wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 31/12/2025

Total questions: 88

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Lực là gì và đơn vị đo chuẩn của lực là gì?

a)

Là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác có thể làm biến đổi chuyển động hoặc làm vật biến dạng; đơn vị là Niu-tơn (N)

b)

Là đại lượng chỉ lượng chất của vật; đơn vị là kilôgam (kg)

c)

Là độ lớn vectơ vận tốc của vật; đơn vị là mét trên giây (m/s)

d)

Là thể tích của vật; đơn vị là mét khối (m³)

2.

Cách biểu diễn một lực bằng hình vẽ đúng là gì?

a)

Bằng một vectơ (mũi tên) thể hiện rõ điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

b)

Bằng một dấu chấm tại vị trí đặt lực

c)

Bằng cách ghi số đo độ lớn tại một điểm bất kỳ của vật

d)

Bằng một đường tròn bao quanh vật

3.

Lực chủ yếu có tác dụng gì lên vật?

a)

Làm biến dạng vật và làm biến đổi chuyển động của vật

b)

Chỉ làm vật chuyển động nhanh lên

c)

Làm nóng, làm lạnh và làm phát sáng

d)

Tác dụng tuỳ theo từng vật khác nhau

4.

Ba tác dụng chính của lực được mô tả đúng là gì?

a)

Làm biến dạng vật và làm biến đổi chuyển động của vật, hoặc. cả hai

b)

Làm thay đổi khối lượng và thể tích của vật

c)

Làm xuất hiện điện tích và nhiệt độ

d)

Làm biến đổi màu sắc và âm thanh

5.

Khối lượng là gì?

a)

Là lượng chất của vật, đặc trưng cho mức quán tính của vật

b)

Là lực hút của Trái Đất lên vật

c)

Là độ lớn của vận tốc vật

d)

Là thể tích chiếm chỗ của vật

6.

Lực hấp dẫn là gì?

a)

Là lực hút giữa các vật có khối lượng

b)

Là lực do chất lỏng tác dụng lên vật nổi

c)

Là lực ma sát giữa hai bề mặt

d)

Là lực nén khi vật bị ép

7.

Trọng lực là gì?

a)

Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên các vật

b)

Là lực kéo do tay người tác dụng lên vật

c)

Là lực đẩy của nước lên vật

d)

Là lực ma sát cản trở chuyển động

8.

Biểu thức liên hệ đúng giữa trọng lượng P và khối lượng m của vật trên Trái Đất là gì?

a)

P = 10.g (với g xấp xỉ 10 N/kg)

b)

P = m/v

c)

P = m/10

d)

P = 10/m

9.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc một trang sách

b)

Kéo một gàu nước

c)

Nâng một tấm gỗ

d)

Đẩy một chiếc xe

10.

Một bạn chơi trò nhảy dây. Bạn đó nhảy lên được là do

a)

Lực của chân đẩy bạn đó nhảy lên

b)

Lực của đất tác dụng lên chân bạn đó

c)

Chân bạn đó tiếp xúc với đất

d)

Lực của đất tác dụng lên dây

11.

Khi có một lực tác dụng lên quả bóng đang chuyển động trên sân thì tốc độ của quả bóng sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Tăng dần hoặc giảm dần

12.

Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực?

a)

Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh

b)

Đất xốp khi được cày xới cẩn thận

c)

Viên bi sắt bị búng và lăn về phía trước

d)

Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại

13.

Người ta dùng búa để đóng một cái cọc tre xuống đất. Lực mà búa tác dụng lên cọc tre sẽ gây ra kết quả nào?

a)

Chỉ làm cọc tre chuyển động

b)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của cọc tre

c)

Chỉ làm biến dạng cọc tre

d)

Vừa làm biến dạng cọc tre vừa làm biến đổi chuyển động của nó

14.

Một tỉa đường có khối lượng 2 kg thì có trọng lượng gần bằng bao nhiêu?

a)

2 N

b)

20 N

c)

200 N

d)

2000 N

15.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50 N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là bao nhiêu?

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

16.

Khi ta đem cân một vật lạ ta muốn biết đại lượng nào của vật?

a)

Trọng lượng của vật đó

b)

Thể tích của vật đó

c)

Khối lượng của vật đó

d)

So sánh khối lượng của vật đó với khối lượng của các vật khác

17.

Lực do Trái Đất tác dụng lên các vật trên Trái Đất là lực gì?

a)

Lực nén

b)

Lực đẩy

c)

Lực kéo

d)

Lực hấp dẫn

18.

Lực do Mặt Trời tác dụng lên các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời là lực gì?

a)

Lực nén

b)

Lực đẩy

c)

Lực kéo

d)

Lực hấp dẫn

19.

Túi kẹo có khối lượng 150 g có trọng lượng xấp xỉ bao nhiêu trên Trái Đất (lấy g ≈ 10 N/kg)?

a)

1,5 N

b)

0,15 N

c)

15 N

d)

0,015 N

20.

Túi đường có khối lượng 2 kg có trọng lượng xấp xỉ bao nhiêu (g ≈ 10 N/kg)?

a)

2 N

b)

20 N

c)

200 N

d)

0,2 N

21.

Hộp sữa có khối lượng 380 g có trọng lượng xấp xỉ bao nhiêu (g ≈ 10 N/kg)?

a)

0,38 N

b)

3,8 N

c)

38 N

d)

0,038 N

22.

Viên gạch có khối lượng 520 g có trọng lượng xấp xỉ bao nhiêu (g ≈ 10 N/kg)?

a)

5,2 N

b)

0,52 N

c)

52 N

d)

0,052 N

23.

Viên bi có khối lượng 130 g có trọng lượng xấp xỉ bao nhiêu (g ≈ 10 N/kg)?

a)

1,3 N

b)

0,13 N

c)

13 N

d)

0,013 N

24.

Cây viết có khối lượng 110 g có trọng lượng xấp xỉ bao nhiêu (g ≈ 10 N/kg)?

a)

1,1 N

b)

0,11 N

c)

11 N

d)

0,011 N

25.

Theo hình vẽ, lực tác dụng được ký hiệu 10 N có đặc điểm nào đúng?

a)

Độ lớn 10 N, có phương ngang và chiều sang phải

b)

Độ lớn 10 N, có phương thẳng đứng và chiều lên trên

c)

Độ lớn 10 N, có phương ngang và chiều sang trái

d)

Độ lớn 10 N, có phương thẳng đứng và chiều xuống dưới

26.

Vật A có khối lượng 2 kg đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Các lực tác dụng lên vật A được mô tả đúng là gì?

a)

Có hai lực cân bằng: trọng lực hướng xuống và lực đỡ của bàn hướng lên

b)

Chỉ có trọng lực tác dụng xuống

c)

Chỉ có lực đỡ của bàn hướng lên

d)

Có ba lực theo ba phương khác nhau nên vật đứng yên

27.

Vật B có trọng lượng 260 N nằm yên trên mặt đất nằm ngang. Khối lượng của vật B xấp xỉ bao nhiêu? (lấy g ≈ 10 N/kg)

a)

26 kg

b)

2,6 kg

c)

260 kg

d)

0,26 kg

28.

Vật C có khối lượng 5 kg chịu tác dụng của trọng lực, phản lực của mặt bàn và một lực kéo theo phương ngang từ phải sang trái có độ lớn 25 N. Trọng lực tác dụng lên vật C xấp xỉ bao nhiêu? (g ≈ 10 N/kg)

a)

50 N

b)

25 N

c)

5 N

d)

75 N

29.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

30.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1.Nấm độc đỏ

2.Nấm kim châm

3.Mọc nhĩ

4.Nấm báo mưa

5.Nấm mốc

6.Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

31.

Điều kiện môi trường thuận lợi cho hầu hết các loại nấm phát triển là:

a)

Lạnh và ẩm ướt

b)

Ẩm và khô ráo

c)

Nóng và khô ráo

d)

Ẩm và ẩm ướt.

32.

Một loại bệnh do nấm gây nên phổ biến ở người là:

a)

Tả

b)

Thương hàn

c)

Lang ben

d)

Cúm

33.

Bào tử nấm đảm được tìm thấy ở:

a)

Ngay gốc cuống nấm

b)

Phiến mỏng của mũ nấm

c)

Trong các tế bào sợi nấm

d)

Chiều dọc thân nấm.

34.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

35.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

36.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Lác đồng tiền (hắc lào)

37.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người?

a)

Nấm than.

b)

Nấm sò.

c)

Nấm men.

d)

Nấm von.

38.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

39.

Nấm rơm thường mọc chủ yếu ở đâu?

a)

Trên đồng cỏ

b)

Trên các đống rơm, rạ mục

c)

Trên đá

d)

Dưới nước

40.

Vai trò có lợi của nấm là:

1. Phân giải chất hữu cơ thành vô cơ.

2. Sản xuất rượu, bia, men nở bột mì.

3. Kí sinh gây bệnh cho người và thực vật

4. Làm hỏng đồ

5. Làm thức ăn, làm thuốc

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4,5

c)

1,2,3

d)

1,2,5

41.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

42.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

43.

Tên gọi của nấm có trong hình là:

a)

nấm độc đỏ

b)

nấm độc tán trắng

c)

nấm mốc

d)

mộc nhĩ

44.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

45.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

46.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

47.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

48.

Vi khuẩn không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

A. Có cấu tạo đa bào.

b)

B. Kích thước rất nhỏ bé, chưa có nhân hoàn chỉnh.

c)

C. Có cấu tạo đơn bào nhân sơ

d)

D. Có hình thái đa dạng : hình que, hình cầu, hình dấu phẩy,…

49.

Vi khuẩn là các sinh vật thuộc giới.

a)

Nguyên sinh

b)

Khởi sinh

c)

Động vật

d)

Nấm

50.

Cấu tạo vi khuẩn gồm

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân

51.

Bộ phận nào giúp vi khuẩn di chuyển?

a)

Roi bơi, lông bơi

b)

Chân giả

c)

Đuôi

52.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

53.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

54.

Dựa vào cấu tạo, có thể chia virus thành những loại nào?

a)

Virus trần và virus có vỏ ngoài.

b)

Virus khối và virus trần.

c)

Virus khối và virus xoắn.

d)

Virus có vỏ ngoài và virus xoắn.

55.

Đặc điểm nào có ở virus mà không có ở vi khuẩn?

a)

Có cấu tạo tế bào.

b)

Chỉ chứa ADN hoặc ARN.

c)

Chứa ADN hoặc ARN.

d)

Chứa ribosome, sinh sản độc lập.

56.

Virus có cấu tạo gồm:

a)

Vỏ prôtêin, axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài.

b)

Vỏ prôtêin và vỏ ngoài.

c)

ADN và vỏ ngoài.

d)

Axit nuclêic và màng Lipit.

57.

Cấu trúc của Virus Corona là dạng nào:

a)

Cấu trúc xoắn.

b)

Cấu trúc khối.

c)

Cấu trúc hỗn hợp.

d)

Cấu trúc trần.

58.

Đâu là sinh vật có kích thước nhỏ nhất?

a)

Con muỗi.

b)

Con kiến.

c)

Trùng roi xanh.

d)

Virus corona.

59.

Trùng roi di chuyển được nhờ?

a)

Hạt diệp lục.

b)

Không bào co bóp.

c)

Roi.

d)

Điểm mắt.

60.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là:

a)

Cơ thể có cấu tạo tế bào.

b)

Chứa chất diệp lục.

c)

Sống trong môi trường nước.

d)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi.

61.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả.

b)

Lông bơi.

c)

Roi.

d)

Không bào co bóp.

62.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là:

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

63.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá.

b)

Đường hô hấp .

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường bài tiết.

64.

Vật chủ trung gian truyền bệnh của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi.

b)

Muỗi, cá.

c)

Cá, ruồi.

d)

Ruồi, nhặng.

65.

Nhóm nguyên sinh vật nào sau đây sống tự do?

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi.

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày.

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị.

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị.

66.

Nguyên sinh vật có thể sử dụng làm thức ăn cho con người là:

a)

Rêu mốc.

b)

Rong biển.

c)

Trùng roi.

d)

Trùng giày.

67.

Các bạn đang nhìn thấy gì trong hình ảnh trên?

a)

Trùng biến hình.

b)

Tập đoàn trùng roi.

c)

Cơ thể trùng roi đa bào.

d)

Tập đoàn trùng giày.

68.

Mô tả nào sau đây là đúng với trùng roi?

a)

Đầu nhọn, đuôi dài, phần đuôi có roi.

b)

Đầu tù, đuôi dài, phần đuôi có roi.

c)

Đầu tù đuôi nhọn, phần đuôi có roi.

d)

Đầu tù, đuôi nhọn, phần đầu có roi.

69.

Chất có thể tồn tại ở những thể nào?

a)

rắn, khí,

b)

Khí, lỏng

c)

Rắn, lỏng

d)

rắn, lỏng, khí

70.

Đâu là vật sống trong các vật thể sau: con thuyền, con cá, cây hoa, cơ thể người, cầu sông hàn?

a)

Con thuyền, cây hoa.

b)

Con thuyền, cây hoa, con cá.

c)

Con cá, cơ thể người.

d)

Con thuyền, cây hoa, cầu sông hàn.

71.

Trong câu: "Lõi dây điện thường được làm bằng đồng" thì đồng là

a)

vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo.

c)

chất.

d)

vừa là vật thể, vừa là chất.

72.

Chỉ ra vật thể tự nhiên

a)
b)
c)
d)
73.

Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: Đun nóng nến (sáp) rồi đổ vào cốc và để nguội.  

Các quá trình chuyển thể của chất diễn ra theo thứ tự là:

a)

A.  rắn – lỏng – rắn 

b)

B.  rắn – lỏng – khí 

c)

C.  rắn – khí – rắn

d)

D.  lỏng – khí – rắn

74.

Cho hiện tượng sau: “Tơ nhện được hình thành từ một loại protein dạng lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả ra protein đó ra khỏi cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ nhện”.  

Hiện tượng trên thể hiện sự chuyển thể của protein là

a)

A.  Sự bay hơi

b)

B.  Sự nóng chảy 

c)

C.  Sự đông đặc

d)

D.  Sự ngưng tụ

75.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

76.

Ngưng tụ là quá trình

a)

Chất chuyển từ thể lỏng qua thể khí

b)

Chất chuyển từ  thể lỏng qua thể rắn

c)

Chất chuyển thể rắn qua thể khí

d)

Chất chuyển  thể khí qua thể lỏng

77.

Đông đặc là quá trình

a)

Chất chuyển từ thể lỏng qua thể khí

b)

Chất chuyển từ  thể lỏng qua thể rắn

c)

Chất chuyển thể rắn qua thể khí

d)

Chất chuyển  thể khí qua thể lỏng

78.

Nóng chảy là quá trình

a)

Chất chuyển từ thể lỏng qua thể khí

b)

Chất chuyển từ  thể lỏng qua thể rắn

c)

Chất chuyển thể rắn qua thể lỏng.

d)

Chất chuyển  thể khí qua thể lỏng

79.

Bay hơi là quá trình

a)

Chất chuyển từ thể lỏng qua thể khí

b)

Chất chuyển từ  thể lỏng qua thể rắn

c)

Chất chuyển thể rắn qua thể khí

d)

Chất chuyển  thể khí qua thể lỏng

80.

Đun sôi nước thì nước chuyển từ thể:

a)

Khí qua thể lỏng

b)

Lỏng qua rắn.

c)

Rắn qua lỏng. 

d)

Lỏng qua khí.

81.

Trường hợp nào sau đây không thể hiện vai trò duy trì sự sống của oxygen?

a)

Bình dưỡng khí cho bệnh nhân

b)

Lắp máy bơm nước trong bể cá

c)

Quạt để than cháy nhanh hơn

d)

Bình lặn của thợ lặn

82.

Chọn câu đúng

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.

83.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon dioxide cho cá

84.

Tại sao thợ lặn lại cần bình chứa khí oxygen khi lặn?

a)

Do oxygen không màu

b)

Do oxygen rất nhẹ

c)

Do khí oxygen không tan trong nước

d)

Do khí oxygen cần cho sự hô hấp

85.

Chất nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Hydrogen

b)

Carbon dioxide

c)

Nitrogen

d)

Oxygen

86.

Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Khí hiếm

d)

Carcbon dioxide

87.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

88.

Cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là:

a)

Cây nến cháy bình thường

b)

Cây nên cháy sáng chói

c)

Cây nến bị tắt ngay

d)

Cây nến cháy một lúc rồi tắt dần