WorksheetsĐề ôn tập học kỳ I Toán 11 – Đề số 01
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
Trong hình bên dưới là ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thuỷ tương ứng với một đường tròn lượng giác. Công thức tổng quát chỉ ra góc lượng giác tương ứng với bốn điểm biểu diễn B, D, F, H theo đơn vị radian là
kπ/3 (với k∈Z )
kπ/4 (với k∈Z )
π/4+kπ/2 (với k∈Z )
π/4+kπ (với k∈Z )
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y=sinx
y=cosx
y=tanx
y=cotx
Cho dãy số (un) , biết un=n+22n+1 . Số hạng u4 là
u4=3
u4=23
u4=96
u4=49
Một nhà hát có n hàng ghế với hàng thứ nhất có 15 ghế, kể từ hàng thứ 2 trở đi hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 2 ghế. Số ghế của hàng thứ 3 trong nhà hát là
16
17
18
19
Với x là số nguyên dương, ba số 2x,3x+3,5x+5 theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân. Số hạng tiếp theo của cấp số nhân đó là
−3250
3250
−250
3250
Giới hạn L=x→3limx+3x−3 bằng
L=−∞
L=+∞
L=0
L=1
Giới hạn L=x→−1lim3x2+8x+5x2−x−2 bằng
L=−23
L=21
L=−∞
L=0
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số không liên tục trên R .
Hàm số liên tục tại x=2 .
Hàm số liên tục tại x=−1 .
Hàm số liên tục tại x=1 .
Tính x→1−limx−11−2x .
+∞
−∞
1
0
x→−2limx3+2x2x4−16 bằng
−8
+∞
1
−315
Cho mẫu số liệu ghép nhóm dưới đây về điểm kiểm tra Toán của 30 bạn học sinh lớp 11A: - Khoảng điểm: [2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12) - Số học sinh tương ứng: 1,8,11,9,1 . Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
15106
534
532
15312
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?
x=0
x=1
x=2
x=3
Bảng số liệu về thời gian tập thể dục buổi sáng mỗi ngày trong tháng 4 năm 2024 của Bạn Bình: - Khoảng thời gian (phút): [15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40) - Số ngày tương ứng: 5,4,10,7,4 . Khẳng định a) đúng hay sai? a) Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [25;30) .
Đúng
Sai
Với bảng số liệu ở câu trên. Khẳng định b) đúng hay sai? b) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=9,375 .
Đúng
Sai
Với bảng số liệu ở câu trên. Khẳng định c) đúng hay sai? c) Giá trị đại diện của nhóm [30;35) là 33 .
Đúng
Sai
Với bảng số liệu ở câu trên. Khẳng định d) đúng hay sai? d) Phương sai của mẫu số liệu là 36,14 .
Đúng
Sai
Hiện trong vườn cây giống của Trung tâm cây xanh có 2000 cây Bàng. Trung tâm lên kế hoạch trồng cây theo mô tả: hàng thứ nhất trồng 1 cây và từ hàng tiếp theo sẽ trồng số lượng cây gấp đôi hàng trước. Nếu hàng cuối còn thiếu cây đã có mà chưa đủ sẽ phải mua bổ sung. Gọi a1,a2,…,an lần lượt là số cây ở hàng thứ 1;2;…;n . Khẳng định a) đúng hay sai? a) Hàng thứ 4 phải trồng số cây là a4=4 .
Đúng
Sai
Với kế hoạch trồng cây mô tả ở câu trên. Khẳng định b) đúng hay sai? b) Số lượng cây ở mỗi hàng lần lượt lập thành cấp số nhân với công bội q=21 .
Đúng
Sai
Với kế hoạch trồng cây mô tả ở câu trên. Khẳng định c) đúng hay sai? c) Số lượng cây ở hàng thứ n được tính bởi công thức: an=2n−1 (với n∈N∗ ).
Đúng
Sai
Với kế hoạch trồng cây mô tả ở câu trên. Khẳng định d) đúng hay sai? d) Trung tâm cần phải mua và trồng bổ sung tối thiểu 48 cây nữa ở hàng cuối mới đảm bảo thẩm mĩ.
Đúng
Sai
Mực nước của một con sông hằng ngày lên xuống theo thuỷ triều. Độ sâu h (m) của mực nước con sông tại thời điểm t trong một ngày ( 0≤t≤24 ) được tính theo công thức h=−4sin(6πt+3π)+5 . Tính độ sâu của mực nước con sông tại thời điểm 6 giờ sáng.
5−23
5+23
23
9
Một cửa hàng bán điện thoại khảo sát một số khách hàng xem họ dự định mua điện thoại với mức giá nào. Kết quả: các khoảng giá (triệu đồng) [4;8),[8;12),[12;16),[16;20),[20;24) có số khách tương ứng 36,62,60,18,12 . Mức giá trung bình của các khách hàng này dự định mua điện thoại là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến 0,01 )?
12,04
11,50
13,00
10,75
Một người vào trường đua ngựa đặt cược với chiến lược: lần đầu đặt 3 USD; nếu thua sẽ gấp đôi số tiền cược so với lần trước, cho đến khi thắng thì dừng. Anh ta thua 13 lần liên tiếp và thắng ở lần thứ 14 . Biết khi thắng, số tiền lời nhận được bằng đúng số tiền đã cược ở lần đó. Khi ra về anh ta lãi bao nhiêu tiền?
1 USD
2 USD
3 USD
6 USD
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 10 . Điểm N thuộc cạnh SB sao cho 3SN=2SB . Mặt phẳng (α) đi qua N và song song với AB,AD cắt hình chóp theo một tứ giác. Gọi S là diện tích tứ giác thiết diện và biết S=b4a với ba tối giản, a,b∈N . Tính P=a+b+1 .
108
110
112
120
Cho cotα=−2 với 23π<α<2π . Chọn bộ giá trị lượng giác đúng của góc α .
sinα=−51,cosα=52
sinα=51,cosα=52
sinα=−52,cosα=51
sinα=52,cosα=51
Một cấp số nhân có số hạng thứ 5 bằng 80 và số hạng thứ 10 bằng 2560 . Số hạng thứ 14 của cấp số nhân này là
40960
20480
5120
8192
Biết x→+∞lim(9x2−2x+1−(ax+b))=0 . Tính a−3b .
2
3
4
5
Biết rằng x→+∞lim(x−2x2+1+ax−b)=−5 . Tính a+b .
4
5
6
7
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho góc hình học AOB = 50∘ . Số đo của góc lượng giác (OA,OB) trong hình bên dưới là bao nhiêu?
410∘
670∘
−670∘
−410∘
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Tìm tập giá trị của hàm số y=−2cos3x+5 .
[−3;1]
[−3;−1]
[3;7]
[1;3]
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho dãy số (un) có un=n+1 . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đã cho là?
1;2;3;4;5
3;6;12;24;36;…
2;3;4;5;6
2;4;6;8;…
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho cấp số cộng (un) có un=2n+1 . Số 1035 là số hạng thứ mấy của (un) ?
7
2071
517
6
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 . Tính tổng S10 của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
S10=−511
S9=−1025
S10=1023
S10=1025
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 điểm A,B,C thẳng hàng?
1
Vô số
2
3
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Cho tứ diện ABCD . Gọi I,J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,ABD . Mệnh đề nào sau đây đúng?
IJ∥AB , IJ=31AB
IJ∥AB , IJ=32AB
IJ∥CD , IJ=31CD
IJ∥CD , IJ=32CD
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Phát biểu nào sau đây là sai?
limun=c (với un=c là hằng số).
limqn=0 (với ∣q∣>1 ).
limn1=0 .
limn=+∞ .
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Giới hạn x→1limx−1x+3 bằng
+∞
21
−∞
−21
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Giới hạn x→3limx−39−x2 bằng
−6
+\infty
0
6
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng: các khoảng doanh thu [5;7), [7;9), [9;11), [11;13), [13;15) có số ngày lần lượt là 2, 7, 7, 3, 1. Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào?
[7;9)
[9;11)
[11;13)
[13;15)
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=3 ?
y=x+2
y=sinx
y=x−3x2
y=x2+1
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Khi đo mật độ học sinh khối 11 ở một trường THPT Hưng Yên, nhân viên y tế ghi nhận bảng tần số gồm các lớp [0,25;0,75), [0,75;1,25), [1,25;1,75), [1,75;2,25), [2,25;2,75) với số lần tương ứng 5, 10, 16, 12, 4. Khẳng định sau: a) Giá trị đại diện của nhóm [1,25;1,75) là 1,25.
Đúng
Sai
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Với bảng tần số ở câu trên: b) Nhóm chứa mốt của số liệu là [0,75;1,25).
Đúng
Sai
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Với bảng tần số ở câu trên: c) Mốt của mẫu số liệu là Mo=0,89 .
Đúng
Sai
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Với bảng tần số ở câu trên: d) Trung vị của mẫu số liệu là Me=1,039 .
Đúng
Sai
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cho dãy số (un) xác định bởi u1=2 , un+1=5un+4 (n≥1) . Khẳng định: a) Số hạng thứ 4 là 376.
Đúng
Sai
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cùng dữ kiện u1=2 , un+1=5un+4 : b) Dãy (un) là một cấp số nhân.
Đúng
Sai
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cùng dữ kiện u1=2 , un+1=5un+4 : c) Dãy (vn) với vn=un+1 ( n≥1 ) là một cấp số nhân.
Đúng
Sai
Phần II. Trắc nghiệm đúng–sai. Cùng dữ kiện u1=2 , un+1=5un+4 : d) Số hạng tổng quát của dãy (un) là un=3⋅5n−1−1 ( n≥1 ).
Đúng
Sai
Phần III. Câu trả lời ngắn. Một vòng quay trò chơi có bán kính 57m , trục quay cách mặt đất 57,5m . Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h từ một cabin gắn tại điểm A của vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức h(t)=57sin(152πt−2π)+57,5 với t tính bằng phút ( t≥0 ). Gọi M,m lần lượt là độ cao lớn nhất và nhỏ nhất của cabin đến mặt đất. Tính M−m .
114
115
57,5
57
Phần III. Câu trả lời ngắn. Tìm tứ phân vị thứ ba của thời gian hoàn thành bài tập (phút) của một nhóm học sinh, với các lớp [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [16;20) có tần số lần lượt 3, 4, 8, 12, 3.
Q3=14,5 phút
Q3=12 phút
Q3=16 phút
Q3=10 phút
Phần III. Câu trả lời ngắn. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi G là trọng tâm tam giác SAB , I là trung điểm của AB và M là điểm trên cạnh AD . Biết rằng đường thẳng MG song song với mặt phẳng (SCD) . Tỉ số ADAM bằng bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm.)
21
32
43
31
Phần III. Câu trả lời ngắn. Một tam giác có ba cạnh lập thành một cấp số nhân. Biết cạnh nhỏ nhất hơn cạnh nhỏ nhất 10cm và độ dài 3 cạnh đều là số tự nhiên. Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh có số đo lớn nhất (làm tròn đến hàng phần mười).
5,0cm
6,0cm
7,5cm
10,0cm
Phần IV. Tự luận. Cho đường tròn lượng giác như hình vẽ. Khi đó diện tích hình thang ABCD bằng bao nhiêu nếu α=92π ?
95π
94π
92π
187π
Phần IV. Tự luận. Cho cấp số nhân (un) có u5=75 và u8=2025 . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên S10 của (un) .
S10=27738100
S10=27300
S10=329524
S10=959048
Phần IV. Tự luận. Độ sâu nước trong kênh theo thủy triều được cho bởi h(t)=2cos(12πt+3π)+10 (đơn vị: mét), với 0≤t≤24 (giờ). Hỏi vào thời điểm nào trong ngày mực nước đạt 10 mét?
t=2giờ
t=8giờ
t=14giờ
t=20giờ
Phần IV. Tự luận. Con lắc lò xo thẳng đứng có phương trình dao động x=5cos(20t+2π) (cm), với x là tọa độ của vật nặng, t là thời gian (s). Vào thời gian nào vật lần đầu tiên có tọa độ bằng 5 cm?
t=403πs
t=20πs
t=10πs
t=40πs
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Đổi số đo của góc −163π rad sang đơn vị độ, phút, giây.
33∘45′
−29∘30′
−33∘45′
−32∘55′
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
y=sin2x
y=xcosx
y=cosxcotx
y=sinxtanx
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho dãy số (un) , biết un=n+1−n . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là.
−21; −32; −43; −54; −65
−32; −43; −54; −65; −76
21; 32; 43; 54; 65
\dfrac{2}{3};\ \dfrac{3}{4};\ \dfrac{4}{5};\ \dfrac{5}{6};\ \dfrac{6}{7}
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Dãy số 0; 21; 32; 43; 54;… có số hạng tổng quát là.
un=nn+1
un=n+1n
un=nn−1
un=n+1n2−n
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Với a là số dương và ba số 2; x; 18 theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Khi đó số hạng tiếp theo là.
72
54
24
36
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=3+n2n+1 . Tính limun .
23
32
2
31
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Giới hạn x→1lim(3x2−2x+1) bằng.
2
4
10
16
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho giới hạn x→2limx2−4x2−3x+2=ba trong đó ba là phân số tối giản. Tính a2+b2 .
5
4
17
25
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho hàm số y=f(x)={x−1x3−1x=1 2m−7x=1 . Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm x0=1 là.
3
4
m=5
25
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Một hình chóp có đáy là tứ giác có tổng số mặt bên và mặt đáy là bao nhiêu?
5
4
8
6
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Cho tứ diện ABCD , gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
GE và CD chéo nhau
GE∥CD
GE và AD cắt nhau
GE và CD cắt nhau
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Lớp 12E có 40 học sinh và mỗi học sinh phải trả lời 40 câu hỏi trong một bài kiểm tra. Kết quả được thống kê ở bảng sau. Hãy ước lượng trung bình số câu trả lời đúng của các học sinh lớp 12E. Bảng tần số theo lớp khoảng: [16;21), [21;26), [26;31), [31;36), [36;41) với số học sinh lần lượt là 6, 6, 8, 14, 6.
30
32
29
31
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Số cuộc điện thoại một người thực hiện mỗi ngày trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên được thống kê theo bảng lớp khoảng: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) với số ngày tương ứng là 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu a) đúng hay sai: "Số cuộc gọi trung bình mỗi ngày là 8,1."
Đúng
Sai
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Với bảng thống kê nhóm về số cuộc gọi mỗi ngày: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) có các tần số 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu b) đúng hay sai: "Nhóm chứa mốt là [5,5;8,5)."
Đúng
Sai
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Với bảng thống kê nhóm về số cuộc gọi mỗi ngày: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) có các tần số 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu c) đúng hay sai: "Mốt xấp xỉ 7,21 ."
Đúng
Sai
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Với bảng thống kê nhóm về số cuộc gọi mỗi ngày: [2,5;5,5), [5,5;8,5), [8,5;11,5), [11,5;14,5), [14,5;17,5) có các tần số 5, 13, 7, 3, 2. Phát biểu d) đúng hay sai: "Người đó thực hiện tối đa khoảng 8 cuộc gọi mỗi ngày."
Đúng
Sai
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Anh Dũng ký hợp đồng lao động trong 10 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất lương 120 triệu đồng; kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm lương tăng 10% . Phát biểu a) đúng hay sai: "Tiền lương năm thứ hai của anh Dũng là 132 triệu đồng."
Đúng
Sai
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Cùng bối cảnh tiền lương của anh Dũng tăng 10% mỗi năm từ mức 120 triệu đồng năm đầu. Phát biểu b) đúng hay sai: "Tiền lương năm thứ ba của anh Dũng là 132 triệu đồng."
Đúng
Sai
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Cùng bối cảnh tiền lương của anh Dũng tăng 10% mỗi năm từ mức 120 triệu đồng năm đầu. Phát biểu c) đúng hay sai: "Tiền lương mỗi năm trong 10 năm lập thành một cấp số nhân với số hạng đầu u1=120 và công bội q=0,1 ."
Đúng
Sai
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Cùng bối cảnh tiền lương của anh Dũng tăng 10% mỗi năm từ mức 120 triệu đồng năm đầu. Phát biểu d) đúng hay sai: "Tổng số tiền lương anh Dũng lĩnh được trong 10 năm đầu đi làm là 1910 triệu đồng."
Đúng
Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Một chất điểm chuyển động theo chiều ngược chiều kim đồng hồ trên đường tròn bán kính 5 cm như hình. Khoảng cách h cm từ chất điểm đến trục hoành được tính theo công thức h=∣y∣ , trong đó y=5sin(5πt) với t≥0 tính bằng giây; chất điểm bắt đầu chuyển động từ vị trí A . Khi t=65 giây thì h bằng bao nhiêu?
2,5
5
4,3
0
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Số người xem một bộ phim theo độ tuổi trong một rạp chiếu được ghi lại theo bảng lớp khoảng: [10;20), [20;30), [30;40), [40;50), [50;60) với số người lần lượt là 6, 12, 16, 7, 2. Tính giá trị trung bình của mẫu số liệu trên.
32
31
30
35
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Một khu rừng có trữ lượng gỗ ban đầu 5⋅106 m 3 . Tốc độ sinh trưởng của cây là 3% mỗi năm. Sau 10 năm khu rừng có a⋅106 m 3 . Tìm a .
6,72
6,50
7,00
6,20
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Một tam giác đều có cạnh 16 cm. Mỗi bước chia một tam giác đều thành 4 tam giác đều bằng nhau và tô màu tam giác ở trung tâm; lặp lại với mọi tam giác chưa tô. Tính tổng diện tích phần đã được tô màu ở hình thứ 5 .
167813
643
162433
165003
PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Cho đồ thị hàm số f(x)=2sinx như hình vẽ; tam giác ABC có các đỉnh A(0,0) , C(π,0) và B(2π,2) trên đồ thị. Tính diện tích tam giác ABC .
π
2π
2π
23π
PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Cho cấp số nhân (un) với u1=3 , u4=−24 . Tính tổng 25 số hạng đầu của cấp số nhân.
33554433
−33554433
16777215
−16777215
PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Một vật dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=4cos(2t−3π) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 25 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
15
16
17
18
PHẦN IV. Tự luận (chuyển thành trắc nghiệm). Khi người chơi đu nhún đều, khoảng cách h từ vị trí chân người chơi đu đến vị trí cân bằng được biểu diễn bởi h=∣d∣ với d=3cos(3π(2t−1)) (t tính bằng giây). Hỏi trong 3 giây đầu tiên, có tất cả bao nhiêu lần người chơi đu ở cách vị trí cân bằng 1 mét?
2
3
4
6
Cho π<α<23π và sinα=−31 . Khẳng định nào sau đây đúng?
cosα=322
cosα=−322
cosα=−32
cosα=34
Tập nghiệm của phương trình sin2x=sinx là
x=kπ hoặc x=±3π+2kπ
x=3π+2kπ
x=kπ
x=−3π+2kπ
Dãy số gồm tất cả các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 20, theo thứ tự tăng dần là
1, 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19.
19, 17, 15, 13, 11, 9, 7, 5, 3, 1.
1, 3, 5, 7, ....
1, 2, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 17, 19.
Số hạng tổng quát của cấp số cộng (uk) biết số hạng đầu u1=5 , công sai d=2 là
un=2+3n
un=1+4n
un=5n
un=3+2n
Cho cấp số nhân có u1=4,q=2 thì u2 bằng
6
8
2
4
Tính n→∞limn2025 .
0
1
+\infty
Không tồn tại
Biết x→1limf(x)=2 và x→1lim[f(x)−3g(x)]=5 . Tính x→1limg(x) .
−1
1
0
2
Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
Ba điểm phân biệt
Một điểm và một đường thẳng
Hai đường thẳng cắt nhau
Bốn điểm phân biệt
Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm tam giác ABD và M là điểm trên cạnh BC sao cho BM=2MC . Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
(ACD)
(ABC)
(ABD)
(BCD)
Cho tam giác ABC nằm trong mặt phẳng (α) và phương l . Biết hình chiếu theo phương l của tam giác ABC lên mặt phẳng (P) là một đoạn thẳng. Khẳng định đúng là
(α)∥(P)
(α)≡(P)
(α)∥(P) hoặc (α)⊥(P)
Cả A, B, C đều sai
Điểm thi môn Toán của 60 thí sinh được cho theo các khoảng lớp [0;10), [10;20), [20;30), [30;40), [40;50), [50;60), [60;70), [70;80), [80;90), [90;100). Tần số lần lượt là 1, 2, 4, 6, 15, 12, 10, 6, 3, 1. Mốt của mẫu số liệu trên bảng là
45,5
46,5
45
47,5
Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập của một số học sinh, số liệu ghép nhóm theo các khoảng [0;4), [4;8), [8;12), [12;16), [16;20) có tần số tương ứng 2, 4, 7, 4, 3. Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm này là
Q3=13
Q3=14
Q3=15
Q3=12
Cho sinα=32 , 2π<α<π . Xét các mệnh đề: a) cosα<0 . b) cosα=−35 . c) sin(25π−α)=35 . d) Giá trị biểu thức P=1+tan2α5tanα là 910 . Chọn tất cả các mệnh đề đúng.
a) cosα<0
b) cosα=−35
c) sin(25π−α)=35
d) P=910
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SB . Xét các mệnh đề: a) Giao điểm của đường thẳng SO với mặt phẳng (MNC) là trọng tâm của tam giác SAC (với O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành). b) MN cắt CD . c) BC song song với mặt phẳng (SAD) . d) Gọi P là trung điểm của SD , thì mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng (ABCD) . Chọn tất cả các mệnh đề đúng.
a) Điểm SO∩(MNC) là trọng tâm tam giác SAC
b) MN cắt CD
c) BC∥(SAD)
d) (MNP)∥(ABCD)
Cho góc α∈(2π;π) thỏa mãn sinα=32 . Tính cosα .
31
35
−31
−35
Tập nghiệm của phương trình 2sin2x+1=0 là
S={−12π+kπ;127π+kπ,k∈Z}
S={−6π+k2π;127π+k2π,k∈Z}
S={−12π+k2π;127π+k2π,k∈Z}
S={−6π+kπ;127π+kπ,k∈Z}
Cho dãy số (un) thỏa mãn un=2n−1 . Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.
211
29
210
28
Cho cấp số cộng (un) có u5=−15,u20=60 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng này là
S10=−125
S10=−250
S10=200
S10=−200
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
1;2;4;8;16
1;−3;9;−27;54
1;−1;1;−1;1
1;−2;4;−8;16
Cho dãy số (un) có limun=2 . Tìm lim3un−12un+5 .
32
−51
59
+\infty
Hàm số y=(x+1)(x+2)x liên tục tại điểm nào dưới đây?
x=−1
x=−2
x=3
x=0
Cho hình chóp S.ABC . Gọi M là trung điểm của cạnh BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAM) và (SBC) là
SB
SM
SC
BC
Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?
1
2
2 .
Vô số
Cho hình lăng trụ MNP.M′N′N′P′ . Hình chiếu song song của điểm N trên mặt phẳng (M′N′P′) theo phương chiếu MM′ là điểm
M′
N′
P′
M
Kết quả khảo sát cân nặng của 20 quả cam được cho ở bảng: Nhóm cân nặng [100;110) , [110;120) , [120;130) , [130;140) , [140;150) có số quả lần lượt là 1,4,5,4,6 . Cân nặng trung bình của mỗi quả cam thuộc nhóm nào dưới đây?
[140;150)
[120;130)
[130;140)
[100;110)
Thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của 30 sinh viên được ghi lại theo nhóm: [0;60) , [60;120) , [120;180) , [180;240) , [240;300) với số sinh viên tương ứng 2,7,7,10,4 . Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nhóm nào dưới đây?
[240;300)
[60;120)
[120;180)
[180;240)
Với hàm số y=cos2x . Mệnh đề: "Tập xác định của hàm số là D=R " là
Đúng
Sai
Với hàm số y=cos2x . Mệnh đề: " cos2x=sin2x−cos2x " là
Đúng
Sai
Với hàm số y=cos2x . Mệnh đề: " cos(2x+13π)=cos2x " là
Đúng
Sai
Mệnh đề: "Số nghiệm của phương trình 2cos2x−1=0 trên đoạn [0;2π] là 4 " là
Đúng
Sai
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O . Gọi E,G lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và tam giác SBC . M là trung điểm của SB . Mệnh đề: "Giao tuyến của (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO " là
Đúng
Sai
Trong cấu hình hình chóp S.ABCD nêu trên. Mệnh đề: " EG∥AC " là
Đúng
Sai
Trong cấu hình hình chóp S.ABCD nêu trên. Mệnh đề: " EG∥(ABCD) " là
Đúng
Sai
Trong cấu hình hình chóp S.ABCD nêu trên. Gọi I,K lần lượt là giao điểm của SE,SG với mặt phẳng (ABCD) . Mệnh đề: " (MIK)//(SAD) " là
Đúng
Sai
Cho cấp số cộng (un) thỏa u3+u14=3 . Tính tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
8
16
24
32
Giá trị của giới hạn n→∞lim3−4n+2026n22025n2+11n−1=ba với ba là phân số tối giản (a,b∈N) . Tính a−b .
−1
0
1
−2
Tính x→+∞limx2+4−x3+5x2−2 .
−∞
+∞
0
Hữu hạn khác 0
Một trò chơi đu quay: khoảng cách h từ vị trí của người chơi đến vị trí cân bằng được cho bởi h=∣d∣ với d=3cos[3π(2t−1)] (đơn vị mét, t≥0 tính bằng giây). Trong 3 giây đầu tiên, có tất cả bao nhiêu lần người chơi ở cách vị trí cân bằng 1 mét?
2 lần
3 lần
4 lần
6 lần
Cho hàm số f(x)={x−1x−1,x>1 2ax−1,x≤1 . Giá trị của tham số a để f(x) liên tục tại x=1 là
a=1
a=0
a=2
Không tồn tại giá trị a
