wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN SINH 11 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn:

a)

A. Lấy thức ăn, nhai, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

b)

B. Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

c)

C. Lấy thức ăn, tiêu biến, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

d)

D. Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã.

2.

Tiêu hóa là quá trình:

a)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thu được.

b)

làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

c)

biến đổi các chất dinh dưỡng thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.

d)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.

3.

Những kiểu tiêu hóa thức ăn ở động vật gồm:

a)

Tiêu hóa nội sinh, tiêu hóa ngoại sinh.

b)

Tiêu hóa nội bào, tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa bán hoàn toàn, tiêu hóa hoàn toàn.

d)

Tiêu hóa vi phân, tiêu hóa đáng phân.

4.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì:

a)

Một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

c)

Thức ăn được tiêu hóa nội bào.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

5.

Loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào (tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Trùng giày

b)

Ruột khoang

c)

d)

Ruột khoang, cá và trùng giày

6.

Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào.

b)

Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa.

c)

Đây là quá trình tiêu hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzim lizoxim.

d)

Đây là quá trình tiêu hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.

7.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa:

a)

nội bào nhờ enzim thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thu được.

b)

ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

c)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

d)

ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

8.

Tại các tạo ruột non của người, ta thấy các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

Làm tăng nhu động ruột.

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học.

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học.

9.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự:

a)

miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn.

b)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

10.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là

a)

A. dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

b)

B. dịch tiêu hóa được hòa loãng.

c)

C. ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.

d)

D. có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.

11.

Hô hấp ở động vật là:

a)

Là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào.

b)

Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Là tập hợp những quá trình, trong đó có thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO2 ra ngoài.

d)

Là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

12.

Hô hấp ngoài là:

a)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.

b)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.

d)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.

13.

Hô hấp ở động vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguồn dinh dưỡng cho toàn bộ sinh giới.

b)

Cung cấp oxi cho tế bào tạo năng lượng.

c)

Thải CO2 ra khỏi cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể.

14.

Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm:

a)

Diện tích bề mặt lớn.

b)

Có nhiều mao mạch và luôn khô ráo.

c)

Mỏng và luôn ẩm ướt.

d)

Có nhiều mao mạch và có sự lưu thông khí.

15.

Côn trùng trao đổi khí qua?

a)

Mang

b)

Phế nang

c)

Da

d)

Ống khí

16.

Động vật thuỷ sinh như cá thực hiện trao đổi khí qua?

a)

Mang

b)

Ống khí

c)

Phổi

d)

Da

17.

Câu 18: Lưỡng cư trao đổi khí qua?

a)

Da

b)

Da và phổi

c)

Phổi

d)

Ống khí

18.

Động vật nào sau đây không trao đổi khí bằng mang?

a)

Trai

b)

Cua

c)

Tôm

d)

Cá voi

19.

Động vật có vú và con người trao đổi khí qua?

a)

Da

b)

Phổi

c)

Ống khí

d)

Mang

20.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

a)

Châu chấu

b)

Rắn

c)

Cá chép

d)

Giun đất

21.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì mang có khả năng mở rộng.

b)

Vì mang có kích thước lớn.

c)

Vì có nhiều cung mang.

d)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

22.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim

b)

phổi của bò sát

c)

da của giun đất

d)

phổi và da của ếch nhái

23.

Vì sao lưỡng cư sống được cả ở nước và cạn?

a)

Vì da luôn ẩm ướt.

b)

Vì chỉ có mang, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

c)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

d)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

24.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của bò sát

d)

Da của giun đất

25.

Chức năng của hệ tuần hoàn là?

a)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Vận chuyển máu từ tim đến các tĩnh mạch trong cơ thể.

c)

Vận chuyển máu từ tim đến phổi, từ phổi đến ruột.

d)

Vận chuyển máu đến các tế bào.

26.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:

a)

hồng cầu, bạch cầu, tiêu cầu.

b)

tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

d)

máu và dịch mô.

27.

Hệ thống mạch máu gồm?

a)

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Mao mạch, động mạch và tim.

c)

Động mạch, tĩnh mạch và tim.

d)

Tĩnh mạch, mao mạch và dịch mô.

28.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở có đặc điểm:

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

29.

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

a)

Tốc độ máu chảy chậm, máu không đi được xa.

b)

Máu đến các cơ quan chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp.

d)

Máu lưu thông liên tục trong mạch kín.

30.

Hệ tuần hoàn kín gồm?

a)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở.

b)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín.

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở.

d)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

31.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim → Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

b)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

c)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.

32.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

33.

Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ

b)

Cá, thú, giun đất

c)

Lưỡng cư, chim, thú

d)

Chim, thú, sâu bọ

34.

Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây không có mao mạch?

a)

Ngựa

b)

Cá rô phi

c)

Chim bồ câu

d)

Tôm sông

35.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

a)

Vì tim chỉ có 2 ngăn.

b)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

c)

Vì chúng là động vật biến nhiệt.

d)

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

36.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo một chiều

b)

Động mạch theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo hai chiều

37.

Huyết áp là gì?

a)

Áp lực máu trong tim.

b)

Áp lực của máu vào thành mạch.

c)

Áp lực máu do sức đẩy máu của tim và sức ép của thành động mạch

d)

Lực đẩy máu của tim vào động mạch chủ ở kỳ co tâm thất

38.

Vì sao ở tĩnh mạch, huyết áp thấp nhất?

a)

Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.

b)

Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.

c)

Vì số lượng tĩnh mạch lớn.

d)

Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm.

39.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp: tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển

40.

Ở người trưởng thành, chu kì tim khoảng?

a)

0,8s

b)

0,3s

c)

3s

d)

8s

41.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là:

a)

Do tim

b)

Do hệ dẫn truyền tim

c)

Do mạch máu

d)

Do huyết áp

42.

Hệ dẫn truyền tim gồm:

a)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc kin

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc kin

c)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

d)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôc kin.

43.

Cơ tim trong cấu tạo của tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì” có nghĩa là?

a)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim co bóp nhẹ, nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp tối đa.

b)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co bóp bình thường.

c)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ tới ngưỡng, cơ tim co tối đa.

d)

Khi kích thích ở cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp nhưng khi kích thích với cường độ trên ngưỡng, cơ tim không co bóp.

44.

Để đảm bảo sự trao đổi chất giữa máu và các tế bào trong cơ thể:

a)

Máu phải chảy rất nhanh trong động mạch.

b)

Máu phải chảy rất chậm trong tĩnh mạch.

c)

Tim phải cho bóp theo chu kì.

d)

Máu phải chảy rất chậm trong mao mạch.

45.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiết diện lớn nhất?

a)

Động mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch.

46.

Máu trao đổi chất với tế bào qua:

a)

mao mạch

b)

động mạch và mao mạch

c)

tĩnh mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

47.

Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ động, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

48.

Bệnh xơ vữa động mạch là bệnh làm cho các mạch máu bị tổn thương dễ vỡ có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?

a)

Colesterol

b)

Ostrogen

c)

Testosteron

d)

Phôpholipit

49.

Đâu là các tác nhân gây bệnh cho người và động vật?

a)

Các nhân tố do con người và động vật lây sang nhau.

b)

Các yếu tố bên ngoài môi trường.

c)

Tác nhân sinh học, vật lý, hóa học và tác nhân bên trong cơ thể.

d)

Tác nhân bên trong cơ thể.

50.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,…

b)

Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, âm sáng mạnh, âm thanh lớn,…

c)

Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, màng, tetrodoxin trong cá nóc,…

d)

Đột biến gene, đột biến NST.

51.

Miễn dịch là

a)

Khả năng khống truyền bệnh cho các cá thể khác.

b)

Khả năng chống bệnh khi bị nhiễm bệnh.

c)

Khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

d)

Khả năng khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh.

52.

Khả năng của cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh được gọi là:

a)

Kháng thể

b)

Miễn dịch

c)

Kháng nguyên

d)

Đề kháng

53.

Hệ miễn dịch gồm:

a)

Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn.

b)

Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.

c)

Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo.

d)

Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường.

54.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu do sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.

b)

Miễn dịch không đặc hiệu chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu là có sự tham gia của tế bào limpho T bình thường.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

55.

Điều đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu là:

a)

Xuất hiện sau khi bệnh và uống thuốc.

b)

Xuất hiện sau khi được tiêm vaccin vào cơ thể.

c)

Xuất hiện sau khi bệnh và tự khỏi.

d)

Là loại miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh.

56.

Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt, ... là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch loại nào?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu.

b)

Miễn dịch bán bảo toàn.

c)

Miễn dịch môi trường.

d)

Miễn dịch đặc hiệu.

57.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là?

a)

Lớp dịch nhầy trong khí quản, pH thấp, ...

b)

Miễn dịch bán bảo toàn.

c)

Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

Lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày, ...

58.

Miễn dịch đặc hiệu gồm?

a)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch cơ thể.

b)

Miễn dịch tế bào và miễn dịch phòng tránh.

c)

Miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch thể và miễn dịch phòng tránh.

59.

Miễn dịch tế bào là miễn dịch

a)

Của tế bào.

b)

Có sự tham gia của tế bào T độc.

c)

Mang tính bẩm sinh.

d)

Sản xuất ra kháng thể.

60.

Khi tác nhân gây bệnh tấn công cơ thể, loại miễn dịch đầu tiên mà chúng phải vượt là

a)

Miễn dịch tế bào.

b)

Miễn dịch đặc hiệu.

c)

Miễn dịch dịch thể.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

61.

Kháng nguyên là gì?

a)

Là phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

b)

Là phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

c)

Là phân tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

d)

Là phân tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

62.

Cơ chế của việc tiêm vaccin phòng bệnh là:

a)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể, kích thích cơ thể hình thành kháng thể.

b)

Đưa kháng thể vào cơ thể, kích thích cơ thể sản xuất kháng nguyên.

c)

Đưa kháng thể vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh.

d)

Đưa kháng nguyên vào cơ thể để tiêu diệt tác nhân gây bệnh.

63.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể?

a)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B.

b)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó.

c)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T.

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó.

64.

Đâu là bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch tế bào?

a)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine làm tế bào T độc hoạt hóa.

b)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó.

c)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T gây độc.

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó.

65.

Khi nhiễm vi sinh vật gây bệnh, người ta thấy có kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày,... Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào limpho T4

c)

Tế bào limpho T2

d)

Tế bào limpho B

66.

Sốt bảo vệ cơ thể như thế nào?

a)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm giảm hoạt động thực bào của bạch cầu.

b)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan tăng nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu.

c)

Ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh; Làm gan giảm nhận sắt từ máu; Làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu.

67.

Dị ứng là gì?

a)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên thể định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể).

b)

Phản ứng đồng điều của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên).

c)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên).

d)

Phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định (Cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể).

68.

Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

a)

Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể.

b)

Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập.

c)

Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng.

d)

Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên.

69.

HIV có thể tấn công tế bào

a)

xương

b)

limpho T4

c)

thần kinh

d)

niêm mạc ruột

70.

Đối với những người bị chết do AIDS, nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cái chết là do:

a)

Virut HIV phá huỷ các tế bào bạch cầu limpho T.

b)

Sau một thời gian HIV tấn công bạch cầu, người bệnh bị ung thư máu.

c)

Hệ thống miễn dịch suy giảm, cơ thể mắc các bệnh cơ hội.

d)

Bạch cầu limpho T trở thành ác tính tiêu diệt các loại bạch cầu còn lại.

71.

Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Loại bỏ các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

c)

Tăng cường quá trình chuyển hoá.

d)

Làm tăng cân bằng nội môi trong cơ thể.

72.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là?

a)

O2

b)

Urea

c)

Bilirubin

d)

CO2

73.

Nephron, đơn vị cấu tạo chính của thận, bao gồm những phần nào?

a)

Cầu thận và niệu quản.

b)

Cầu thận và ống thận.

c)

Tháp Henle và niệu quản.

d)

Tháp Henle và ống thận.

74.

Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?

a)

Thận

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Da

d)

Phổi

75.

Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận điều khiển được gọi là:

a)

Liên hệ ngược.

b)

Môi trường nội môi.

c)

Hệ nội tiết.

d)

Vòng tuần hoàn.

76.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thu cảm.

d)

cơ quan sinh sản.

77.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thu cảm.

b)

trung ương thần kinh.

c)

tuyến nội tiết.

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

78.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

b)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

79.

Các cơ quan tham gia cân bằng nội môi chủ yếu là?

a)

Thận và phổi

b)

Thận, phổi và gan

c)

Phổi và gan

d)

Gan và thận

80.

Khi nói đến biện pháp bảo vệ thận của cơ thể tốt. Các biện pháp sau đây đúng hay sai?

a)

Khám sức khoẻ định kỳ.

b)

Giảm lượng muối hấp thụ.

c)

Kiểm soát tốt đường huyết.

d)

Làm dụng thuốc không kê đơn để điều trị những bệnh nhẹ như sốt…

81.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về việc xây dựng chế độ ăn uống hợp lý?

a)

Ăn theo nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể và phù hợp với từng đối tượng.

b)

Chế độ ăn phải đáp ứng đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết.

c)

Phù hợp với điều kiện kinh tế của từng gia đình và thực tế địa phương.

d)

Thức ăn phải đảm bảo sạch, không gây bệnh.

82.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh viêm loét dạ dày đưa ra các phát biểu sau, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Do virus HP (Helicobacter pylori).

b)

Mầm bệnh tiết ra độc tố làm mất khả năng chống lại acid của niêm mạc.

c)

Nguyên nhân dẫn đến có thể do thường xuyên sử dụng các loại thuốc giảm đau và kháng viêm, do stress, do ăn uống và sinh hoạt không đúng.

d)

Đây là một loại bệnh di truyền.

83.

Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người. Giải thích sau đây đúng hay sai?

a)

Hoạt động quang hợp cây xanh đã thải ra lượng lớn CO2 và gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên gây hại cho người.

b)

Thuốc lá tạo ra khoảng 7.000 chất hóa học khi hút thuốc.

c)

Hút thuốc lá nguyên nhân chính gây nên ô nhiễm không khí trong nhà, nơi làm việc, trường học, khu vực công cộng.

d)

Các hạt bụi mịn gây ra các vấn đề bệnh đường hô hấp nghiêm trọng như các phản ứng viêm đường hô hấp trên, viêm đường hô hấp dưới, tấn công sâu vào mạch máu và quá tim.

84.

Ở người, sau bữa ăn nhiều tinh bột, nồng độ glucose trong máu tăng lên. Cơ thể điều hòa nồng độ glucose trong máu bằng những phản ứng nào dưới đây?

a)

Tuyến tụy tiết insulin

b)

Gan biến đổi glucose thành glycogen

c)

Gan biến đổi glycogen thành glucose

d)

Các tế bào trong cơ thể tăng nhận và sử dụng glucose

85.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sự hình thành miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào?

a)

Miễn dịch này hình thành khi không có mầm bệnh.

b)

Miễn dịch này sinh ra đã có sẵn.

c)

Khi có mầm bệnh, mầm bệnh bị tế bào trình diện kháng nguyên (A) bắt giữ, tế bào A đem kháng nguyên đưa đến tế bào T hỗ trợ (B) → tạo ra miễn dịch thể dịch.

d)

Miễn dịch tế bào hình thành khi có mầm bệnh (A) vào cơ thể → hình thành tế bào T độc, tế bào T độc sẽ tiêu diệt những tế bào nhiễm mầm bệnh A.

86.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về bệnh tự miễn ở người này?

a)

Do hệ miễn dịch bị rối loạn.

b)

Tế bào miễn dịch, kháng thể sinh ra phá huỷ tế bào chính cơ thể.

c)

Hệ miễn dịch phân biệt các kháng nguyên ngoại lai với các tế bào, cơ quan của cơ thể.

d)

Nếu cơ thể, tế bào hệ thống miễn dịch nào đó bị đột biến, mất khả năng nhận dạng tế bào sinh ra nó, trên cùng cơ thể sẽ gây nên bệnh ở người đó.

87.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hệ tuần hoàn động vật?

a)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ.

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm, nên huyết áp nhỏ nhất ở tĩnh mạch chủ gần tim nhất.

d)

Ở người, huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài, đó là triệu chứng huyết áp cao.

88.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về vận tốc máu?

a)

Máu chảy nhanh hay chậm là lực vào tiết điện mạch và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

b)

Máu chảy nhanh nhất trong động mạch và chậm nhất trong các mao mạch.

c)

Vận tốc máu liên quan đến tổng tiết diện.

d)

Nếu mao mạch máu có tổng tiết diện nhỏ, máu chảy qua nhanh nên khó có khả năng trao đổi chất giữa máu và tế bào, sẽ gây bất lợi cho cơ thể động vật.

89.

Vị trí số mấy chỉ những hạt thức ăn nhỏ được đưa vào tế bào?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

90.

Câu 2: Cho các yếu tố: lực co tim, số lượng hồng cầu, độ quánh của máu, khối lượng máu, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch máu. Huyết áp thay đổi do mấy yếu tố kể trên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

91.

Câu 3: Cho các trường hợp sau: chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa. Có bao nhiêu trường hợp có thể làm cơ thể tăng huyết áp?

a)

4 (Chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi và bị béo phì)

b)

3 (Ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi và bị béo phì)

c)

2 (Ăn mặn thường xuyên và bị béo phì)

d)

5 (Chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, bị béo phì và mất máu do tai nạn)

92.

Có bao nhiêu đề xuất đúng về biện pháp giúp hệ tiêu hóa khỏe mạnh, hoạt động hiệu quả?

a)

2 (Ăn chậm nhai kỹ, Tích cực vận động thể chất)

b)

1 (Chỉ ăn chậm nhai kỹ)

c)

3 (Ăn chậm nhai kỹ, Tích cực vận động thể chất, Uống nước ngọt thường xuyên)

d)

0 (Không có biện pháp nào đúng)

93.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về dị ứng trên cơ thể người?

a)

3 (Dị nguyên có ở phấn hoa..., Một số người dị ứng..., Chất gây ra triệu chứng dị ứng: Histamin...)

b)

2 (Chỉ có dị nguyên ở phấn hoa..., Một số người không dị ứng..., Chất gây ra triệu chứng dị ứng: Histamin...)

c)

4 (Dị nguyên có ở phấn hoa..., Một số người dị ứng..., Chất gây ra triệu chứng dị ứng: Histamin..., Dị ứng chỉ xảy ra ở trẻ em)

d)

1 (Chỉ có một phát biểu đúng về dị ứng trên cơ thể người)

94.

Khi nói về hô hấp và sự trao đổi khí ở cá, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

3 (Nước chảy từ miệng qua mang..., Cửa miệng và nắp mang..., Dòng nước và dòng máu ngược chiều nhau...)

b)

1 (Chỉ có một phát biểu đúng về quá trình trao đổi khí ở cá)

c)

2 (Chỉ có hai phát biểu đúng về quá trình hô hấp ở cá)

d)

4 (Tất cả các phát biểu đều đúng về quá trình hô hấp và trao đổi khí ở cá)

95.

Câu 7: Cho các loài động vật: ruột khoang, ruồi, bọ ngựa, mèo, tôm, mối và bướm bướm. Có bao nhiêu loài động vật trao đổi khí qua ống khí?

a)

4 (ruồi, bọ ngựa, mối và bướm bướm)

b)

3 (ruồi, bọ ngựa và mối)

c)

2 (bọ ngựa và mối)

d)

5 (ruồi, bọ ngựa, mèo, mối và bướm bướm)

96.

Khi nói về đặc điểm hô hấp của côn trùng, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

3 (Côn trùng có hệ thống ống khí..., Côn trùng có hệ thống các lỗ thở..., Côn trùng không có phổi)

b)

2 (Côn trùng chỉ có hệ thống ống khí và lỗ thở)

c)

1 (Côn trùng chỉ có hệ thống ống khí)

d)

0 (Côn trùng không có đặc điểm nào như trên)

97.

Dựa trên hình vẽ cấu tạo của hệ tiết niệu sau đây: Vị trí số mấy là bàng quang, nơi chứa nước tiểu trước khi thải ra ngoài?

a)

6

b)

2

c)

4

d)

8