Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập học kỳ I Toán 11 – Đề số 01

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình bên dưới là ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thuỷ tương ứng với một đường tròn lượng giác. Công thức tổng quát chỉ ra góc lượng giác tương ứng với bốn điểm biểu diễn B, D, F, H theo đơn vị radian là

a)

kπ/3k\pi/3 (với k∈Zk\in\mathbb{Z} )

b)

kπ/4k\pi/4 (với k∈Zk\in\mathbb{Z} )

c)

π/4+kπ/2\pi/4 + k\pi/2 (với k∈Zk\in\mathbb{Z} )

d)

π/4+kπ\pi/4 + k\pi (với k∈Zk\in\mathbb{Z} )

2.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

3.

Cho dãy số (un)(u_n) , biết un=2n+1n+2u_n=\dfrac{2n+1}{n+2} . Số hạng u4u_4 là

a)

u4=3u_4=3

b)

u4=32u_4=\dfrac{3}{2}

c)

u4=69u_4=\dfrac{6}{9}

d)

u4=94u_4=\dfrac{9}{4}

4.

Một nhà hát có nn hàng ghế với hàng thứ nhất có 1515 ghế, kể từ hàng thứ 22 trở đi hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 22 ghế. Số ghế của hàng thứ 33 trong nhà hát là

a)

1616

b)

1717

c)

1818

d)

1919

5.

Với xx là số nguyên dương, ba số 2x,  3x+3,  5x+52x,\;3x+3,\;5x+5 theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân. Số hạng tiếp theo của cấp số nhân đó là

a)

−2503-\dfrac{250}{3}

b)

2503\dfrac{250}{3}

c)

−250-250

d)

2503\dfrac{250}{3}

6.

Giới hạn L=lim⁡x→3x−3x+3L=\lim\limits_{x\to 3}\dfrac{x-3}{x+3} bằng

a)

L=−∞L=-\infty

b)

L=+∞L=+\infty

c)

L=0L=0

d)

L=1L=1

7.

Giới hạn L=lim⁡x→−1x2−x−23x2+8x+5L=\lim\limits_{x\to -1}\dfrac{x^2-x-2}{3x^2+8x+5} bằng

a)

L=−32L=-\dfrac{3}{2}

b)

L=12L=\dfrac{1}{2}

c)

L=−∞L=-\infty

d)

L=0L=0

8.

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y=f(x) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hàm số không liên tục trên R\mathbb{R} .

b)

Hàm số liên tục tại x=2x=2 .

c)

Hàm số liên tục tại x=−1x=-1 .

d)

Hàm số liên tục tại x=1x=1 .

9.

Tính lim⁡x→1−1−2xx−1\lim\limits_{x\to 1^-}\dfrac{1-2x}{x-1} .

a)

+∞+\infty

b)

−∞-\infty

c)

11

d)

00

10.

lim⁡x→−2x4−16x3+2x2\lim\limits_{x\to -2}\dfrac{x^4-16}{x^3+2x^2} bằng

a)

−8-8

b)

+∞+\infty

c)

11

d)

−153-\dfrac{15}{3}

11.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây về điểm kiểm tra Toán của 3030 bạn học sinh lớp 11A: - Khoảng điểm: [2;4),  [4;6),  [6;8),  [8;10),  [10;12)[2;4),\;[4;6),\;[6;8),\;[8;10),\;[10;12) - Số học sinh tương ứng: 1,  8,  11,  9,  11,\;8,\;11,\;9,\;1 . Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

a)

10615\dfrac{106}{15}

b)

345\dfrac{34}{5}

c)

325\dfrac{32}{5}

d)

31215\dfrac{312}{15}

12.

Hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?

a)

x=0x=0

b)

x=1x=1

c)

x=2x=2

d)

x=3x=3

13.

Bảng số liệu về thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 4 năm 2024 của Bạn Bình: - Khoảng thời gian (phút): [15;20),  [20;25),  [25;30),  [30;35),  [35;40)[15;20),\;[20;25),\;[25;30),\;[30;35),\;[35;40) - Số ngày tương ứng: 5,  4,  10,  7,  45,\;4,\;10,\;7,\;4 . Khẳng định a) đúng hay sai? a) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [25;30)[25;30) .

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Với bảng số liệu ở câu trên. Khẳng định b) đúng hay sai? b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=9,375\Delta_Q=9{,}375 .

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Với bảng số liệu ở câu trên. Khẳng định c) đúng hay sai? c) Giá trị đại diện của nhóm [30;35)[30;35) là 3333 .

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Với bảng số liệu ở câu trên. Khẳng định d) đúng hay sai? d) Phương sai của mẫu số liệu là 36,1436{,}14 .

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Hiện trong vườn cây giống của Trung tâm cây xanh có 20002000 cây Bàng. Trung tâm lên kế hoạch trồng cây theo mô tả: hàng thứ nhất trồng 11 cây và từ hàng tiếp theo sẽ trồng số lượng cây gấp đôi hàng trước. Nếu hàng cuối còn thiếu cây đã có mà chưa đủ sẽ phải mua bổ sung. Gọi a1,a2,…,ana_1,a_2,\ldots,a_n lần lượt là số cây ở hàng thứ 1;2;…;n1;2;\ldots;n . Khẳng định a) đúng hay sai? a) Hàng thứ 44 phải trồng số cây là a4=4a_4=4 .

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Với kế hoạch trồng cây mô tả ở câu trên. Khẳng định b) đúng hay sai? b) Số lượng cây ở mỗi hàng lần lượt lập thành cấp số nhân với công bội q=12q=\dfrac{1}{2} .

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Với kế hoạch trồng cây mô tả ở câu trên. Khẳng định c) đúng hay sai? c) Số lượng cây ở hàng thứ nn được tính bởi công thức: an=2 n−1a_n=2^{\,n-1} (với n∈N∗n\in\mathbb{N}^* ).

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Với kế hoạch trồng cây mô tả ở câu trên. Khẳng định d) đúng hay sai? d) Trung tâm cần phải mua và trồng bổ sung tối thiểu 4848 cây nữa ở hàng cuối mới đảm bảo thẩm mĩ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Mực nước của một con sông hằng ngày lên xuống theo thuỷ triều. Độ sâu hh (m) của mực nước con sông tại thời điểm tt trong một ngày ( 0≤t≤240\le t\le 24 ) được tính theo công thức h=−4sin⁡ ⁣(πt6+π3)+5h=-4\sin\!\left(\dfrac{\pi t}{6}+\dfrac{\pi}{3}\right)+5 . Tính độ sâu của mực nước con sông tại thời điểm 66 giờ sáng.

a)

5−235-2\sqrt{3}

b)

5+235+2\sqrt{3}

c)

232\sqrt{3}

d)

99

22.

Một cửa hàng bán điện thoại khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua điện thoại với mức giá nào. Kết quả: các khoảng giá (triệu đồng) [4;8),  [8;12),  [12;16),  [16;20),  [20;24)[4;8),\;[8;12),\;[12;16),\;[16;20),\;[20;24) có số khách tương ứng 36,  62,  60,  18,  1236,\;62,\;60,\;18,\;12 . Mức giá trung bình của các khách hàng này dự định mua điện thoại là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến 0,010{,}01 )?

a)

12,0412{,}04

b)

11,5011{,}50

c)

13,0013{,}00

d)

10,7510{,}75

23.

Một người vào trường đua ngựa đặt cược với chiến lược: lần đầu đặt 3 3\, USD; nếu thua sẽ gấp đôi số tiền cược so với lần trước, cho đến khi thắng thì dừng. Anh ta thua 1313 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 1414 . Biết khi thắng, số tiền lời nhận được bằng đúng số tiền đã cược ở lần đó. Khi ra về anh ta lãi bao nhiêu tiền?

a)

1 1\, USD

b)

2 2\, USD

c)

3 3\, USD

d)

6 6\, USD

24.

Cho hình chóp SABCDSABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1010 . Điểm NN thuộc cạnh SBSB sao cho 3 SN=2 SB3\,SN=2\,SB . Mặt phẳng (α)(\alpha) đi qua NN và song song với AB, ADAB,\,AD cắt hình chóp theo một tứ giác. Gọi SS là diện tích tứ giác thiết diện và biết S=4abS=\dfrac{4a}{b} với ab\dfrac{a}{b} tối giản, a,b∈Na,b\in\mathbb{N} . Tính P=a+b+1P=a+b+1 .

a)

108108

b)

110110

c)

112112

d)

120120

25.

Cho cot⁡α=−2\cot\alpha=-2 với 3π2<α<2π\dfrac{3\pi}{2}<\alpha<2\pi . Chọn bộ giá trị lượng giác đúng của góc α\alpha .

a)

sin⁡α=−15,  cos⁡α=25\sin\alpha=-\dfrac{1}{\sqrt{5}},\;\cos\alpha=\dfrac{2}{\sqrt{5}}

b)

sin⁡α=15,  cos⁡α=25\sin\alpha=\dfrac{1}{\sqrt{5}},\;\cos\alpha=\dfrac{2}{\sqrt{5}}

c)

sin⁡α=−25,  cos⁡α=15\sin\alpha=-\dfrac{2}{\sqrt{5}},\;\cos\alpha=\dfrac{1}{\sqrt{5}}

d)

sin⁡α=25,  cos⁡α=15\sin\alpha=\dfrac{2}{\sqrt{5}},\;\cos\alpha=\dfrac{1}{\sqrt{5}}

26.

Một cấp số nhân có số hạng thứ 55 bằng 8080 và số hạng thứ 1010 bằng 25602560 . Số hạng thứ 1414 của cấp số nhân này là

a)

4096040960

b)

2048020480

c)

51205120

d)

81928192

27.

Biết lim⁡x→+∞(9x2−2x+1−(ax+b))=0\lim\limits_{x\to +\infty}\big(\sqrt{9x^2-2x+1}-(ax+b)\big)=0 . Tính a−3ba-3b .

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

28.

Biết rằng lim⁡x→+∞(x2+1x−2+ax−b)=−5\lim\limits_{x\to +\infty}\left(\dfrac{x^2+1}{x-2}+ax-b\right)=-5 . Tính a+ba+b .

a)

44

b)

55

c)

66

d)

77

29.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho góc hình học AOB = 50∘50^\circ . Số đo của góc lượng giác (OA→,OB→)(\overrightarrow{OA},\overrightarrow{OB}) trong hình bên dưới là bao nhiêu?

a)

410∘410^\circ

b)

670∘670^\circ

c)

−670∘-670^\circ

d)

−410∘-410^\circ

30.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Tìm tập giá trị của hàm số y=−2cos⁡3x+5y=-2\cos 3x+5 .

a)

[−3;1][-3;1]

b)

[−3;−1][-3;-1]

c)

[3;7][3;7]

d)

[1;3][1;3]

31.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho dãy số (un)(u_n) có un=n+1u_n=n+1 . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho là?

a)

1;2;3;4;51;2;3;4;5

b)

3;6;12;24;36;…3;6;12;24;36;\ldots

c)

2;3;4;5;62;3;4;5;6

d)

2;4;6;8;…2;4;6;8;\ldots

32.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho cấp số cộng (un)(u_n) có un=2n+1u_n=2n+1 . Số 10351035 là số hạng thứ mấy của (un)(u_n) ?

a)

77

b)

20712071

c)

517517

d)

66

33.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=−3u_1=-3 . Tính tổng S10S_{10} của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

a)

S10=−511S_{10}=-511

b)

S9=−1025S_{9}=-1025

c)

S10=1023S_{10}=1023

d)

S10=1025S_{10}=1025

34.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 điểm A,B,CA,B,C thẳng hàng?

a)

11

b)

Vô số

c)

22

d)

33

35.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho tứ diện ABCDABCD . Gọi I,JI, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,ABDABC, ABD . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

IJ∥ABIJ\parallel AB , IJ=13ABIJ=\dfrac{1}{3}AB

b)

IJ∥ABIJ\parallel AB , IJ=23ABIJ=\dfrac{2}{3}AB

c)

IJ∥CDIJ\parallel CD , IJ=13CDIJ=\dfrac{1}{3}CD

d)

IJ∥CDIJ\parallel CD , IJ=23CDIJ=\dfrac{2}{3}CD

36.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

lim⁡un=c\lim u_n=c (với un=cu_n=c là hằng số).

b)

lim⁡qn=0\lim q^n=0 (với ∣q∣>1|q|>1 ).

c)

lim⁡1n=0\lim \dfrac{1}{n}=0 .

d)

lim⁡n=+∞\lim n=+\infty .

37.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Giới hạn lim⁡x→1x+3x−1\lim\limits_{x\to 1} \dfrac{x+3}{x-1} bằng

a)

+∞+\infty

b)

12\dfrac{1}{2}

c)

−∞-\infty

d)

−12-\dfrac{1}{2}

38.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Giới hạn lim⁡x→39−x2x−3\lim\limits_{x\to 3} \dfrac{9-x^2}{x-3} bằng

a)

−6-6

b)

+\infty

c)

00

d)

66

39.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng: các khoảng doanh thu [5;7), [7;9), [9;11), [11;13), [13;15) có số ngày lần lượt là 2, 7, 7, 3, 1. Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào?

a)

[7;9)[7;9)

b)

[9;11)[9;11)

c)

[11;13)[11;13)

d)

[13;15)[13;15)

40.

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=3x=3 ?

a)

y=x+2y=\sqrt{x}+2

b)

y=sin⁡xy=\sin x

c)

y=x2x−3y=\dfrac{x^2}{x-3}

d)

y=x2+1y=x^2+1

41.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Khi đo mật độ học sinh khối 11 ở một trường THPT Hưng Yên, nhân viên y tế ghi nhận bảng tần số gồm các lớp [0,25;0,75), [0,75;1,25), [1,25;1,75), [1,75;2,25), [2,25;2,75) với số lần tương ứng 5, 10, 16, 12, 4. Khẳng định sau: a) Giá trị đại diện của nhóm [1,25;1,75) là 1,25.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Với bảng tần số ở câu trên: b) Nhóm chứa mốt của số liệu là [0,75;1,25).

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Với bảng tần số ở câu trên: c) Mốt của mẫu số liệu là Mo=0,89M_o=0{,}89 .

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Với bảng tần số ở câu trên: d) Trung vị của mẫu số liệu là Me=1,039M_e=1{,}039 .

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi u1=2u_1=2 , un+1=5un+4u_{n+1}=5u_n+4 (n≥1)(n\ge 1) . Khẳng định: a) Số hạng thứ 4 là 376.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cùng dữ kiện u1=2u_1=2 , un+1=5un+4u_{n+1}=5u_n+4 : b) Dãy (un)(u_n) là một cấp số nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cùng dữ kiện u1=2u_1=2 , un+1=5un+4u_{n+1}=5u_n+4 : c) Dãy (vn)(v_n) với vn=un+1v_n=u_n+1 ( n≥1n\ge 1 ) là một cấp số nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cùng dữ kiện u1=2u_1=2 , un+1=5un+4u_{n+1}=5u_n+4 : d) Số hạng tổng quát của dãy (un)(u_n) là un=3⋅5 n−1−1u_n=3\cdot 5^{\,n-1}-1 ( n≥1n\ge 1 ).

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phần III. Câu trả lời ngắn. Một vòng quay trò chơi có bán kính 57 m57\,\text{m} , trục quay cách mặt đất 57,5 m57{,}5\,\text{m} . Khi vòng quay quay đều, khoảng cách hh từ một cabin gắn tại điểm AA của vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức h(t)=57sin⁡ ⁣(2π15t−π2)+57,5h(t)=57\sin\!\left(\dfrac{2\pi}{15}t-\dfrac{\pi}{2}\right)+57{,}5 với tt tính bằng phút ( t≥0t\ge 0 ). Gọi M,mM,m lần lượt là độ cao lớn nhất và nhỏ nhất của cabin đến mặt đất. Tính M−mM-m .

a)

114114

b)

115115

c)

57,557{,}5

d)

5757

50.

Phần III. Câu trả lời ngắn. Tìm tứ phân vị thứ ba của thời gian hoàn thành bài tập (phút) của một nhóm học sinh, với các lớp [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [16;20) có tần số lần lượt 3, 4, 8, 12, 3.

a)

Q3=14,5Q_3=14{,}5 phút

b)

Q3=12Q_3=12 phút

c)

Q3=16Q_3=16 phút

d)

Q3=10Q_3=10 phút

51.

Phần III. Câu trả lời ngắn. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi GG là trọng tâm tam giác SABSAB , II là trung điểm của ABAB và MM là điểm trên cạnh ADAD . Biết rằng đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng (SCD)(SCD) . Tỉ số AMAD\dfrac{AM}{AD} bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm.)

a)

12\dfrac{1}{2}

b)

23\dfrac{2}{3}

c)

34\dfrac{3}{4}

d)

13\dfrac{1}{3}

52.

Phần III. Câu trả lời ngắn. Một tam giác có ba cạnh lập thành một cấp số nhân. Biết cạnh nhỏ nhất hơn cạnh nhỏ nhất 10 cm10\,\text{cm} và độ dài 3 cạnh đều là số tự nhiên. Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh có số đo lớn nhất (làm tròn đến hàng phần mười).

a)

5,0 cm5{,}0\,\text{cm}

b)

6,0 cm6{,}0\,\text{cm}

c)

7,5 cm7{,}5\,\text{cm}

d)

10,0 cm10{,}0\,\text{cm}

53.

Phần IV. Tự luận. Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ. Khi đó diện tích hình thang ABCDABCD bằng bao nhiêu nếu α=2π9\alpha=\dfrac{2\pi}{9} ?

a)

59π\dfrac{5}{9}\pi

b)

49π\dfrac{4}{9}\pi

c)

29π\dfrac{2}{9}\pi

d)

718π\dfrac{7}{18}\pi

54.

Phần IV. Tự luận. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u5=75u_5=75 và u8=2025u_8=2025 . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên S10S_{10} của (un)(u_n) .

a)

S10=73810027S_{10}=\dfrac{738100}{27}

b)

S10=27300S_{10}=27300

c)

S10=295243S_{10}=\dfrac{29524}{3}

d)

S10=590489S_{10}=\dfrac{59048}{9}

55.

Phần IV. Tự luận. Độ sâu nước trong kênh theo thủy triều được cho bởi h(t)=2cos⁡ ⁣(π12t+π3)+10h(t)=2\cos\!\left(\dfrac{\pi}{12}t+\dfrac{\pi}{3}\right)+10 (đơn vị: mét), với 0≤t≤240\le t\le 24 (giờ). Hỏi vào thời điểm nào trong ngày mực nước đạt 1010 mét?

a)

t=2 giờt=2\,\text{giờ}

b)

t=8 giờt=8\,\text{giờ}

c)

t=14 giờt=14\,\text{giờ}

d)

t=20 giờt=20\,\text{giờ}

56.

Phần IV. Tự luận. Con lắc lò xo thẳng đứng có phương trình dao động x=5cos⁡ ⁣(20t+π2)x=5\cos\!\left(20t+\dfrac{\pi}{2}\right) (cm), với xx là tọa độ của vật nặng, tt là thời gian (s). Vào thời gian nào vật lần đầu tiên có tọa độ bằng 55 cm?

a)

t=3π40 st=\dfrac{3\pi}{40}\,\text{s}

b)

t=π20 st=\dfrac{\pi}{20}\,\text{s}

c)

t=π10 st=\dfrac{\pi}{10}\,\text{s}

d)

t=π40 st=\dfrac{\pi}{40}\,\text{s}

57.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Đổi số đo của góc −3π16-\frac{3\pi}{16} rad sang đơn vị độ, phút, giây.

a)

33∘45′33^{\circ}45'

b)

−29∘30′-29^{\circ}30'

c)

−33∘45′-33^{\circ}45'

d)

−32∘55′-32^{\circ}55'

58.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y=sin⁡2xy=\sin 2x

b)

y=xcos⁡xy=x\cos x

c)

y=cos⁡x cot⁡xy=\cos x\,\cot x

d)

y=tan⁡xsin⁡xy=\dfrac{\tan x}{\sin x}

59.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho dãy số (un)(u_n) , biết un=−nn+1u_n=\dfrac{-n}{n+1} . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là.

a)

−12; −23; −34; −45; −56-\dfrac{1}{2};\ -\dfrac{2}{3};\ -\dfrac{3}{4};\ -\dfrac{4}{5};\ -\dfrac{5}{6}

b)

−23; −34; −45; −56; −67-\dfrac{2}{3};\ -\dfrac{3}{4};\ -\dfrac{4}{5};\ -\dfrac{5}{6};\ -\dfrac{6}{7}

c)

12; 23; 34; 45; 56\dfrac{1}{2};\ \dfrac{2}{3};\ \dfrac{3}{4};\ \dfrac{4}{5};\ \dfrac{5}{6}

d)

\dfrac{2}{3};\ \dfrac{3}{4};\ \dfrac{4}{5};\ \dfrac{5}{6};\ \dfrac{6}{7}

60.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Dãy số 0; 12; 23; 34; 45;…0;\ \dfrac{1}{2};\ \dfrac{2}{3};\ \dfrac{3}{4};\ \dfrac{4}{5};\ldots có số hạng tổng quát là.

a)

un=n+1nu_n=\dfrac{n+1}{n}

b)

un=nn+1u_n=\dfrac{n}{n+1}

c)

un=n−1nu_n=\dfrac{n-1}{n}

d)

un=n2−nn+1u_n=\dfrac{n^2-n}{n+1}

61.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Với aa là số dương và ba số 2; x; 182;\ x;\ 18 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Khi đó số hạng tiếp theo là.

a)

7272

b)

5454

c)

2424

d)

3636

62.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=2n+13+nu_n=\dfrac{2n+1}{3+n} . Tính lim⁡un\lim u_n .

a)

32\dfrac{3}{2}

b)

23\dfrac{2}{3}

c)

22

d)

13\dfrac{1}{3}

63.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Giới hạn lim⁡x→1(3x2−2x+1)\lim\limits_{x\to 1}(3x^2-2x+1) bằng.

a)

22

b)

44

c)

1010

d)

1616

64.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho giới hạn lim⁡x→2x2−3x+2x2−4=ab\lim\limits_{x\to 2}\dfrac{x^2-3x+2}{x^2-4}=\dfrac{a}{b} trong đó ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính a2+b2a^2+b^2 .

a)

55

b)

44

c)

1717

d)

2525

65.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho hàm số y=f(x)={x3−1x−1x≠1 2m−7x=1y=f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^3-1}{x-1}& x\ne 1\ 2m-7& x=1\end{cases} . Giá trị của tham số mm để hàm số liên tục tại điểm x0=1x_0=1 là.

a)

33

b)

44

c)

m=5m=5

d)

2525

66.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Một hình chóp có đáy là tứ giác có tổng số mặt bên và mặt đáy là bao nhiêu?

a)

55

b)

44

c)

88

d)

66

67.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho tứ diện ABCDABCD , gọi GG và EE lần lượt là trọng tâm của tam giác ABDABD và ABCABC . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

GEGE và CDCD chéo nhau

b)

GE∥CDGE\parallel CD

c)

GEGE và ADAD cắt nhau

d)

GEGE và CDCD cắt nhau

68.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Lớp 12E có 40 học sinh và mỗi học sinh phải trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau. Hãy ước lượng trung bình số câu trả lời đúng của các học sinh lớp 12E. Bảng tần số theo lớp khoảng: [16;21), [21;26), [26;31), [31;36), [36;41) với số học sinh lần lượt là 6, 6, 8, 14, 6.

a)

3030

b)

3232

c)

2929

d)

3131

69.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Số cuộc điện thoại một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê theo bảng lớp khoảng: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) với số ngày tương ứng là 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu a) đúng hay sai: "Số cuộc gọi trung bình mỗi ngày là 8,1."

a)

Đúng

b)

Sai

70.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Với bảng thống kê nhóm về số cuộc gọi mỗi ngày: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) có các tần số 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu b) đúng hay sai: "Nhóm chứa mốt là [5,5;8,5)."

a)

Đúng

b)

Sai

71.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Với bảng thống kê nhóm về số cuộc gọi mỗi ngày: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) có các tần số 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu c) đúng hay sai: "Mốt xấp xỉ 7,217{,}21 ."

a)

Đúng

b)

Sai

72.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Với bảng thống kê nhóm về số cuộc gọi mỗi ngày: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) có các tần số 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu d) đúng hay sai: "Người đó thực hiện tối đa khoảng 8 cuộc gọi mỗi ngày."

a)

Đúng

b)

Sai

73.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Anh Dũng ký hợp đồng lao động trong 10 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất lương 120120 triệu đồng; kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm lương tăng 10%10\% . Phát biểu a) đúng hay sai: "Tiền lương năm thứ hai của anh Dũng là 132132 triệu đồng."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Cùng bối cảnh tiền lương của anh Dũng tăng 10%10\% mỗi năm từ mức 120120 triệu đồng năm đầu. Phát biểu b) đúng hay sai: "Tiền lương năm thứ ba của anh Dũng là 132132 triệu đồng."

a)

Đúng

b)

Sai

75.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Cùng bối cảnh tiền lương của anh Dũng tăng 10%10\% mỗi năm từ mức 120120 triệu đồng năm đầu. Phát biểu c) đúng hay sai: "Tiền lương mỗi năm trong 10 năm lập thành một cấp số nhân với số hạng đầu u1=120u_1=120 và công bội q=0,1q=0{,}1 ."

a)

Đúng

b)

Sai

76.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Cùng bối cảnh tiền lương của anh Dũng tăng 10%10\% mỗi năm từ mức 120120 triệu đồng năm đầu. Phát biểu d) đúng hay sai: "Tổng số tiền lương anh Dũng lĩnh được trong 10 năm đầu đi làm là 19101910 triệu đồng."

a)

Đúng

b)

Sai

77.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Một chất điểm chuyển động theo chiều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn bán kính 55 cm như hình. Khoảng cách hh cm từ chất điểm đến trục hoành được tính theo công thức h=∣y∣h=|y| , trong đó y=5sin⁡ ⁣(π5t)y=5\sin\!\left(\dfrac{\pi}{5}t\right) với t≥0t\ge 0 tính bằng giây; chất điểm bắt đầu chuyển động từ vị trí AA . Khi t=56t=\dfrac{5}{6} giây thì hh bằng bao nhiêu?

a)

2,52{,}5

b)

55

c)

4,34{,}3

d)

00

78.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Số người xem một bộ phim theo độ tuổi trong một rạp chiếu được ghi lại theo bảng lớp khoảng: [10;20), [20;30), [30;40), [40;50), [50;60) với số người lần lượt là 6, 12, 16, 7, 2. Tính giá trị trung bình của mẫu số liệu trên.

a)

3232

b)

3131

c)

3030

d)

3535

79.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Một khu rừng có trữ lượng gỗ ban đầu 5⋅1065\cdot 10^6 m 3^3 . Tốc độ sinh trưởng của cây là 3%3\% mỗi năm. Sau 1010 năm khu rừng có a⋅106a\cdot 10^6 m 3^3 . Tìm aa .

a)

6,726{,}72

b)

6,506{,}50

c)

7,007{,}00

d)

6,206{,}20

80.

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Một tam giác đều có cạnh 1616 cm. Mỗi bước chia một tam giác đều thành 44 tam giác đều bằng nhau và tô màu tam giác ở trung tâm; lặp lại với mọi tam giác chưa tô. Tính tổng diện tích phần đã được tô màu ở hình thứ 55 .

a)

781316\dfrac{781\sqrt{3}}{16}

b)

64364\sqrt{3}

c)

243316\dfrac{243\sqrt{3}}{16}

d)

500316\dfrac{500\sqrt{3}}{16}

81.

PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Cho đồ thị hàm số f(x)=2sin⁡xf(x)=2\sin x như hình vẽ; tam giác ABCABC có các đỉnh A(0,0)A(0,0) , C(π,0)C(\pi,0) và B(π2,2)B\big(\tfrac{\pi}{2},2\big) trên đồ thị. Tính diện tích tam giác ABCABC .

a)

π\pi

b)

π2\dfrac{\pi}{2}

c)

2π2\pi

d)

3π2\dfrac{3\pi}{2}

82.

PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=3u_1=3 , u4=−24u_4=-24 . Tính tổng 2525 số hạng đầu của cấp số nhân.

a)

33 554 43333\,554\,433

b)

−33 554 433-33\,554\,433

c)

16 777 21516\,777\,215

d)

−16 777 215-16\,777\,215

83.

PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=4cos⁡ ⁣(2t−π3)x=4\cos\!\left(2t-\dfrac{\pi}{3}\right) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Trong khoảng thời gian từ 00 đến 2525 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

a)

1515

b)

1616

c)

1717

d)

1818

84.

PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Khi người chơi đu nhún đều, khoảng cách hh từ vị trí chân người chơi đu đến vị trí cân bằng được biểu diễn bởi h=∣d∣h=|d| với d=3cos⁡ ⁣(π3(2t−1))d=3\cos\!\left(\dfrac{\pi}{3}(2t-1)\right) (t tính bằng giây). Hỏi trong 33 giây đầu tiên, có tất cả bao nhiêu lần người chơi đu ở cách vị trí cân bằng 11 mét?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

66

85.

Cho π<α<3π2\pi<\alpha<\tfrac{3\pi}{2} và sin⁡α=−13\sin\alpha=-\tfrac{1}{3} . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

cos⁡α=223\cos\alpha=\tfrac{2\sqrt{2}}{3}

b)

cos⁡α=−223\cos\alpha=-\tfrac{2\sqrt{2}}{3}

c)

cos⁡α=−23\cos\alpha=-\tfrac{2}{3}

d)

cos⁡α=43\cos\alpha=\tfrac{4}{3}

86.

Tập nghiệm của phương trình sin⁡2x=sin⁡x\sin 2x=\sin x là

a)

x=kπx=k\pi hoặc x=±π3+2kπx=\pm\tfrac{\pi}{3}+2k\pi

b)

x=π3+2kπx=\tfrac{\pi}{3}+2k\pi

c)

x=kπx=k\pi

d)

x=−π3+2kπx=-\tfrac{\pi}{3}+2k\pi

87.

Dãy số gồm tất cả các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20, theo thứ tự tăng dần là

a)

1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19.

b)

19, 17, 15, 13, 11, 9, 7, 5, 3, 1.

c)

1, 3, 5, 7, ....

d)

1, 2, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19.

88.

Số hạng tổng quát của cấp số cộng (uk)(u_k) biết số hạng đầu u1=5u_1=5 , công sai d=2d=2 là

a)

un=2+3nu_n=2+3n

b)

un=1+4nu_n=1+4n

c)

un=5nu_n=5n

d)

un=3+2nu_n=3+2n

89.

Cho cấp số nhân có u1=4,q=2u_1=4, q=2 thì u2u_2 bằng

a)

6

b)

8

c)

2

d)

4

90.

Tính lim⁡n→∞2025n\lim_{n\to\infty}\tfrac{2025}{n} .

a)

0

b)

1

c)

+\infty

d)

Không tồn tại

91.

Biết lim⁡x→1f(x)=2\lim_{x\to 1} f(x)=2 và lim⁡x→1[f(x)−3g(x)]=5\lim_{x\to 1}[f(x)-3g(x)]=5 . Tính lim⁡x→1g(x)\lim_{x\to 1} g(x) .

a)

−1-1

b)

1

c)

0

d)

2

92.

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

a)

Ba điểm phân biệt

b)

Một điểm và một đường thẳng

c)

Hai đường thẳng cắt nhau

d)

Bốn điểm phân biệt

93.

Cho tứ diện ABCDABCD , GG là trọng tâm tam giác ABDABD và MM là điểm trên cạnh BCBC sao cho BM=2MCBM=2MC . Đường thẳng MGMG song song với mặt phẳng

a)

(ACD)(ACD)

b)

(ABC)(ABC)

c)

(ABD)(ABD)

d)

(BCD)(BCD)

94.

Cho tam giác ABCABC nằm trong mặt phẳng (α)(\alpha) và phương ll . Biết hình chiếu theo phương ll của tam giác ABCABC lên mặt phẳng (P)(P) là một đoạn thẳng. Khẳng định đúng là

a)

(α)∥(P)(\alpha)\parallel(P)

b)

(α)≡(P)(\alpha)\equiv(P)

c)

(α)∥(P)(\alpha)\parallel(P) hoặc (α)⊥(P)(\alpha)\perp(P)

d)

Cả A, B, C đều sai

95.

Điểm thi môn Toán của 60 thí sinh được cho theo các khoảng lớp [0;10), [10;20), [20;30), [30;40), [40;50), [50;60), [60;70), [70;80), [80;90), [90;100). Tần số lần lượt là 1, 2, 4, 6, 15, 12, 10, 6, 3, 1. Mốt của mẫu số liệu trên bảng là

a)

45,5

b)

46,5

c)

45

d)

47,5

96.

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh, số liệu ghép nhóm theo các khoảng [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [16;20) có tần số tương ứng 2, 4, 7, 4, 3. Tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 của mẫu số liệu ghép nhóm này là

a)

Q3=13Q_3=13

b)

Q3=14Q_3=14

c)

Q3=15Q_3=15

d)

Q3=12Q_3=12

97.

Cho sin⁡α=23\sin\alpha=\tfrac{2}{3} , π2<α<π\tfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi . Xét các mệnh đề: a) cos⁡α<0\cos\alpha<0 . b) cos⁡α=−53\cos\alpha=-\tfrac{\sqrt{5}}{3} . c) sin⁡(5π2−α)=53\sin\left(\tfrac{5\pi}{2}-\alpha\right)=\tfrac{\sqrt{5}}{3} . d) Giá trị biểu thức P=5tan⁡α1+tan⁡2αP=\tfrac{\sqrt{5}\tan\alpha}{1+\tan^2\alpha} là 109\tfrac{10}{9} . Chọn tất cả các mệnh đề đúng.

a)

a) cos⁡α<0\cos\alpha<0

b)

b) cos⁡α=−53\cos\alpha=-\tfrac{\sqrt{5}}{3}

c)

c) sin⁡(5π2−α)=53\sin\left(\tfrac{5\pi}{2}-\alpha\right)=\tfrac{\sqrt{5}}{3}

d)

d) P=109P=\tfrac{10}{9}

98.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SASA và SBSB . Xét các mệnh đề: a) Giao điểm của đường thẳng SOSO với mặt phẳng (MNC)(MNC) là trọng tâm của tam giác SACSAC (với OO là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành). b) MNMN cắt CDCD . c) BCBC song song với mặt phẳng (SAD)(SAD) . d) Gọi PP là trung điểm của SDSD , thì mặt phẳng (MNP)(MNP) song song với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) . Chọn tất cả các mệnh đề đúng.

a)

a) Điểm SO∩(MNC)SO\cap(MNC) là trọng tâm tam giác SACSAC

b)

b) MNMN cắt CDCD

c)

c) BC∥(SAD)BC\parallel (SAD)

d)

d) (MNP)∥(ABCD)(MNP)\parallel(ABCD)

99.

Cho góc α∈(π2;π)\alpha\in\left(\tfrac{\pi}{2};\pi\right) thỏa mãn sin⁡α=23\sin\alpha=\tfrac{2}{3} . Tính cos⁡α\cos\alpha .

a)

13\tfrac{1}{3}

b)

53\tfrac{\sqrt{5}}{3}

c)

−13-\tfrac{1}{3}

d)

−53-\tfrac{\sqrt{5}}{3}

100.

Tập nghiệm của phương trình 2sin⁡2x+1=02\sin2x+1=0 là

a)

S={−π12+kπ ; 7π12+kπ, k∈Z}S=\left\{ -\tfrac{\pi}{12}+k\pi\,;\,\tfrac{7\pi}{12}+k\pi,\,k\in\mathbb{Z}\right\}

b)

S={−π6+k2π ; 7π12+k2π, k∈Z}S=\left\{ -\tfrac{\pi}{6}+k2\pi\,;\,\tfrac{7\pi}{12}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\right\}

c)

S={−π12+k2π ; 7π12+k2π, k∈Z}S=\left\{ -\tfrac{\pi}{12}+k2\pi\,;\,\tfrac{7\pi}{12}+k2\pi,\,k\in\mathbb{Z}\right\}

d)

S={−π6+kπ ; 7π12+kπ, k∈Z}S=\left\{ -\tfrac{\pi}{6}+k\pi\,;\,\tfrac{7\pi}{12}+k\pi,\,k\in\mathbb{Z}\right\}

101.

Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn un=2n−1u_n=2^{n-1} . Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.

a)

2112^{11}

b)

292^{9}

c)

2102^{10}

d)

282^{8}

102.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u5=−15,  u20=60u_5=-15,\;u_{20}=60 . Tổng của 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là

a)

S10=−125S_{10}=-125

b)

S10=−250S_{10}=-250

c)

S10=200S_{10}=200

d)

S10=−200S_{10}=-200

103.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

1; 2; 4; 8; 161;\,2;\,4;\,8;\,16

b)

1; −3; 9; −27; 541;\,-3;\,9;\,-27;\,54

c)

1; −1; 1; −1; 11;\,-1;\,1;\,-1;\,1

d)

1; −2; 4; −8; 161;\,-2;\,4;\,-8;\,16

104.

Cho dãy số (un)(u_n) có lim⁡un=2\lim u_n=2 . Tìm lim⁡2un+53un−1\lim\dfrac{2u_n+5}{3u_n-1} .

a)

23\tfrac{2}{3}

b)

−15-\tfrac{1}{5}

c)

95\tfrac{9}{5}

d)

+\infty

105.

Hàm số y=x(x+1)(x+2)y=\dfrac{x}{(x+1)(x+2)} liên tục tại điểm nào dưới đây?

a)

x=−1x=-1

b)

x=−2x=-2

c)

x=3x=3

d)

x=0x=0

106.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC . Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAM)(SAM) và (SBC)(SBC) là

a)

SBSB

b)

SMSM

c)

SCSC

d)

BCBC

107.

Cho hai đường thẳng aa và bb chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa aa và song song với bb ?

a)

11

b)

22

c)

22 .

d)

Vô số

108.

Cho hình lăng trụ MNP.M′N′N′P′MNP.M'N'N'P' . Hình chiếu song song của điểm NN trên mặt phẳng (M′N′P′)(M'N'P') theo phương chiếu MM′MM' là điểm

a)

M′M'

b)

N′N'

c)

P′P'

d)

MM

109.

Kết quả khảo sát cân nặng của 2020 quả cam được cho ở bảng: Nhóm cân nặng [100;110)[100;110) , [110;120)[110;120) , [120;130)[120;130) , [130;140)[130;140) , [140;150)[140;150) có số quả lần lượt là 1, 4, 5, 4, 61,\,4,\,5,\,4,\,6 . Cân nặng trung bình của mỗi quả cam thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

[140;150)[140;150)

b)

[120;130)[120;130)

c)

[130;140)[130;140)

d)

[100;110)[100;110)

110.

Thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của 3030 sinh viên được ghi lại theo nhóm: [0;60)[0;60) , [60;120)[60;120) , [120;180)[120;180) , [180;240)[180;240) , [240;300)[240;300) với số sinh viên tương ứng 2, 7, 7, 10, 42,\,7,\,7,\,10,\,4 . Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

[240;300)[240;300)

b)

[60;120)[60;120)

c)

[120;180)[120;180)

d)

[180;240)[180;240)

111.

Với hàm số y=cos⁡2xy=\cos2x . Mệnh đề: "Tập xác định của hàm số là D=RD=\mathbb{R} " là

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Với hàm số y=cos⁡2xy=\cos2x . Mệnh đề: " cos⁡2x=sin⁡2x−cos⁡2x\cos2x=\sin^2x-\cos^2x " là

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Với hàm số y=cos⁡2xy=\cos2x . Mệnh đề: " cos⁡(2x+13π)=cos⁡2x\cos(2x+13\pi)=\cos2x " là

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Mệnh đề: "Số nghiệm của phương trình 2cos⁡2x−1=02\cos2x-1=0 trên đoạn [0;2π][0;2\pi] là 44 " là

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO . Gọi E, GE,\,G lần lượt là trọng tâm tam giác SABSAB và tam giác SBCSBC . MM là trung điểm của SBSB . Mệnh đề: "Giao tuyến của (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SOSO " là

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong cấu hình hình chóp S.ABCDS.ABCD nêu trên. Mệnh đề: " EG∥ACEG\parallel AC " là

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Trong cấu hình hình chóp S.ABCDS.ABCD nêu trên. Mệnh đề: " EG∥(ABCD)EG\parallel(ABCD) " là

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Trong cấu hình hình chóp S.ABCDS.ABCD nêu trên. Gọi I, KI,\,K lần lượt là giao điểm của SE, SGSE,\,SG với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) . Mệnh đề: " (MIK)//(SAD)(MIK)//(SAD) " là

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa u3+u14=3u_3+u_{14}=3 . Tính tổng 1616 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

a)

88

b)

1616

c)

2424

d)

3232

120.

Giá trị của giới hạn lim⁡n→∞2025n2+11n−13−4n+2026n2=ab\lim\limits_{n\to\infty}\dfrac{2025n^2+11n-1}{3-4n+2026n^2}=\dfrac{a}{b} với ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản (a,b∈N)(a,b\in\mathbb{N}) . Tính a−ba-b .

a)

−1-1

b)

00

c)

11

d)

−2-2

121.

Tính lim⁡x→+∞−x3+5x2−2x2+4\lim\limits_{x\to+\infty}\dfrac{-x^3+5x^2-2}{x^2+4} .

a)

−∞-\infty

b)

+∞+\infty

c)

00

d)

Hữu hạn khác 00

122.

Một trò chơi đu quay: khoảng cách hh từ vị trí của người chơi đến vị trí cân bằng được cho bởi h=∣d∣h=|d| với d=3cos⁡ ⁣[π3(2t−1)]d=3\cos\!\left[\tfrac{\pi}{3}(2t-1)\right] (đơn vị mét, t≥0t\ge0 tính bằng giây). Trong 33 giây đầu tiên, có tất cả bao nhiêu lần người chơi ở cách vị trí cân bằng 11 mét?

a)

22 lần

b)

33 lần

c)

44 lần

d)

66 lần

123.

Cho hàm số f(x)={x−1x−1,x>1 ax−12,x≤1f(x)=\begin{cases} \dfrac{\sqrt{x-1}}{x-1}, & x>1\ \dfrac{ax-1}{2}, & x\le1\end{cases} . Giá trị của tham số aa để f(x)f(x) liên tục tại x=1x=1 là

a)

a=1a=1

b)

a=0a=0

c)

a=2a=2

d)

Không tồn tại giá trị aa