Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YÊU HÓA ĐẾN CHẾT

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm số cầu thị trường có dạng P=−Q+2400P=-Q+2400 . Tổng doanh thu tối đa của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

14.400.000

b)

1.440.000

c)

144.000

d)

Các phương án trên đều sai

2.

Một doanh nghiệp độc quyền bán hàng trên nhiều thị trường tách biệt nhau. Để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp nên phân phối sản lượng bán trên các thị trường theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

MC1=MC2=MCMC_1=MC_2=MC

b)

MR1=MR2=MRMR_1=MR_2=MR

c)

AC1=AC2=ACAC_1=AC_2=AC

d)

Các phương án trên đều sai

3.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn có MR=−Q10+1000MR=-\frac{Q}{10}+1000 và MC=Q10+400MC=\frac{Q}{10}+400 . Nếu chính phủ quy định mức giá buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất, mức giá đó là:

a)

P=800P=800

b)

P=600P=600

c)

P=400P=400

d)

Tất cả phương án đều sai

4.

Trong ngắn hạn, tại mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu, quan hệ giữa ACAC , AVCAVC và MCMC là gì?

a)

AVC>MCAVC>MC

b)

AC>MCAC>MC

c)

AVC=MCAVC=MC

d)

AC=MCAC=MC

5.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp: TC=Q2+20Q+40,000TC=Q^2+20Q+40{,}000 . Ở mức sản lượng tối ưu (tại đó chi phí trung bình đạt giá trị cực tiểu), chi phí trung bình bằng:

a)

220

b)

120

c)

420

d)

Các phương án trên đều sai

6.

Trong các hàm sản xuất sau đây, hàm nào thể hiện tình trạng năng suất theo quy mô tăng dần?

a)

Q=K0.3L0.3Q=K^{0.3}L^{0.3}

b)

Q=aK2+bL2Q=aK^2+bL^2

c)

Q=K0.4L0.6Q=K^{0.4}L^{0.6}

d)

Q=4K1/2L1/2Q=4K^{1/2}L^{1/2}

7.

Độ dốc của đường đẳng phí là:

a)

Tỷ số giá của hai yếu tố sản xuất

b)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên giữa hai yếu tố sản xuất

c)

Tỷ số năng suất biên của hai yếu tố sản xuất

d)

Các phương án trên đều sai

8.

Cho hàm sản xuất Q=aX−bX2Q=aX-bX^2 với XX là yếu tố sản xuất biến đổi. Khẳng định nào đúng?

a)

Đường MPXMP_X có dạng parabol

b)

Đường APXAP_X có dạng parabol

c)

Đường APXAP_X dốc hơn đường MPXMP_X

d)

Đường MPXMP_X dốc hơn đường APXAP_X

9.

Một xí nghiệp sản xuất sản phẩm XX có hàm sản xuất Q=2K(L−2)Q=2K(L-2) với giá các yếu tố PK=600P_K=600 và PL=300P_L=300 . Nếu tổng sản lượng là 784 sản phẩm, chi phí thấp nhất để thực hiện sản lượng này là:

a)

17.400

b)

14.700

c)

15.000

d)

Các phương án trên đều sai

10.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng: Q: 0, 10, 12, 14, 16, 18, 20; TC: 80, 115, 130, 146, 168, 200, 250. Chọn cặp mức sản lượng đúng cho hai điểm này.

a)

Q = 10 và Q = 12

b)

Q = 12 và Q = 14

c)

Q = 10 và Q = 14

d)

Không có câu nào đúng

11.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, nếu doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá yếu tố sản xuất không đổi, thì đường cung dài hạn của ngành sẽ có dạng nào?

a)

Nằm ngang

b)

Dốc xuống dưới

c)

Dốc lên trên

d)

Thẳng đứng

12.

Điều kiện cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì?

a)

SAC đạt cực tiểu đồng thời bằng LAC cực tiểu

b)

LMC = SMC = MR = P

c)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp là quy mô tối ưu

d)

Các câu trên đều đúng

13.

Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do nguyên nhân nào?

a)

Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp

b)

Các xí nghiệp điều chỉnh sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

14.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Nếu giá thị trường là 16 đồng mỗi sản phẩm, tổng lợi nhuận tối đa của doanh nghiệp là bao nhiêu? Q: 0, 10, 12, 14, 16, 18, 20; TC: 80, 115, 130, 146, 168, 200, 250.

a)

170

b)

88

c)

120

d)

Các câu trên đều sai

15.

Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn?

a)

Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau

b)

Thặng dư sản xuất bằng 0

c)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0

d)

Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận

16.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn: LTC=Q2+100LTC = Q^2 + 100 . Mức sản lượng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

110

d)

100

17.

Nếu bột giặt TIDE giảm giá 10%, các yếu tố khác không đổi, lượng cầu bột giặt OMO giảm 15%, thì độ co giãn chéo của hai sản phẩm là bao nhiêu?

a)

0,75

b)

3

c)

1,5

d)

-1,5

18.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hệ số co giãn cầu theo giá ở các điểm khác nhau trên đường cầu thì khác nhau

b)

Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các yếu tố như sở thích, thị hiếu, tính chất thay thế của sản phẩm

c)

Đối với sản phẩm có cầu hoàn toàn không co giãn thì người tiêu dùng sẽ gánh chịu toàn bộ tiền thuế đánh vào sản phẩm

d)

Trong phần đường cầu co giãn nhiều, giá cả và doanh thu đồng biến

19.

Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi, giá cả và số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ như thế nào?

a)

Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn

b)

Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn

c)

Giá cao hơn và số lượng không đổi

d)

Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn

20.

Giá điện tăng đã làm cho chi tiêu cho điện tăng lên, điều đó cho thấy cầu về sản phẩm điện thuộc loại nào?

a)

Co giãn đơn vị

b)

Co giãn hoàn toàn

c)

Co giãn nhiều

d)

Co giãn ít

21.

Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed=−2E_d = -2 . Khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Các câu trên đều sai

22.

Tại điểm A trên đường cầu có mức giá P=10P = 10 , Q=20Q = 20 , Ed=−1E_d = -1 . Hàm số cầu dạng tuyến tính là:

a)

P=−Q2+40P = -\frac{Q}{2} + 40

b)

P=−2Q+40P = -2Q + 40

c)

P=−Q2+20P = -\frac{Q}{2} + 20

d)

Các câu trên đều sai

23.

Tại điểm A trên đường cung có mức giá P=10P = 10 , Q=20Q = 20 , Es=0,5E_s = 0{,}5 . Hàm số cung dạng tuyến tính là:

a)

P=Q−10P = Q - 10

b)

P=Q+20P = Q + 20

c)

P=Q+10P = Q + 10

d)

Các câu trên đều sai

24.

Sản phẩm X có hàm số cầu và cung: Qd=180−3PQ_d = 180 - 3P , Qs=30+2PQ_s = 30 + 2P . Nếu chính phủ đánh thuế làm cho lượng cân bằng giảm xuống còn 78, số tiền thuế đánh vào sản phẩm là bao nhiêu?

a)

12

b)

10

c)

5

d)

3

25.

X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biến MRSxy=−1MRS_{xy} = -1 . Người tiêu dùng chắc chắn sẽ chi mua hàng Y khi:

a)

Px=PyP_x = P_y

b)

Px>PyP_x > P_y

c)

Px<PyP_x < P_y

d)

Các câu trên đều sai.

26.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập II để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là Px,PyP_x, P_y và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a)

MUx⋅Px=MUy⋅PyMU_x \cdot P_x = MU_y \cdot P_y

b)

MUx/Py=MUy/PxMU_x/P_y = MU_y/P_x

c)

MUx/Px=MUy/PyMU_x/P_x = MU_y/P_y

d)

MUx⋅Px+MUy⋅Py=IMU_x \cdot P_x + MU_y \cdot P_y = I

27.

Một người dành một khoản thu nhập I=600I = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với Px=10P_x = 10 ngàn đồng/sp; Py=30P_y = 30 ngàn đồng/sp; hàm tổng lợi ích (hữu dụng) phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y)=2xyTU(x,y) = 2xy . Tại phương án tiêu dùng tối ưu, tổng hữu dụng là:

a)

TU(x,y)=2400TU(x,y) = 2400

b)

TU(x,y)=300TU(x,y) = 300

c)

TU(x,y)=1200TU(x,y) = 1200

d)

TU(x,y)=600TU(x,y) = 600

28.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập II để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là Px,PyP_x, P_y và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a)

MUx/Px=MUy/PyMU_x/P_x = MU_y/P_y

b)

MUx/MUy=Px/PyMU_x/MU_y = P_x/P_y

c)

MRSxy=Px/PyMRS_{xy} = P_x/P_y

d)

Các câu trên đều đúng

29.

Đường tiêu thụ giá cả là đường biểu thị mối quan hệ giữa:

a)

Giá của sản phẩm này và lượng của sản phẩm bổ sung cho nó.

b)

Giá sản phẩm và số lượng sản phẩm được mua.

c)

Giá sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ.

d)

Thu nhập và số lượng sản phẩm được

30.

Một người tiêu thụ dành một số tiền là 2 triệu đồng/tháng để chi tiêu cho 2 sản phẩm X và Y với giá của X là 20000 đồng và của Y là 50000. Đường ngân sách của người này là:

a)

X=5Y2+100X = \frac{5Y}{2} + 100

b)

Y=2X5+40Y = \frac{2X}{5} + 40

c)

Cả a và b đều sai.

d)

Cả a và b đều đúng.

31.

Trên thị trường của sản phẩm X có 2 người tiêu thụ A và B với hàm số cầu: qA=13000−10Pq_A = 13000 - 10P , qB=26000−20Pq_B = 26000 - 20P . Nếu giá thị trường là 1000 thì thặng dư tiêu dùng trên thị trường là:

a)

2.700.000

b)

675.000

c)

1.350.000

d)

Không có câu nào đúng

32.

Tìm câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Đường tiêu thụ giá cả là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi thu nhập thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

b)

Đường tiêu thụ thu nhập là một đường tập hợp những phối hợp tối đa hóa hữu dụng khi giá cả thay đổi trong điều kiện các yếu tố khác không đổi

c)

Thặng dư tiêu dùng trên thị trường là phần diện tích nằm bên dưới giá thị trường và bên trên đường cung thị trường.

d)

Các câu trên đều sai

33.

Một người tiêu thụ có thu nhập là 1000 đvt, lượng cầu sản phẩm X là 10 sp; khi thu nhập tăng lên là 1200 đvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 13 sp. Vậy sản phẩm X thuộc hàng

a)

Hàng thiết yếu

b)

Hàng xa xỉ

c)

Hàng thông thường

d)

Hàng cấp thấp

34.

Đối với một đường cầu sản phẩm X dạng tuyến tính thì:

a)

Độ co giãn cầu theo giá cả thay đổi, còn độ dốc thì không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

b)

Độ co giãn cầu theo giá cả và độ dốc là thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

c)

Độ co giãn cầu theo giá và độ dốc là không đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

d)

Độ co giãn cầu theo giá cả không thay đổi còn độ dốc thì thay đổi tại các điểm khác nhau trên đường cầu.

35.

Chính phủ đánh thuế vào một mặt hàng X là 3000 đ/sp, làm cho giá của sản phẩm tăng từ 15000 đ/sp lên 18000 đ/sp. Vậy mặt hàng X có cầu co giãn

a)

Ít

b)

Nhiều

c)

Co giãn hoàn toàn

d)

Hoàn toàn không co giãn

36.

Hàm số cầu thị trường của một sản phẩm có dạng: P = - Q/4 + 280. Từ mức giá P = 200, nếu giá thị trường giảm xuống thì lượng tiêu thụ của người tiêu dùng sẽ

a)

Giảm xuống

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Các câu trên đều đúng

37.

Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed=−2E_d=-2 . Khi giá của X tăng lên trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Các câu trên đều sai

38.

Giả sử hàm số cầu thị trường của một loại nông sản: Qd=−2P+80Q_d = -2P + 80 , và lượng cung nông sản trong mùa vụ là 50 sp. Nếu chính phủ trợ cấp cho người sản xuất là 2 đvt/sp thì tổng doanh thu của họ trong mùa vụ này là:

a)

750

b)

850

c)

950

d)

Không có câu nào đúng

39.

Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

a)

Vẽ một đường cầu có độ dốc âm

b)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái

d)

Vẽ một đường cầu thẳng đứng

40.

Nếu chính phủ đánh thuế trên mỗi đơn vị sản phẩm X là 3000 đồng làm cho giá cân bằng tăng từ 15000 đồng lên 16000 đồng, có thể kết luận sản phẩm X có cầu co giãn theo giá

a)

Không co giãn

b)

Ít hơn so với cung

c)

Nhiều hơn so với cung

d)

Tương đương với cung

41.

Một xí nghiệp sản xuất một loại sản phẩm X có hàm sản xuất có dạng: Q=2K(L−2)Q = 2K(L - 2) , trong đó KK và LL là hai yếu tố sản xuất có giá tương ứng PK=600P_K = 600 đvt, PL=300P_L = 300 đvt, tổng chi phí sản xuất 15000 đvt. Vậy sản lượng tối đa đạt được:

a)

480

b)

576

c)

560

d)

Các câu trên đều sai

42.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC=Q2+20Q+40,000TC = Q^2 + 20Q + 40{,}000 . Mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp tại đó có chi phí trung bình:

a)

220

b)

420

c)

120

d)

Các câu trên đều sai

43.

Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

Với một loại hàng hóa có tỷ trọng phần chi tiêu trong ngân sách gia đình rất cao thì khi giá tăng 5%, lượng cầu sẽ giảm nhiều hơn 5%.

b)

Trong ngắn hạn, chi phí về bao bì sản phẩm là một khoản chi phí cố định.

c)

Với một mặt hàng cấp thấp, khi thu nhập giảm thì cầu về nó sẽ tăng.

d)

Để khuyến khích ngành sản xuất X, Nhà nước nên đánh thuế các hàng hóa nhập ngoại có thể thay thế cho X.

44.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC=Q2+40Q+10,000TC = Q^2 + 40Q + 10{,}000 . Chi phí trung bình ở mức sản lượng 1000 sp là:

a)

1040

b)

2040

c)

1050

d)

Các câu trên đều sai

45.

ACAC bằng 6 khi sản xuất 100 sản phẩm. MCMC không đổi và luôn bằng 2. Vậy TCTC để sản xuất 70 sản phẩm là:

a)

460

b)

140

c)

450

d)

540

46.

Tìm câu sai trong các câu sau đây:

a)

Các đường ACAC và AVCAVC đều chịu ảnh hưởng của qui luật năng suất biên giảm dần

b)

Khi MCMC giảm thì AVCAVC cũng giảm

c)

Đường AFCAFC không chịu tác động của qui luật năng suất biên giảm dần

d)

Khoảng cách giữa ACAC và AFCAFC sẽ giảm khi doanh nghiệp tăng sản lượng

47.

Cho hàm số sản xuất Q=KaL1−aQ = K^a L^{1-a} . Phương trình biểu diễn tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của yếu tố vốn đối với lao động (thay thế KK bằng LL ) là:

a)

∣MRTS∣=a (K/L)\lvert MRTS\rvert = a\,(K/L)

b)

∣MRTS∣=(1−a)∗(K/L)\lvert MRTS\rvert = (1-a)^* (K/L)

c)

∣MRTS∣=(1−a)a (K/L)\lvert MRTS\rvert = \frac{(1-a)}{a}\,(K/L)

d)

Không có câu nào đúng

48.

Doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn với P=100−2QP = 100 - 2Q ; AC=40AC = 40 (không đổi với một mức sản lượng). Tại mức giá có lợi nhuận tối đa, độ co giãn của cầu đối với giá là:

a)

-1/2

b)

-3/7

c)

-2

d)

-7/3

49.

Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định:

a)

Để có lợi nhuận tối đa luôn cung ứng tại mức sản lượng có cầu co giãn nhiều

b)

Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận.

c)

Đường MCMC luôn luôn cắt ACAC tại ACminAC_{min}

d)

Doanh thu cực đại khi MR=0MR = 0

50.

Một xí nghiệp độc quyền hoàn toàn tối đa hóa lợi nhuận ở mức giá là 20, có hệ số co giãn cầu theo giá là -2. Vậy mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận tại đó có MCMC

a)

10

b)

40

c)

20

d)

Các câu trên đều sai

51.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận nằm ở phần đường cầu

a)

Co giãn ít

b)

Co giãn nhiều

c)

Co giãn đơn vị

d)

Không co giãn

52.

Trong dài hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, xí nghiệp có thể thiết lập quy mô sản xuất

a)

Quy mô sản xuất tối ưu

b)

Nhỏ hơn quy mô sản xuất tối ưu

c)

Lớn hơn quy mô sản xuất tối ưu

d)

Các trường hợp trên đều có thể xảy ra

53.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí biên MC=QMC = Q , bán hàng trên hai thị trường có hàm số cầu như sau: P1=−Q/10+120P_1 = - Q/10 + 120 , P2=−Q/10+180P_2 = - Q/10 + 180 . Nếu doanh nghiệp phân biệt giá trên hai thị trường thì mức giá tối ưu trên mỗi thị trường là

a)

109,09 và 163,63

b)

110 và 165

c)

136,37 và 165

d)

Các phương án trên đều sai

54.

Trong dài hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, sản lượng và quy mô sản xuất của doanh nghiệp phụ thuộc vào

a)

Nhu cầu thị trường của người tiêu dùng

b)

Điều kiện sản xuất của doanh nghiệp

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

55.

Khái niệm nào sau đây không thể giải thích bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

a)

Sự khan hiếm

b)

Cung cầu

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

Chi phí cơ hội

56.

Cách thức chi tiêu của người tiêu dùng để tối đa hóa mức độ thỏa mãn thuộc về lĩnh vực nào

a)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng

c)

Kinh tế vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Hiệu quả sử dụng tài nguyên là sản xuất những sản phẩm thỏa mãn nhu cầu xã hội và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF)

b)

Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vĩ mô

c)

Trên thị trường, giá cả hàng hóa do người bán quyết định

d)

Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc

58.

Qui luật nào sau đây quyết định dạng của đường giới hạn khả năng sản xuất?

a)

Qui luật cung - cầu

b)

Qui luật năng suất biên giảm dần

c)

Qui luật cầu

d)

Qui luật cung

59.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Điểm hòa vốn và điểm đóng cửa sản xuất của doanh nghiệp là những điểm tương ứng với các mức sản lượng: Q: 0, 10, 12, 14, 16, 18, 20; TC: 80, 115, 130, 146, 168, 200, 250.

a)

Q = 10 và Q = 12

b)

Q = 10 và Q = 14

c)

Q = 12 và Q = 14

d)

Không có câu nào đúng

60.

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR = MC

b)

Ngừng sản xuất

c)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P = MC

d)

Các câu trên đều có thể xảy ra

61.

Điều kiện cân bằng dài hạn của một thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp là quy mô sản xuất tối ưu

b)

SAC min = LAC min

c)

LMC = SMC = MR = P

d)

Các câu trên đều đúng

62.

Điều nào sau đây không phải là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn:

a)

Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau

b)

Thặng dư sản xuất bằng 0

c)

Lợi nhuận kinh tế bằng 0

d)

Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hóa lợi nhuận

63.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá của yếu tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ:

a)

Thẳng đứng

b)

Dốc lên trên

c)

Nằm ngang

d)

Dốc xuống dưới

64.

Đường cung của ngành cạnh tranh hoàn toàn trong dài hạn co giãn nhiều hơn trong ngắn hạn là do:

a)

Các xí nghiệp trong ngành tăng giảm sản lượng bằng cách thay đổi số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng

b)

Sự gia nhập và rời khỏi ngành của các xí nghiệp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

65.

Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:

a)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

b)

Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Các câu trên đều sai

66.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí dài hạn: LTC=Q2+100LTC = Q^2 + 100 , mức sản lượng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp:

a)

8

b)

10

c)

100

d)

110

67.

Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là:

a)

Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

b)

Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

c)

Cả hai câu đều sai

d)

Cả hai câu đều đúng

68.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, trong ngắn hạn thì doanh nghiệp có thể:

a)

Luôn có lợi nhuận bằng không (hòa vốn)

b)

Luôn thua lỗ

c)

Có lợi nhuận kinh tế hay thua lỗ

d)

Luôn có lợi nhuận kinh tế

69.

Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô sản xuất, doanh nghiệp có ưu thế có thể quyết định sản lượng theo cách:

a)

Cạnh tranh hoàn toàn

b)

Độc quyền hoàn toàn

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

70.

'Mô hình đường cầu gãy' (The kinked demand curve model) khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ:

a)

Không biết được

b)

Giảm giá

c)

Không thay đổi giá

d)

Tăng giá

71.

Đường cầu của doanh nghiệp trong ngành cạnh tranh độc quyền:

a)

Là đường cầu nằm ngang song song trục sản lượng

b)

Là đường cầu thẳng đứng song song trục giá

c)

Là đường cầu của toàn bộ thị trường

d)

Là đường cầu dốc xuống từ trái sang phải

72.

Trong 'mô hình đường cầu gãy' (The kinked demand curve model), tại điểm gãy của đường cầu, khi doanh nghiệp có chi phí biên MC thay đổi thì:

a)

Giá PP và sản lượng QQ không đổi

b)

Giá PP không đổi, sản lượng QQ giảm

c)

Giá PP tăng, sản lượng QQ không đổi

d)

Giá PP tăng, sản lượng QQ giảm

73.

Cách thức chi tiêu của người tiêu thụ để tối đa thỏa mãn. Vấn đề này thuộc về:

a)

Kinh tế vĩ mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế vi mô, thực chứng

c)

Kinh tế vi mô, chuẩn tắc

d)

Kinh tế vĩ mô, thực chứng

74.

Điểm khác biệt căn bản giữa mô hình kinh tế hỗn hợp và mô hình kinh tế thị trường là:

a)

Nhà nước quản lí ngân sách

b)

Nhà nước tham gia quản lí kinh tế

c)

Nhà nước quản lí các quỹ phúc lợi

d)

Các câu trên đều sai

75.

Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

b)

Sự khan hiếm

c)

Chi phí cơ hội

d)

Cung - cầu

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế như thế nào thuộc về kinh tế học chuẩn tắc

b)

Trên thị trường, giá cả của hàng hóa là do người bán quyết định

c)

Vấn đề lạm phát của nền kinh tế thuộc về kinh tế vĩ mô

d)

Hiệu quả trong việc sử dụng tài nguyên là phải sản xuất ra những sản phẩm sao cho thỏa mãn nhu cầu của xã hội và nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất

77.

Một người tiêu thụ dành 22 triệu đồng mỗi tháng để chi tiêu cho hai sản phẩm XX và YY với giá lần lượt là PX=20,000P_X = 20{,}000 đồng và PY=50,000P_Y = 50{,}000 đồng. Đường ngân sách của người này là:

a)

X=100−52YX = 100 - \dfrac{5}{2}Y

b)

X=100+52YX = 100 + \dfrac{5}{2}Y

c)

X=52−100YX = \dfrac{5}{2} - 100Y

d)

X=2.5Y−100X = 2.5Y - 100

78.

Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản phẩm mà người tiêu dùng đạt được mức hữu dụng như nhau hay khác?

a)

Đạt được mức hữu dụng như nhau

b)

Đạt được mức hữu dụng giảm dần

c)

Đạt được mức hữu dụng tăng dần

d)

Sử dụng hết số tiền mà mình có

79.

Một người tiêu thụ dành một số tiền nhất định để chi tiêu cho 2 sản phẩm X và Y. Nếu X là loại hàng xa xỉ thì khi giá của X tăng lên và các yếu tố khác không đổi thì lượng hàng hóa của Y được mua sẽ như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không xác định được

80.

Đường tiêu thụ giá cả là đường biểu thị mối quan hệ giữa các biến nào khi thu nhập và các yếu tố khác giữ nguyên?

a)

Giá của sản phẩm này và lượng của sản phẩm bổ sung cho nó

b)

Thu nhập và số lượng sản phẩm được mua

c)

Giá sản phẩm và thu nhập của người tiêu thụ

d)

Giá sản phẩm và số lượng sản phẩm được mua

81.

Một người tiêu dùng dành 2000 đểmuahaisảnphẩmXvaˋY,với để mua hai sản phẩm X và Y, với P_x = 200 /sp vaˋ và P_y = 500 /sp$. Phương trình đường ngân sách có dạng nào dưới đây?

a)

Y=10−25XY = 10 - \tfrac{2}{5}X

b)

Y=4−25XY = 4 - \tfrac{2}{5}X

c)

Y=10−2,5XY = 10 - 2{,}5X

d)

Y=4−2,5XY = 4 - 2{,}5X

82.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập II để mua 2 hàng hoá X,YX, Y với đơn giá lần lượt là Px,PyP_x, P_y và số lượng là x,yx, y , và đã đạt lợi ích tối đa. Kết luận đúng là:

a)

MUxPx=MUyPy\dfrac{MU_x}{P_x} = \dfrac{MU_y}{P_y}

b)

MRSxy=PxPyMRS_{xy} = \dfrac{P_x}{P_y}

c)

MUxMUy=PxPy\dfrac{MU_x}{MU_y} = \dfrac{P_x}{P_y}

d)

Các câu trên đều đúng

83.

Đường biểu diễn các phối hợp khác nhau về số lượng của hai sản phẩm cùng đem lại cho một mức lợi ích như nhau cho người tiêu dùng được gọi là gì?

a)

Đường đẳng lượng

b)

Đường đẳng ích

c)

Đường cầu

d)

Đường ngân sách

84.

Đường ngân sách có dạng X=30−2YX = 30 - 2Y . Nếu Px=10P_x = 10 thì giá hàng YY và thu nhập II là bao nhiêu?

a)

Py=10P_y = 10 và I=300I = 300

b)

Py=20P_y = 20 và I=600I = 600

c)

Py=10P_y = 10 và I=900I = 900

d)

Py=20P_y = 20 và I=300I = 300

85.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, với MR=−Q10+1000MR = - \dfrac{Q}{10} + 1000 và MC=Q10+400MC = \dfrac{Q}{10} + 400 . Nếu chính phủ quy định mức giá buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất, mức giá đó là bao nhiêu?

a)

P=800P = 800

b)

P=600P = 600

c)

P=400P = 400

d)

Tất cả đều sai

86.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lượng sẽ ảnh hưởng như thế nào?

a)

Thuế người tiêu dùng và người sản xuất cùng gánh

b)

PP tăng

c)

QQ giảm

d)

Tất cả các câu trên đều sai

87.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm cầu P=−Q+2400P = - Q + 2400 . Ở mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận, hệ số co giãn của cầu theo giá là −3-3 , chi phí biên là 1010 . Giá bán tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận là bao nhiêu?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

24

88.

Khi chính phủ đánh thuế … vào doanh nghiệp độc quyền thì người tiêu dùng sẽ trả một mức giá …

a)

Theo sản lượng — không đổi

b)

Khoán — cao hơn

c)

Theo sản lượng — thấp hơn

d)

Các câu trên đều sai

89.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm chi phí TC=Q210+400Q+3.000.000TC = \dfrac{Q^2}{10} + 400Q + 3.000.000 và cầu thị trường P=−Q20+2200P = - \dfrac{Q}{20} + 2200 . Nếu chính phủ đánh thuế 150150 đồng mỗi sản phẩm, lợi nhuận tối đa doanh nghiệp đạt được là bao nhiêu?

a)

2.362.500

b)

1.537.500

c)

2.400.000

d)

Các câu trên đều sai

90.

Một xí nghiệp độc quyền hoàn toàn tối đa hoá lợi nhuận ở mức giá 2020 , có hệ số co giãn của cầu theo giá là −2-2 . Khi đó chi phí biên MCMC tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

40

d)

Các câu trên đều sai

91.

Một doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn có hàm cầu thị trường P=−Q+2400P = - Q + 2400 . Tổng doanh thu tối đa của doanh nghiệp là bao nhiêu?

a)

144.000

b)

1.440.000

c)

14.400.000

d)

Các câu trên đều sai

92.

Trong ngắn hạn của thị trường độc quyền hoàn toàn, câu nào sau đây chưa thể khẳng định?

a)

Doanh thu cực đại khi MR=0MR = 0

b)

Doanh nghiệp kinh doanh luôn có lợi nhuận

c)

Đường MCMC luôn cắt ACAC tại ACminAC_{min}

d)

Để tối đa lợi nhuận luôn ứng với mức sản lượng có cầu co giãn nhiều

93.

Hiện nay chiến lược cạnh tranh chủ yếu của các xí nghiệp độc quyền nhóm là gì?

a)

Cạnh tranh về sản lượng

b)

Cạnh tranh về giá cả

c)

Cạnh tranh về quảng cáo và các dịch vụ hậu mãi

d)

Các câu trên đều sai

94.

Trong mô hình đường cầu gãy, khi một doanh nghiệp giảm giá thì các doanh nghiệp còn lại sẽ phản ứng thế nào?

a)

Tăng giá

b)

Giảm giá

c)

Không biết được

d)

Không thay đổi giá

95.

Trong mô hình doanh nghiệp độc quyền nhóm có ưu thế về quy mô sản xuất, doanh nghiệp có ưu thế quyết định sản lượng theo cách nào?

a)

Độc quyền hoàn toàn

b)

Cạnh tranh hoàn toàn

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

96.

Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, trong ngắn hạn doanh nghiệp có thể có kết quả nào?

a)

Có lợi nhuận kinh tế hay thua lỗ

b)

Luôn có lợi nhuận bằng không (hòa vốn)

c)

Luôn thua lỗ

d)

Luôn có lợi nhuận kinh tế

97.

Trong mô hình đường cầu gãy, tại điểm gãy của đường cầu, khi chi phí biên MCMC thay đổi trong khoảng đứt quãng thì điều gì xảy ra với giá và sản lượng?

a)

Giá PP tăng, sản lượng QQ không đổi

b)

Giá PP tăng, sản lượng QQ giảm

c)

Giá PP không đổi, sản lượng QQ giảm

d)

Giá PP và sản lượng QQ không đổi

98.

Đặc điểm cơ bản của ngành cạnh tranh độc quyền là gì?

a)

Có nhiều doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể dễ thay thế cho nhau

b)

Mỗi doanh nghiệp chỉ có khả năng hạn chế ảnh hưởng tới giá cả sản phẩm của mình

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

99.

Độ dốc của đường đẳng phí phản ánh điều gì?

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của hai yếu tố sản xuất

b)

Tỷ số năng suất biên của hai yếu tố sản xuất

c)

Tỷ số giá cả của hai yếu tố sản xuất

d)

Các câu trên đều sai

100.

Trong các hàm sản xuất sau đây, hàm số nào thể hiện tình trạng năng suất theo qui mô tăng dần?

a)

Q=4K1/2L1/2Q = 4K^{1/2}L^{1/2}

b)

Q=K0,3L0,3Q = K^{0{,}3}L^{0{,}3}

c)

Q=aK2+bL2Q = aK^2 + bL^2

d)

Q=K0,4L0,6Q = K^{0{,}4}L^{0{,}6}

101.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học?

a)

Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng

b)

Thời gian ngắn hơn 1 năm

c)

Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi

d)

Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất

102.

Hàm tổng chi phí sản xuất TC=Q2+40Q+10.000TC = Q^2 + 40Q + 10.000 . Chi phí trung bình tại mức sản lượng Q=1000Q = 1000 sản phẩm bằng bao nhiêu?

a)

1.050

b)

1.040

c)

1.010

d)

100

103.

Năng suất trung bình của 2 người lao động là 20, năng suất biên của người lao động thứ 3 là 17, vậy năng suất trung bình của 3 người lao động là

a)

14

b)

18,5

c)

12,33

d)

19

104.

Nếu đường tổng chi phí là một đường thẳng dốc lên về phía phải thì đường chi phí biên sẽ

a)

Dốc xuống

b)

Nằm ngang

c)

Dốc lên

d)

Thẳng đứng

105.

Cùng một số vốn đầu tư, nhà đầu tư dự kiến lợi nhuận kế toán của 3 phương án A, B, C, lần lượt là 100 triệu, 50 triệu, 20 triệu; nếu phương án B được lựa chọn thì lợi nhuận kinh tế đạt được là

a)

100 triệu

b)

-50 triệu

c)

50 triệu

d)

Các câu trên đều sai

106.

Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp: TC = Q2Q^2 + 20Q20Q + 40,00040{,}000 . Ở mức sản lượng tối ưu của doanh nghiệp, chi phí trung bình bằng

a)

220

b)

120

c)

420

d)

Các câu trên đều sai

107.

Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng mà tổng lợi nhuận bị giảm, điều đó cho biết

a)

Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên

b)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Chi phí trung bình bằng chi phí biên

108.

Hàm số cung cầu của một thị trường cạnh tranh hoàn toàn như sau: S:P=Q20+10S: P = \frac{Q}{20} + 10 , D:P=−Q60+20D: P = -\frac{Q}{60} + 20 . Nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm 2 đ/sp, thì tổn thất vô ích của xã hội là

a)

60

b)

240

c)

30

d)

Các câu trên đều sai

109.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn là

a)

Là nhánh bên phải của đường SMC.

b)

Phần đường SMC từ AVC min trở lên.

c)

Phần đường SMC từ AC min trở lên.

d)

Các câu trên đều sai.

110.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn nếu các doanh nghiệp mới gia nhập làm cho lượng cầu yếu tố sản xuất tăng nhưng giá các yếu tố sản xuất không đổi thì đường cung dài hạn của ngành sẽ

a)

Thẳng đứng

b)

Dốc xuống dưới

c)

Nằm ngang

d)

Dốc lên trên

111.

Cho biết số liệu về chi phí sản xuất của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn như sau. Nếu giá trên thị trường là 16 đ/sp, tổng lợi nhuận tối đa là

a)

88

b)

170

c)

120

d)

Các câu trên đều sai

112.

Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn có hàm tổng chi phí TC=10Q2+10Q+450TC = 10Q^2 + 10Q + 450 , nếu giá trên thị trường là 210210 đ/sp, tổng lợi nhuận tối đa là

a)

1000

b)

1550

c)

550

d)

Các câu trên đều sai.

113.

Trên thị trường của sản phẩm X có 100 người mua và 50 người bán, hàm số cầu của mỗi người mua là như nhau có dạng: P=−q2+20P = -\frac{q}{2} + 20 , những người bán có hàm tổng chi phí như nhau: TC=q2+2q+40TC = q^2 + 2q + 40 . Giá cả cân bằng trên thị trường là:

a)

18

b)

7,2

c)

16,4

d)

Các câu trên đều sai

114.

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn toàn nên:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: MR=MCMR = MC

b)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó: P=MCP = MC

c)

Ngừng sản xuất

d)

Các câu trên đều có thể xảy ra

115.

Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, lượng cầu của sản phẩm Y giảm xuống (các yếu tố khác không đổi). Điều đó cho thấy sản phẩm Y là:

a)

Hàng thông thường

b)

Hàng xa xỉ

c)

Hàng cấp thấp

d)

Hàng thiết yếu

116.

Độ co giãn cầu theo giá phụ thuộc vào các nhân tố:

a)

Tính thay thế của sản phẩm

b)

Sở thích thị hiếu của người tiêu dùng

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

117.

Khi thu nhập dân chúng tăng lên, các nhân tố khác không thay đổi. Giá cả và số lượng cân bằng mới của loại hàng hóa thứ cấp (hàng xấu) sẽ:

a)

Giá cao hơn và số lượng nhỏ hơn

b)

Giá thấp hơn và số lượng nhỏ hơn

c)

Giá thấp hơn và số lượng lớn hơn

d)

Giá cao hơn và số lượng không đổi

118.

Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:

a)

Độc lập với nhau

b)

Thay thế cho nhau

c)

Bổ sung cho nhau

d)

Các câu trên đều sai

119.

Suy thoái kinh tế toàn cầu đã làm giảm mức cầu dầu mỏ nên giá dầu mỏ giảm mạnh. Có thể minh hoạ sự kiện này trên đồ thị (trục tung ghi giá, trục hoành ghi lượng cầu) bằng cách:

a)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Vẽ một đường cầu có độ dốc âm

c)

Vẽ đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Vẽ một đường cầu thẳng đứng

120.

Trường hợp nào sau đây làm cho đường cung xe gắn máy dịch chuyển sang trái:

a)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng

b)

Giá xăng tăng

c)

Giá xe gắn máy tăng

d)

Không có câu nào đúng

121.

Một sản phẩm có hàm số cầu thị trường và hàm số cung thị trường lần lượt là QD=−2P+200Q^D = -2P + 200 và QS=2P−40Q^S = 2P - 40 . Bạn dự báo giá của sản phẩm này trên thị trường là:

a)

P=100 P = 100\, $

b)

P=80 P = 80\, $

c)

P=40 P = 40\, $

d)

P=60 P = 60\, $

122.

Một người tiêu thụ có thu nhập là 10001000 dvt, lượng cầu sản phẩm X là 1010 sp; khi thu nhập tăng lên là 12001200 dvt, lượng cầu của sản phẩm X tăng lên là 1313 sp. Vậy sản phẩm X thuộc hàng:

a)

Hàng thông thường

b)

Hàng thiết yếu

c)

Hàng cấp thấp

d)

Hàng xa xỉ