wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân số và Lao động Việt Nam

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ số giới tính mất cân bằng.

b)

Tuổi thọ trung bình giảm.

c)

Tỉ lệ sinh đang tăng nhanh.

d)

Nhiều thành phần dân tộc.

2.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Năng suất lao động rất cao.

b)

Phân bố không đồng đều.

c)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

d)

Có xu hướng giảm nhanh.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Đang trong thời kì dân số vàng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ sinh tăng nhanh.

b)

Có cơ cấu dân số già.

c)

Là quốc gia đông dân.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

5.

Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt hơn chủ yếu do

a)

đa dạng các hoạt động kinh tế.

b)

phân bố lại dân cư và lao động.

c)

chất lượng lao động tăng nhanh.

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào và đang tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đồng đều.

d)

Năng suất lao động còn thấp.

7.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

b)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.

8.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn đang giảm dần.

b)

Quy mô đô thị ngày càng mở rộng.

c)

Lối sống đô thị ngày cà

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao hơn thế giới

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

10.

Đô thị nào sau đây là đô thị đầu tiên của nước ta?

a)

Cổ Loa.

b)

Thăng Long.

c)

Phú Xuân.

d)

Hội An.

11.

Nhiều địa phương ở Đồng bằng sông Hồng đang gặp tình trạng thừa lao động có trình độ thấp nhưng thiếu lao động có tay nghề cao. Hiện tượng này phản ánh vấn đề nào?

a)

Cơ cấu lao động chậm chuyển dịch so với yêu cầu của nền kinh tế.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh so với nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Năng suất nông nghiệp cao làm cho lao động khó chuyển ngành.

d)

Dân số già hóa khiến lao động trẻ không tìm được việc làm.

12.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là

a)

các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quản.

b)

sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng.

c)

trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

d)

do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

13.

Nhiều tỉnh miền núi phía Bắc có tình trạng lao động trẻ rời địa phương đi làm công nghiệp ở đồng bằng, khiến sản xuất nông - lâm nghiệp thiếu nhân lực. Nguyên nhân sâu xa nhất của hiện tượng này là

a)

chênh lệch lớn về thu nhập và cơ hội nghề nghiệp giữa các vùng.

b)

khí hậu lạnh khiến năng suất cây trồng tại địa phươn

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?

a)

Dồi dào, tăng nhanh.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Phân bố không đều.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp.

15.

Thành phần kinh tế nào sau đây đóng góp quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và bảo đảm an sinh xã hội?

a)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế Nhà nước.

16.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

19.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò mở rộng thị trường xuất khẩu cho nước ta?

a)

Kinh tế tập thể, hợp tác xã.

b)

Kinh tế ngoài Nhà nước.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Kinh tế tư nhân.

20.

Trong cơ cấu nông nghiệp nước ta chiếm tỉ trọng cao là ngành

a)

chăn nuôi.

b)

trồng trọt.

c)

dịch vụ nông nghiệp.

d)

lâm nghiệp.

21.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, ngành nào sau đây có tỉ trọng tăng?

a)

Chăn nuôi.

b)

Trồng trọt.

c)

Dịch vụ nông nghiệp.

d)

Khai thác thủy sản.

22.

Sản xuất nông nghiệp nước ta bấp bênh, không ổn định chủ yếu do

a)

biến đổi khí hậu, thiếu nước sản xuất.

b)

nhiều sâu bệnh hại, lũ nguồn về nhanh.

c)

đất dễ bạc màu, nguồn giống chất lượng thấp.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiều thiên tai.

23.

Một xu hướng rõ nét của nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

giảm liên kết giữa các doanh nghiệp nông sản.

b)

tăng cường xây dựng các vùng sản xuất tập trung.

c)

thu hẹp các mô hình nông nghiệp công nghệ cao.

d)

giảm vai trò của kinh tế trang trại trong sản xuất.

24.

Xu hướng quan trọng của nông nghiệp nước ta trong giai đoạn hiện nay là gì?

a)

Tăng sản xuất tự cung theo hộ gia đình.

b)

Đẩy mạnh sản xuất hàng hóa theo nhu cầu.

c)

Thu hẹp quy mô các vùng chuyên canh.

d)

Giảm ứng dụng công nghệ trong sản xuất.