wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán Hình Học

Total questions: 38

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho tam giác ABC có , , BC a AC b AB c= = = , S là diện tích tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

1 sinB S ab= 2.

b)

1 bcsin S A= 2.

c)

sin S bc A=.

d)

1 sinC S ac= .

2.

Cho tam giác ABC có ba cạnh 5, 6, 7 a b c= = = . Côsin góc A bằng

a)

5/7.

b)

2/21.

c)

55/42.

d)

10/7.

3.

Vectơ có điểm đầu D và điểm cuối E được kí hiệu là

a)

DE.

b)

DE.

c)

ED.

d)

DE.

4.

Cho các điểm , , , A B D E . Tính tổng + − − EA AD AB ED .

a)

AB.

b)

AD.

c)

EA.

d)

BA.

5.

Cho đoạn thẳng ED có trung điểm N . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

2= DE EN.

b)

1 EN DE.

c)

= EN DN.

d)

1 2= EN DE.

6.

Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?

a)

4

b)

6

c)

9

d)

12

7.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Tính + + AB AC AD .

a)

2 2 a.

b)

3a.

c)

2 a.

d)

2a.

8.

Cho hình vuông ABCD có tâm O (hình vẽ) Véc tơ AO bằng véc tơ

a)

OD.

b)

CO.

c)

OB.

d)

OC.

9.

Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

0 AI IB + =.

b)

0 IA BI + =.

c)

0 IA IB + =.

d)

0 IA IB + =.

10.

Cho ba điểm phân biệt , , A B C. Khẳng định nào dưới đây sai?

a)

AB BC AC + =.

b)

AC CB AB + =.

c)

CA BC BA + =.

d)

CB AC BA + =.

11.

Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây đúng?

(a)  

12.

Câu 41. Cho tam giác ABC , khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB AC BC− =

b)

AB CA BC− =

c)

BC AB AC + =

d)

AB AC CB + =

13.

Câu 42. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

GA GB GC= =

b)

0 GA GB GC + + =

c)

0 GA GB GC + + =

d)

0 GA GB GC + + =

14.

Câu 43. Cho hai véctơ a và b đều khác véctơ 0. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

a b a b=

b)

( ) cos ; a b a b a b=

c)

( ) cos ; a b a b a b=

d)

( ) sin ; a b a b a b=

15.

Câu 44. Cho tam giác ABC đều có AB a= tích . BA BC bằng

a)

2 a

b)

2 a

c)

2 2 a 3

d)

2

16.

Câu 45. Cho hình bình hành ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của BC và AD .Tổng của NC và MC là

a)

0

b)

MN

c)

NM

d)

AC

17.

Câu 46. Cho tam giác đều ABC cạnh bằng 4 . Độ dài AB AC +

a)

2 3

b)

5

c)

6

d)

4 3

18.

Câu 47. Trong mặt phẳng ( ) Oxy , cho 2 vec tơ ( ) ( )1 2 1 2 ; , ;= = a a a b b b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

1 1 2 2. . . a b a b a b = +

b)

1 2 2 1. . . a b a b a b = +

c)

1 2 1 2. . . a b a a b b = +

d)

1 1 2 2 . ( )( ) a b a b a b = + +

19.

Câu 48. Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 vec tơ ( ) ( )4;3 , 1;7 a b= = . Số đo của góc giữa hai vectơ a bằng

a)

0 45

b)

0 135

c)

0 30

d)

0 60

20.

Câu 49. Vectơ MN trong hình vẽ sau có tọa độ là:

4 lines
21.

Số đo của góc giữa hai vectơ a bằng

a)

0

b)

45

c)

135

d)

30

e)

60

22.

Vectơ MN trong hình vẽ sau có tọa độ là:

a)

(1;5)

b)

(6;5)

c)

(6;1)

d)

(6;5)

23.

Tọa độ của vec tơ a b + là

a)

(4;5)

b)

(6;9)

c)

(5;14)

24.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB AC.

a)

2

b)

2 AB AC a=

c)

AB AC= -3/2 a

d)

AB AC= -2/2

25.

Xác định góc giữa hai véctơ a và b khi a b = -2 a.

a)

180°

b)

c)

90°

d)

45°

26.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hai vectơ u; v vuông góc với nhau?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

27.

Sử dụng máy tính bỏ túi, tìm giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần trăm.

a)

1,7

b)

1,732

c)

1,73

d)

1,7320

28.

Tìm số gần đúng của a = 5, 2463 với độ chính xác 0,001.

a)

5,25

b)

5,24

c)

5,246

d)

5,2

29.

Viết số quy tròn của số 3546790 đến hàng trăm.

a)

3546800

b)

3546700

c)

3547000

d)

3546890

30.

Tìm sai số tương đối của phép đo chiều cao của dãy nhà là 9,6m.

4 lines
31.

Tìm sai số tương đối của phép đo, biết chiều cao thực tế của dãy nhà là 10m.

a)

0, 4%

b)

0,4

c)

4%

d)

0,5

32.

Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

a)

Số trung bình

b)

Mốt

c)

Trung vị

d)

Độ lệch chuẩn

33.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số bé nhất.

b)

Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện bé nhất.

c)

Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện lớn nhất.

d)

Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện có tần số lớn nhất.

34.

Cho mẫu số liệu thống kê {8,10,12,14,16}. Số trung bình của mẫu số liệu trên là?

a)

12

b)

14

c)

13

d)

12,125

35.

Số ghế trống trung bình trong 9 ngày của rạp chiếu phim trên là?

a)

22

b)

18

c)

15

d)

135

36.

Trung vị của mẫu số liệu 4; 6; 7; 6; 5; 4; 5 là?

a)

4

b)

5

c)

7

d)

6

37.

Hãy tìm trung vị cho mẫu số liệu điểm kiểm tra môn Toán của Lớp 10A: 2 5 4 7 2 10 3 0

a)

3,5

b)

4

c)

3

d)

4,5

38.

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu này là?

a)

7

b)

9

c)

10

d)

11