wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Môn Tin Học Giữa Học Kì II

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

2.

Chức năng của phần mềm GIMP là

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Tất cả các khả năng trên.

3.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

4.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

5.

GIMP là phần mềm

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

6.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)

File/ Save

b)

File/ New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

7.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

8.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

9.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

10.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn

a)

Màu chữ

b)

Cỡ chữ.

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Có thể ghép một phần hoặc toàn bộ nguồn ảnh vào trong ảnh đích bằng cách

a)

Chọn ảnh nguồn và thực hiện các xử lí cần thiết. Sao chép ảnh nguồn vào ảnh đích điều chỉnh kích thước và vị trí ảnh mới ghép vào cho phù hợp.

b)

Nháy chuột vào Text, chọn thuộc tính định dạng rồi nháy chuột vào vị trí cần chèn trong cửa sổ ảnh để nhập văn bản.

c)

Mở một hay nhiều tệp ảnh bằng lệnh File/Open,

d)

Nháy chuột vào biểu tượng FG hoặc BG rồi chọn màu trong hộp thoại chọn màu xuất hiện ngay sau đó.

12.

Để xoay ảnh trong phần mềm GIMP, chúng ta có thể sử dụng biểu tượng Rotate hoặc

a)

Nhấn tổ hợp phím tắt SHIFT + R

b)

Nhấn Image / Autocrop Image

c)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit\Paste.

d)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp.

13.

Để cắt bỏ những phần thừa từ ảnh đang quay và giữ lại phần chính, chúng ta vào

a)

Rotate

b)

Image / Autocrop Image

c)

New Layer

d)

Floating Selection

14.

Làm thế nào để sao chép ảnh nguồn thành một lớp mới của ảnh đích?

a)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit\Paste. Một lớp động được tự động tạo ra ở phía trên lớp đã chọn để chứa ảnh được sao chép và có tên tạm thời là Floating Selection.

b)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp.

c)

Nháy chuột vào nút lệnh New Layer để tạo lớp mới. Tên lớp mới mặc định là tên tệp ảnh nguồn.

d)

Cả A, B, C

15.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

16.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Có bảng các công cụ thiết kế đồ họa như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

b)

Có thể tô nền bằng một màu duy nhất hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

c)

Văn bản được tạo cũng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

d)

Không thể mở nhiều tệp ảnh để lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh đích.

17.

Nhận định nào sau đây là đúng về thao tác cắt hình ảnh trong phần mềm GIMP?

a)

Nhấn vào công cụ Rectangle Select Tool (Công cụ chọn vùng hình chữ nhật) hoặc nhấn phím tắt R. Giữ và kéo chuột để chọn vùng hình ảnh muốn cắt.

b)

Bấm chuột phải vào hình ảnh, trong thực đơn đổ xuống, bạn chọn mục Image (Hình ảnh) sau đó chọn tiếp Crop to Selection (Cắt vùng được chọn).

c)

Nhấn chuột trái vào mục Color (Màu sắc) trên thanh công cụ phía trên màn hình. Tại đây bạn chọn Brightness - Contrast (Độ sáng - Độ tương phản)

d)

Cả A, B đều đúng

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh

19.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

b)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

c)

Chức năng của phần mềm GIMP là cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình

d)

Cả A, B, C

20.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

21.

Để tẩy xóa và phục hồi ảnh trong GIMP, sử dụng các công cụ

a)

Clone

b)

Perspective Clone

c)

Healing

d)

Cả A, B, C

22.

Trong phần mềm GIMP, vùng hiển thị ảnh có chứa?

a)

có chế độ xem trước

b)

hiển thị ảnh đang chỉnh sửa

c)

có thể hiện thị ảnh trước và sau chỉnh sửa

d)

Cả B và C

23.

Công cụ Healing khi sử dụng

a)

tương tự như công cụ Clone

b)

rất khó

c)

có ngôn ngữ là tiếng anh

d)

nhiều công cụ quá nên không biết dùng

24.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

hộp tùy chọn công cụ

d)

Cả A, B, C

25.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

27.

Ảnh để in thường có độ phân giải ít nhất là bao nhiêu dpi?

a)

30

b)

300

c)

3

d)

3000

28.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

số điểm ảnh trên 1 inch

b)

diện tích của một điểm ảnh

c)

độ dài ngắn của 1 điểm ảnh

d)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

29.

Số lượng điểm ảnh thể hiện?

a)

độ phân giải của ảnh

b)

độ phân giải của ảnh và số điểm ảnh của bức ảnh

c)

số điểm ảnh của bức ảnh

d)

độ nhạy khi chụp ảnh

30.

Độ phân giải làm cho ảnh?

a)

phóng được to lên

b)

rõ nét

c)

thu được nhỏ lại

d)

mờ đục đi

31.

Điểm ảnh thường có dạng?

a)

hình lập phương 1mm2

b)

hình tam giác đều

c)

hình bát giác

d)

hình vuông nhỏ

32.

Pixel là?

a)

điểm ảnh

b)

dữ liệu

c)

phần thực của ảnh

d)

phần ảo của ảnh

33.

Ảnh bitmap thường được ….?

a)

trưng bày trong bảo tàng

b)

ảnh được dùng làm tư liệu

c)

được rửa ra từ phim

d)

chụp từ camera hay máy quét

34.

Ảnh số là?

a)

số bức ảnh

b)

biểu diễn của hình ảnh

c)

ảnh được ghép từ các số

d)

Cả B và C

35.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

36.

Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

37.

Độ phức tạp của các phần mềm chỉnh sửa ảnh nói chúng là?

a)

Một số phần mềm chỉnh sửa ảnh đơn giản và dễ sử dụng cho người mới bắt đầu, trong khi đó, những phần mềm chuyên nghiệp có độ phức tạp cao hơn và yêu cầu sự hiểu biết sâu rộng về chỉnh sửa ảnh.

b)

Hầu như là không có, các phần mềm trả phí mới có độ khó cao

c)

Tùy thuộc vào bản thân nhận thức của người sử dụng

d)

Cả A, B và C

38.

Giá cả nói chung của phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Mọi phần mềm đều mất phí đểu duy trì

b)

Có nhiều phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí hoặc có giá rẻ để người dùng dễ dàng truy cập. Tuy nhiên, những phần mềm chuyên nghiệp có giá thành cao hơn và thường được sử dụng bởi các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp

c)

Tất cả phần mềm đều miễn phí vô thời hạn cho người sử dụng

d)

Không đáp án nào đúng

39.

Đặc điểm chung về khả năng tương thích cảu các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như xlx, pdf đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng PDF của các máy ảnh chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều sai

40.

Công cụ nào trong Photoshop cho phép bạn tạo ra các đường viền với các hình dạng phức tạp?

a)

Lasso tool

b)

Pen tool

c)

Magic wand tool

d)

Brush tool

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

43.

Ảnh động được tạo ra từ

a)

các ảnh tĩnh

b)

các video

c)

các chuyển động

d)

hiệu ứng

44.

Các ảnh tĩnh được gọi là gì?

a)

Các khung hình của ảnh động

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng của ảnh

d)

Chuyển động của ảnh

45.

Khi ảnh động được kích hoạt, các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định, làm cho nội dung bên trong ảnh

a)

thay đổi liên tục

b)

tạo cảm giác đối tượng trong ảnh cử động hoặc chuyển động

c)

Cả hai ý đều đúng

d)

Cả hai ý đều sai

46.

Mọi phần mềm tạo ảnh đều có các chức năng

a)

Ghép các ảnh thành dãy và thay đổi thứ tự của các ảnh trong dãy

b)

Thêm hoặc bớt ảnh khỏi dãy

c)

Đặt thời gian xuất hiện của mỗi ảnh trong dãy

d)

Tất cả các ý trên.

47.

Nếu ảnh chỉ có hai khung hình đầu và cuối thì chuyển động của ảnh động sẽ

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

bị giật

c)

chậm lại

d)

nhanh hơn

48.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Crop

b)

Scale

c)

Rotate

d)

Flip

49.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi thời gian xuất hiện của một khung hình trong một ảnh động trong GIMP?

a)

Delay

b)

Rotate

c)

Scale

d)

Flip

50.

Để tạo ảnh động, bạn có thể thay đổi các thông số nào trong mỗi khung hình?

a)

Màu sắc

b)

Kích thước ảnh

c)

Vị trí đối tượng

d)

Tất cả đều đúng

51.

Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Animation

52.

Học sinh sẽ dễ bị kích thích về

a)

thị giác

b)

văn bản

c)

giọng nói

d)

hình ảnh

53.

Bản miễn phí của phần mềm Animiz Animation Maker sẽ hạn chế những tính năng nào?

a)

Một số mẫu đối tượng

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng của ảnh

d)

Chuyển động của ảnh

54.

Để sử dụng phần mềm Animiz cần làm gì?

a)

Cài đặt phần mềm trên máy tính

b)

Đăng kí tài khoản sử dụng qua một tài khoản email

c)

Cả hai ý đều đúng

d)

Cả hai ý đều sai

55.

Giao diện bắt đầu của phần mềm Animiz gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Các mẫu video trực tuyến

b)

Bảng chọn (cho biết thông tin phiên bản phần mềm, những dự án gần đây, các mẫu video đã sử dụn, các dự án đám mây và danh mục các chủ đề video mẫu)

c)

Thanh công cụ (gồm các lệnh làm việc với tệp dự án như mở tệp mới, mở tệp đã có)

d)

Tất cả các ý trên.

56.

Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Khung Timeline

c)

Thanh công cụ điều hướng

d)

Thanh đối tượng

57.

Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định

a)

xuất hiện thời gian khác nhau

b)

xuất hiện cùng khung thời gian

c)

xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất

d)

Xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện

58.

Để nhập âm thanh trên phần mềm Animiz, chúng ta cần

a)

Chọn ảnh trên khugn Canvas, xuất hiện khung chữ nhật bao quanh, kéo thả ảnh đến vị trí và kích thước mong muốn

b)

Nháy chuột vào hiệu ứng xuất hiện và biến mất tương ứng, kéo và thả file âm nhạc vào vị trí khung thời gian mong muốn

c)

Chọn Sound trên thanh đối tượng, chọn Add Sound. Mở mục chứa tệp nhạc và chọn tệp nhạc

d)

Đáp án khác

59.

Nếu muốn tạo cảnh khác, chọn

a)

New Scene

b)

Ctrl + Shift + Space

c)

Play the current scene

d)

Publish

60.

Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?

a)

việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video

b)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

c)

ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

d)

thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.

61.

Xóa hình ảnh hoặc âm thanh là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh

c)

một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

62.

Chọn hình ảnh, âm thanh tốt nhất là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

63.

Câu 64. Tạo câu chuyện trong chỉnh sửa video là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bảo video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp

64.

Câu 65. Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là

a)

công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video

b)

chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa

c)

một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện

d)

thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gian, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.

65.

Câu 66. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Để xóa hiệu ứng, nháy chuột phải vào hiệu ứng muốn xóa, chọn Delete animation

b)

Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng biến mất là hiệu ứng biến mất của đối tượng đã được chọn trước đó

c)

Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện mặc định là None

d)

Một đối tượng khi được đưa vào dự án video sẽ có hiệu ứng xuất hiện ngẫu nhiên

66.

Câu 67. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Các đối tượng khi đưa vào video sẽ có trong cùng một cảnh nếu không tạo cảnh mới

b)

Các đối tượng trong video chỉ có ảnh và âm thanh

c)

Tất cả các ảnh trong video nên xuất hiện trong cùng một khung thời gian

d)

Không đáp án nào sai