wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thiết bị Máy tính

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?

a)

Đĩa cứng

b)

CPU

c)

RAM

d)

ROM

2.

Bộ phận nào dưới đây đóng vai trò làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi?

a)

ROM

b)

Thiết bị lưu trữ

c)

Main board

d)

Dung lượng lưu trữ

3.

Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

a)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

b)

Lưu trữ tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại

c)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn

d)

Lưu trữ thông dung lắp trong của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD

4.

Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được

a)

1011

b)

1101

c)

1001

d)

1110

5.

Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là

a)

101111

b)

110111

c)

111011

d)

111101

6.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có các mục nào sau đây?

a)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

b)

Xử lí sự cố (Troubleshooting)

c)

Lắp đặt (Setup)

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Mục "Vận hành" (Operation) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.

c)

Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sự cố các lỗi thường gặp của thiết bị.

d)

Tất cả đáp án trên.

8.

Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:

a)

Tốc độ CPU

b)

Độ dài đường chéo màn hình

c)

Dung lượng RAM

d)

Dung lượng lưu trữ

9.

Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch?

a)

15.4 inch

b)

15 inch

c)

16.2 inch

d)

16 inch

10.

12 megapixel có bao nhiêu điểm ảnh?

a)

12 điểm ảnh

b)

12 nghìn điểm ảnh

c)

12 triệu điểm ảnh

d)

120 triệu điểm ảnh

11.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

Windows XP

b)

UNIX

c)

Android

d)

iOS

12.

Đặc điểm hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba là

a)

Máy tính thế hệ thứ ba không có hệ điều hành

b)

Hệ điều hành tương ứng với mỗi loại máy tính: cá nhân và siêu máy tính

c)

Hệ điều hành theo chế độ đa nhiệm, cho phép tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện

d)

Hệ điều hành tại mỗi thời điểm chỉ cho phép thực hiện một chương trình của người dùng

13.

Các phiên bản Windows đầu tiên chạy trên nền tảng của

a)

macOS

b)

LINUX

c)

UNIX

d)

MS DOS

14.

Hệ điều hành được sử dụng cho các máy tính lớn, siêu máy tính là

a)

UNIX

b)

LINUX

c)

MS DOS

d)

macOS

15.

Phím tắt Alt + tab có tác dụng

a)

bật cửa sổ chứa các biểu tượng cảm xúc

b)

chuyển sang màn hình nền

c)

chuyển cửa sổ đang hoạt động

d)

bật/tắt bàn phím ảo trên màn hình

16.

Điện thoại thông minh khác với điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Điện thoại thông minh có khả năng thực hiện một số tính toán phức tạp.

b)

Điện thoại thông minh có khả năng cài đặt một số phần mềm ứng dụng nên có thể truy cập Internet và hiển thị dữ liệu đa phương tiện.

c)

Điện thoại thông minh với hệ điều hành có các tính năng “thông minh” hơn so với điện thoại thường.

d)

Tất cả các đáp án trên.

17.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc

18.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

19.

Đâu không phải một trợ thủ cá nhân?

a)

Máy tính bảng.

b)

Đồng hồ thông minh.

c)

Đồng hồ cơ.

d)

Điện thoại thông minh.

20.

Kết nối các thiết bị số thông qua Bluetooth có thể truyền và gửi những loại tệp tin nào?

a)

Chỉ các tệp văn bản.

b)

Chỉ các file hình ảnh.

c)

Chỉ các file âm thanh.

d)

Các file văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và nhiều loại tệp tin khác.

21.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

22.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính

b)

Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính

c)

Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành.

d)

Tất cả các đáp án trên.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.

b)

Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.

c)

Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.

d)

Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.

25.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft Power Point) là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm ứng dụng.

26.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Phương thức lưu trữ thông qua băng từ

b)

Quá trình lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng trong máy tính cá nhân

c)

Hình thức lưu trữ dữ liệu thông qua Internet

d)

Phương pháp lưu trữ dữ liệu trên đĩa CD

27.

Điểm mạnh chính của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Tránh được các sự cố, thảm họa,…

c)

Dễ dàng quản lý dữ liệu

d)

Khả năng bảo mật dữ liệu.

28.

Điều gì tạo ra tính khả thi của lưu trữ trực tuyến?

a)

Công nghệ đám mây

b)

Hệ điều hành Windows

c)

Cơ chế lưu trữ RAID

d)

Giao thức HTTP

29.

Một ví dụ phổ biến của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Google Drive

b)

Microsoft Word

c)

Photoshop

d)

Skype

30.

Một trong các nhược điểm của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Tốn nhiều băng thông Internet

b)

Tốc độ truy cập phụ thuộc vào tốc độ đường truyền

c)

Giới hạn về khoảng cách địa lí

d)

Không thể lưu trữ nhiều loại tệp tin

31.

Để tìm kiếm một cụm từ chính xác trên Google, bạn nên sử dụng ký tự nào?

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Ký tự gạch chân (_)

c)

Dấu nháy kép ("

d)

Dấu gạch ngang (-)

32.

Bạn muốn tìm kiếm các trang web chỉ trong một loại tệp tin cụ thể, bạn sẽ sử dụng từ khóa gì?

a)

filetype:

b)

website:

c)

domain:

d)

link:

33.

Bạn muốn tìm kiếm các từ khóa tương đồng hoặc có nghĩa gần giống với từ khóa bạn nhập, bạn nên sử dụng toán tử nào?

a)

~ (ký tự gạch ngang)

b)

* (ký tự sao)

c)

(kyˊtmu~)^ (ký tự mũ)

d)

+ (ký tự cộng)

34.

Bạn muốn loại bỏ kết quả tìm kiếm có chứa một từ khóa cụ thể, bạn sẽ sử dụng toán tử nào?

a)

- (dấu trừ)

b)

! (dấu chấm than)

c)

# (ký tự thăng)

d)

@ (ký tự at)

35.

Để tìm kiếm thông tin trên Google bằng giọng nói, bạn có thể sử dụng ứng dụng nào trên điện thoại di động?

a)

Google Maps

b)

Google Drive

c)

Google Assistant

d)

Google Translate

36.

Đâu là hệ điều hành có giao diện dòng lệnh?

a)

Unix

b)

Linux

c)

Windows

d)

MS - DOS

37.

Phiên bản đầu tiên của Windows được Microsoft ra mắt vào năm nào?

a)

1981

b)

1982

c)

1985

d)

1995

38.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với

a)

Phần mềm máy tính

b)

Phần cứng của máy tính.

c)

Các chương trình ứng dụng.

d)

CPU và bộ nhớ

39.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm soạn thảo văn bản trong bộ Office của Microsoft?

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office PowerPoint

c)

Microsoft Office Excel

d)

D. Microsoft Office Access

40.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

a)

Hệ điều hành là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.

b)

Phần mềm ứng dụng là môi trường để hệ điều hành khai thác phần cứng.

c)

Phần mềm ứng dụng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần cứng.

d)

Phần cứng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

41.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG khi một máy tính không có hệ điều hành?

a)

Các phần mềm ứng dụng vẫn hoạt động bình thường trên máy tính đó.

b)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.

c)

Các phần mềm ứng dụng và lệnh của người dùng không thể thực thi trên máy tính.

d)

Người dùng vẫn có thể cài đặt các phần mềm ứng dụng vào máy tính đó.

42.

IOS là hệ điều hành dành cho thiết bị di động:

a)

Iphone

b)

Samsung

c)

Oppo

d)

Huawei

43.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về phần mềm?

a)

Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ nơi máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

b)

Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.

c)

Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm.

d)

Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

44.

Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là phần mềm trực tuyến?

a)

Google Docs

b)

Facebook

c)

File Explorer

d)

Zoom

45.

Phần mềm trình chiếu (Microsoft PowerPoint) là:

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm ứng dụng.

46.

Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lý ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

GIMP

c)

B612

d)

Adobe Audition

47.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cần đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu?

a)

A. Một thông báo độc lập đi kèm

b)

B. Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

c)

C. Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

d)

D. Cả 3 phương pháp trên đều đúng

48.

Phiên bản mới nhất hiện nay của giấy phép GNU GPL là phiên bản nào dưới đây?

a)

1.0

b)

2.0

c)

3.0

d)

4.0

49.

Đơn vị đo tốc độ tính toán của máy tính là gì?

a)

B (Byte)

b)

Hz (Hertz)

c)

Bit

d)

Flop

50.

Thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

RAM, CPU, ổ cứng, bus liên kết

b)

Hệ thống nhớ, bus liên kết, ROM, bàn phím

c)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, màn hình, chuột

d)

Hệ thống bộ nhớ, bộ xử lý, hệ thống ra vào, bus liên kết

51.

Các chức năng cơ bản của máy tính là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu, chạy chương trình, nối ghép với TBNV, truy cập bộ nhớ

b)

Trao đổi dữ liệu, điều khiển, thực hiện lệnh, xử lý dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu, xử lý dữ liệu, trao đổi dữ liệu, điều khiển

d)

Điều khiển, lưu trữ dữ liệu, thực hiện phép toán, kết nối

52.

Tốc độ bus của RAM PC4-25600 là bao nhiêu MHz?

a)

2400

b)

3200

c)

2133

d)

2666

53.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG về các bộ phận bên trong thân máy tính?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM phổ biến hiện nay có dung lượng hàng TB.

d)

Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính.

54.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

55.

Thiết bị có chức năng đưa thông tin ra thông qua việc chiếu lên màn hình là:

a)

Màn hình

b)

Loa, tai nghe

c)

Máy in

d)

Máy chiếu

56.

Đâu là thiết bị vào của máy tính xách tay?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Vùng cảm ứng chuột

d)

USB

57.

Các thiết bị ngoại vi như bàn phím, chuột, tai nghe, micro, … có thể được kết nối với thân máy tính thông qua chuẩn kết nối không dây như:

a)

Bluetooth

b)

Sóng hồng ngoại

c)

Sóng vô tuyến

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

58.

Để kết nối màn hình và thân máy tính của máy tính để bàn, người ta thường sử dụng những chuẩn kết nối nào?

a)

Chuẩn USB

b)

Chuẩn VGA

c)

Chuẩn HDMI

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

59.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

@

b)

$

c)

#

d)

*

60.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

Hongha@hotmail.com

c)

Quynhanh.432@email.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

61.

Trong những phương dưới đây, đâu KHÔNG phải là nhược điểm của thư điện tử?

a)

Liên lạc có thể bị gián đoạn

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

c)

Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ

d)

Dịch vụ gửi có mất phí

62.

Trong những phương án dưới đây, phương án nào là cách để nhận diện thư điện tử quảng cáo?

a)

Gửi từ địa chỉ lạ

b)

Tiêu đề xưng hô chung chung

c)

Lời mời chào hấp dẫn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

63.

Trong các phương án sau, phương án nào thể hiện mật khẩu đảm bảo tính bảo mật cao?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư