wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Cơ khí chế tạo

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề nào?

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Sản phẩm nông nghiệp

2.

Sản phẩm nào của cơ khí chế tạo giúp nâng cao chất lượng cuộc sống?

a)

Máy điều hòa không khí

b)

Máy khâu dệt vải

c)

Máy bơm nước

d)

Máy đóng đường

3.

Đâu không là sản phẩm của cơ khí chế tạo?

a)

Nhà xưởng

b)

Trung tâm thương mại

c)

Tàu thủy

d)

Máy bơm nước

4.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là gì?

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

5.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi ai?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

6.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước nào quyết định đến việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

7.

Công việc cần có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết, am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí, biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

8.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kiểm tra các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

9.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

10.

Công nghệ sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là gì?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

11.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là ngành nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

b)

Gia công cơ khí.

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

12.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là gì?

a)

Sử dụng đến kĩ thuật chế tạo sản phẩm.

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính.

c)

Sự dụng các loại vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ.

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh.

13.

Vật liệu mới là gì?

a)

Hợp kim nhôm.

b)

Cao su.

c)

Vật liệu nano.

d)

Nhựa.

14.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 1 đến 100 nanomét là gì?

a)

Vật liệu kim loại.

b)

Vật liệu vô cơ.

c)

Vật liệu composite.

d)

Vật liệu nano.

15.

Độ bền cơ học cao là tính chất của vật liệu nào?

a)

Vật liệu composite.

b)

Vật liệu kim loại.

c)

Vật liệu hữu cơ.

d)

Vật liệu vô cơ.

16.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là gì?

a)

Tính chất cơ học.

b)

Tính chất vật lí.

c)

Tính chất hóa học.

d)

Tính chất công nghệ.

17.

Tính chất nào thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu?

a)

Tính chất cơ học.

b)

Tính chất vật lí.

c)

Tính chất công nghệ.

d)

Tính chất hóa học.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tính dẫn nhiệt của hợp kim đồng?

a)

Tính dẫn nhiệt của thép tốt hơn hợp kim đồng.

b)

Tính dẫn điện của thép tốt hơn hợp kim đồng.

c)

Vật liệu phi kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

d)

Vật liệu mới có tính năng vượt trội về tính dẫn nhiệt, dẫn điện.

19.

Sản phẩm nào được làm từ vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài.

b)

Lốp xe.

c)

Mũ bảo hộ.

d)

Vỏ trượt nước.

20.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là gì?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém.

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn.

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp.

d)

Dễ biến hóa học hơn.

21.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là gì?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học.

b)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học.

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ.

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ.

22.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập và giòn là gì?

a)

Gang.

b)

Thép carbon.

c)

Thép hợp kim.

d)

Đồng và hợp kim đồng.

23.

Thép có tỉ lệ carbon là bao nhiêu?

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14%

d)

≥ 2,14%

24.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang.

b)

Thép carbon.

c)

Thép hợp kim.

d)

Kẽm hợp kim.

25.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẫn điện.

c)

Tính dẫn nhiệt.

d)

Tính chịu acid.

26.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được dùng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu,...?

a)

Gang.

b)

Thép carbon.

c)

Thép hợp kim.

d)

Hợp kim nhôm.

27.

Thép hợp kim là gì?

a)

Thép hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

28.

Vật liệu nào hay bị oxi hóa, chịu ăn mòn kém trong các môi trường axit, muối, ...?

a)

Sắt và hợp kim của sắt

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

29.

Thước cặp là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thép carbon?

a)

Thép hợp kim có tính cơ học không cao bằng thép carbon

b)

Thép carbon dễ bị ăn mòn hóa học

c)

Thép carbon là thép có thêm các nguyên tố khác như Cr, Ni, Mn, ...

d)

Thép hợp kim được dùng chế tạo các chi tiết tải trọng nhỏ và vừa

31.

Dụng cụ cắt là sản phẩm của loại vật liệu nào?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Thép carbon

d)

Hợp kim nhôm

32.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là?

a)

Gang

b)

Thép hợp kim

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

33.

Vì sao chi tiết ở trượt được làm từ đồng thanh?

a)

Ổ trượt đòi hỏi độ bền cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

b)

Ổ trượt đòi hỏi độ mềm mà đồng thanh đáp ứng được điều này

c)

Ổ trượt đòi hỏi khả năng chịu áp lực tốt mà đồng thanh đáp ứng được điều này

d)

Ổ trượt đòi hỏi khả năng chống mài mòn mà sắt cao mà đồng thanh đáp ứng được điều này

34.

Vật liệu màu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ?

a)

Gang

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

35.

Trong cơ khí, đồng được sử dụng phổ biến làm gì?

a)

Chi tiết bậc trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

Dụng cụ cắt, khuôn dập, dụng cụ đo lường, ...

c)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

Ố trượt, bánh răng, bánh vít, ...

36.

Vật liệu phi kim loại gồm những loại nào?

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại, hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Các vật liệu mới

37.

Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì cao su có độ cứng cao và chịu được nhiệt độ cao

b)

Vì cao su có tính dẫn nhiệt, dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt, dẻo

c)

Vì cao su có độ bền nhiệt, nhẹ, chống ăn mòn, chịu va đập tốt

d)

Vì cao su có tính đàn hồi, độ bền, độ dẻo cao, chịu mài mòn, ma sát tốt

38.

Khi tác động cơ học vào mẫu, vật liệu bị gãy, vỡ. Đây là dấu hiệu nhận biết vật liệu kim loại nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su tự nhiên

d)

Cao su nhân tạo

39.

Cao su được ứng dụng làm gì?

a)

Bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa trong một số máy móc

b)

Bánh răng, ổ trượt, thanh nẹp chịu nhiệt, vỏ tàu thuyền, ô tô, ống dẫn, bể chứa hóa chất

c)

Săm, lốp, ống dẫn, các phần tử đàn hồi của khớp, đai truyền, trục, sản phẩm cách điện

d)

Đế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, gia công cơ khí, khuôn mẫu

40.

Tính chất của vật liệu phi kim loại là?

a)

Có tính đàn hồi, mềm hơn vật liệu kim loại và hợp kim (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ hơn các vật liệu kim loại

c)

Không bị oxi hóa, không bị ăn mòn trong môi trường acid

d)

Có tính đàn điện, dẫn nhiệt tốt

41.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là? 1. Vật liệu phi kim loại là các hợp chất cao phân tử 2. Nhựa nhiệt dẻo là loại nhựa rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hóa tan trở lại 3. Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa 4. Cao su là vật liệu có tính đàn hồi cao, độ đàn hồi kéo đạt tới 700 - 800%, khả năng giảm chấn động tốt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm ôxít

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

43.

Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Đinh chụp áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

44.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

45.

Loại vật liệu có cấu trúc tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

46.

Trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay giả

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro tự động

47.

Trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Đinh chụp áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

48.

Trong công nghiệp cơ khí động lực, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Đinh chụp áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/ khí

49.

Vật liệu nào có khả năng chống bám nước, bám bụi, cản được tia từ ngoại và bức xạ sóng ngắn trong thời gian dài mà không ảnh hưởng nếu được ứng dụng bởi vật liệu nào?

a)

Vật liệu nano

b)

Composite nền hữu cơ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

50.

Phát biểu nào đúng về vật liệu composite tiên tiến?

a)

Vật liệu có cơ tính biến thiên là vật liệu composite tiên tiến gồm hai hoặc nhiều thành phần được thiết kế có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian.

b)

Vật liệu composite chỉ gồm một thành phần duy nhất.

c)

Vật liệu composite không có khả năng thay đổi tính chất.

d)

Vật liệu composite không được sử dụng trong lĩnh vực y học.

51.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình gì?

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

52.

Sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra khỏi sản phẩm là phương pháp gì?

a)

Tiện

b)

Đức

c)

Rèn

d)

Cán

53.

Phương pháp gia công không phôi là gì?

a)

Xọc

b)

Phay

c)

Bào

d)

Dập

54.

Gia công phôi là gì?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

55.

Phương pháp gia công có phôi là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí để làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm. Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Quá trình gia công tạo hình sản phẩm cần lựa chọn phương pháp nào?

a)

Phương pháp gia công, phối hợp các cách gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kỹ thuật.

b)

Các cách gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kỹ thuật.

c)

Phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kỹ thuật.

d)

Phương pháp gia công, phối hợp các phương pháp gia công khác nhau để đạt được yêu cầu kỹ thuật.

57.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ thì robot cần trang bị thêm gì?

a)

bàn tay kẹp.

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

camera và công nghệ quét 3D.

d)

công nghệ cảm ứng lực.

58.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển.

b)

Hàn.

c)

Kiểm tra.

d)

Lắp ráp.

59.

Dây truyền sản xuất tự động cứng là gì?

a)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy tự động cứng.

b)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động mềm.

c)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động mềm.

d)

dây truyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng.

60.

Công việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm gì?

a)

cảm biến nhận diện hình ảnh.

b)

bàn tay kẹp.

c)

camera và công nghệ quét 3D.

d)

công nghệ cảm ứng lực.

61.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là gì?

a)

Gia công cơ khí.

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí.

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí.

62.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Sản xuất phôi

b)

Sản xuất phôi → Chế tạo cơ khí → Đóng gói và bảo quản

c)

Sản xuất cơ khí → Đóng gói và bảo quản → Chế tạo phôi

d)

Chế tạo cơ khí → Sản xuất phôi → Đóng gói và bảo quản