Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM HỆ ĐIỀU HÀNH - 100 CÂU (KHÔNG BULLET)
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
A. 1
B. 0
C. 2
D. Tuỳ tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
A. 10
B. 12
C. 20
D. 32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
4
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
1
0
2
Tuỳ tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
10
12
20
32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
0
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
1
0
2
Tuỳ tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
10
12
20
32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
0
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
1
0
2
Tùy tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
10
12
20
32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
0
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
1
0
2
Tuỳ tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
A. 10
B. 12
C. 20
D. 32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
0
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
1
0
2
Tuỳ tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
A. 10
B. 12
C. 20
D. 32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
0
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
1
0
2
Tuỳ tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
10
12
20
32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
0
Trong bài toán đồng bộ thứ tự A1 – B1, semaphore S nên khởi tạo giá trị ban đầu là bao nhiêu?
1
0
2
Tuỳ tiến trình
Trong mô hình phân trang, offset phụ thuộc vào yếu tố nào?
Số frame
Số page
Kích thước trang
Kích thước RAM
Với page size = 4KB, số bit offset bằng:
A. 10
B. 12
C. 20
D. 32
Trong paging, công thức địa chỉ vật lý (PA) là:
PA = page × page_size + offset
PA = frame × page_size + offset
PA = offset × frame + page
PA = frame + page
TLB miss (bảng trang nằm trong RAM) thường cần truy cập bộ nhớ mấy lần để lấy dữ liệu?
1
2
3
0
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trang dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trang dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trang dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trang dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Semaphore được dùng khi có tranh chấp tài nguyên.
Đúng
Sai
OPT là giải thuật thay thế trạng dựa trên quá khứ.
Đúng
Sai
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Có 1 nhận định đúng
Có 2 nhận định đúng
Có 3 nhận định đúng
Có 4 nhận định đúng
