wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mechanical Processing Fundamentals

Total questions: 66

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình

a)

Gia công

b)

Lắp ráp

c)

Sản xuất

d)

Công nghệ

2.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Máy hoàn chỉnh

b)

Phôi

c)

Bộ phận máy

d)

Chi tiết

3.

Chất lượng của sản phẩm được tạo ra bởi gia công cơ khí sẽ được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công

c)

Độ chính xác về vị trí tương quan giữa các bề mặt

d)

Độ chính xác về kích thước

4.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

5.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

b)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

c)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

d)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

7.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Cán

b)

Rèn

c)

Đúc

d)

Tiện

8.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Phay

b)

Bào

c)

Xọc

d)

Dập

9.

Gia công phoi là?

a)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

d)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

10.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí. 2. Căn cứ vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta chỉ sử dụng một phương pháp gia công. 3. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 4. Gia công không phoi thường sử dụng để gia công chế tạo phôi hoặc các chi tiết có độ chính xác không cao. 5. Phương pháp gia công không phoi thông dụng hiện nay là tiện, phay, khoan, mài, ...

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

11.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí được chia làm

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi

b)

Gia công có phoi, gia công cắt gọt

c)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt

12.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Tiện

b)

Khoan

c)

Mài

d)

Hàn

13.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công không phoi

b)

Gia công bằng tay

c)

Gia công cắt gọt

d)

Gia công bằng máy

14.

Quan sát hình ảnh mô tả thợ làm việc với hồ quang điện và kim loại nóng chảy; đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công rèn

c)

Gia công bằng laser

d)

Gia công bằng tia nước

15.

Quan sát hình ảnh mô tả máy cắt tạo lỗ và phoi kim loại; đây là phương pháp gia công nào?

a)

Gia công hàn

b)

Gia công tiện

c)

Gia công mài

d)

Gia công xọc

16.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Hàn

b)

Cán

c)

Khoan

d)

Kéo

17.

Gia công cắt gọt (gia công có phoi) là?

a)

Phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

b)

Phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

d)

Cách dùng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất để tạo ra sản phẩm.

18.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu không đúng là? 1. Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công mà gia công cơ khí chia làm gia công không phoi và gia công cắt gọt. 2. Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống. 3. Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm không phải là các quá trình gia công cơ khí. 4. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 5. Chất lượng sản phẩm gia công cơ khí chỉ được đánh giá qua độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

19.

Hình ảnh cho thấy phương pháp gia công nào khi tia nước cắt biên dạng bánh răng?

a)

Gia công bằng laser nhiệt độ cao

b)

Gia công bằng tia nước áp suất cao

c)

Gia công rèn ép nóng kim loại

d)

Gia công hàn vật liệu kim loại

20.

Phát biểu nào mô tả đúng bản chất của hàn kim loại?

a)

Kẹp chặt chi tiết bằng bu lông đai ốc

b)

Nối chi tiết bằng nung nóng chỗ nối đến chảy

c)

Nối chi tiết bằng đinh tán chịu lực

d)

Ghép chi tiết nhờ keo dán công nghiệp

21.

Phương pháp đúc phổ biến nhất trong sản xuất cơ khí hiện nay là gì?

a)

Đúc áp lực buồng lạnh

b)

Đúc trong khuôn kim loại vĩnh cửu

c)

Đúc li tâm tốc độ cao

d)

Đúc trong khuôn cát truyền thống

22.

Sản phẩm đúc :

a)

Có hình dạng và kích thước giống lòng khuôn

b)

Có hình dạng giống khuôn

c)

Có kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

23.

Sản phẩm của phương pháp rèn thường là gì?

a)

Phôi gia công dạng thô

b)

Bánh răng côn đã tôi cứng

c)

Linh kiện điện tử hoàn tất

d)

Công cụ hoàn thiện sẵn dùng

24.

Chọn phương án nêu đúng ba ví dụ điển hình của sản phẩm đúc trong đời sống.

a)

Bánh răng rèn, trục nguội, bu lông

b)

Bảng mạch, chip bán dẫn, cảm biến

c)

Vỏ nhựa, dây điện, tấm kính nổi

d)

Vỏ động cơ, thân vòi nước, tượng đồng

25.

Nhận định nào đúng về lựa chọn phương pháp gia công để tạo sản phẩm?

a)

Chọn ngẫu nhiên để tiết kiệm thời gian lập kế hoạch

b)

Chỉ dùng một phương pháp duy nhất cho mọi chi tiết

c)

Luôn ưu tiên phương pháp cắt gọt dù chi tiết nào

d)

Tùy yêu cầu kỹ thuật có thể kết hợp nhiều phương pháp

26.

Một xưởng cần tạo chi tiết rỗng có biên dạng phức tạp kích thước lớn, độ chính xác trung bình và giá thành khuôn thấp. Phương pháp phù hợp nhất là:

a)

Rèn tự do rồi gia công tinh

b)

Đúc áp lực trong khuôn kim loại

c)

Đúc trong khuôn cát tái sử dụng

d)

Gia công tiện phay CNC trực tiếp

27.

Khi khoan, các chế độ cắt cần thiết thường gồm đại lượng nào?

a)

Độ cứng vật liệu, độ nhám bề mặt, màu phoi

b)

Lực kẹp, lực nén, lực kéo thử bền

c)

Vận tốc cắt, lượng chạy dao, chiều sâu cắt

d)

Nhiệt luyện, làm nguội, mài mũi khoan

28.

Phương pháp khoan là gì?

a)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan hoặc máy tiện

b)

Là phương pháp cắt gọt do hai chuyển động quay tròn và tịnh tiến

c)

Là phương pháp nối chi tiết bằng nung nóng đến trạng thái chảy

d)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn rồi nguội

29.

Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp khoan KHÔNG bao gồm?

a)

Mũi khoan

b)

Dao phay

c)

Máy phay

d)

Máy tiện

30.

Đặc điểm nổi bật của đúc khuôn cát là gì?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

c)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

d)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn khuôn kim loại

31.

Phương pháp tiện là gì?

a)

Là phương pháp cắt gọt do phối hợp quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

b)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn rồi nguội

c)

Là phương pháp gia công lỗ trên máy doa và máy phay

d)

Là phương pháp nối chi tiết lại khi vật liệu chảy

32.

Phương pháp hàn thường dùng để làm gì?

a)

Gia công sản phẩm dạng hộp hoặc khung, yêu cầu độ kín

b)

Gia công các sản phẩm có yêu cầu cơ tính rất cao

c)

Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

33.

Sản phẩm phù hợp với phương pháp hàn là gì?

a)

Bạc lót

b)

Khớp nối

c)

Vỏ động cơ xe máy

d)

Khung xe ô tô

34.

Trong đúc khuôn kim loại, phát biểu nào đúng?

a)

Sử dụng cát làm vật liệu chính của khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần rồi bỏ

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp mới ra đời gần đây

35.

Đặc điểm chính của hàn hồ quang là gì?

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Dùng nhiệt của ngọn lửa đốt cháy khí để nóng chảy kim loại

c)

Dùng nhiệt của hồ quang điện để nóng chảy kim loại tại vị trí hàn

d)

Chỉ gia công sản phẩm mỏng ở nhiệt độ thấp

36.

Phương pháp đúc thường phù hợp nhất với loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm dạng hộp hoặc khung yêu cầu độ kín

b)

Sản phẩm yêu cầu cơ tính rất cao

c)

Sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp

d)

Bề mặt định hình tròn xoay

37.

Ưu điểm tiêu biểu của phương pháp tiện là gì?

a)

Gia công tốt sản phẩm mỏng ở nhiệt độ thấp

b)

Thời gian gia công ngắn, thao tác dễ và chính xác tương đối

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Tuổi thọ dụng cụ cao, khả năng tạo hình rất lớn

38.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Khớp nối

b)

Trục vít

c)

Bạc lót

d)

Đĩa phanh xe máy

39.

Đặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Phù hợp hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và động cơ

c)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

d)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

40.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Hàn

b)

Tiện

c)

Phay

d)

Khoan

41.

Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

42.

Chế độ gia công bao gồm?

a)

Chiều sâu gia công

b)

Lượng tiến dao

c)

Vận tốc cắt

d)

Cả 3 đáp án trên

43.

Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công. 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất Thiết bị công nghệ

a)

1 - 2 - 3

b)

3 - 1 - 2

c)

1 - 3 - 2

d)

2 - 1 - 3

44.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

d)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

45.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

b)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

46.

Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật, ... để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

47.

Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

c)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

d)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

48.

Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Yêu cầu kĩ thuật

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Chức năng làm việc

d)

Đặc điểm cấu tạo của chi tiết

49.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình.

4 lines
50.

Khái niệm nào mô tả trình tự các bước sử dụng thiết bị, dụng cụ để biến đổi phôi thành sản phẩm?

a)

Quá trình sản xuất

b)

Quá trình công nghệ

c)

Quá trình lắp ráp

d)

Quá trình gia công

51.

Khi sản xuất với số lượng rất lớn và ổn định, dạng tổ chức sản xuất được gọi là gì?

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả ba đều sai

52.

Vì sao cần xác định trình tự các bước gia công chi tiết trong một quy trình?

a)

Đảm bảo độ chính xác theo vật liệu và phương pháp

b)

Chọn thiết bị và đồ gá phù hợp năng suất

c)

Bố trí hợp lí để giảm chi phí gia công

d)

Chọn vật liệu và phương pháp chế tạo phôi

53.

Với hình thức sản xuất đơn chiếc, quy trình công nghệ gia công chi tiết thường có bao nhiêu nguyên công chủ yếu?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

54.

Khi số lượng sản phẩm ít và không ổn định, dạng sản xuất phù hợp là:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt

c)

Hàng khối

d)

Cả ba đều sai

55.

Yếu tố thay đổi nào buộc phải chuyển sang nguyên công khác trong xưởng cơ khí?

a)

Thay đổi dụng cụ cắt

b)

Thay đổi vị trí làm việc

c)

Cả ba đều đúng

d)

Thay đổi chế độ cắt

56.

Lập quy trình công nghệ gia công mang lại lợi ích nào sau đây?

a)

Tiết kiệm thời gian gia công

b)

Tiết kiệm vật liệu đáng kể

c)

Cả ba đáp án trên

d)

Hạn chế phế phẩm phát sinh

57.

Dựa vào bản vẽ chi tiết trục bạc cho thấy phôi trụ tròn cần chọn kích thước nào để đảm bảo thời gian gia công và đủ lượng dư hợp lý?

a)

Ø48 x 62 mm

b)

Ø60 x 70 mm

c)

Ø54 x 62 mm

d)

Ø50 x 60 mm

58.

Sản phẩm hình trụ trên phù hợp nhất với phương pháp gia công nào để đạt kích thước và độ chính xác yêu cầu?

a)

Hàn

b)

Khoan

c)

Phay

d)

Tiện

59.

Chiều sâu gia công hợp lý khi tiện cho chi tiết này là bao nhiêu?

a)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

b)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

c)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

d)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

60.

Thiết bị và dụng cụ gia công phù hợp để hoàn thành chi tiết gồm những gì?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Máy tiện vạn năng

c)

Dao tiện ngoài, dao tiện cắt rãnh

d)

Dao tiện đầu cong 45°

61.

Quy trình sản xuất cơ khí tổng quát nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

62.

Phương pháp chế tạo phôi phù hợp trong quá trình sản xuất cơ khí là gì?

a)

Đúc

b)

Không phương pháp nào phù hợp

c)

Gia công áp lực

d)

Cả hai phương pháp trên

63.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

64.

Khi đóng gói sản phẩm cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Hàng hóa cần cho vào bao bì gỗ, carton có độ bền phù hợp

b)

Trên bao bì ghi rõ yêu cầu khi bốc xếp, vận chuyển và bảo quản

c)

Chèn lót xung quanh sản phẩm bằng vật liệu mút xốp

d)

Cả 3 đáp án trên

65.

Quá trình sản xuất cơ khí có bước nào?

a)

Lắp ráp sản phẩm

b)

Chế tạo phôi

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Gia công tạo hình sản phẩm

66.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

1.   Phương pháp gia công có phoi là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

2.   Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau.

3.   Gia công không khoi thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao.

4.   Phoi là cách gọi khác của phôi nên phôi và phoi giống nhau.

5.   Phay là một trong những phương pháp gia công cắt gọt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4