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

củng cố quốc phòng, an ninh.

b)

nâng cao chất lượng quan hệ quốc tế.

c)

gia tăng lạm phát và thất nghiệp.

d)

giảm tỷ lệ đói nghèo.

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai về phát triển kinh tế?

a)

Góp phần phát triển văn hóa – giáo dục.

b)

Góp phần công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

Luôn làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên.

d)

Góp phần thu hẹp chênh lệch phát triển.

28.

Sự gia tăng về quy mô sản lượng GDP trong một khoảng thời gian được gọi là

a)

phát triển xã hội.

b)

tăng trưởng kinh tế.

c)

tái cơ cấu.

d)

hội nhập.

29.

GDP/người phản ánh

a)

tổng thu nhập quốc dân.

b)

thu nhập bình quân theo đầu người.

c)

tổng giá trị sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

thu nhập ròng từ nước ngoài.

30.

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để quốc gia

a)

tránh tụt hậu trong hội nhập quốc tế.

b)

giảm cạnh tranh quốc tế.

c)

cắt giảm đầu tư nước ngoài.

d)

thu hẹp thị trường xuất khẩu.

31.

Ngày 28/7/1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi quan trọng trong hội nhập khu vực. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Khu vực

d)

Toàn cầu

32.

Thỏa thuận giữa các bên nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng với các nước ngoài hiệp định là biểu hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Thị trường chung

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế

33.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, hội nhập kinh tế quốc tế sẽ tạo ra lợi ích nào dưới đây cho quốc gia tham gia?

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Nhiều lãnh thổ mới

c)

Những đảng phái mới

d)

Những chủng tộc mới

34.

Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

35.

Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản ký Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam – Nhật Bản. Đây là hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Châu lục

36.

Khi tham gia hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có cùng lịch sử hình thành

b)

Tôn trọng, độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

c)

Tương đồng trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo

37.

Ngày 14/1/1998, Việt Nam trở thành thành viên Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). Việc gia nhập APEC là biểu hiện hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Toàn quốc

b)

Toàn cầu

c)

Song phương

d)

Khu vực

38.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

người đứng đầu chính phủ

b)

nguyên thủ quốc gia

c)

một nhóm người

d)

các quốc gia khác

39.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của hội nhập kinh tế quốc tế đối với quốc gia?

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng biên giới

d)

Tạo nhiều việc làm

40.

Phát biểu nào dưới đây là sai về lợi ích của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập giúp quốc gia tiếp cận công nghệ và vốn nước ngoài

b)

Hội nhập mở rộng thị trường và cơ hội xuất khẩu

c)

Hội nhập thúc đẩy cải cách thể chế, nâng cao năng lực cạnh tranh

d)

Hội nhập khiến quốc gia không cần phát triển nội lực

41.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về nguyên tắc hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Các quốc gia hợp tác dựa trên lợi ích và trách nhiệm chung

b)

Hội nhập cần dựa trên tôn trọng độc lập, chủ quyền và luật pháp quốc tế

c)

Các nước phát triển hơn luôn được ưu tiên quyền lợi hơn các nước khác

d)

Quốc gia thành viên phải tuân thủ và có quyền tham gia xây dựng các quy định tổ chức

42.

Hội nhập kinh tế quốc tế có thể được phân loại theo hình thức nào dưới đây?

a)

Hội nhập song phương, khu vực và toàn cầu

b)

Hội nhập kinh tế và hội nhập chính trị

c)

Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa văn hóa

d)

Hội nhập về kinh tế và hội nhập về xã hội

43.

Hội nhập kinh tế khu vực không thể thực hiện giữa các quốc gia

a)

có địa lý gần gũi, biên giới giáp ranh

b)

đang trong tình trạng xung đột hoặc chiến tranh

c)

có nền văn hóa tương đồng

44.

Khi các quốc gia thỏa thuận ưu đãi thuế quan cho hàng hóa của nhau, đây là mức độ hội nhập nào?

a)

Hiệp định thương mại tự do

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Liên minh kinh tế

d)

Thị trường chung

45.

Trong quan hệ kinh tế quốc tế, quốc gia có thể tham gia thông qua hình thức nào dưới đây?

a)

Thỏa thuận nhân đạo

b)

Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

Hiệp định thương mại và đầu tư ưu đãi

d)

Thỏa thuận khoa học và kỹ thuật

46.

Biểu hiện hợp tác kinh tế quốc tế là ký kết gì?

a)

Hiệp định quân sự

b)

Thỏa thuận biên giới

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Chương trình tuần tra chung

47.

Nguyên tắc "lợi ích hài hòa, rủi ro chia sẻ" trong quá trình hội nhập quốc tế đề cập đến việc các bên tham gia cùng phối hợp như thế nào để đạt được mục tiêu chung?

a)

Bình đẳng giữa các bên

b)

Thỏa thuận trong các điều khoản hợp tác

c)

Công bằng trong phân bổ lợi ích

d)

Cùng có lợi cho tất cả các bên tham gia

48.

Liên kết giữa các quốc gia thông qua tổ chức kinh tế toàn cầu là cấp độ nào?

a)

Khu vực

b)

Song phương

c)

Toàn cầu

d)

Nội khối

49.

Quá trình một quốc gia gắn kết nền kinh tế với các quốc gia khác dựa trên lợi ích chung và tuân thủ quy định quốc tế là gì?

a)

Kinh tế đối ngoại

b)

Hội nhập kinh tế

c)

Phát triển kinh tế

d)

Tăng trưởng kinh tế

50.

Hình thức hội nhập kinh tế nào dưới đây thể hiện mức độ sâu rộng nhất, gắn kết nhiều quốc gia, khu vực trên thế giới?

a)

Hội nhập liên minh

b)

Hội nhập song phương

c)

Hội nhập khu vực

d)

Hội nhập toàn cầu

51.

Khi hội nhập kinh tế, các quốc gia không bắt buộc tuân thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng vị thế của nhau

b)

Bình đẳng cùng có lợi

c)

Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau

d)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

52.

Hình thức nào dưới đây không phải là biểu hiện của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập bảo tồn văn hóa

b)

Hội nhập kinh tế song phương

c)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

d)

Hội nhập kinh tế khu vực

53.

Hoạt động nào sau đây không thuộc kinh tế đối ngoại của quốc gia?

a)

Thương mại nội địa

b)

Thương mại quốc tế

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ

d)

Đầu tư quốc tế

54.

Việc các quốc gia cùng tham gia liên minh thuế quan là biểu hiện của nội dung nào?

a)

Hợp tác chính trị

b)

Hợp tác biên giới lãnh thổ

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Hội nhập văn hóa

55.

Hình thức xóa bỏ thuế quan và phí thuế quan trong quan hệ giữa các nước thành viên, đồng thời thiết lập biểu thuế chung là gì?

a)

Liên minh thuế quan

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định thương mại tự do

d)

Thị trường chung

56.

Liên kết và hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực dựa trên tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội thuộc cấp độ hội nhập kinh tế nào dưới đây?

a)

Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

Hội nhập kinh tế song phương

c)

Hội nhập kinh tế toàn diện

d)

Hội nhập kinh tế khu vực

57.

Hiệp định thương mại tự do Việt Nam – Chi Lê là hình thức hợp tác nào?

a)

Khu vực

b)

Song phương

c)

Châu lục

d)

Toàn cầu

58.

Liên kết giữa hai quốc gia dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi và tôn trọng độc lập chủ quyền là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

Hội nhập toàn cầu

b)

Hội nhập khu vực

c)

Hội nhập song phương

d)

Liên minh kinh tế

59.

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp quốc gia có cơ hội nào dưới đây?

a)

Mở rộng lãnh thổ.

b)

Mở rộng chủ quyền.

c)

Mở rộng thị trường.

d)

Mở mang trí tuệ.

60.

Thông qua hội nhập kinh tế, quốc gia có thể tận dụng điều kiện nào dưới đây?

a)

Ràng buộc về lãnh thổ.

b)

Hỗ trợ từ các tổ chức bất hợp pháp.

c)

Thiếu sót trong quản lý kinh tế.

d)

Thành tựu khoa học – công nghệ.

61.

Hoạt động kinh tế nào dưới đây bao gồm toàn bộ kinh tế đối ngoại của quốc gia?

a)

Thương mại nội địa, đầu tư quốc tế, du lịch nội địa.

b)

Thương mại quốc tế, đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài.

c)

Thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế, dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Toàn cầu hóa kinh tế và toàn cầu hóa chính trị.

62.

Trong hội nhập kinh tế, các bên không được áp dụng nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Cùng có lợi.

b)

Cưỡng chế.

c)

Cùng thỏa thuận.

d)

Bình đẳng.

63.

Hoạt động nào dưới đây là trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia, kích thích tiêu dùng, sản xuất, chuyển giao công nghệ?

a)

Thương mại quốc tế.

b)

Đầu tư quốc tế.

c)

Dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

Thương mại nội địa.

64.

Hoạt động di chuyển vốn từ quốc gia này đến quốc gia khác nhằm tăng trưởng kinh tế, tiếp thu công nghệ là

a)

thương mại quốc tế.

b)

đầu tư quốc tế.

c)

dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

thương mại nội địa.

65.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

đoàn thể thực hiện.

b)

Nhà nước thực hiện.

c)

Công đoàn thực hiện.

d)

người dân thực hiện.

66.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ nào dưới đây?

a)

trợ cấp đi lại.

b)

trợ cấp thất nghiệp.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp thai sản.

67.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là

a)

bảo hiểm thân thể.

b)

bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

bảo hiểm tài sản.

68.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm thương mại.

69.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

mức đóng quỹ bảo hiểm y tế.

c)

tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

độ tuổi tham gia bảo hiểm.

70.

Chủ thể của loại hình bảo hiểm xã hội là do

a)

các doanh nghiệp tư nhân.

b)

tổ chức thương mại.

c)

nhà đầu tư nước ngoài.

d)

Nhà nước tổ chức.

71.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Huy động vốn dài hạn.

b)

Thúc đẩy tín dụng đen.

c)

Ổn định tài chính cá nhân.

d)

Giảm lao động thất nghiệp.

72.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

trợ cấp tử tuất.

c)

trợ cấp lưu trú.

d)

trợ cấp tai nạn lao động.

73.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

74.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp theo quy định.

b)

toàn bộ số tiền đã đóng.

c)

phần lãi phát sinh từ khoản đóng.

d)

cổ tức định kỳ hàng năm.

75.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Những cá nhân tài năng.

b)

Các loại hình tín dụng đen.

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi.

d)

Nhiều lao động thất nghiệp.

76.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

phải nộp phí bảo hiểm.

b)

được đóng phí bảo hiểm.

c)

được từ chối trách nhiệm.

d)

được bồi thường thiệt hại.

77.

Về mặt kinh tế, một trong những vai trò của bảo hiểm góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

ngày càng lệ thuộc vào nhau.

b)

ổn định được nguồn tài chính.

c)

thu được nhiều lợi nhuận.

d)

chiếm đoạt tài sản của nhau.

78.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau, hay xảy ra tai nạn họ sẽ nhận được

a)

trợ cấp thai sản, ốm đau.

b)

tiền mặt để chi tiêu hàng ngày.

c)

thanh toán khám, chữa bệnh.

d)

lương hưu hằng tháng.

79.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

80.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

81.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây, trong đó hoạt động của tổ chức bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm đã được hai bên kí kết.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội.

82.

Theo quy định của pháp luật, đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

cơ quan quản lý lao động.

b)

thân nhân người lao động.

c)

người sử dụng lao động.

d)

người đào tạo lao động.

83.

Đối với ngân sách nhà nước, một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

không bị thâm hụt.

b)

ổn định và tăng thu.

c)

mất cân đối thu chi.

d)

chi tiêu nhiều hơn.

84.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ tử tuất.

85.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ăn trưa.

b)

trợ cấp học tập.

c)

công tác phí.

d)

trợ cấp ốm đau.

86.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Gia tăng tỷ lệ lạm phát.

b)

Tăng thu ngân sách nhà nước.

c)

Mở rộng hội nhập quốc tế.

d)

Tạo ra nhiều việc làm mới.

87.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

lương hưu hằng tháng.

b)

phí bảo hiểm đã đóng.

c)

tiền trợ cấp thất nghiệp.

d)

trợ cấp khám chữa bệnh.

88.

Đối với mỗi cá nhân, khi không may gặp rủi ro, việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân

a)

được hỗ trợ trọn đời.

b)

được hoàn trả đầy đủ.

c)

đổi vận may mắn.

d)

ổn định tài chính.

89.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

90.

Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

địa vị người tham gia bảo hiểm.

b)

hậu quả của người được bảo hiểm.

c)

hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên.

d)

quy mô của công ty bảo hiểm.

91.

Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hằng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

92.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khỏe nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

93.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc.

b)

Cưỡng chế.

c)

Quyền uy.

d)

Tự nguyện.

94.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ ốm đau.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ hưu trí.

95.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

Vị thế xã hội lúc tham gia.

c)

Địa vị xã hội khi tham gia.

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.

96.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

tai nạn giao thông.

b)

tai nạn đi lại.

c)

tai nạn lao động.

d)

tai nạn thương tích.

97.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

98.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

99.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

100.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

101.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

lợi nhuận.

102.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

103.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

xóa bỏ nhà tạm.

c)

phòng ngừa rủi ro.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

104.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội nhằm giảm hạn chế, phòng ngừa và khắc phục rủi ro cho các thành viên trong cộng đồng trong trường hợp bị mất hoặc giảm thu nhập hay khi gặp phải những rủi ro xã hội khác là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thương tầng xã hội.

105.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống.

b)

mặc cảm và tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống.

d)

gia tăng giàu nghèo.

106.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

thu đổi ngoại tệ.

b)

hỗ trợ pháp lý.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

107.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

108.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

109.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm dân quyền.

c)

phát triển kinh tế.

d)

tiến bộ xã hội.

110.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

111.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách.

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

112.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản.

113.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

114.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

115.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

116.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu tài nguyên.

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

117.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

118.

Đối với mỗi quốc gia, chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với Nhà nước?

a)

Thủ đoạn chính trị.

b)

Chính sách tiền tệ.

c)

Phương tiện điều hành.

d)

Công cụ quản lý.

119.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

b)

Chính sách hỗ trợ xã hội.

c)

Chính sách việc làm, thu nhập.

d)

Chính sách giảm nghèo.

120.

Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giảm nghèo.

b)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

c)

Chính sách bảo hiểm.

d)

Chính sách việc làm, thu nhập.

121.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

122.

Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

số thuế phải đóng.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

số tiền sẽ thu lợi.

d)

thời gian thành công.

123.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

các rủi ro gặp phải.

d)

mục tiêu kinh doanh.

124.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng.

125.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thân.

d)

yếu tố quốc tế.

126.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

127.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoàn thành.

d)

Điều kiện thực hiện.

128.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh.

129.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

lợi nhuận thực tế.

b)

thời điểm thất bại.

c)

thời gian thành công.

d)

mục tiêu hướng tới.

130.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

Đối tượng khách hàng là ai.

c)

Tỷ suất lợi nhuận thu được.

d)

Kinh doanh bằng cách nào.

131.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà các chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

quốc tế.

c)

thị trường.

d)

tiền tệ.

132.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

nghệ thuật.

b)

công tác.

c)

học tập.

d)

kinh doanh.

133.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tài chính.

134.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Không có tính khả thi.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Có ưu thế vượt trội.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

135.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn hiện có.

b)

Số vốn lợi nhuận.

c)

Số vốn chưa có.

d)

Lợi nhuận sẽ có.

136.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

số thuế có thể gian lận.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

thủ đoạn khách hàng.

d)

đối tác cần loại bỏ.

137.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

không xác định.

b)

chưa xác định.

c)

mãi mãi.

d)

nhất định.

138.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

139.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

140.

Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số lượng nhân sự.

b)

Chất lượng nhân sự.

c)

Kỹ năng, chuyên môn.

d)

Quan hệ gia đình.

141.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

142.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định thời gian khai trương.

b)

Xác định mục tiêu làm từ thiện.

c)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

d)

Xác định thời gian đóng cửa.

143.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Đưa ra phương hướng thực hiện.

c)

Xác định chiến lược thị trường.

d)

Đưa ra thời gian thành công.

144.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.

145.

Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Chất lượng sản phẩm.

b)

Đặc tính sản phẩm.

c)

Giá trị sản phẩm.

d)

Nguồn gốc sản phẩm.

146.

 Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phân tích yếu tố nào dưới đây?

a)

 Xu hướng tiêu dùng.

b)

Tốc độ tăng trưởng.

c)

Quy mô thị trường.

d)

Xu hướng ảnh hưởng.