wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS VÀ ĐL 8

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 đặc điểm chính của cuộc cách mạng tư sản Anh dưới hình thức gì?

a)

A. Nội chiến

b)

B.chống ngoại xâm

c)

C. Giải phóng dân tộc

d)

D. Vừa giải phóng dân tộc vừa nội chiến

2.

Câu 2: Ai là người đã chế tạo ra động cơ hơi nước giúp phong trào công nghiệp phát triển mạnh?

a)

A. Giêm Ha-gri-vơ.

b)

B. Ét mơn các rai

c)

C. Giêm Oát.

d)

D. Hen-ri Cốt.

3.

Câu 3: Sự kiện nào đã mở đầu quá trình xâm chiếm các nước Đông Nam Á của thực dân phương Tây?

a)

A. Thực dân Hà Lan xâm chiếm In-đô-nê-xi-a (Indonesia).

b)

. Anh chiếm toàn bộ bán đảo Ma-lay-a (Malaysia

c)

C. Pháp đặt ách đô hộ ba nước Đông Dương.

d)

D. Năm 1511, Bồ Đào Nha chiếm vương quốc Ma-lắc-ca.

4.

Câu 4: Cuộc xung đột Trịnh – Nguyễn cuối cùng hai bên đã lấy địa phận nào làm ranh giới chia đôi đất nước?

a)

A. Sông Gianh (Quảng Bình).

b)

B. Sông Bến Hải (Quảng Trị).

c)

C. Sông Thu Bồn (Quảng Nam).

d)

D. Sông Hiền Lương (Quảng Trị).

5.

Câu 5: Ngôn ngữ chung ta đang sử dụng ngày nay gọi là?

a)

A. Chữ Nôm.

b)

B. Chữ Quốc ngữ.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ La Mã.

6.

Câu 6: Tôn giáo nào du nhập vào nước ta đầu thế kỉ I?

a)

A. Nho giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Đạo giáo.

d)

D. Thiên Chúa giáo.

7.

Câu 7: Cuộc khởi nghĩa nào của nông dân tiêu biểu ở Đàng Ngoài bùng nổ ở vùng Điền Trì – Tây Bắc?

a)

A. Khởi nghĩa Hoàng Công Chất.

b)

B. Khởi nghĩa Nguyễn Danh Phương.

c)

C. Khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu.

d)

D. Khởi nghĩa Vũ Đình Dung.

8.

Câu 8: Nhà bác học nào ở nước ta thời phong kiến được mệnh danh là “túi khôn thời đại”?

a)

A. Phan Huy Chú.

b)

B. Lê Quý Đôn.

c)

C. Lê Hữu Trác.

d)

D. Nguyễn Đình Chiểu.

9.

Câu 9: Nguyên nhân chính nào sau đây làm cho các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài đều thất bại?

a)

A. Cơ sở tổ chức rời rạc, tự phát, thiếu liên kết.

b)

B. Địa bàn hoạt động là vùng rừng núi hiểm trở.

c)

C. Chiến thuật mai phục, tập kích không hiệu quả.

d)

D. Lực lượng nghĩa quân ít, tập kích không hiệu quả

10.

Câu 10: Nguyên nhân đại phá quân Thanh thành công năm 1789 là gì?

a)

. Có vũ khí hiện đại, tinh thần chiến đấu cao.

b)

B. Nhờ vào sự giúp đỡ của quân Xiêm và quân Pháp.

c)

C. Quân Thanh chủ quan, kéo dài chiến tranh.

d)

D. Sự lãnh đạo tài tình của vua Quang Trung – Nguyễn Huệ.

11.

Câu 11: Giai cấp công nhân trở thành giai cấp chính trị trong xã hội tư bản chủ nghĩa trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Nhờ những phát minh ra máy móc.

b)

B. Số lượng công nhân tăng nhanh.

c)

C. Có tổ chức công đoàn và chính đảng riêng.

d)

D. Trình độ văn hóa được nâng cao.

12.

Câu 12: Sự kết hợp giữa tư bản ngân hàng với tư bản công nghiệp đã tạo nên tầng lớp nào sau đây?

a)

A. Tư bản tài chính.

b)

B. Tư bản công nghiệp.

c)

C. Tư bản ngân hàng.

d)

D. Xuất khẩu tư bản.

13.

Câu 13: Quyền lực Hội đồng Công xã Pa-ri được tập trung trong tay cơ quan nào?

a)

A. Hành pháp và tư pháp.

b)

B. Lập pháp và tư pháp.

c)

C. Lập pháp và hành pháp.

d)

D. Không cơ quan nào.

14.

Câu 14: Quá trình thực thi chủ quyền hai quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa được nhà Nguyễn thực hiện liên tục thông qua hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Di dân lập xóm làng.

b)

B. Kiểm soát, khai thác và chiếm giữ.

c)

C. Khai thác dầu khí.

d)

D. Chiếm đảo lớn nhất đánh dấu chủ quyền.

15.

Câu 15: Phần đất liền của nước ta tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc, Campuchia, Mi-an-ma.

b)

B. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

c)

C. Trung Quốc, Lào, Thái Lan.

d)

D. Lào, Campuchia, Thái Lan, Mi-an-ma.

16.

Câu 16: Vị trí phần đất liền Việt Nam nằm trong khoảng những vĩ độ nào?

a)

A. 8°34’B đến 23°23’B.

b)

B. 8°34’B đến 23°33’B.

c)

C. 8°34’B đến 23°53’B.

d)

D. 8°54’B đến 5°23’B.

17.

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Là đồng bằng châu thổ.

b)

B. Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

c)

C. Trên bề mặt có nhiều đê ven sông.

d)

D. Được bồi đắp phù sa hằng năm của sông Tiền và sông Hậu.

18.

Câu 18: Đâu không phải nguyên nhân khiến chúng ta khai thác hợp lí và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên khoáng sản?

a)

A. Khoáng sản là loại tài nguyên không thể phục hồi được.

b)

B. Một số khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt.

c)

C. Khai thác, sử dụng còn lãng phí.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản nước ta nghèo nàn.

19.

Câu 19: Địa hình ven biển nước ta đa dạng đã tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế nào sau đây?

a)

A. Khai thác, nuôi trồng thủy sản; phát triển du lịch.

b)

B. Xây dựng cảng và khai thác dầu khí.

c)

C. Chế biến nước mắm và xây dựng nhiều bãi tắm.

d)

D. Khai thác tài nguyên khoáng sản, hải sản; phát triển giao thông, du lịch biển.

20.

Câu 20: Dãy núi nào sau đây là ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam?

a)

A. Dãy Bạch Mã.

b)

B. Dãy Trường Sơn Bắc.

c)

C. Dãy Hoàng Liên Sơn.

d)

D. Dãy Trường Sơn Nam.

21.

Câu 21: Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng nào?

a)

A. Cao nguyên.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Đồi.

d)

D. Núi.

22.

Câu 22: Sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?

a)

A. Sông Hồng.

b)

B. Sông Mã.

c)

C. Sông Đồng Nai.

d)

D. Sông Mê Công.

23.

Câu 23: Nhân tố nào là nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây – Đông của khí hậu nước ta?

a)

A. Vĩ độ.

b)

B. Kinh độ.

c)

C. Gió mùa.

d)

D. Địa hình.

24.

Câu 24: Tính chất ẩm thể hiện qua yếu tố nào sau đây?

a)

A. Lượng mưa.

b)

B. Độ ẩm.

c)

C. Lượng mưa và độ ẩm.

d)

D. Độ ẩm và nhiệt độ.

25.

Câu 25: Một trong những hệ quả của biến đổi khí hậu là gì?

a)

A. Quy mô kinh tế thế giới tăng.

b)

B. Dân số thế giới tăng nhanh.

c)

C. Thiên tai bất thường, đột ngột.

d)

D. Thực vật đột biến gen tăng.

26.

Câu 26: Miền khí hậu phía Nam có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ cao quanh năm với một mùa mưa và khô sâu sắc.

b)

B. Nhiệt độ cao nhưng có mùa đông lạnh giá.

c)

C. Có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ mưa nhiều.

d)

D. Mùa hạ nóng, mưa nhiều và mùa đông hanh khô

27.

Câu 27: Nguyên nhân nào dưới đây làm cho các hệ thống sông ngòi ở nước ta hướng rất giàu phù sa?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

B. Khai thác nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn.

c)

C. Trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau.

d)

D. Diện tích đồi núi thấp là chủ yếu.

28.

Câu 28: Nguyên nhân nào làm tăng tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta?

a)

A. Đồng bằng chỉ chiếm diện tích nhỏ.

b)

B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa thay đổi thất thường.

c)

C. Nguồn nước sông từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

d)

D. Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

29.

Câu 29: Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

A. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Nam.

b)

B. Nằm trong khu vực gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

c)

C. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, gió mùa điển hình châu Á

d)

D. Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc, gió mùa điển hình châu Á và có vùng biển rộng lớn.

30.

Câu 30: Biện pháp nào sau đây góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu?

a)

A. Tăng cường sử dụng túi nilon.

b)

B. Phân loại rác thải tại nguồn.

c)

C. Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

d)

D. Xả nước thải chưa qua xử lí.