wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Tin học GKII

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là?

a)

là quản lý người sử dụng dữ liệu

b)

là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản

c)

là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát

d)

Cả B và C

2.

Mục đích của quản trị CSDL là?

a)

đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được thông suốt

b)

đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được an toàn

c)

đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL có hiệu quả cao

d)

cả A, B và C

3.

Nhà quản trị CSDL là?

a)

Sự cố về nguồn điện

b)

Sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Sự cố về không gian và thời gian

d)

người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

4.

Phẩm chất của một nhà quản trị CSDL?

a)

Cẩn thận, tỉ mỉ

b)

Tất cả đáp án

c)

Khả năng tự học tập

d)

Kỹ năng ngoại ngữ, chuyên môn cao

5.

Những ngành học có liên quan đến quản trị CSDL là?

a)

tất cả các đáp án

b)

Khoa học máy tính

c)

Hệ thống thông tin

d)

Khoa học dữ liệu

6.

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL là?

a)

các nhà cung cấp bổ sung tính năng hay sửa lỗi, loại bỏ những phần lạc hậu, thêm vào tính năng mới

b)

hình thức lấy thêm tiền của người dùng chứ không có gì thay đổi

c)

nâng cao dung lượng của mô hình quản lý, khiến nó rối thêm

d)

chuyển đổi thông tin các dữ liệu sang một hệ quản trị mới

7.

Ngày nay, theo xu hướng thì nền cơ sở dữ liệu phổ biến là?

a)

MySQL

b)

SQL server

c)

Oracle

d)

Tất cả đều sai

8.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

b)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

c)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

d)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

9.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Việc đảm bảo tài nguyên là một phần của hoạt động:

a)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL thông suốt, an toàn và có hiệu quả cao

b)

Giám sát định kì các hoạt động và xử lí sự cố đối với các CSDL

c)

Lập kế hoạch phát triển CSDL

d)

Duy trì và nâng cấp CSDL

11.

Chọn câu sai

a)

Nhà quản trị CSDL cần có nền tảng tốt về CSDL, hiểu được các mô hình CSDL

b)

Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng ngoại ngữ và tìm kiếm thông tin

c)

Chứng chỉ MySQL 5.7 Database Administrator là chứng nhận chuyên nghiệp của Oracle về quản trị CSDL

d)

Microsoft Office Specialist là một chứng chỉ quản trị CSDL của Microsoft

12.

Hệ quản trị CSDL nào là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí?

a)

Microsoft SQL Server

b)

Windows

c)

MySQL

d)

ORACLE

13.

Nhà quản trị CSDL có thể nâng cao kỹ năng nghề nghiệp thông qua:

a)

Chỉ học từ các trường đại học

b)

Thực hiện các dự án nhỏ và học các chứng chỉ quốc tế

c)

Tham gia các khóa học về lập trình web

d)

Làm việc với các dự án phần mềm mã nguồn mở

14.

Lợi ích chính của việc quản trị CSDL trên máy tính là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu và hạn chế sai sót

b)

Giảm yêu cầu về phần cứng

c)

Không cần nhân lực quản lý

d)

Tăng chi phí quản lý

15.

Chọn câu sai

a)

Khi cài đặt HeidiSQL, HeidiSQL sẽ tự động nhận biết mã vùng quốc gia và thiết lập giao diện với ngôn ngữ tương ứng

b)

Ngày nay, việc ứng dụng quản trị CSDL trên máy tính đã được thực hiện một cách phổ biến ở hầu khắp các hoạt động quản lí kinh tế - xã hội

c)

Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn: tiện lợi, kịp thời, nhanh chóng, hạn chế sai sót,...

d)

MySQL có các phiên bản tương ứng chạy được trên nhiều nền tảng: MS Windows, LINUX, Mac OS, UNIX,...

16.

Trong giao diện đầu tiên của HeidiSQL, ô không được đặt giá trị mặc địch là:

a)

Library

b)

Người dùng

c)

Tên máy chủ/IP

d)

Kiểu mạng

17.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

18.

MySQL là gì?

a)

Một hệ quản trị CSDL mã nguồn mở được phát triển bởi Oracle Corporation

b)

Được cộng đồng nguồn mở hỗ trợ và phát triển

c)

Là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web các nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

19.

Chức năng nào của hệ quản trị CSDL giúp bảo vệ dữ liệu khỏi những truy cập trái phép?

a)

Tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Tính phân quyền người dùng

c)

Tính nhất quán dữ liệu

d)

Tính lưu trữ

20.

Phần mềm HeidiSQL được sử dụng để làm gì trong quản trị CSDL?

a)

Quản lý giao diện đồ họa cho MySQL

b)

Chạy các ứng dụng ngoài hệ thống

c)

Tăng tốc độ xử lý MySQL

d)

Quản lý bộ nhớ máy tính

21.

Một tính năng đặc biệt của HeidiSQL là gì?

a)

Chỉ hỗ trợ MySQL

b)

Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ, bao gồm tiếng Việt

c)

Không hỗ trợ kết nối Internet

d)

Chỉ có trên hệ điều hành Windows

22.

Lợi ích của hệ quản trị CSDL trong lĩnh vực ngân hàng là gì?

a)

Giảm thiểu nhân lực

b)

Tăng thời gian xử lý giao dịch

c)

Đảm bảo giao dịch chính xác và nhanh chóng

d)

Hạn chế khả năng tự động hóa

23.

Có thể viết lại mô tả bảng dưới đây như thế nào?

a)

book(idBook; bookTitle; authorName; publishYear)

b)

book(idBook; bookTitle; authorName; publishYear)

c)

book(idBook, bookTitle, authorName, publishYear)

d)

book(idBook, bookTitle, authorName, publishYear)

24.

Khóa cấm trùng lặp là:

a)

UNIQUE

b)

SEPARATE

c)

PRIMARY

d)

ONLY

25.

Cho các bước tạo lập CSDL:

1. Chọn thẻ Tạo mới

2. Nháy nút trái chuột ở vùng danh sách các CSDL đã chọn

3. Nhập tên CSDL

4. Chọn Cơ sở dữ liệu

5. OK

Thứ tự đúng của các bước là:

a)

4 \rightarrow 2 \rightarrow 1 \rightarrow 3 \rightarrow 5

b)

2
\rightarrow 3
\rightarrow 1 \rightarrow 4
\rightarrow 5

c)

1
\rightarrow 3
\rightarrow 2
\rightarrow 4
\rightarrow 5

d)

2 \rightarrow 1 \rightarrow 4
\rightarrow 3 \rightarrow 5

26.

Cho bảng dữ liệu dưới đây. Chọn câu đúng

a)

Khi tạo lập bảng book, chọn kiểu dữ liệu của trường AUTHOR là INT

b)

Có thể đặt AUTO_INCREMENT ở bất kì trường nào

c)

Khi tạo lập bảng book, chọn kiểu dữ liệu của trường ID là INT

d)

Trường được chọn làm khóa chính có thể có giá trị NULL

27.

Việc CSDL sẽ cho phép lưu trữ và quản lý thông tin về các ca sĩ và nhạc sĩ, bao gồm các trường như idcasi, tencasi, idnhacsi, tennhacsi có lợi ích gì?

a)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin cá nhân

b)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý thông tin hoạt động nghệ thuật, tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

c)

Giúp tổ chức có thể dễ dàng tra cứu và quản lý tác phẩm âm nhạc của các ca sĩ và nhạc sĩ một cách hiệu quả

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

28.

Khi cần quản lý thêm thông tin ngày sinh của các ca sĩ trong CSDL, nên thay đổi như thế nào?

a)

Thêm trường ngaysinh vào bảng banthuam

b)

Thêm trường ngaysinh vào bảng casi

c)

Tạo bảng mới lưu trữ thông tin ngày sinh

d)

Không cần thay đổi

29.

Có các loại khoá nào trong CSDL?

a)

Khoá chính

b)

Khoá ngoài

c)

Khoá cấm trùng lặp giá trị

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Trong cấu trúc bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi), trường idNhacsi là gì?

a)

Khoá chính

b)

Khoá ngoài

c)

Khoá cấm trùng lặp

d)

Chỉ mụ

31.

Trường nào trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) là khoá ngoài?

a)

idBanthuam

b)

idBannhac và idCasi

c)

tenBannhac

d)

tenCasi

32.

Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định nào thường được sử dụng?

a)

ASCII

b)

utf8mb3

c)

Unicode 2 byte

d)

utf8mb4

33.

Để tạo bảng "nhacsi" với trường "idNhacsi" và "tenNhacsi", kiểu dữ liệu của "idNhacsi" là gì?

a)

VARCHAR

b)

INT

c)

TEXT

d)

FLOAT

34.

Trong quá trình tạo bảng, nếu muốn trường "idNhacsi" tự động tăng giá trị, ta phải chọn tuỳ chọn nào?

a)

AUTO_INCREMENT

b)

UNSIGNED

c)

NOT NULL

d)

DEFAULT

35.

Các bước khai báo khoá chính là:

a)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính \rightarrow Chọn Create new index \rightarrow KEY

b)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính \rightarrow Chọn Create new index \rightarrow PRIMARY

c)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính \rightarrow Chọn Create new index \rightarrow UNIQUE

d)

Nháy nút phải chuột vào dòng khai báo khoá chính \rightarrow Chọn Create new index \rightarrow SPATIAL

36.

Chọn câu sai

a)

Khoá ngoài có tác dụng liên kết dữ liệu giữa các bảng

b)

Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường khoá chính (k) của một bảng khác vì vậy cần được khai báo giá trị mặc định phù hợp với giá trị tương ứng của k

c)

Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Foreign keys

d)

Để khai báo khoá ngoài, chọn thẻ Check constraints

37.

Khi khai báo trường "tenNhacsi", kiểu dữ liệu nào phù hợp để lưu tên của nhạc sĩ?

a)

INT

b)

VARCHAR

c)

FLOAT

d)

DATE

38.

Khi khai báo trường "tenNhacsi", độ dài tối đa bao nhiêu thường được sử dụng?

a)

50

b)

100

c)

255

d)

500

39.

Khi khai báo khoá ngoài, kiểu dữ liệu của trường idNhacsi trong bảng "bannhac" nên là gì?

a)

VARCHAR

b)

TEXT

c)

INT

d)

FLOAT

40.

Phương án nào không phải là thao tác cập nhật dữ liệu các bảng đơn giản, không có khoá ngoài?

a)

Thêm mới dữ liệu vào bảng

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trong bảng

c)

Lọc dữ liệu trong bảng

d)

Xoá dòng dữ liệu trong bảng

41.

Để liên kết các bảng, ta sử dụng mệnh đề:

a)

JOIN

b)

CONNECT

c)

GROUP BY

d)

LINK

42.

Chọn câu sai

a)

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

b)

Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi không liên quan đến logic nào

c)

Hệ quản trị CSDL không thể ngăn chặn được các lỗi theo logic đã được khai báo

d)

Khi thêm mới dữ liệu vào bảng, không cần nhập dữ liệu vào trường được đặt AUTO_INCREMENT

43.

Phần mềm HeidiSQL không hỗ trợ hệ QTCSDL nào?

a)

MySQL

b)

Microsoft SQL Server

c)

ORACLE

d)

PostgreSQL

44.

Đâu không phải là chứng chỉ về quản trị CSDL?

a)

Azure Data Fundamentals

b)

Digital Literacy Certification

c)

Database SQL Associate

d)

PostgreSQL 12 Associate

45.

Khi khai báo cặp trường (tenBannhac, idNhacsi) không được trùng lặp giá trị, loại khoá nào được sử dụng?

a)

PRIMARY

b)

UNIQUE

c)

FOREIGN KEY

d)

INDEX

46.

Thao tác nào được sử dụng để khai báo khoá chính cho trường idBannhac?

a)

Chọn "Create new index" \rightarrow "UNIQUE"

b)

Chọn "Create new index" \rightarrow "PRIMARY"

c)

Chọn "Create new index" \rightarrow "FOREIGN KEY"

d)

Chọn "Create new index" \rightarrow "INDEX"

47.

Khi chỉnh sửa dữ liệu trong bảng, để sửa nội dung của một ô dữ liệu, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấn đôi chuột vào ô cần sửa

b)

Chọn ô rồi nhấn phím Deletex

c)

Chọn ô rồi nhấn phím Ctrl + Enter

d)

Chọn ô rồi nhấn phím F

48.

Trong HeidiSQL, tổ hợp phím nào được sử dụng để xoá các dòng dữ liệu đã chọn?

a)

Ctrl + Delete

b)

Shift + Delete

c)

Alt + Delete

d)

Ctrl + Shift

49.

Câu lệnh SQL nào dùng để lấy tất cả các trường trong bảng "nhacsi"?

a)

SELECT * FROM nhacsi

b)

SELECT idNhacsi, tenNhacsi FROM nhacsi

c)

SELECT nhacsi.* FROM nhacsi

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi > 0

50.

Để tìm kiếm các bản ghi có tên nhạc sĩ bắt đầu bằng chữ "P", câu lệnh SQL nào là đúng?

a)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = 'P%'

b)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'P%'x

c)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P%'x

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%P'

51.

Khi muốn xoá tất cả các bản ghi trong bảng "nhacsi", nhưng vẫn giữ cấu trúc bảng, ta sử dụng câu lệnh nào?

a)

DELETE FROM nhacsi

b)

DROP TABLE nhacsi

c)

TRUNCATE TABLE nhacsi

d)

DELETE * FROM nhacsi

52.

Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để sắp xếp dữ liệu theo tên nhạc sĩ theo thứ tự tăng dần?

a)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi DESC

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi ASC

c)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY idNhacsi

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE ORDER BY tenNhacsi ASC

53.

Làm thế nào để xoá nhiều dòng dữ liệu trong bảng nhacsi trên HeidiSQL?

a)

Chọn dòng dữ liệu và nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn nhiều dòng dữ liệu, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete hoặc sử dụng biểu tượng xoá

c)

Sử dụng câu lệnh SQL DELETE để xoá các dòng dữ liệu

d)

Nhấp chuột phải vào từng dòng và chọn Xoá dòng

54.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

55.

Để truy xuất tất cả dữ liệu từ bảng "banthuam" ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

56.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

57.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" sắp xếp theo một trường cụ thể ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC

c)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC; -- Giả sử muốn sắp xếp theo trường idbannhac tăng dần

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

58.

Trường idNhacsi là trường khoá ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của?

a)

idNhacsi có trong bảng tenBannhac

b)

nhacsi có trong bảng idNhacsi

c)

idNhacsi có trong bảng nhacsi

d)

Đáp án khác

59.

Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?

a)

Biểu thức logic một bảng khác

b)

Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng

c)

Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng