wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HKI – Tin học lớp 11 (trắc nghiệm)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi sử dụng Internet, khẳng định nào chưa chính xác:

a)

có thể bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

bị lừa đảo hoặc lợi dụng

2.

Điều không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

3.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng, cần lưu ý đến vấn đề gì?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

4.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải bất kỳ phần mềm miễn phí nào

c)

Click vào link bất kỳ trên Google Search

d)

Tìm bài tập về nhà trên các web uy tín

5.

Cần làm gì để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi sử dụng Internet?

a)

Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

Tải bất kỳ phần mềm ứng dụng nào về máy tính

c)

Lưu mật khẩu cá nhân trên máy tính

d)

Truy cập vào các liên kết lạ

6.

Không nên làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng?

a)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên.

b)

Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus.

c)

Dùng mật khẩu đủ mạnh, khó đoán.

d)

Cung cấp thông tin cá nhân lên mạng xã hội.

7.

Nên làm gì với các mật khẩu hay dùng của cá nhân trên mạng?

a)

Cho bạn bè, người thân biết mật khẩu.

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và bảo mật.

d)

Đặt mật khẩu dễ nhớ.

8.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

d)

Like và share thông tin rất hot cho nhiều người cùng biết

9.

Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

a)

Nguyen_Van_An_2023

b)

nguyenvanan1234

c)

an123456

d)

Nguyen_Van_An

10.

Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

a)

Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng.

b)

Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa.

c)

Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay.

d)

Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.

11.

Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có ĐĐG thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là:

a)

lưu điểm.

b)

lưu vào sổ điểm.

c)

lưu trữ dữ liệu điểm.

d)

ghi chép dữ liệu điểm.

12.

Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính.

d)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.

13.

Việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lý và chúng được gọi chung là:

a)

tạo lập dữ liệu.

b)

khai thác dữ liệu.

c)

thêm và xóa dữ liệu.

d)

cập nhật dữ liệu.

14.

Xét công tác quản lý hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo

c)

Thêm hai hồ sơ

15.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Viết vào một quyển sổ.

c)

Quét mã vạch.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

16.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh… của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

17.

Khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính, cần phải tổ chức việc lưu trữ sao cho có thể hạn chế:

a)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

b)

trùng lặp làm thiếu dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

c)

trùng lặp làm dư thừa dữ liệu, khắc phục những lỗi không nhất quán về thông tin.

d)

trùng lặp làm dư thừa thông tin, khắc phục những lỗi không nhất quán về dữ liệu.

18.

Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:

a)

tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

b)

tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

c)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

d)

tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.

19.

Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính bảo mật và an toàn.

20.

Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính nhất quán.

b)

Tính độc lập.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

21.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng vì:

a)

Xử lý thông tin là mục đích của việc lưu trữ

b)

Thu thập thông tin là mục đích của việc lưu trữ

c)

Khai thác thông tin là mục đích của việc lưu trữ

d)

Trích xuất thông tin là mục đích của việc lưu trữ

22.

Khi viết mô-đun phần mềm ứng dụng, người lập trình phải?

a)

Biết sử dụng dữ liệu

b)

Biết phân loại dữ liệu

c)

Biết cấu trúc của các tệp dữ liệu

d)

Biết hệ quản trị CSDL đang dùng

23.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)

Phần mềm dùng để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng để tạo lập CSDL.

24.

Một hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và các thiết bị vật lý

b)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL

c)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lý.

d)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị cùng phần mềm ứng dụng khai thác CSDL đó.

25.

Hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

MySQL

b)

SQL Server

c)

Python

d)

Java

26.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có 3 nhóm chức năng nào sau đây?

a)

Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.

b)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.

c)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo trì, an toàn CSDL.

d)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.

27.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép thực hiện nội dung nào?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

28.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là gì?

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin.

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin.

c)

Ngôn ngữ SQL.

d)

Ngôn ngữ bậc cao.

29.

Nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL.

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu).

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố.

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép.

30.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng để tương tác với … nhằm hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Chọn cụm từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

a)

hệ CSDL

b)

CSDL

c)

hệ QTCSDL

d)

dữ liệu

31.

Chọn phát biểu sai về hệ CSDL phân tán và tập trung.

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính.

c)

Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung.

d)

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính.

32.

Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí thiết kế và duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

33.

Hãy chọn đáp án sai. Ưu điểm của hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp, khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu, chi phí duy trì cao.

b)

Dễ dàng mở rộng, có thể bổ sung thêm trạm dữ liệu vào hệ thống khi cần mà không làm ảnh hưởng đến hoạt động của các trạm dữ liệu đang hoạt động.

c)

Dễ thiết kế, dễ triển khai, dễ đảm bảo tính bảo mật.

d)

Hệ thống hoạt động ổn định, hạn chế tối đa việc mất dữ liệu do có thể có trạm dữ liệu gặp sự cố vì dữ liệu có thể được sao lưu nhiều bản đặt ở các trạm dữ liệu khác.

34.

Các khái niệm dùng để mô tả những yếu tố tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ bao gồm nội dung nào?

a)

Cấu trúc dữ liệu.

b)

Các ràng buộc dữ liệu.

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

d)

Tất cả các ý trên.

35.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc dữ liệu được thể hiện trong đối tượng nào?

a)

Cột (Field).

b)

Hàng (Record).

c)

Bảng (Table).

d)

Báo cáo (Report).

36.

Thuật ngữ “Record, bản ghi, bộ” trong hệ CSDL quan hệ dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu.

b)

Bảng.

c)

Hàng.

d)

Cột.

37.

Thuật ngữ “thuộc tính, trường, field” trong hệ CSDL quan hệ dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu.

b)

Bảng.

c)

Hàng.

d)

Cột.

38.

Thuật ngữ “miền” trong hệ CSDL quan hệ dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu của thuộc tính.

b)

Bảng.

c)

Hàng.

d)

Cột.

39.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về khóa?

a)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các bộ (bản ghi).

b)

Khóa là tập hợp hữu hạn các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các bộ (bản ghi).

c)

Khóa chỉ duy nhất một thuộc tính nào đó trong bảng.

d)

Khóa phải là các trường có dữ liệu dạng số.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khóa chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa.

c)

Xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị của các dữ liệu.

d)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất.

41.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khóa) là gì?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống, đồng thời không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu.

b)

Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống.

c)

Dữ liệu tại các cột khóa chính không được trùng nhau.

d)

Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống nhưng có thể trùng nhau.

42.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên), thì nên chọn trường nào làm khóa chính?

a)

Chọn SOBH vì SOBH là duy nhất, trong khi HOTEN không phải là duy nhất.

b)

Chọn SOBH vì SOBH là kiểu số, trong khi HOTEN không phải là kiểu số.

c)

Chọn SOBH vì SOBH đứng trước HOTEN.

d)

Chọn SOBH vì SOBH là trường ngắn hơn.

43.

Cho các bảng sau: DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai, DonGia); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach, SoLuong). Để lập hóa đơn tính tiền sách (tên sách, số lượng, đơn giá, thành tiền) thì cần dữ liệu từ những bảng nào?

a)

HoaDon.

b)

DanhMucSach, HoaDon.

c)

DanhMucSach, LoaiSach.

d)

HoaDon, LoaiSach.

44.

SQL có ba thành phần là gì?

a)

MySQL, DDL, C++.

b)

Python, DCL, SQLQM.

c)

DDL, DML, DCL.

d)

PostgreSQL, C++, C plus.

45.

Trong SQL, DDL (Data Definition Language) là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.

46.

Trong SQL, DML (Data Manipulation Language) là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu.

47.

Trong SQL, DCL (Data Control Language) là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

48.

Trong SQL, CREATE DATABASE là gì?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL.

c)

Câu truy vấn DCL.

d)

Câu truy vấn DML.

49.

Trong SQL, lệnh CREATE DATABASE dùng để làm gì?

a)

Tạo bảng

b)

Tạo cấu trúc bảng

c)

Tạo CSDL

d)

Tạo phần mềm ứng dụng

50.

Trong SQL, lệnh CREATE TABLE dùng để?

a)

Tạo bảng

b)

Tạo cấu trúc bảng

c)

Tạo CSDL

d)

Tạo phần mềm ứng dụng

51.

Trong SQL, cú pháp câu truy vấn xóa dữ liệu là?

a)

DELETE FROM <Tên_bảng> WHERE {điều kiện};

b)

INSERT INTO <Tên_bảng> VALUES (bộ giá trị);

c)

UPDATE <tên_bảng> SET <tên_trường> = <giá_trị> WHERE {điều kiện};

d)

SELECT Field 1, Field 2,… FROM <Tên_bảng>

52.

Trong SQL, câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE <tên trường>

SET <tên trường> = <giá trị>

b)

UPDATE <tên trường>

SET <tên trường> = <giá trị>

c)

UPDATE <tên bảng>

SET <tên trường> = <giá trị>

d)

UPDATE <tên bảng>

SET <tên trường> = <giá trị>

53.

Trong SQL, lệnh GRANT dùng để?

a)

Xóa CSDL

b)

Gán quyền truy cập

c)

Thu hồi quyền truy cập

d)

Đặt làm khóa phụ

54.

Trong SQL, lệnh REVOKE dùng để?

a)

Xóa CSDL

b)

Gán quyền truy cập

c)

Thu hồi quyền truy cập

d)

Đặt làm khóa phụ

55.

Trong SQL, kiểu dữ liệu Logic có tên khai báo là?

a)

Int

b)

Boolean

c)

Real

d)

Varchar (n)

56.

Trong SQL, trường ĐIỂM SỐ nhập dữ liệu dạng số thập phân, kiểu dữ liệu khai báo cho trường này là?

a)

Int

b)

Boolean

c)

Real

d)

Varchar (n)

57.

An đang tìm hiểu về cách bảo vệ máy tính khỏi virus và phần mềm độc hại. Dựa trên tình huống mô tả, chọn tất cả các nhận định đúng:

a)

a) Virus có thể lây lan qua email, tệp tin đính kèm hoặc các trang web độc hại.

b)

b) Phần mềm diệt virus giúp ngăn chặn và loại bỏ virus, bảo vệ máy tính.

c)

c) Việc không cài đặt phần mềm diệt virus khiến máy tính dễ bị nhiễm virus và gặp các vấn đề nghiêm trọng.

d)

d) An nên cài đặt phần mềm diệt virus và thường xuyên cập nhật để bảo vệ máy tính một cách tốt nhất.

58.

Lan muốn tìm hiểu về các biện pháp bảo mật thông tin cá nhân trên Internet. Lan cho rằng việc sử dụng mật khẩu mạnh là biện pháp quan trọng nhất. Chọn các phát biểu đúng về mật khẩu mạnh và cách sử dụng mật khẩu.

a)

Mật khẩu mạnh là mật khẩu có độ dài tối thiểu 88 ký tự và bao gồm chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt.

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản khác nhau là một thói quen tốt.

c)

Việc sử dụng mật khẩu mạnh giúp bảo vệ tài khoản trực tuyến của Lan khỏi bị tấn công và đánh cắp thông tin.

d)

Lan nên thay đổi mật khẩu định kỳ và không chia sẻ mật khẩu với bất kỳ ai.

59.

Minh đang trò chuyện với một người bạn mới quen trên mạng xã hội. Người bạn này hỏi xin địa chỉ nhà và số điện thoại của Minh. Minh phân vân không biết có nên chia sẻ thông tin này hay không. Chọn các nhận định phù hợp về việc chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ trên mạng xã hội.

a)

Minh nên cẩn thận khi chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ trên mạng xã hội.

b)

Minh nên thoải mái chia sẻ thông tin cá nhân với bất kỳ ai trên mạng xã hội.

c)

Việc chia sẻ thông tin cá nhân với người lạ trên mạng xã hội có thể tiềm ẩn nhiều rủi ro.

d)

Minh có thể từ chối khéo léo hoặc chỉ chia sẻ những thông tin cơ bản, không quan trọng.

60.

Hoa muốn chia sẻ hình ảnh của mình lên mạng xã hội. Tuy nhiên, cô ấy cũng lo lắng về việc bảo vệ quyền riêng tư. Chọn các phát biểu đúng về quyền riêng tư khi chia sẻ thông tin và hình ảnh trên mạng xã hội.

a)

Hoa có quyền kiểm soát những thông tin và hình ảnh mà cô ấy chia sẻ trên mạng xã hội.

b)

Hoa không cần quan tâm đến quyền riêng tư của mình trên mạng xã hội.

c)

Việc chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân trên mạng xã hội có thể dẫn đến những rủi ro về bảo mật.

d)

Hoa nên cân nhắc kỹ lưỡng về những thông tin và hình ảnh mà cô ấy chia sẻ trên mạng xã hội.

61.

Trong giờ học Tin học, giáo viên yêu cầu An giải thích sự cần thiết của việc hạn chế dữ liệu trùng lặp khi lưu trữ dữ liệu trên máy tính. An cho rằng việc này không quan trọng và không ảnh hưởng đến hiệu quả của việc lưu trữ. Chọn các nhận định đúng về dữ liệu trùng lặp.

a)

Dữ liệu trùng lặp có thể gây lãng phí dung lượng lưu trữ.

b)

Dữ liệu trùng lặp giúp dễ dàng tìm kiếm thông tin hơn.

c)

Dữ liệu trùng lặp có thể dẫn đến sự không nhất quán dữ liệu và khó khăn trong việc cập nhật thông tin.

d)

Khi thiết kế cơ sở dữ liệu, cần phải tối ưu hóa cấu trúc để hạn chế dữ liệu trùng lặp.

62.

Bình đang làm việc với một cơ sở dữ liệu lớn. Cậu ấy nhận thấy rằng việc thay đổi cấu trúc dữ liệu thường kéo theo việc phải chỉnh sửa lại các phần mềm ứng dụng liên quan. Chọn các nhận định đúng về tính độc lập dữ liệu.

a)

Tính độc lập dữ liệu cho phép thay đổi cách thức lưu trữ dữ liệu mà không cần cập nhật phần mềm ứng dụng.

b)

Việc thay đổi cấu trúc dữ liệu luôn luôn đòi hỏi phải chỉnh sửa lại phần mềm ứng dụng.

c)

Tính độc lập dữ liệu giúp giảm thiểu thời gian và công sức trong việc bảo trì và phát triển phần mềm.

d)

Bình nên tìm hiểu về các nguyên tắc thiết kế cơ sở dữ liệu để đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

63.

Cô giáo yêu cầu Lan giải thích về tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu. Lan cho rằng tính toàn vẹn dữ liệu chỉ đơn giản là việc đảm bảo dữ liệu không bị mất. Chọn các phát biểu đúng về tính toàn vẹn dữ liệu.

a)

Tính toàn vẹn dữ liệu ràng buộc các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy định và ràng buộc nhất định.

b)

Dữ liệu bị mất không phải là vi phạm tính toàn vẹn dữ liệu duy nhất.

c)

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo dữ liệu chính xác, hợp lệ và nhất quán.

d)

Khi nhập điểm cho học sinh, giáo viên cần kiểm tra xem điểm số có nằm trong khoảng cho phép hay không để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

64.

Minh đang thiết kế một cơ sở dữ liệu cho thư viện trường. Cậu ấy muốn tìm hiểu về tính nhất quán của dữ liệu. Chọn các nhận định đúng về tính nhất quán dữ liệu và ví dụ minh họa.

a)

Tính nhất quán của dữ liệu đảm bảo dữ liệu không bị mâu thuẫn hoặc trùng lặp.

b)

Tính nhất quán của dữ liệu không quan trọng trong việc thiết kế cơ sở dữ liệu.

c)

Ví dụ về tính nhất quán là mỗi học sinh chỉ có thể mượn tối đa 33 cuốn sách cùng một lúc.

d)

Minh cần thiết kế cơ sở dữ liệu sao cho việc cập nhật thông tin mượn trả sách được thực hiện đồng bộ và tránh mâu thuẫn dữ liệu.

65.

Hoa đang tìm hiểu về các biện pháp bảo mật cơ sở dữ liệu. Cô ấy cho rằng việc sao lưu dữ liệu thường xuyên là biện pháp quan trọng nhất. Chọn các nhận định đúng về bảo mật cơ sở dữ liệu.

a)

Sao lưu dữ liệu giúp phòng ngừa mất mát dữ liệu khi xảy ra sự cố.

b)

Chỉ cần sao lưu dữ liệu là đủ để bảo vệ cơ sở dữ liệu khỏi mọi nguy cơ.

c)

Ngoài sao lưu dữ liệu, còn có các biện pháp bảo mật khác như kiểm soát truy cập và mã hóa dữ liệu.

d)

Hoa nên tìm hiểu và áp dụng các biện pháp bảo mật phù hợp cho cơ sở dữ liệu của mình.