wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bourgeois Revolutions and the Rise of Capitalism

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu trực tiếp của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

Lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập nhà nước tư sản

b)

Lật đổ ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc

c)

Giải phóng giai cấp công nhân

d)

Xóa bỏ mọi hình thức áp bức bóc lột

2.

Lực lượng lãnh đạo chủ yếu trong các cuộc cách mạng tư sản là

a)

Trí thức

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân

3.

Điểm chung nổi bật của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

b)

Xóa bỏ hoàn toàn bất công xã hội

c)

Do giai cấp vô sản lãnh đạo

d)

Diễn ra triệt để

4.

Cách mạng tư sản khác với cách mạng vô sản ở mục tiêu chủ yếu là

a)

Lực lượng tham gia

b)

Hình thức đấu tranh

c)

Phạm vi ảnh hưởng

d)

Mục tiêu xây dựng xã hội

5.

Vì sao nói cách mạng tư sản chưa triệt để?

a)

Không thúc đẩy kinh tế phát triển

b)

Chưa giải quyết triệt để quyền lợi của nhân dân lao động

c)

Không thiết lập nhà nước mới

d)

Không lật đổ được phong kiến

6.

Ý nghĩa lớn nhất của các cuộc cách mạng tư sản là

a)

Xóa bỏ chế độ phong kiến

b)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Thúc đẩy chủ nghĩa tư bản phát triển, mở đường cho xã hội tiến bộ

7.

Vai trò của các cuộc cách mạng tư sản đối với lịch sử thế giới là

a)

Giải phóng giai cấp công nhân

b)

Chấm dứt chiến tranh

c)

Thúc đẩy sự chuyển biến từ phong kiến sang tư bản

d)

Mở ra thời đại xã hội chủ nghĩa

8.

Từ các cuộc cách mạng tư sản có thể rút ra kết luận

a)

Cách mạng luôn triệt để

b)

Chủ nghĩa tư bản ra đời là xu thế tất yếu

c)

Chủ nghĩa xã hội là tất yếu

d)

Phong kiến sẽ tồn tại lâu dài

9.

Cơ sở kinh tế của sự xác lập chủ nghĩa tư bản là

a)

Thủ công nghiệp

b)

Kinh tế tự nhiên

c)

Sự ra đời của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Nông nghiệp phong kiến

10.

Nhân tố quyết định sự thắng thế của chủ nghĩa tư bản so với phong kiến là

a)

Quân sự

b)

Chính trị

c)

Năng suất lao động cao

d)

Dân số đông

11.

Việc xác lập chủ nghĩa tư bản đã tác động đến lực lượng sản xuất như thế nào?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển mạnh mẽ

b)

Làm suy thoái kinh tế

c)

Không thay đổi

d)

Giảm động lực sáng tạo

12.

Biểu hiện rõ nhất của sự xác lập chủ nghĩa tư bản trong xã hội là

a)

Sự thống trị của địa chủ

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập

c)

Chế độ quân chủ

d)

Kinh tế tự cung tự cấp

13.

Hệ quả tích cực quan trọng nhất của việc xác lập chủ nghĩa tư bản là

a)

Gia tăng bất bình đẳng xã hội

b)

Chiến tranh xâm lược

c)

Áp bức thuộc địa

d)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học – kĩ thuật

14.

Chủ nghĩa tư bản thúc đẩy xã hội phát triển chủ yếu nhờ

a)

Bóc lột lao động

b)

Chiến tranh

c)

Tôn giáo

d)

Cách mạng khoa học – kĩ thuật

15.

Chủ nghĩa tư bản thúc đẩy xã hội phát triển trước hết nhờ

a)

Mở rộng thuộc địa

b)

Phát triển lực lượng sản xuất

c)

Dân số đông

d)

Quân đội mạnh

16.

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết được thành lập vào năm

a)

1918

b)

1922

c)

1917

d)

1924

17.

Năm thành lập chính thức của Liên bang Xô viết là

a)

1924

b)

1922

c)

1921

d)

1920

18.

Liên bang Xô viết được thành lập sau khi

a)

Nội chiến kết thúc

b)

Cách mạng Tháng Hai thắng lợi

c)

Chính sách NEP kết thúc

d)

Các nước cộng hòa Xô viết thống nhất với nhau

19.

Quốc gia giữ vai trò nòng cốt trong việc thành lập Liên bang Xô viết là

a)

Gru-di-a

b)

Nga

c)

Bê-la-rút

d)

Ucraina

20.

Tên gọi chính thức của nhà nước Xô viết là

a)

Liên bang Nga

b)

Liên bang xã hội chủ nghĩa

c)

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết

d)

Cộng hòa Xô viết

21.

Nhà nước Xô viết mang bản chất của

a)

Giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp quân phiệt

d)

Giai cấp công nhân

22.

Điểm khác biệt cơ bản của Liên Xô so với các nhà nước tư sản là

a)

Có quân đội mạnh

b)

Có lãnh thổ rộng lớn

c)

Có nền kinh tế phát triển

d)

Mang bản chất giai cấp công nhân

23.

Từ sự ra đời của Liên Xô, bài học lớn nhất đối với các dân tộc bị áp bức là

a)

Phải có quân đội mạnh

b)

Con đường giải phóng dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

c)

Phải công nghiệp hóa nhanh

d)

Phải cải cách chính trị

24.

Sự ra đời của Liên Xô khẳng định

a)

Phong kiến hoàn toàn sụp đổ

b)

Chủ nghĩa xã hội từ lí luận trở thành hiện thực

c)

Chiến tranh thế giới chấm dứt

d)

Chủ nghĩa tư bản thắng thế

25.

Vai trò lớn nhất của Liên Xô đối với thế giới là

a)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào cách mạng thế giới

b)

Quân sự hùng mạnh

c)

Viện trợ kinh tế

d)

Xuất khẩu hàng hóa

26.

Sau năm 1945, nhiều nước xã hội chủ nghĩa ra đời chủ yếu do

a)

Toàn cầu hóa

b)

Khủng hoảng kinh tế thế giới

c)

Cải cách chính trị

d)

Thắng lợi của Liên Xô và phong trào giải phóng dân tộc

27.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành trước hết ở

a)

Mĩ Latinh

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Đông Âu

28.

Một trong những hạn chế lớn của mô hình chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là

a)

Thiếu lao động

b)

Cơ chế tập trung quan liêu bao cấp

c)

Trình độ dân trí thấp

d)

Thiếu tài nguyên thiên nhiên

29.

Nguyên nhân sâu xa của khủng hoảng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô là

a)

Dân số già hóa

b)

Mô hình phát triển không phù hợp với thực tiễn

c)

Bao vây cấm vận từ bên ngoài

d)

Chiến tranh kéo dài

30.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự tan rã của Liên Xô và Đông Âu là

a)

Thiên tai, dịch bệnh

b)

Sự chống phá từ bên ngoài

c)

Kinh tế kém phát triển

d)

Sai lầm trong đường lối cải tổ và sự lãnh đạo

31.

Tổ chức đại diện cho hệ thống xã hội chủ nghĩa trong thời kì Chiến tranh lạnh là

a)

ASEAN

b)

Liên hợp quốc

c)

NATO

d)

SEV và Hiệp ước Vác-sa-va

32.

Nước tiến hành cải cách mở cửa sớm nhất trong các nước xã hội chủ nghĩa là

a)

Ba Lan

b)

Cuba

c)

Trung Quốc

d)

Cộng hòa Dân chủ Đức

33.

Nước tiến hành công cuộc cải cách mở cửa từ năm 1978 là

a)

Liên Xô

b)

Việt Nam

c)

Trung Quốc

d)

Cu-ba

34.

Điểm chung trong công cuộc đổi mới ở Trung Quốc và Việt Nam là

a)

Tư nhân hóa toàn bộ nền kinh tế

b)

Từ bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Thực hiện đa dạng

d)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

35.

Đổi mới ở Việt Nam và cải cách mở cửa ở Trung Quốc đều nhằm

a)

Mở rộng quân sự

b)

Thiết lập chế độ tư bản

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội hiệu quả hơn

d)

Từ bỏ chủ nghĩa xã hội

36.

Bài học quan trọng rút ra từ sự phát triển chủ nghĩa xã hội hiện nay là

a)

Phải đóng cửa với thế giới

b)

Cần đổi mới sáng tạo, phù hợp với thực tiễn

c)

Quay lại mô hình cũ

d)

Chỉ tập trung vào quân sự

37.

Việc kiên định con đường xã hội chủ nghĩa cần gắn với

a)

Đóng cửa nền kinh tế

b)

Đổi mới và hội nhập quốc tế

c)

Bảo thủ, giáo điều

d)

Bao cấp toàn diện

38.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa xã hội hiện nay là

a)

Khép kín

b)

Đa dạng về con đường và mô hình phát triển

c)

Đồng nhất về mô hình

d)

Phụ thuộc hoàn toàn bên ngoài

39.

Chính sách Kinh tế mới (NEP) được ban hành trong bối cảnh

a)

Liên Xô bắt đầu kế hoạch 5 năm

b)

Kinh tế Liên Xô phát triển cao

c)

Liên Xô hoàn thành công nghiệp hóa

d)

Nền kinh tế bị tàn phá nặng nề sau nội chiến

40.

Chính sách Kinh tế mới (NEP) được thực hiện nhằm

a)

Thiết lập nền kinh tế bao cấp

b)

Xóa bỏ hoàn toàn kinh tế thị trường

c)

Đẩy nhanh tập thể hóa nông nghiệp

d)

Khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh

41.

Nội dung cốt lõi của Chính sách Kinh tế mới (NEP) là

a)

Tư nhân hóa hoàn toàn

b)

Xóa bỏ vai trò của nhà nước

c)

Thừa nhận nhiều thành phần kinh tế, sử dụng cơ chế thị trường có kiểm soát

d)

Quốc hữu hóa toàn bộ nền kinh tế

42.

NEP thể hiện tư duy đổi mới của Lê-nin ở điểm nào?

a)

Ưu tiên quân sự hóa

b)

Linh hoạt vận dụng kinh tế thị trường để xây dựng CNXH

c)

Sao chép mô hình tư bản

d)

Từ bỏ chủ nghĩa xã hội

43.

Sự thành công ban đầu của Liên Xô chứng minh

a)

Chủ nghĩa tư bản ưu việt hơn

b)

Cách mạng vô sản khó thành công

c)

Chủ nghĩa xã hội có khả năng tồn tại và phát triển

d)

Phải đa nguyên, đa đảng

44.

Liên Xô được coi là trụ cột của hệ thống xã hội chủ nghĩa vì

a)

Có dân số đông

b)

Có lãnh thổ rộng nhất

c)

Có nền kinh tế thị trường

d)

Là quốc gia XHCN đầu tiên và có vai trò quyết định

45.

Vai trò lớn nhất của Liên Xô đối với phong trào cách mạng thế giới là

a)

Cổ vũ, hỗ trợ phong trào giải phóng dân tộc và cách mạng thế giới

b)

Xuất khẩu hàng hóa

c)

Viện trợ kinh tế

d)

Mở rộng lãnh thổ

46.

Bài học quan trọng nhất rút ra từ thực tiễn xây dựng CNXH hiện nay là

a)

Phải giữ nguyên mô hình cũ

b)

Đóng cửa với thế giới

c)

Kiên định mục tiêu nhưng phải đổi mới sáng tạo, phù hợp thực tiễn

d)

Chỉ tập trung vào quân sự