wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 12 Giữa Kỳ 1

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo bởi một số rất lớn những hạt có kích thước rất nhỏ gọi là phân tử.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Giữa các phân tử chỉ có các lực hút.

d)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

2.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử chất khí?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

3.

Khi đúc đồng, gang, thép… người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?

a)

Nóng chảy và đông đặc.

b)

Hoá hơi và ngưng tụ.

c)

Nung nóng.

d)

Thăng hoa.

4.

Sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí được gọi là hiện tượng

a)

Đông đặc.

b)

Nóng chảy.

c)

Bay hơi.

d)

Ngưng tụ.

5.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Thể tích của chất lỏng.

b)

Tốc độ gió.

c)

Nhiệt độ.

d)

Diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

6.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

Nước trong cốc càng nhiều.

b)

Nước trong cốc càng ít.

c)

Nước trong cốc càng nóng.

d)

Nước trong cốc càng lạnh.

7.

Ở trên núi cao người ta

a)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn

b)

không thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn

c)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

d)

có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất

8.

Có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

a)

Có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó nhỏ hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

b)

Có thể luộc chín trứng trong nước sôi vì áp suất trên đó lớn hơn áp suất chuẩn (1 atm) nên nước sôi ở nhiệt độ cao hơn

9.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

Có tính dị hướng

b)

Có cấu trúc tinh thế

c)

Có dạng hình học xác định

d)

Có nhiệt độ nóng chảy không xác định

10.

Chọn phát biểu đúng về chất rắn vô định hình?

a)

Chất rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể.

b)

Chuyển động nhiệt của các phân tử chất rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của chất rắn kết tinh.

c)

Chất rắn vô định hình có tính dị hướng.

d)

Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.

11.

Cấu trúc phân tử của chất lỏng có các đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các phân tử ở tương đối gần nhau, khoảng cách giữa các phân tử lớn hơn kích thước phân tử.

b)

Các phân tử ở xa nhau, khoảng cách giữa các phân tử rất lớn so với kích thước phân tử.

c)

Các phân tử sắp xếp ở những vị trí cân bằng cố định.

d)

Các phân tử chuyển động hoàn toàn tự do.

12.

Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của thể lỏng?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử).

b)

Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.

c)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng luôn luôn thay đổi.

d)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Chất khí không có hình dạng và thế tích xác định

b)

Chất lỏng không có thê tích riêng xác định

c)

Lượng tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất mạnh

d)

Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định

14.

Điều nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của thể khí?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất xa nhau (gần hàng chục lần kích thước phân tử).

b)

Sự sắp xếp của các phân tử có trật tự.

15.

Điều nào sau đây sai khi nói về cấu trúc của thể khí?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất xa nhau (gần hàng chục lần kích thước phân tử).

b)

Sự sắp xếp của các phân tử không có trật tự.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn.

d)

Các phân tử chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

16.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

17.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ, áp suất và khối lượng.

b)

Nhiệt độ và áp suất.

c)

Nhiệt độ và thể tích.

d)

Nhiệt độ, áp suất và thể tích.

18.

Khi truyền nhiệt cho một khối khí thì khối khí có thể

a)

tăng nội năng và thực hiện công

b)

giảm nội năng và nhận công

c)

tăng nội năng và không thực hiện công

d)

giảm nội năng và sinh công công

19.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt lượng?

a)

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

b)

Đơn vị đo của nhiệt lượng khác đơn vị đo của nội năng.

c)

Nhiệt lượng của vật không phải là số đo độ biến thiên nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là phần nội năng vật tăng thêm khi nhận được nội năng từ vật khác.

21.

Khi nói về nhiệt lượng phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

22.

Công thức nào sau

4 lines
23.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)
b)
c)
d)
24.

Hệ thức nội năng của thìa inox nào dưới đây là phù hợp với quá trình nhúng một chiếc thìa inox đang nguội lạnh vào một cốc nước nóng ?

a)
b)
c)
d)
25.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A > 0.

b)

Q > 0 và A > 0.

c)

Q > 0 và A < 0.

d)

Q < 0 và A < 0.

26.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 7 J cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pittông di chuyển đều một đoạn 4 cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn 30 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí

a)

U = 4,5 J.

b)

U = 2,5 J.

c)

U = 5,8 J.

d)

U = -2,5 J.

27.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 80 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

180 J.

b)

20 J.

c)

40 J.

d)

50 J.

28.

Người ta thực hiện một công 100J để nén khí trong xylanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm. Chọn kết luận đúng.

a)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng là 110J

b)

Khí nhận nhiệt là 90J.

c)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J.

d)

Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.

29.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100J. Khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

20J.

b)

30J.

c)

40J.

d)

50J.

30.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273 K và 373 K

c)

73 K và 37 K

d)

32 K và 212 K

31.

và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273 K và 373 K

c)

73 K và 37 K

d)

32 K và 212 K

32.

Thiết bị nào sau đây không dùng để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước ?

a)

Nhiệt lượng kế.

b)

Cân điện tử.

c)

Nhiệt kế.

d)

Oát kế.

33.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 K.

b)

273 K và 373 K

c)

73 K và 37 K

d)

32 K và 212 K

34.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Đơn vị đo nhiệt độ là .

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là .

d)

tương ứng với 273 K.

35.

Một vật được làm lạnh từ xuống 8 0C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin

a)

33 K

b)

17 K

c)

10 K.

d)

18 K

36.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Fahrenheit là

a)

và .

b)

và .

c)

và .

d)

và .

37.

Nhiệt độ phòng thường được cho là khoảng 300C. Nhiệt độ này tương đương với bao nhiêu theo thang đo Fahrenheit (F)?

a)

860F.

b)

c)

620F.

d)

38.

Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ bằng cách nào ?

a)

Đo sự thay đổi màu sắc của da.

b)

Đo sự thay đổi âm thanh khi hơi thở ra.

c)

Đo bức xạ hồng ngoại phát ra từ cơ thể.

d)

Đo áp suất không khí xung quanh.

39.

Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là:

a)

J/g độ.

b)

J/ kg độ.

c)

kJ/ kg độ.

d)

cal/g độ.

40.

Một vật có khối lượng m, nhiệt dung riêng của vật là c, để nhiệt độ của vật tăng từ đến thì nhiệt lượng cần cung câp được xác định theo công thức

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

41.

Với 200 g chì được truyền nhiệt lượng 520 J, thì tăng nhiệt độ từ 450C đến 650C. Nhiệt dung riêng của chì là

a)

130 kJ/kg.K.

b)

52 J/kg.K.

c)

130 J/kg.K.

d)

520 kJ/kg.K.

42.

Một ấm đun nước bằng nhôm có có khối lượng 200g, chứa 3 lít nước được đun trên b

4 lines
43.

Nhiệt dung riêng của chì là

a)

130 kJ/kg.K.

b)

52 J/kg.K.

c)

130 J/kg.K.

d)

520 kJ/kg.K.

44.

Một ấm đun nước bằng nhôm có có khối lượng 200g, chứa 3 lít nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng 620 kJ thì ấm đạt đến nhiệt độ. Hỏi nhiệt độ ban đầu của ấm, biết, .

a)

9,15 °C.

b)

.

c)

31,36 °C.

d)

.

45.

Đơn vị đo của nhiệt dung riêng trong hệ SI là

a)

J/kg.K.

b)

cal/g.C.

c)

J/g.K.

d)

cal/kg.C.

46.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

a)

Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy.

b)

Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J).

c)

Các chất khác nhau có khối lượng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy như nhau.

d)

Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức.

47.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ).

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J).

d)

Jun trên độ (J/ độ).

48.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 200 g nước đá ở bằng

a)

.

b)

.

c)

.

d)

68.103J

49.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39°C và nhiệt sôi là 357°C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30°C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

50.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg chất lỏng đó hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi, được gọi là

a)

nhiệt nóng chảy riêng.

b)

nhiệt hóa hơi riêng.

c)

nhiệt nóng chảy.

d)

nhiệt hóa hơi.

51.

Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm cho m (kilôgam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Nhiệt hóa hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng

a)
b)
c)
d)
52.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 2,5J cho chấ

4 lines
53.

Người ta cung cấp nhiệt lượng 2,5J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 5cm. Biết lực ma sát giữa pittông và xilanh có độ lớn là 40N.

a)

Công của khối khí thực hiện có độ lớn là 200J. (S)

b)

Do khối khí thực hiện công nên A = 2J. (S)

c)

Do khối khí nhận khiệt lượng nên Q = 2,5J. (Đ)

d)

Độ biến thiên nội năng của khối khí là 1J. (S)

54.

Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ấm điện theo nhiệt lượng cung cấp được cho trên đồ thị. Dựa vào đồ thị ta thấy

a)

Ban đầu cần cung cấp 180kJ để nước đá nóng chảy (tan) hoàn toàn. (S)

b)

Trong quá trình cung cấp nhiệt lượng cho khối đá từ 0 đến 100 kJ nhiệt độ nước vẫn là 0°C ,không thay đổi. (Đ)

c)

Đến khi nhiệt lượng cung cấp là 180kJ thì nước bắt đầu sôi. (Đ)

d)

Để đun nước từ 0°C lên đến 100°C thì cần 300kJ. (S)

55.

Một vật được làm lạnh từ 28∘C xuống 4∘C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin?

4 lines
56.

Một quả bóng khối lượng 300 g rơi từ độ cao 30 m xuống sân và nảy lên được 22 m. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng bao nhiêu J.

4 lines
57.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là . Năng lượng được hấp thụ bởi 10g nước đá để chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng là bao nhiêu Jun

4 lines
58.

Một học sinh, sau khi biết đến thí nghiệm nổi tiếng của Joule, đã phát triển một thiết bị đạp xe cố định (tập gym), có thể chuyển đổi toàn bộ năng lượng tiêu hao thành nhiệt để làm ấm nước. Cần bao nhiêu cơ năng (theo đơn vị KJ) để tăng nhiệt độ của 300 g nước từ 20°C đến 95°C . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.

4 lines
59.

làm ấm nước. Cần bao nhiêu cơ năng (theo đơn vị KJ) để tăng nhiệt độ của 300 g nước từ 20°C đến 95°C . Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. (ĐS: 94,5)

4 lines
60.

Một thùng đựng 20 kg nước ở nhiệt độ 15°C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Tính nhiệt lượng cần truyền cho nước trong thùng (theo đơn vị KJ) để nhiệt độ của nó tăng lên tới 50°C. (ĐS: 2940)

4 lines
61.

Cho biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là . Để 2 kg nước hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi thì cần truyền cho nước nhiệt lượng là bao nhiêu KJ Đáp số: 4600

4 lines
62.

Hỏi phải đốt cháy bao nhiêu kg xăng trong lò nấu chảy với hiệu suất 30% (nghĩa là 30% nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng đồng cho đến khi nóng chảy), để nung nóng đến nhiệt độ nóng chảy và làm chảy lỏng 10 tấn đồng ? Cho biết đồng có nhiệt độ ban đầu là 130C nóng chảy đến nhiệt độ 10830C, nhiệt dung riêng là 380 J/kg.K, nhiệt nóng chảy riêng là 1,8.105 J/kg và nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy 1 kg xăng là 4,6.107 J/kg (ĐS:425 )

4 lines
63.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng 5J cho chất khí đựng trong một xylanh đặt nằm ngang trong chân không. Khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển đều một đoạn 3cm. Biết trong quá trình pittông di chuyển, lực ma sát giữa pit-tông và xylanh có độ lớn luôn không đổi và bằng 20 N. a.Tính độ lớn công mà chất khí thực hiện. b.Tính độ biến thiên nội năng của khối khí. Lời giải a.Độ lớn công |A|=Fs=20.0,03=0,6J b. Đáp số: 4,4

4 lines
64.

Thả một quả cầu nhôm nặng 0,6 kg được đun nóng tới 1500C vào một cốc nước ở 400C Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 680C .Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau, cho

4 lines