wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gghh

Total questions: 88

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

methyl formate.

b)

methyl acetate.

c)

ethyl formate.​

d)

ethyl acetate.

2.

Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóngmặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải. Công thức cấu tạo thu gọn của methyl acrylate là

a)

CH3COOCH3.​

b)

CH2=CHCOOCH3.​

c)

C2H5COOCH3.​

d)

CH3COOC2H5.

3.

Công thức của ester tạo bởi benzoic acid và ethyl alcohol là 

a)

C6H5COOC2H5.

b)

C2H5COOC6H5.​

c)

C6H5CH2COOCH3.​

d)

C2H5COOCH2C6H5.

4.

Chất béo là triester của acid béo với

a)

glycerol.​

b)

ethyl alcohol.​

c)

ethylene glycol.​

d)

methyl alcohol.

5.

. Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.​

b)

Hydrogen hóa acid béo.

c)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.​

d)

Dehydrogen hóa chất béolỏng.

6.

Tinh bột được tạo thành ở cây xanh nhờ phản ứng

a)

quang hợp.​

b)

hóa hợp.​

c)

phân hủy.​

d)

thủy phân.

7.

Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose.​

b)

Tinh bột.​

c)

Cellulose.​

d)

Saccharose.

8.

Polysaccharide X là chất rắn màu trắng, không tan trong nướclạnh nhưng tan trong nước nóng tạo dung dịch keo nhớt. Thủy phân hoàn toàn X, thu được monosaccharide Y. Cho các phát biểu sau: 

(1) Dung dịch X tạo màu xanh tím với iodine.​(2) Dung dịch Y làm mất màu nước bromine.

(3) Phân tử khối của X bằng 162.​(4) X được sử dụng làm chất kếtdính trong công nghiệp. Số phát biểu đúng là

a)

1.​

b)

3.​

c)

4.​

d)

2.

9.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)? 

a)

Saccharose.​

b)

Glucose.​

c)

Maltose.

d)

Fructose.

10.

Trong phân tử tinh bột, các mắt xích liên kết với nhau qua liên kết 

a)

β-1,2-glycoside.​

b)

β-1,4-glycoside.​

c)

α-1,4-glycoside.

d)

α-1,2-glycoside.

11.

Nguyên liệu nào sau đây dùng để điều chế chất giặt rửa tổnghợp? 

a)

Dầu mỏ.​

b)

Bồ hòn.​

c)

Dầu thực vật.​

d)

Mỡ động vật.

12.

Dung dịch của chất nào sau đây không tác dụng được với thuốcthử Tollens?

a)

Ethanal.

b)

Saccharose.​

c)

Glucose.​

d)

Fructose.

13.

Loại đường nào sau đây được hình thành trong thực vật nhờ quátrình quang hợp? 

a)

Glucose.

b)

Maltose.​

c)

Saccharose.​

d)

Fructose.

14.

Ester X có công thức phân tử C4H6O2. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm thu được sản phẩm làm mất màu dung dịch bromine nhưng không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của X là 

a)

HCOOCH=CHCH3.​

b)

CH3COOCH2CH3

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH3COOCH=CH2.

15.

Công thức nào sau đây là của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C15H31COONa.​

b)

(C17H35COO)2Ca.

c)

CH3[CH2]n-C6H4-SO3Na.​

d)

C17H35COOK.

16.

Loại đường nào sau đây tạo nên vị ngọt sắc của mật ong?

a)

Fructose.​

b)

Glucose.

c)

Maltose.​

d)

Saccharose.

17.

Chất nào sau đây được sử dụng là nguyên liệu để sản xuất bia?

a)

Maltose.​

b)

Glucose.​

c)

Saccharose.​

d)

Fructose.

18.

Trong phân tử cellulose, các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết 

a)

α-1,4-glucoside.​

b)

α-1,4-glycoside.​

c)

β-1,4-glucoside.

d)

β-1,4-glycoside.

19.

Tinh bột là một polysaccharide gồm nhiều gốc

a)

a- glucose.​

b)

B- fructose.​

c)

B- glucose.​

d)

a- fructose.

20.

Thuỷ phân tripalmitin có công thức trong dung dịch NaOH thuđược glycerol và muối X. Công thức của X là 

a)

HCOONa.​

b)

CH3COONa.​

c)

C17H33COONa.​

d)

C15H31COONa.

21.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất lỏng? 

a)

Dimethylamine.

b)

Methylamine.​

c)

Ethylamine.​

d)

Aniline.

22.

Chất nào sau đây là amino acid? 

a)

CH3-NH-CH2CH3.​

b)

H2N-CH2-COOCH3.

c)

HO-CH2-COOH.

d)

​C. H2N-CH2-COOH

23.

Peptide là các hợp chất hữu cơ được tạo thành từ các đơn vị 

a)

glucose.​

b)

acid béo.​

c)

α-amino acid.​

d)

hydrocarbon.

24.

Chất nào sau đây không phải là protein?

a)

Albumin.​

b)

Keratin.​

c)

Collagen.​

d)

Triolein.

25.

Chất nào sau đây là amine bậc hai? 

a)

Ethylamine.​

b)

Trimethylamine.​

c)

Dimethylamine.

d)

Aniline.

26.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tửglycine tương ứng là 

a)

1 và 2.​

b)

2 và 2.​

c)

2 và l.

d)

1 và 1

27.

Chất nào sau đây không phải là protein? 

a)

Albumin.​

b)

Tripalmitin.​

c)

Keratin.​

d)

Hemoglobin.

28.

Chất nào sau đây là amine? 

a)

C2H5OH.​

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5NH2.​

d)

H2NCH2COOH.

29.

Chất nào sau đây là amine? 

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.​

c)

C2H5NH2.​

d)

H2NCH2COOH.

30.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biuret theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 mL dung dịch NaOH 30% (đặc) và 2 – 3 giọt dung dịchCuSO4 2% vào ống nghiệm, lắc đều.

- Bước 2: Cho tiếp vào ống nghiệm 4 mL dung dịchprotein (lòng trắng trứng), lắc đều. Phát biểu nào sau đâyđúng?

a)

Thí nghiệm này tiến hành cần đun nóng.

b)

Sau bước 1, xuấthiện dung dịch phức xanh lam.

c)

Sau bước 2, dung dịch xuất hiện màu tím.​

d)

Có thể thay lòngtrắng trứng bằng dầu ăn.

31.

Glutamic acid đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể động vật, nhất là ở các cơ quan não bộ, gan, cơ. Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

2 và l.​

b)

l và 1.​

c)

2 và 2.​

d)

1 và 2.

32.

Cho NH3 tác dụng với C2H5I dư thu được amine X bậc III. Phântử khối của X là

a)

45.

b)

101.​

c)

73.​

d)

59.

33.

Chất nào sau đây là amine bậc II? 

a)

(CH3)3N.​

b)

CH3NH2.​

c)

(CH3)2NH.​

d)

C6H5NH2.

34.

Amino acid đầu N của phân tử tetrapeptide Val-Ala-Lys-Gly là? 

a)

Lysine.​

b)

Glycine.​

c)

Valine.​

d)

Alanine.

35.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Số liên kết peptide có trong X là

a)

4.​

b)

1.​

c)

2.​

d)

3.

36.

Công thức phân tử của dimethylamine là 

a)

C2H8N2.​

b)

C2H7N.​

c)

C4H11N.

d)

CH6N2.

37.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màuxanh? 

a)

Alanine.

b)

Glycine.​

c)

Lysine.​

d)

Valine.

38.

CH3-NH-CH3 có tên thay thế là

a)

dimethylamine.​

b)

ethan-2-amine.​

c)

ethylamine.

d)

N-methylmethanamine.

39.

α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vịtrí số 

a)

1.​

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Số nhóm amino (NH2) có trong một phân tử aminoacetic acid là 

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

41.

Amino acid đầu C của peptide Gly-Ala-Lys-Val là 

a)

alanine (Ala).

b)

glycine (Gly).

c)

lysine (Lys).​

d)

valine (Val).

42.

Kết quả thí nghiệm củacác dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

a)

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.​

b)

Hồ tinhbột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.

c)

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline.​

d)

Hồ tinhbột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.

43.

Polypropylene được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây? 

a)

CH2=CH-CH3.​

b)

CH3-CH2-CH=CH2.​

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-Cl.

44.

PBAT là polymer có khả năng phân hủy sinh học, đạt tiêu chuẩn châu Âu EN 13432 về phân hủy ít nhất 90% trong vòng 12 tuần và không để lại các chất độc hại. BPAT có đặc tính tương tự như polyethylene (PE) nên được sử dụng làm túi nylon, bao bì thực phẩm. PBAT được điều chế từ các monomer sau: 

terephthalic acid​butane-1,4-diol​adipic acid Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

PBAT thuộc loại polymer tổng hợp.

b)

PBAT là loại polymer đồng trùng ngưng (polymer được tổng hợp từ hai monomer trở lên).

c)

Túi nylon làm từ PBAT thân thiện với môi trường hơn so với PE.

d)

Phản ứng điều chế PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp.

45.

Vật liệu nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ capron.​

b)

Tơ nitron.​

c)

Tơ visco.​

d)

Tơ tằm.

46.

Cho dãy các chất sau: ethene, benzene, styrene, methyl acrylate, vinyl acetate. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứngtrùng hợp là

a)

4.

b)

2.

c)

5.

d)

3.

47.

Trồng dâu, nuôi tằm là một nghề vất vả đã được dân gian đúc kếttrong câu: “Nuôi lợn ăn cơm nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng”. Con tằmsau khi nhả tơ tạo thành kén tằm được sử dụng để dệt thành nhữngtấm tơ lụa có giá trị kinh tế cao, đẹp và mềm mại. Tơ tằm thuộc loạitơ nào? 

a)

Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).​

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ hóa học.

d)

Tơ thiên nhiên.

48.

Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vậtliệu khác nhau, tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội so với cácvật liệu thành phần. Thành phần vật liệu composite gồm

a)

cao su và keo dán.​

b)

tơ và keo dán.

c)

vật liệu nền và vật liệu cốt.​

d)

vật liệu nền và keo dán.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Cao su lưu hóa thuộc loại cao su thiên nhiên.

b)

Cao su lưu hóacó cấu tạo mạng không gian.

c)

Bản chất quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối (–S–S–).

d)

Cao su lưu hóa có những tính chất hơn hẳn cao su thô như bền đốivới nhiệt đàn hồi hơn lâu mòn, khó tan trong dung môi hữu cơ.

50.

Polymer nào sau đây có công thức ? 

a)

Poly(methyl methacrylate).​

b)

Polyethylene.

c)

Polyacrylonitrile.​

d)

Poly(vinyl chloride).

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đa số polymer khó hoà tan trong các dung môi thông thường.

b)

Các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Các polymer đều bền vững dưới tác dụng của acid.

d)

Các polymer không bay hơi.

52.

Keo dán là vật liệu polymer 

a)

có khả năng làm biến đổi bản chất của hai mảnh vật liệu rồi kếtdính chúng.

b)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

c)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau mà không làmbiến đổi bản chất của chúng.

d)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

53.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

giữ nguyên mạch polymer.​

b)

phân hủy polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

cắt mạch polymer.

54.

Phản ứng thủy phân tinh bột trong môi trường acid thuộc loại phản ứng 

a)

trùng ngưng polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

cắt mạch polymer.

d)

giữ nguyên mạch polymer.

55.

Polymer nào sau đây được dùng để sản xuất chất dẻo? 

a)

Poly(vinyl cyanide).​

b)

Poly(vinyl chloride).​

c)

Polycaproamide.​

d)

Polyisoprene.

56.

Vật liệu nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên? 

a)

Nylon-6,6.​

b)

Nitron.​

c)

Sợi bông.​

d)

Cellulose nitrate.

57.

Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hóa - khử?

a)

Zn2+/Zn.​

b)

Fe2+/Fe3+.​

c)

H2/2H+.​

d)

Cu/Cu2+.

58.

Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình: Fe2+ + 2e Fe là 

a)

Fe3+/Fe2+.​

b)

Fe/Fe2+.

c)

Fe3+/Fe.​

d)

Fe2+/Fe.

59.

Biết , Biết . Sức điện động chuẩn của pin điện hoá Al – Pb là

a)

1,79 V.​

b)

-1,79 V.​

c)

-1,53 V.

d)

1,53 V.

60.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: 

Cặp oxi hóa – khử

Na+/Na

Mg2+/Mg

Zn2+/Zn

Ag+/Ag

Thế điện cực chuẩn, V

-2,713

-2,356

-0,762

+0,799

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Zn.​

b)

Mg.​

c)

Na.​

d)

Ag.

61.

Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e ⇆Fe2+ là 

a)

Fe3+/Fe.​

b)

Fe3+/Fe2+.​

c)

Fe2+/Fe3+.​

d)

Fe2+/Fe.

62.

Cho biết: ; ; . Sự sắp xếpnào đúng với tính oxi hoá của các cation Al3+, Fe2+ và Cu²+. 

a)

Cu2+ > Al3+ > Fe2+.

b)

Al3+ > Fe2+ > Cu2+.

c)

Cu2+> Fe2+ > Al3+.​

d)

Fe2+ > Cu2+ > Al3+.

63.

Cho các cặp oxi hóa - khử và giá trị thế điện cực chuẩn tươngứng trong bảng sau: 

Cặp oxi hóa - khử

Cr2+ /Cr

Zn2+/Zn

Cr3+/ Cr2+

Ni2+/Ni

Thế điện cực chuẩn (V)

-0,91

-0,76

-0,41

-0,26

Phản ứng nào sau đây đúng?

a)

Zn + Cr3+   Zn2+ + Cr.​

b)

Zn + Cr2+  Zn2+ + Cr.

c)

Ni + Cr3+  Ni2+ + Cr2+.

d)

Zn + Cr3+  Zn2+ + Cr2+.

64.

Cho các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: 

Cặp oxi hóa – khử

Cu2+/Cu

Zn2+/Zn

Fe2+/Fe

Ag+/Ag

Thế điện cực chuẩn (V)

+0,34

-0,762

-0,44

+0,799

Trong các pin sau, pin có sức điện động lớn nhất là pin

a)

Zn-Cu.​

b)

Fe-Cu.​

c)

Cu-Ag.​

d)

Fe-Ag.

65.

Pin nhiên liệu hydrogen là một loại pin điện hóa có thể chuyểnđổi năng lượng hóa học từ nhiên liệu hydrogen thành điện năngthông qua phản ứng điện hóa với oxygen, cung cấp nguồn nănglượng sạch và triển vọng trong tương lai. Đặc điểm nào sau đây củapin nhiên liệu hydrogen là không đúng?

a)

Giá thành rẻ và có thể sản xuất hàng loạt.

b)

Hiệu suất chuyển đổi nâng lượng cao.

c)

Có thể điều chỉnh được cường độ dòng điện nhờ thay đổi tốc độdòng nhiên liệu.

d)

Chất phát thải sạch và thân thiện với môi trường.

66.

Phản ứng của tri peptide Gly-Ala-Glu với thuốc thử Cu(OH)2 gọi là phản ứng

a)

thủy phân​

b)

tráng gương​

c)

màu biuret

d)

đốt cháy

67.

Sức điện động chuẩn của pin điện hóa được xác định: 

a)

Epin = E(+) – E(–).  

b)

Epin = E(–) – E(+).​

c)

Epin = E(anode) - E(cathode)

d)

Epin = E(+) + E(–).

68.

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Cao su tự nhiên là một loại polymer có chứa các mắt xích của chất nào sau đây?

a)

Isoprene.​

b)

Ethylene.​

c)

Styrene.​

d)

Buta-1,3-diene.

69.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì 

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương.​​

b)

Dòng electron chạy từ Cu sang Zn.

c)

ở điện cực dương, cathode xảy ra quá trình oxi hóa Cu.​

d)

ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

70.

Pin nhiên liệu không có yếu tố nào sau đây?

a)

Biến đổi trực tiếp hóa năng thành điện năng.​

b)

Nhiên liệu làCH4, C2H5OH, H2…

c)

Hiệu suất chuyển đổi năng lượng cao.​

d)

Hiện tại, giá thànhpin nhiên liệu rất rẻ.

71.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm thải rác thải nhựa?

a)

Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

b)

Khuyến khích nhựasử dụng một lần.

c)

Mang theo túi đựng khi đi mua sắm.​

d)

Sử dụng vật liệu phânhủy sinh học.

72.

Pin Mặt Trời gồm nhiều tấm vật liệu bán dẫn được ghép nối với nhau, có khả năng chuyển đổi quang năng thành điện năng. Ưu điểm của pin Mặt Trời là 

a)

sản xuất đơn giản, giá thành thấp.​​

b)

cần ít ánh sáng nên không phụ thuộc vào thời tiết.

c)

thời gian sử dụng các tấm pin không giới hạn.

d)

nguồn năng lượng sạch, không phát khí thải gây ô nhiễm môi trường.

73.

Protein nào sau đây tồn tại dạng hình cầu? 

a)

Hemoglobin.​

b)

Collagen.​

c)

Keratin.​

d)

Fibroin.

74.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu đượcdipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu đượcdipeptide Gly-Gly. Chất X có công thức là


a)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.​

b)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.​

c)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.​

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

75.

Quan sát Hình 6.1 dưới đây: 

Trong điều kiện thí nghiệm ở pH = 6,0, cho các phát biểu sau:

​(a) Lysine dịch chuyển về phía cực âm nên lysine tồn tại chủ yếu ở dạng cation.

​(b) Glycine hầu như không dịch chuyển nên glycine tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

​(c) Glutamic acid dịch chuyển về phía cực âm nên glutamic acid tồntại chủ yếu ở dạng anion.

​(d) Thí nghiệm trên chứng minh tính điện li của các phân tử amino acid.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

76.

Methyl butanoate là ester có mùi đặc trưng của quả táo, được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, làm hương liệu cho bánh kẹo, nước giải khát. 

a)

Methyl butanoate còn có tên gọi khác là methyl butyrate.

b)

Để điều chế 25,5 g methyl butanoate (hiệu suất 80%) cần dùng 17,6g butyric acid và 9,6 g methyl alcohol trong môi trường acid.

c)

Công thức của methyl butanoate là CH3CH2CH2COOCH3.

d)

Đun nóng methyl butanoate với dung dịch NaOH thu đượcCH3COONa và CH3CH2CH2OH.

77.

Glucose và fructose đều tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. 

a)

Glucose và fructose đều là disaccharide.

b)

Glucose và fructose là đồng phân của nhau.

c)

Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa qualại.

d)

Lớp bạc được tạo thành bằng phản ứng giữa silver nitrate và glucose trong điều kiện thích hợp với hiệu suất phản ứng 80%. Một công ty cầnsản xuất 1 triệu m2 gương có độ dày lớp bạc phủ ở mức 0,72 g/m2 thìkhối lượng glucose cần sử dụng là 480 kg.

78.

Mùi tanh của cá chủ yếu do trimethylamine gây ra. 

a)

Có thể khử bớt mùi tanh của cá bằng giấm ăn hoặc chanh.

b)

Trimethylamine là chất lỏng ở điều kiện thường.

c)

Dung dịch của trimethylamine làm quỳ tím hóa xanh và tạo kết tủatrắng với nước bromine.

d)

Trimethylamine là amine bậc ba và có công thức (CH3)3N.

79.

Cho các chất sau: Lysine, Ethylamine, Valine, Alanine.

a)

Các dung dịch Lysine, Valine, Alanine đều có tính lưỡng tính.

b)

Valine là một amino acid, valine tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể, thúc đẩy quá trình phát triển cơ và phục hồi mô. Thiếu valine sẽ ảnh hưởng đến quá trình phát triển của cơ thể, gây trở ngại về thần kinh, thiếu máu. Dung dịch valine (C5H11NO2)  làm đổi màu quỳ tím.

c)

Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm chứa dung dịchhỗn hợp acid HCl và NaNO2 ở nhiệt độ thường, thu được ethanol.

d)

Có 3 dung dịch làm quỳ tím hóa

80.

Peptide X có công thức là: Gly – Ala – Val – Ala

a)

X thuộc loại tetrapeptide.

b)

X có 4 liên kết peptide trong phân tử.

c)

Phân tử khối của X là 302.

d)

Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tối đa 3 dipeptide.

81.

X và Y là polymer được tổng hợp từ các monome tương ứng làCH2=CH2 và H2N-(CH2)5-COOH.

a)

X được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

b)

X được dùng làm chất dẻo.

c)

Y thuộc loại tơ tổng hợp.

d)

Y dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm.

82.

Trong tự nhiên có các protein sau: keratin (có ở tóc, móng); tơtằm; abumine (có trong long trắng trứng); hemoglobin (có trongmáu) 

a)

Abumine; hemoglobin tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

b)

Các chất trên đều bị thuỷ phân trong môi trường kiềm.

c)

Keratin tan được trong nước

d)

Lòng trắng trứng có phản ứng với Cu(OH)2 trong dung dịchNaOH cho màu xanh lam.

83.

Tơ nylon-6,6 được dùng để dệt vải may mặc, vải lót lốp xe, bệndây cáp, dây dù, đan lưới,..

a)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ polypeptide.

b)

Tơ nylon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp.

c)

Monomer dùng để sản xuất tơ nylon-6,6 là HOOC[CH2]6COOH vàH2N[CH2]4NH2.

d)

Khối lượng phân tử một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 79100 amu. Sốmắt xích trong đoạn mạch trên là 350.

84.

Tơ capron (X), nylon-6,6 (Y) là các loại tơ được sử dụng rộng rãitrong đời sống.

a)

X và Y là các loại tơ bán tổng hợp.

b)

Có thể điều chế Y bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Liên kết giữa các mắt xích trong X, Y là liên kết peptide.

d)

Dùng chất giặt rửa có độ kiềm cao để giặt quần áo làm từ các loại tơtrên sẽ làm giảm độ bền của quần áo.

85.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm (1) 2 mL dung dịch lòng trắng trứng, cho vào ống nghiệm (2) khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng.

Bước 2: Đun nóng ống nghiệm (1) trên ngọn lửa đèn cồn trong 2 – 3 phút.

Bước 3: Nhỏ 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2).

Bước 4: Cho tiếp vào ống nghiệm (2) 2 – 3 giọt dung dịch CuSO4 2% rồi lắc đều, sau đó để yên vài phút.

a)

Ở bước 2 xảy ra hiện tượng đông tụ lòng trắng trứng, phần đông tụ cómàu trắng.

b)

Ở bước 2 thay vì đun nóng ta nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặcvào ống nghiệm thì lòng trắng trứng không bị đông tụ.

c)

Ở bước 1, ở ống nghiệm (2) có thể thay dung dịch lòng trắng trứngbằng nước đậu nành.

d)

Sau bước 4, ở ống nghiệm (2) thu được dung dịch có màu tím đặctrưng.

86.

Cho công thức của các chất sau: NH2-CH(CH3)-COOH (Ala),HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH (Glu), NH2-[CH2]4-CH(NH2)COOH (Lys).

a)

Cả ba chất trên đều là α-amino acid và tồn tại chủ yếu ở dạng ionlưỡng cực.

b)

Dung dịch của cả ba chất trên đều không làm đổi màu giấy quỳ tím.

c)

Có thể dùng tính chất điện di để tách ba chất trên ra khỏi hỗn hợp củachúng.

d)

Trong phân tử Ala-Lys-Glu có 5 nguyên tử oxygen.

87.

Cho bảng số liệu và các phản ứng sau đây:

Cặp oxi hóa - khử

Zn2+/Zn

Fe2+/Fe

Cu2+/Cu

Ag+/Ag

E0(V)

-0,763

-0,440

0,340

0,799

0,771

a)

Zn có tính khử mạnh nhất.

b)

E0(Zn-Cu) < E0(Fe-Cu) (V)

c)

Ion Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe2+ .

d)

Nhúng một thanh Zn dư vào các dung dịch chứa các chất sau: Cu(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3 có 4 phản ứng xảy ra.

88.

Hai kim loại Cu, Fe có và một pin Galvani Zn-Cu được thiết lập như hình vẽ ở 25°C.

a)

Nồng độ Zn2+ trong dung dịch sẽ tăng lên, còn nồng độ Cu2+ trong dung dịch CuSO4 sẽ giảm xuống.

b)

Dòng điện đi qua vôn kế là dòng electron di chuyển từ cực dương là thanh Cu sang cực âm là thanh Zn.

c)

Trong cầu muối ion K+ sẽ di chuyển vào dung dịch CuSO4 còn ion sẽ di chuyển vào dung dịch ZnSO4.

d)

d. Nếu điện trở của dây dẫn không đáng kể thì khi pin mới hoạt động, kim vôn kế chỉ 1,1 V.