wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân phối Tài chính

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của phân phối tài chính?

a)

Phân phối tài chính được thực hiện dưới hình thái giá trị.

b)

Phân phối tài chính gắn liền với quá trình hình thành.

c)

Phân phối tài chính diễn ra liên tục bao gồm: phân phối lần đầu và phân phối lại.

d)

Phân phối tài chính là phân phối từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn.

2.

Đối tượng nào dưới đây không phải là đối tượng của phân phối tài chính?

a)

Bộ phận của cải xã hội mới được sáng tạo ra trong năm (GDP).

b)

Bộ phận của cải xã hội còn lại đầu kỳ (năm trước chưa sử dụng hết).

c)

Bộ phận của cải chuyển từ nước ngoài vào và từ trong nước chuyển ra.

d)

Bộ phận tài sản, tài nguyên có thể cho thuê, nhượng bán không thời hạn.

3.

Nhiệm vụ nào dưới đây là một trong những nhiệm vụ của Ngân sách Nhà nước?

a)

Tổ chức huy động và tập trung các nguồn tài chính để tạo lập quỹ tiền tệ của Nhà nước – quỹ Ngân sách Nhà nước.

b)

Tổ chức phân phối và sử dụng quỹ ngân sách vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và phát triển tài chính doanh nghiệp.

c)

Bảo đảm tăng nhanh vòng quay và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp Nhà nước.

d)

Kiểm tra, giám sát mọi hoạt động kinh tế xã hội gắn liền với quá trình thu, chi của các doanh nghiệp Nhà nước.

4.

Nội dung nào dưới đây đúng về Tài chính doanh nghiệp?

a)

Tài chính doanh nghiệp là khâu cơ sở trong hệ thống tài chính quốc gia.

b)

Tài chính doanh nghiệp là các Quỹ tiền tệ tập trung lớn nhất.

c)

Tài chính doanh nghiệp là nơi hội tụ của các nguồn tài chính gắn với hoạt động của Ngân sách nhà nước.

d)

Tài chính doanh nghiệp chủ yếu được sử dụng cho mục đích tiêu dùng của gia đình.

5.

Phân phối lần đầu không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là sự phân phối được tiến hành trong lĩnh vực sản xuất cho những chủ thể tham gia vào quá trình sáng tạo ra của cải vật chất hoặc thực hiện các dịch vụ trong các đơn vị sản xuất và dịch vụ.

b)

Là quá trình tiếp tục phân phối những quỹ tiền tệ trong phạm vi xã hội hoặc theo những mục đích cụ thể của các quỹ tiền tệ tập trung và không tập trung.

c)

Được thực hiện trước hết và chủ yếu trong khâu cơ sở của hệ thống tài chính.

d)

Qua phân phối lần đầu, giá trị sản phẩm xã hội mới chỉ được chia thành những phần thu nhập cơ bản.

6.

Khoản thu nào dưới đây được sử dụng chủ yếu cho chi thường xuyên của ngân sách nhà nước?

a)

Trái phiếu chính phủ

b)

Tín phiếu kho bạc nhà nước

c)

Vay nợ trong và ngoài nước

d)

Thuế, Phí và lệ phí

7.

Nội dung nào dưới đây là khái niệm chu trình quản lý ngân sách nhà nước?

a)

Lập dự toán và chấp hành dự toán

b)

Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách

c)

Lập dự toán ngân sách và phê duyệt dự toán ngân sách

d)

Quyết định giao dự toán ngân sách và chấp hành dự toán ngân sách

8.

Giải pháp nào dưới đây được khuyến cáo là Chính phủ không nên sử dụng để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Vay nợ trong nước

b)

Vay nợ ngoài nước

c)

Phát hành tiền

d)

Lấy từ Quỹ dự trữ

9.

Chính phủ cấp vốn điều lệ cho doanh nghiệp nhà nước thuộc khoản chi nào của ngân sách nhà nước?

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi trả nợ lãi vay

d)

Chi dự phòng

10.

Khoản vay hỗ trợ phát triển chính thức ODA có ưu điểm nào dưới đây?

a)

Khối lượng vay lớn và thời hạn vay dài, không phải trả lãi.

b)

Thời hạn vay dài, không phải trả lãi, khối lượng vay lớn.

c)

Lãi suất thấp và có thời gian ân hạn.

d)

Khối lượng vay lớn, thời hạn vay dài, lãi suất thấp và có thời gian ân hạn.

11.

Nguồn vốn nhàn rỗi của quỹ Bảo hiểm xã hội được sử dụng như thế nào?

a)

Được nộp vào Ngân sách Nhà nước.

b)

Được phép sử dụng để đầu tư nhằm sinh lời cho quỹ.

c)

Được trả cho người lao động gặp rủi ro.

d)

Không được phép sử dụng để đầu tư.

12.

Chọn câu trả lời đúng nhất về mục đích chủ yếu của Quỹ Khấu hao Tài sản cố định là gì?

a)

Tái sản xuất giản đơn tài sản cố định.

b)

Mua sắm lại tài sản cố định đã sử dụng.

c)

Tái sản xuất giản đơn tài sản cố định là chủ yếu ngoài ra còn tái sản xuất mở rộng tài sản cố định.

d)

Cả (1) (2) (3) đều đúng.

13.

Tài sản cố định hữu hình trong doanh nghiệp có thể chịu các loại hao mòn nào?

a)

Chỉ chịu hao mòn vô hình.

b)

Chỉ chịu hao mòn hữu hình.

c)

Chịu cả 2 loại hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình.

d)

Không câu nào đúng.

14.

Trong điều kiện các nhân tố khác không thay đổi, khi Nhà nước phát hành tiền để bù đắp bội chi ngân sách nhà nước có thể dẫn tới hệ lụy nào sau đây?

a)

Lạm phát giảm.

b)

Lạm phát tăng.

c)

Lãi suất thị trường tăng.

d)

Lượng tiền trong lưu thông giảm.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguồn vốn vay của doanh nghiệp?

a)

Vay ngân hàng thương mại.

b)

Phát hành cổ phiếu.

c)

Vay của công ty tài chính.

d)

Vay của công ty bảo hiểm.

16.

Nội dung nào dưới đây không phải là yêu cầu khi lựa chọn hình thức huy động vốn của doanh nghiệp?

a)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh (1).

b)

Chi phí huy động vốn phải là thấp nhất (2).

c)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh với bất kỳ chi phí nào (3).

d)

Cả (1) và (2).

17.

Khi quyết định đầu tư, những điều nào sau đây người đầu tư không mong muốn nhất?

a)

Lợi nhuận cao, rủi ro lớn.

b)

Độ an toàn cao, lợi nhuận thấp.

c)

Tính thanh khoản tốt, lợi nhuận thấp.

d)

Lợi nhuận thấp, rủi ro cao.

18.

Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) thuộc loại nào dưới đây?

a)

Cho vay có điều kiện

b)

Cho vay thương mại

c)

Cho vay ưu đãi

d)

Cho vay ngắn hạn

19.

Điểm khác nhau cơ bản giữa hình thức tín dụng nhà nước với tín dụng ngân hàng là gì?

a)

Mục tiêu hoạt động không vì lợi nhuận

b)

Hoạt động đi vay là chủ yếu

c)

Hoạt động cho vay là chủ yếu

d)

Phân phối lại tổng sản phẩm quốc dân

20.

Tín dụng nhà nước hỗ trợ lãi suất đầu tư cho chủ đầu tư vào thời điểm nào?

a)

Trước khi đầu tư

b)

Trong quá trình đầu tư

c)

Sau khi đầu tư

d)

Cả trước, trong và sau đầu tư

21.

Tín phiếu kho bạc là loại trái phiếu chính phủ có kỳ hạn nào dưới đây?

a)

Dưới 1 năm

b)

Trên 1 năm

c)

Từ 1 đến 3 năm

d)

Từ 5 năm trở lên

22.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương thức thu ngân sách Nhà nước đối với các khoản Thuế, Phí và Lệ phí?

a)

Kho bạc nhà nước trực tiếp thu các khoản thuế, phí, lệ phí đối với các tổ chức cá nhân hoạt động thường xuyên, có địa điểm kinh doanh cố định

b)

Cơ quan thuế trực tiếp thu các khoản thuế, phí, lệ phí của các tổ chức, cá nhân hoạt động không thường xuyên và không có địa điểm kinh doanh cố định

c)

Cơ quan Hải quan trực tiếp thu các khoản thuế, phí, lệ phí của các tổ chức, cá nhân hoạt động không thường xuyên và không có địa điểm kinh doanh cố định

d)

Cơ quan Tài chính có trực tiếp thu các khoản thuế, phí và lệ phí

23.

Theo qui định hiện hành, nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của Kho bạc nhà nước trong quản lý ngân sách nhà nước?

a)

Kiểm soát thanh toán các khoản chi từ quỹ ngân sách nhà nước

b)

Tập trung kịp thời, đầy đủ các khoản thu ngân sách nhà nước

c)

Cho vay vốn các dự án quốc gia

d)

Huy động vốn cho ngân sách nhà nước

24.

Huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Đầu tư cho các chương trình, dự án nhà nước

b)

Bù đắp thiếu hụt ngân sách nhà nước và bổ sung nguồn vốn cho đầu tư phát triển

c)

Cho các doanh nghiệp vay lại để hưởng lãi suất

d)

Bổ sung kinh phí cho các hoạt động thường xuyên

25.

Nội dung nào dưới đây là điều kiện tiền đề cho sự ra đời và phát triển của tài chính?

a)

Sự phát triển của sản xuất hàng hóa và tiền tệ.

b)

Sự ra đời của Nhà nước.

c)

Sự ra đời của các ngân hàng thương mại và sự ra đời của Nhà nước.

d)

Sự ra đời và phát triển của sản xuất hàng hóa tiền tệ và sự ra đời của Nhà nước.

26.

Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền quyết định kế hoạch và dự toán ngân sách cho dự trữ quốc gia hàng năm?

a)

Chính phủ

b)

Bộ Tài chính

c)

Tổng cục dự trữ nhà nước

d)

Quốc hội

27.

Quỹ tiền tệ của các tổ chức xã hội không được hình thành từ nguồn nào dưới đây?

a)

Nguồn vốn cấp phát từ Ngân sách Nhà nước.

b)

Tiền nhận quyên góp, ủng hộ.

c)

Các khoản đóng góp từ hội phí của các thành viên tham gia.

d)

Nguồn thừa kế tài sản.

28.

Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền phân cấp cụ thể nguồn thu và nhiệm vụ chi cho ngân sách các cấp ở địa phương?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Ủy ban nhân dân Tỉnh

c)

Bộ Tài chính

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh

29.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung của chính sách tài chính quốc gia?

a)

Chính sách nuôi dưỡng và phát triển nguồn lực tài chính.

b)

Chính sách động viên và sử dụng các nguồn lực tài chính.

c)

Bảo đảm các cân đối lớn của nền kinh tế.

d)

Huy động vốn ngắn hạn bù đắp thiếu hụt ngân sách nhà nước trong ngắn hạn.

30.

Khoản thu nào dưới đây được sử dụng để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Trái phiếu Chính phủ

31.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong các cơ sở để tổ chức hệ thống NSNN của một Quốc gia?

a)

Tổ chức bộ máy nhà nước theo Hiến pháp và phân cấp quản lý KT - XH của Nhà nước.

b)

Hệ thống chính trị của quốc gia.

c)

Hệ thống các tổ chức đoàn thể của mỗi nước.

d)

Sức mạnh của lực lượng quân đội và cảnh sát.

32.

Thu NSNN đóng vai trò:

a)

Tạo lập quỹ của đơn vị sự nghiệp

b)

Tạo lập quỹ NSNN

c)

Tạo lập nguồn vốn cho NHTM

d)

Hình thành nguồn vốn của DNNN

33.

Nội dung nào dưới đây là tính chất của Thu NSNN?

a)

Tự nguyện

b)

Bắt buộc

c)

Vừa tự nguyện, vừa bắt buộc

d)

Không tự nguyên và không bắt buộc

34.

Hệ thống NSNN ở nước ta có bao nhiêu cấp ngân sách?

a)

Bốn cấp

b)

Năm cấp

c)

Ba cấp

d)

Một cấp

35.

Hoạt động thu, chi NSNN được điều chỉnh bởi Luật nào dưới đây?

a)

Luật đầu tư công

b)

Luật NSNN

c)

Luật công chức

d)

Luật Tài chính công

36.

Vai trò nào dưới đây không phải là vai trò của chính sách Tài chính Quốc gia?

a)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải bảo đảm sử dụng đồng bộ các công cụ tài chính để tác động và chi phối mọi hoạt động của nền kinh tế.

b)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải phù hợp với điều kiện và đặc điểm cụ thể trong từng giai đoạn phát triển của nền kinh tế - xã hội của Quốc gia đó.

c)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải thể hiện một cách đầy đủ các quan điểm khách quan, vì lợi ích chung, xóa bỏ tư duy cục bộ, địa phương.

d)

Chính sách Tài chính Quốc gia phải huy động vốn cho nền kinh tế và đảm bảo cho mọi người dân đều có công ăn việc làm.

37.

Hệ thống Ngân sách của nước ta được tổ chức từ Trung ương tới cấp thấp nhất là cấp nào dưới đây?

a)

Cấp Tỉnh

b)

Cấp Xã

c)

Cấp tổ dân phố.

d)

Cấp Huyện.

38.

Nội dung nào sau đây đúng về bội chi Ngân sách Nhà nước (NSNN)?

a)

Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong 1 năm ngân sách.

b)

Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN trong 1 năm ngân sách.

c)

Tổng chi NSNN cao hơn tổng thu NSNN tại 1 thời điểm bất kỳ.

d)

Tổng thu NSNN bằng tổng chi NSNN trong một năm ngân sách.

39.

Dù lựa chọn hình thức huy động vốn nào, doanh nghiệp cũng phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

a)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh và phải huy động từ nhiều nguồn.

b)

Huy động vốn phải từ nhiều nguồn và với chi phí huy động vốn phải là thấp nhất.

c)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh với bất kỳ chi phí nào.

d)

Đủ vốn cho quá trình sản xuất kinh doanh và chi phí huy động vốn phải là thấp nhất.

40.

Nguồn thu nào dưới đây là nguồn thu chủ yếu của thu NSNN?

a)

Nguồn thu từ Phí

b)

Nguồn thu từ Lệ phí;

c)

Nguồn thu từ Thuế

d)

Nguồn thu khác

41.

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào là giải pháp bù đắp bội chi NSNN?

a)

Hạ lãi suất cho vay

b)

Tăng lương cán bộ

c)

Thực hiện chính sách vay nợ

d)

Tăng phụ cấp cho các đối tượng chính sách;

42.

Khoản chi nào dưới đây là chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước?

a)

Chi mua hàng hóa, vật tư/ dự trữ nhà nước.

b)

Chi trả lãi vay phát hành trái phiếu chính phủ.

c)

Chi hỗ trợ các doanh nghiệp.

d)

Chi cho hoạt động sự nghiệp kinh tế.

43.

Trái phiếu chính phủ là một loại chứng khoán nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của chủ đầu tư đối với Nhà nước.

b)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của Nhà nước đối với chủ đầu tư.

c)

Không xác định rõ nghĩa vụ nợ của chủ thể nào.

d)

Được Nhà nước nắm giữ.

44.

Nội dung nào dưới đây là một trong những đặc điểm của thu ngân sách nhà nước?

a)

Thu ngân sách nhà nước mang tính pháp chế và tính tự nguyện cao.

b)

Thu ngân sách nhà nước phần lớn được hoàn trả trực tiếp.

c)

Thu ngân sách nhà nước luôn chứa đựng mối quan hệ kinh tế, chính trị, lợi ích.

d)

Thu ngân sách nhà nước chủ yếu mang tính chất tự nguyện.

45.

Theo pháp luật của nước ta hiện nay, cơ quan nào dưới đây được Chính phủ ủy quyền phát hành công cụ nợ để vay nợ cho ngân sách nhà nước?

a)

Bộ Công thương.

b)

Bộ Tài chính.

c)

Ngân hàng Nhà nước.

d)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

46.

Trong các khái niệm thâm hụt ngân sách nhà nước dưới đây, khái niệm nào là đúng?

a)

Thâm hụt ngân sách là tổng thu từ thuế, phí, lệ phí nhỏ hơn chi thường xuyên cho một năm ngân sách.

b)

Thâm hụt ngân sách nhà nước là khoản chênh lệch lớn hơn giữa tổng chi ngân sách nước với tổng thu ngân sách nước trong một năm ngân sách.

c)

Thâm hụt ngân sách nhà nước là tổng thu ngân sách nước lớn hơn tổng chi đầu tư phát triển của ngân sách nước trong một năm ngân sách.

d)

Thâm hụt ngân sách nước là tổng chi đầu tư phát triển lớn hơn tổng chi thường xuyên ngân sách nhà nước trong một năm ngân sách.

47.

Nội dung nào sau đây là một trong những đặc điểm của đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)?

a)

Chủ đầu tư nước ngoài tham gia quyết định quy mô và phương thức quản lý sản xuất kinh doanh, không điều hành trực tiếp.

b)

Chủ đầu tư nước ngoài không chịu trách nhiệm quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Qua FDI, doanh nghiệp của nước sở tại có thể tiếp thu được công nghệ, kỹ thuật tiên tiến, kinh nghiệm quản lý hiện đại.

d)

FDI là hình thức rút ngắn chu kỳ tuổi thọ sản xuất, chu kỳ tuổi thọ kỹ thuật.

48.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) bao gồm những hình thức nào sau đây?

a)

Hỗ trợ cơ bản và hỗ trợ kỹ thuật.

b)

Viện trợ không hoàn lại, viện trợ có hoàn lại và viện trợ hỗn hợp.

c)

ODA không ràng buộc và ODA có ràng buộc.

d)

ODA ngắn hạn và ODA dài hạn.

49.

Một gói hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) có thể có những ưu đãi nào sau đây là đúng nhất?

a)

Ưu đãi lãi suất và ưu đãi thời hạn vay.

b)

Ưu đãi thời hạn thanh toán và ưu đãi không phải cầm cố, thế chấp tài sản.

c)

Ưu đãi không phải cầm cố, thế chấp tài sản và ưu đãi thời hạn vay.

d)

Ưu đãi lãi suất, ưu đãi thời hạn vay, ưu đãi thời hạn thanh toán, ưu đãi không phải cầm cố, thế chấp tài sản.

50.

Khoản thu nào dưới đây được sử dụng để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước?

a)

Thuế.

b)

Phí.

c)

Lệ phí.

d)

Trái phiếu Chính phủ.

51.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của chứng khoán?

a)

Là công cụ để huy động vốn và phân phối vốn.

b)

Được mua nhưng không được quyền chuyển nhượng trên thị trường tài chính.

c)

Là công cụ để đầu tư, kinh doanh vốn.

d)

Được mua bán, chuyển nhượng trên thị trường tài chính.

52.

Nội dung nào sau đây là một trong các cơ sở để tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước Việt Nam?

a)

Hệ thống bộ máy Nhà nước Việt Nam

b)

Hệ thống chính trị

c)

Hệ thống các tổ chức đoàn thể

d)

Tổ chức hệ thống tài chính

53.

Trong các khái niệm hệ thống ngân sách nhà nước dưới đây, khái niệm nào là đúng?

a)

Hệ thống ngân sách nước gồm ngân sản nhà nước, tài chính doanh nghiệp và tài chính dân cư

b)

Hệ thống ngân sách nhà nước là hệ thống các cơ quan tài chính

c)

Hệ thống ngân sách nhà nước là tổng thể các cấp ngân sách có quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước mỗi cấp

d)

Hệ thống ngân sách nhà nước là hệ thống các cơ quan thu

54.

Nguyên nhân nào sau đây không gây nên bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Chính sách và điều hành ngân sách nhà nước không hợp lý

b)

Cắt giảm đầu tư công

c)

Dự báo nguồn thu không chính xác

d)

Chi tiêu vượt quá nguồn thu

55.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước?

a)

Cấp phát vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng

b)

Thực hiện đúng trình tự đầu tư xây dựng cơ bản của Nhà nước

c)

Cấp phát, thanh toán không phải theo khối lượng hoàn thành nhưng phải trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

d)

Cấp phát, thanh toán trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm đã được phân bổ

56.

Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc phân cấp quản lý ngân sách nhà nước?

a)

Phân cấp quản lý ngân sách phải tiến hành đồng bộ với phân cấp kinh tế - xã hội và tổ chức bộ máy hành chính

b)

Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải đảm bảo vai trò chỉ đạo của ngân sách trung ương và vị trí độc lập của ngân sách địa phương trong hệ thống ngân sách nhà nước thống nhất

c)

Phân cấp quản lý ngân sách nhà nước phải đảm bảo công khai, minh bạch

d)

Phân cấp quản lý ngân sách nước phải đảm bảo phân chia đồng đều ngân sách giữa các địa phương

57.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung phân cấp quản lý ngân sách nhà nước?

a)

Phân cấp về thẩm quyền ban hành cơ chế chính sách

b)

Phân cấp về nguồn thu và nhiệm vụ chi

c)

Phân cấp về thẩm quyền ban hành các luật thuế

d)

Phân cấp về trách nhiệm trong quá trình thực hiện chu trình ngân sách nhà nước

58.

Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của hoạt động tín dụng nhà nước thuộc loại chi nào của ngân sách nhà nước?

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi góp vốn của Chính phủ

d)

Chi cho hoạt động xã hội

59.

Chính phủ cấp vốn điều lệ cho doanh nghiệp nhà nước thuộc khoản chi nào của ngân sách nhà nước?

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư/ phát triển

c)

Chi góp vốn của Chính phủ

d)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

60.

Chi cho công tác bầu cử Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp thuộc khoản chi nào dưới đây của ngân sách nhà nước?

a)

Chi không thường xuyên

b)

Chi thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia

c)

Chi thường xuyên

d)

Chi phát triển nguồn nhân lực

61.

Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa quỹ ngân sách nhà nước và quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước?

a)

Sự can thiệp của Nhà nước vào kinh tế, xã hội nhằm thực hiện chức năng của Nhà nước

b)

Nhà nước quyết định thành lập, ban hành cơ chế, chính sách quản lý và sử dụng

c)

Qui mô quỹ ngân sách nhà nước và quỹ tài chính công đều phụ thuộc vào thực trạng nền kinh tế

d)

Phần lớn quỹ này được điều chỉnh bởi các văn bản dưới luật

62.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý Quỹ dự trữ nhà nước?

a)

Nguyên tắc tập trung thống nhất

b)

Nguyên tắc công khai, minh bạch

c)

Nguyên tắc sẵn sàng

d)

Nguyên tắc bí mật

63.

Trái phiếu chính phủ là một loại chứng khoán nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của chủ đầu tư đối với nhà nước

b)

Xác nhận nghĩa vụ nợ của nhà nước đối với chủ đầu tư

c)

Không xác định rõ nghĩa vụ nợ của chủ thể nào

d)

Được nhà nước nắm giữ

64.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc vay nợ của Chính phủ?

a)

Bảo đảm hài hòa giữa chính sách vay và trả nợ

b)

Chiến lược vay nợ của Chính phủ phải đặt trong mối quan hệ với việc hoạch định và điều hành chính sách tài chính quốc gia

c)

Trong dài hạn vay nước ngoài phải lớn hơn vay trong nước

d)

Xác định chính xác lãi suất vay nợ Chính phủ

65.

Đối tượng nào dưới đây không được vay lại khoản vay nước ngoài của Chính phủ?

a)

Tổ chức tín dụng vay để cho vay theo các chương trình tín dụng, hợp phần tín dụng trong các chương trình, dự án sử dụng vốn vay nước ngoài

b)

Doanh nghiệp vay để đầu tư cho chương trình, dự án có khả năng thu hồi một phần hoặc toàn bộ vốn vay

c)

Ủy ban nhân dân tỉnh vay để đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách địa phương

d)

Cá nhân, tổ chức vay để xây dựng nhà ở, trụ sở làm việc

66.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của thu ngân sách nhà nước?

a)

Thu ngân sách nhà nước mang tính pháp chế và tính cưỡng chế cao

b)

Thu ngân sách nhà nước phần lớn không được hoàn trả trực tiếp

c)

Thu ngân sách nhà nước luôn chứa đựng mối quan hệ kinh tế, chính trị, lợi ích

d)

Thu ngân sách nhà nước chủ yếu mang tính chất tự nguyện

67.

Nội dung nào sau đây một trong các sở để tổ chức hệ thống ngân sách nhà nước Việt Nam?

a)

Hệ thống bộ máy Nhà nước Việt Nam

b)

Hệ thống chính trị

c)

Hệ thống các tổ chức đoàn thể

d)

Tổ chức hệ thống tài chính

68.

Khái niệm hệ thống ngân sách nhà nước nào dưới đây là đúng?

a)

Hệ thống ngân sách nước gồm ngân sản nhà nước, tài chính doanh nghiệp và tài chính dân cư

b)

Hệ thống ngân sách nhà nước là hệ thống các cơ quan tài chính

c)

Hệ thống ngân sách nhà nước là tổng thể các cấp ngân sách có quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước mỗi cấp

d)

Hệ thống ngân sách nhà nước là hệ thống các cơ quan thu

69.

Nguyên nhân nào sau đây không gây nên bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Chính sách và điều hành ngân sách nhà nước không hợp lý

b)

Cắt giảm đầu tư công

c)

Dự báo nguồn thu không chính xác

d)

Chi tiêu ngân sách lãng phí và kém hiệu quả

70.

Nguyên tắc nào dưới đây không phải là nguyên tắc quản lý chi đầu tư phát triển của ngân sách nhà nước?

a)

Cấp phát vốn đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượng

b)

Thực hiện đúng trình tự đầu tư xây dựng cơ bản của Nhà nước

c)

Cấp phát, thanh toán không phải theo khối lượng hoàn thành nhưng phải trong phạm vi dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

d)

Cấp phát, thanh toán trong phạm vi kế hoạch vốn đầu tư hàng năm đã được phân bổ

71.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung phân cấp quản lý ngân sách nhà nước?

a)

Phân cấp về thẩm quyền ban hành cơ chế chính sách

b)

Phân cấp về nguồn thu và nhiệm vụ chi

c)

Phân cấp về thẩm quyền quyết định dự toán ngân sách

d)

Phân cấp về trách nhiệm trong quá trình thực hiện chu trình ngân sách nhà nước

72.

Nội dung nào dưới đây là chi thường xuyên của ngân sách nhà nước?

a)

Chi đầu tư xây dựng các công trình thuộc kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội

b)

Chi mua hàng hóa, vật tư chiến lược dự trữ quốc gia

c)

Chi cho an ninh quốc phòng

d)

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

73.

Dự trữ nhà nước được hình thành từ nguồn tài chính chủ yếu nào sau đây?

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Viện trợ của các tổ chức quốc tế

c)

Đóng góp của các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế

d)

Vay nợ trong và ngoài nước

74.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích vay nợ của Chính phủ?

a)

Bù đắp thiếu hụt tạm thời của ngân sách nhà nước

b)

Sử dụng cho cải cách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước

c)

Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước

d)

Cơ cấu lại các khoản nợ, danh mục nợ Chính phủ và nợ được Chính phủ bảo lãnh

75.

Tính thanh khoản của trái phiếu chính phủ so với cổ phiếu của doanh nghiệp là:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Không xác định được

d)

Phụ thuộc vào từng hoàn cảnh cụ thể

76.

Vai trò của tín dụng nhà nước là gì?

a)

Góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực

b)

Phát huy cao nhất về lợi thế so sánh của mình với các nước khác

c)

TDNN góp phần thúc đẩy quá trình hợp tác và hội nhập quốc tế thông qua việc phát hành trái phiếu quốc tế và vay nợ từ nước ngoài

d)

Tất cả các Phương án trên

77.

Nội dung nào dưới đây đúng về Bảo hiểm xã hội ở Việt Nam?

a)

Đây là một phương thức kinh doanh nhằm mục đích sinh lời.

b)

Là chính sách trong hệ thống an sinh xã hội.

c)

Là quỹ tiền tệ do doanh nghiệp quản lý.

d)

Áp dụng bắt buộc đối với tất cả người lao động trong xã hội.

78.

Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là những tài sản có thời gian thu hồi vốn trong bao lâu?

a)

Trong vòng 1 năm và một chu kỳ kinh doanh.

b)

Trong vòng 1 chu kì kinh doanh dưới 1 năm.

c)

Trong vòng 1 năm hoặc một chu kì kinh doanh.

d)

Trong vòng 1 chu kì kinh doanh từ 6 tháng đến 1 năm.

79.

Căn cứ vào mục đích hoạt động của các tổ chức bảo hiểm, có thể phân loại bảo hiểm thành những nội dung nào dưới đây?

a)

Phương thức tự bảo hiểm và phương thức chuyển giao phân tán rủi ro.

b)

Bảo hiểm được quản lý theo kỹ thuật phân chia và bảo hiểm được quản lý bằng kỹ thuật tồn tích vốn.

c)

Bảo hiểm có mục đích kinh doanh và không có mục đích kinh doanh.

d)

Bảo hiểm con người và bảo hiểm tài sản.

80.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào là một trong những đặc điểm của kiểm tra tài chính?

a)

Kiểm tra tài chính là kiểm tra bằng đồng tiền và kiểm tra thực tế kỹ thuật công trình.

b)

Kiểm tra tài chính được tiến hành ở mọi lĩnh vực, mọi đơn vị và cá nhân.

c)

Kiểm tra tài chính được thực hiện cố định 6 tháng một lần.

d)

Kiểm tra tài chính chỉ được thực hiện ở doanh nghiệp nhà nước.

81.

Nguyên tắc nào dưới đây nguyên tắc kiểm tra tài chính?

a)

Nguyên tắc chính xác, khách quan, công khai và phổ cập

b)

Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả

c)

Nguyên tắc độc lập

d)

Nguyên tắc chính xác, công bằng, khách quan.

82.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thanh tra tài chính?

a)

Thanh tra việc chấp hành các chính sách, pháp luật về tài chính của các tổ chức, cá nhân người Việt Nam và người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam.

b)

Thanh tra việc ban hành các chính sách, pháp luật, tập trung vào lĩnh vực quản lý tài chính công.

c)

Giải quyết các khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài chính theo quy định của pháp luật khiếu nại, tố cáo.

d)

Xử phạt hành chính trong lĩnh vực tài chính, kế toán, giá cả, thuế, chứng khoán theo quy định của pháp luật.