wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Tin Học 11

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

b)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

c)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

d)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.

2.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp.

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo.

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân.

d)

Đáp án khác

3.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

Tính toán dữ liệu.

b)

Phân tích dữ liệu.

c)

Thống kê dữ liệu.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

4.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định.

b)

Thu thập thông tin.

c)

Lữu trữ dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

5.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?

a)

Xác nhận số lương xăng ban đầu.

b)

Cập nhật lương xăng bán mỗi ngày.

c)

Tinh số tiền thu được trong mỗi ngày.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

6.

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật là?

a)

Đòi hỏi mọi hành vi ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam.

b)

Yêu cầu phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức.

c)

Hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác với các cơ quan chức năng để xử ý hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật.

d)

Yêu cầu phải tuân thủ luật pháp Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

7.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động.

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

8.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu.

b)

Truy xuất dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng.

d)

Đáp án khác.

9.

Tình trạng phụ thuộc giữ chương trình và dữ liệu dẫn tới việc?

a)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm.

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu không phải sửa đổi phần mềm.

c)

Nếu không thay đổi cách lưu trữ dữ liệu thì phải sửa đổi phần mềm.

d)

Đáp án khác.

10.

Hệ QTCSDL cung cấp các phương tiện thực hiện sao lưu đự phòng (backup) để?

a)

Phòng các sự cố gây mất dữ liệu.

b)

Khôi phục dữ liệu khi cần.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

11.

Chức năng cập nhật dữ liệu là?

a)

CSDL sau khi được khởi tạo chưa có dữ liệu, cần phải nhập dữ liệu vào.

b)

Hệ QTCSDL cần cung cấp các chức năng thêm, xoá, sửa dữ liệu.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

12.

Đâu không phải là CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL cá nhân.

b)

Hệ CSDL trung tâm.

c)

Hệ CSDL khách chủ.

d)

Hệ CSDL thuần nhất.

13.

Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu cần cung cấp?

a)

Phương tiện kiểm soát quyền truy cập dữ liệu.

b)

Chức năng kiểm soát các giao dịch đề đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

14.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường.

b)

Thuộc tính.

c)

Khóa.

d)

Bản ghi.

15.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa.

b)

Chỉ một khóa.

c)

Chỉ mười khóa.

d)

Đáp án khác.

16.

Trường SBD thường có giá trị là?

a)

Các số nguyên.

b)

Số âm.

c)

Kí tự đặc biệt.

d)

Các kí tự và chữ số.

17.

DDL của SQL cung cấp?

a)

Các yêu cầu truy vấn khởi tạo CSDL.

b)

Các yêu cầu truy vấn khởi tạo bảng.

c)

Các yêu cầu truy vấn thiết lập khóa.

d)

Cả ba đáp ấn trên đều đúng.

18.

SQL là?

a)

Một ngôn ngữ yếu, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống.

b)

Một ngôn ngữ mới, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống.

c)

Một ngôn ngữ mạnh, nó hỗ trợ các tính năng khác như: Kiểu dữ liệu, đối tượng tạm thời, thủ tục lưu trữ và thủ tục hệ thống.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

19.

Muốn Thêm dữ liệu bào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES .

b)

ORDER BY < tên trường>.

c)

INNER JOIN.

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>.

20.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>.

b)

ORDER BY < tên trường>.

c)

INNER JOIN.

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>.

21.

Cần phải làm gì để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL?

a)

Triển khai bảo mật vật lý.

b)

Tách biệt máy chủ CSDL.

c)

Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

22.

Đối với những CSDL cần bảo mật như CSDL ngân hàng, chứng khoán.... nếu người dùng tiết lộ thông tin truy cập thì?

a)

Dữ liệu được bảo mật.

b)

Dữ liệu còn được bảo mật một phần.

c)

Dữ liệu không còn được bảo mật.

d)

Đáp án khác.

23.

Những truy xuất của người dùng có thể cần phải được lưu lại dưới dạng

a)

Biên bản (log file).

b)

Bản ghi.

c)

Trường.

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần

a)

Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL.

b)

Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện.

c)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

25.

Để QTCSDL thì điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL.

b)

Có khả năng ham học hỏi.

c)

Có kiến thức chuyên môn.

d)

Đáp án khác.

26.

Vì sao người quản trị CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển.

b)

Tiết kiện điện.

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

27.

CSDL cần thường xuyên tạo các bản sao dữ liệu dự phòng?

a)

Phù hợp với sự phát triển.

b)

Tiết kiện điện.

c)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.

28.

Vì sao người quản trị CSDL cần nắm bắt sự phát triển của công nghệ, đánh giá hoạt động của hệ thống?

a)

Nâng cấp công nghệ khi cần thiết.

b)

Để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu kịp thời.

c)

Phù hợp với sự phát triển.

d)

Đáp án khác.

29.

Thực hiện tìm kiếm từ khóa nào để hiển thị danh sách tất cả thư điện tử quan trọng?

a)

is: early

b)

is: delete

c)

is: important

d)

Đáp án khác

30.

Để sắp xếp phân loại thư trong hộp thư đến thì em sử dụng?

a)

Dấu quan trọng

b)

Dấu sao

c)

Nhãn (Label)

d)

Đáp án khác

31.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

32.

Nguyên tắc Dừng lại, không gửi l��?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

33.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

34.

Nguyên tắc Kiểm tra ngay là?

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thành toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Đáp án khác

35.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên

b)

Quản lý tài chính

c)

Quản lý thiết bị

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

36.

Để quản lý kết quả học tập, em phải quản lý điểm của từng môn học theo?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên

b)

Điểm đánh giá giữa kì

c)

Điểm đánh giá cuối kì

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

37.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

38.

Việc ghi chép dữ liệu dùng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Truy xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

39.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Không thân thiện với môi trường

40.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định

b)

Thu thập thông tin

c)

Lữu trữ dữ liệu

d)

Đáp án khác

41.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Đáp án khác

42.

Cơ sở dữ liệu có?

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

43.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

44.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

45.

Phần mềm hỗ trợ làm việc với CSDL cần có các chức năng cập nhật dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu, hỗ trợ truy xuất dữ liệu và cung cấp giao diện đơn giản để?

a)

Người dùng dễ dàng truy xuất dữ liệu

b)

Người dùng dễ dàng tra tìm dữ liệu

c)

Người dùng có thể xem nội dung của các bảng dữ liệu một cách dễ dàng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

46.

Hệ quả của việc không có tính năng bảo mật là?

a)

Việc truy xuất dữ liệu trở nên phức tạp và khó khăn hơn

b)

Việc quản lý dữ liệu trở nên khó khăn và không hiệu quả

c)

Việc dữ liệu không được bảo vệ và có thể bị đánh cắp hoặc thay đổi bởi các kẻ tấn công

d)

Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các ứng dụng khác nhau trở nên khó khăn và phức tạp hơn

47.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu gồm?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSD

c)

Nhiều hệ QTCSDL cho phép cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để có thể kiểm soát tính đúng đắn của dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Đáp án khác

50.

Dữ liệu cần được bảo mật, chỉ cung cấp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

51.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời

c)

Nguyên lý archimedes

d)

Đáp án khác

52.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có?

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

53.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

Đáp án khác

54.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

55.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

56.

Bản ghi là?

a)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột

c)

Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn

d)

Đáp án khác

57.

Mỗi bảng có thể có có một hay một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi?

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

58.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Đáp án khác

59.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

60.

Có thể dùng gì để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

a)

Khóa trong

b)

Khóa chính

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

61.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Đáp án khác

62.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

Sự nhất quán về dữ liệu

b)

Sự nhất quán về cách sắp xếp

c)

Sự nhất quán về cấu trúc

d)

Đáp án khác

63.

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

a)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau

b)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau

c)

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có thể có quan hệ với nhau

d)

Tất cả đều sai