wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra hệ tuần hoàn ở động vật

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Những bộ phận chính của hệ tuần hoàn là?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim.

c)

Máu và nước mô.

d)

Bạch cầu, hồng cầu và tiểu cầu.

2.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)

Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

3.

Động vật hoặc nhóm động vật nào sau đây không có hệ tuần hoàn?

a)

Thủy tức.

b)

Giun đất

c)

Tôm.

d)

Mực ống

4.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.

5.

Động vật có hệ tuần hoàn hở là

a)

đa số thân mềm và chân khớp.

b)

đa số động vật có xương sống.

c)

động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

động vật đơn bào.

6.

Nhóm động vật có hệ tuần hoàn không dùng để vận chuyển khí là

a)

Chim.

b)

Côn trùng.

c)

Cá.

d)

Lưỡng cư.

7.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

a)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Dịch tuần hoàn là hỗn hợp máu - dịch mô.

c)

Máu trao đổi chất với tế bào qua mao mạch.

d)

Khả năng phân phối máu tới các cơ quan chậm

8.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim động mạch tĩnh mạch khoang cơ thể tim.

b)

Tim khoang cơ thể động mạch tĩnh mạch tim.

c)

Tim tĩnh mạch khoang cơ thể động mạch tim.

d)

Tim động mạch khoang cơ thể tĩnh mạch tim.

9.

Hệ tuần hoàn kín có ở

a)

giun đốt, thân mềm, cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

côn trùng, giun đốt, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và t

10.

Hệ tuần hoàn kín có ở

a)

giun đốt, thân mềm, cá, lưỡng cư, bò sát.

b)

côn trùng, giun đốt, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

mực ống, bạch tuột, giun đốt, thân mềm và côn trùng.

d)

mực ống, bạch tuột, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

11.

Hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

b)

lưỡng cư.

c)

bò sát

d)

chim

12.

Động vật nào sau đây có máu trong tâm thất là máu pha?

a)

Ếch nhái, thằn lằn.

b)

Ếch nhái, cá sấu.

c)

Cá, ếch nhái.

d)

Cá, bò sát

13.

Khi nói về các ngăn tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

Chim có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

c)

Bò sát có tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

Lưỡng cư tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

14.

Khi nói về sự tiến hóa của hệ tuần hoàn ở động vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Tiến hóa theo thứ tự cá lưỡng cư bò sát chim và thú

b)

Tiến hóa từ hệ tuần hoàn hở hệ tuần hoàn kín.

c)

Tiến hóa từ hệ tuần hoàn đơn hệ tuần hoàn kép.

d)

Tiến hóa theo hướng tăng dần số lượng buồng tim.

15.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?

a)

3 ngăn, 3 van tim

b)

4 ngăn, 4 van tim

c)

4 ngăn, 2 van tim

d)

2 ngăn, 1 van tim

16.

Chức năng của van tim là

a)

cho máu đi qua theo hai chiều

b)

đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

ngăn không có máu đi qua

d)

cho máu đi qua theo một chiều

17.

Tính tự động của tim là

a)

khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.

c)

khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.

d)

khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.

18.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

a)

các van tim.

b)

hệ dẫn truyền tim.

c)

hệ mạch máu.

d)

tâm thất

19.

Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ sự tự động phát xung của

a)

sợi Purkinje

b)

nút xoang nhĩ.

c)

bó His.

d)

nút nhĩ thất.

20.

Mỗi chu kỳ tim người diễn ra theo trình tự là

a)

Pha co tâm nhĩ (0,3s) pha co tâm thất (0,1s) pha dãn chung (0,4s)

b)

Pha co tâm thất (0,4s) pha co tâm nhĩ (0,1s) pha dãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) pha co tâm thất (0,3s) pha dãn chung (0,4s).

d)

Pha dãn chung (0,4s) pha co tâm thất (0,3s) pha co tâm nhĩ (0,1s).

21.

Ở người trưởng thành, thời gian của một chu kì tim là

a)

1,2s

b)

1s

c)

0,8s

d)

1,5s

22.

Nhịp tim ở người trưởng thành là

a)

75 lần/phút.

b)

95 lần/phút.

c)

85 lần/phút.

d)

65 lần/phút.

23.

Trong chu kì hoạt động của tim, động mạch nhận được nhiều máu nhất ở giai đoạn

a)

pha co tâm nhĩ

b)

pha co tâm thất

c)

pha dãn chung

d)

tất cả các pha

24.

Bảng dưới đây cho thấy nhịp tim của một số loài động vật khác nhau. Khi nói về bảng dưới đây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

b)

2. Động vật có kích thước càng nhỏ thì tốc độ trao đổi chất càng chậm.

c)

3. Những loài động vật có kích thước càng nhỏ thì mất nhiệt càng chậm.

d)

4. Động vật càng nhỏ thì tị lệ S/V càng lớn, mất nhiệt càng nhanh.

25.

Ở người, loại mạch máu có tổng tiết diện lớn nhất là

(a)  

26.

Ở người, loại mạch máu có tổng tiết diện lớn nhất là

a)

động mạch.

b)

mạch bạch huyết.

c)

tĩnh mạch.

d)

mao mạch.

27.

Huyết áp là

a)

áp lực dòng máu lên thành mạch

b)

áp suất thẩm thấu của dung dịch máu.

c)

áp lực dòng máu lên thành cơ tim.

d)

vận tốc máu chảy trong 1 giây.

28.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến huyết áp?

a)

1. Sức co bóp tim, nhịp tim.

b)

2. Độ quánh và thể tích của máu.

c)

3. Số lượng hồng cầu (hemoglobin).

d)

4. Sự đàn hồi của mạch máu.

29.

Trong hệ tuần hoàn của thú và người, loại mạch có huyết áp lớn nhất là

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

tĩnh mạch chủ.

d)

mao mạch.

30.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

tĩnh mạch chủ mao mạch động mạch chủ.

b)

động mạch chủ tĩnh mạch chủ mao mạch.

c)

động mạch chủ mao mạch tĩnh mạch chủ.

d)

tĩnh mạch chủ động mạch chủ mao mạch.

31.

Trong một chu kì tim, huyết áp cực đại (tâm thu) ứng với giai đoạn

a)

pha co tâm nhĩ.

b)

pha co tâm thất

c)

pha dãn chung.

d)

tất cả các pha.

32.

Trong một chu kì tim, huyết áp cực tiểu (tâm trương) ứng với lúc

a)

tim nghĩ.

b)

tâm nhĩ dãn

c)

tâm thất dãn .

d)

tất cả các pha.

33.

Ở người bình thường, huyết áp cực tiểu khoảng

a)

7 - 8 mmHG

b)

70 - 80 mmHg

c)

110 - 120 mmHg

d)

11- 12 mmHg

34.

Ở người bình thường, huyết áp cực đại khoảng

a)

7 - 8 mmHG

b)

70 - 80 mmHg

c)

110 - 120 mmHg

d)

11- 12 mmHg

35.

Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn.

b)

80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn.

c)

80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là

36.

80, chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

120 là huyết áp khi tim thu và 80 là huyết áp khi tim dãn.

b)

80 là huyết áp khi tim thu và 120 là huyết áp khi tim dãn.

c)

80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động.

d)

120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.

37.

Khi đo huyết áp ở người, người ta đo ở

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

38.

Trong các kĩ thuật xét nghiệm huyết học, người ta chủ yếu lấy máu ở

a)

động mạch

b)

tĩnh mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

39.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong mạch trong 1 phút

b)

tốc độ máu chảy trong mạch trong 1 giây

c)

tốc độ máu chảy trong tim trong 1 giây.

d)

tốc độ máu chảy trong tim trong 1 phút

40.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn đến vận tốc máu?

a)

Chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch

b)

Độ quánh và thể tích của máu.

c)

Ma sát của máu với thành mạch.

d)

Tổng tiết diện mạch

41.

Vận tốc máu cao nhất ở

a)

tĩnh mạch

b)

động mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

42.

Vận tốc máu thất nhất ở

a)

tĩnh mạch

b)

động mạch

c)

mạch bạch huyết

d)

mao mạch

43.

Máu chảy ở mao mạch rất chậm có ý nghĩa chính là giúp

a)

giảm lượng máu lưu thông về tim tránh vỡ tim.

b)

tế bào có đủ thời gian lọc những chất độc hại trong máu.

c)

máu có đủ thời gian để thực hiện trao đổi chất với tế bào.

d)

tế bào có đủ thời gian sản sinh ra hồng cầu đưa vào máu.

44.

Nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu và các mô, tế bào là

a)

tiểu động mạch

b)

tiểu động mạch

c)

mao mạch

d)

xoang cơ thể.

45.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh

b)

thể dịch.

c)

thần kinh và thể dịch.

d)

hệ dẫn truyền tim.

46.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh

b)

thể dịch

c)

thần kinh và thể dịch

d)

hệ dẫn truyền tim

47.

Cơ chế thể dịch được thực hiện nhờ các

a)

enzyme

b)

thụ thể

c)

hormone

d)

kháng thể

48.

Trong cơ chế điều hòa tim mạch, bộ phận tiếp nhận thông tin về tim mạch là?

a)

Thụ thể áp lực ở cung động mạch chủ

b)

Bó His và mạng Purkinje

c)

Nút xoang nhĩ và nút nhĩ thất

d)

Thụ thể hóa học ở xoang động mạch cảnh

49.

Trong cơ chế điều hòa tim mạch, trung khu điều hòa hoạt động tim mạch nằm ở

a)

bán cầu đại não

b)

võ nảo

c)

tiểu não

d)

hành não

50.

Ở sâu bọ và côn trùng, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng

b)

Vận chuyển chất bài tiết

c)

Vận chuyển khí trong hô hấp

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và chất bài tiết

51.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

b)

Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn

c)

Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ

d)

Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứ máu đỏ thẫm (giàu CO2)

52.

Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

[M] là tĩnh mạch, [N] là mao mạch

b)

Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch

c)

Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô

d)

Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín

53.

Cho biết các nhận định sau về hệ tuần hoàn hở đúng hay sai?

a)

Máu đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối

b)

Côn trùng không sử dụng hệ tuần hoàn để vận chuyển O2 và CO2

c)

Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể

d)

Máu được tim bơm vào động mạch

54.

đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối

a)

Côn trùng không sử dụng hệ tuần hoàn để vận chuyển O2 và CO2.

b)

Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể.

c)

Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.

55.

Hình bên mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

[P] là máu trong xoang cơ thể

b)

[M] là động mạch, [N] là tĩnh mạch.

c)

Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô.

d)

Ở mạch máu [M], máu có áp lực và tốc độ thấp nhất.

56.

Cho biết các nhận định sau về hệ tuần hoàn đơn ở cá đúng hay sai?

a)

Máu qua mao mạch mang song song và ngược chiều với dòng nước qua mang.

b)

Tại mao mạch mang, máu thải O2 và nhận CO2 vào các phiến mang.

c)

Tim cá có 2 ngăn đều chứa máu giàu O2

d)

Trong một chu kỳ, tim cá chỉ co và dãn 1 lần để bơm máu đi và thu máu về.

57.

Khi nói về hệ tuần hoàn kép của Thú ở hình bên trái. Các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)

b)

Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

c)

Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ hoặc động mạch phổi.

d)

Máu sau khi trao đổi khí ở phổi được thu về tim và bơm đi vào động mạch chủ.

58.

Cho biết các nhận định sau về hệ tuần hoàn kép ở chim và thú đúng hay sai?

a)

Máu ở tĩnh mạch phổi có nồng độ O2 cao hơn so với máu ở tĩnh mạch chủ

b)

Máu chảy trong động mạch luôn giàu O2, trong tĩnh mạch luôn giàu CO2

c)

Máu trong tâm thất luôn bơm vào động mạch

d)

Máu từ tĩnh mạch về tim sẽ đổ vào tâm thất đầu tiên.

59.

Hình sau đây mô tả các van tim ở người. Khi nói về hình này, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

[O] là van 3 lá, [P] là van 2 lá.

b)

Khi [O] bị hở, máu sẽ tràn từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải.

c)

[M] là van động mạch chủ, [N] là van động mạch phổi.

60.

các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

[O] là van 3 lá, [P] là van 2 lá.

b)

Khi [O] bị hở, máu sẽ tràn từ tâm thất phải về tâm nhĩ phải.

c)

[M] là van động mạch chủ, [N] là van động mạch phổi.

d)

Khi [M] bị hở, máu từ tĩnh mạch phổi sẽ tràn ngược về tâm thất phải.

61.

Hình bên trái mô tả các bộ phận của hệ dẫn truyền tim. Dựa vào những kiến thức đã học của mình về cấu tạo và hoạt động của hệ dẫn truyền tim, em hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

[M] hoạt động làm cơ tâm nhĩ co.

b)

[N] có khả năng tự phát xung theo chu kì.

c)

[P] lan truyền xung thần kinh khắp cơ tâm thất.

d)

[O] là mạng Purkinje, [P] là bó His.

62.

Những phát biểu về vận tốc máu trong hệ mạch sau đây đúng hay sai?

a)

Càng xa tim tốc độ máu chảy càng chậm.

b)

Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch

c)

Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch.

d)

Huyết áp càng tăng thì vận tốc máu càng tăng (tỉ lệ thuận).

63.

Nối vai trò cụ thể của các van tim sao cho đúng

a)

Ngăn máu từ tâm thất phải chảy ngược vào tâm nhĩ phải

b)

Ngăn máu từ động mạch chủ chảy ngược vào tâm thất trái

c)

Ngăn máu từ động mạch phổi chảy ngược vào tâm thất phải

d)

Ngăn máu từ tâm thất trái chảy ngược vào tâm nhĩ phải

64.

Khi truyền dịch hoặc tiêm thuốc thì tiêm kim vào loại mạch máu nào? Vì sao?

4 lines