wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập ĐVCĐ (Trang 1–2)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các loài Anopheles đều có khả năng truyền bệnh sốt rét.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Dịch hạch là bệnh lây lan giữa người sang người qua trung gian bọ chét Xenopsylla cheopis.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Tại Việt Nam Anopheles minimus được phân bố chủ yếu ở ...

a)

Vùng rừng núi, ven suối

b)

Đồng bằng ven biển

c)

Khu đô thị đông dân

d)

Vùng rừng ngập mặn ven biển

4.

Simulium là vecteur truyền bệnh:

a)

Sốt rét

b)

Giun chỉ Wuchereria bancrofti

c)

Giun chỉ Onchocerca volvulus

d)

Giun chỉ Loa loa

5.

Glossina quan trọng trong y học vì:

a)

Là vecteur truyền giun chỉ Onchocerca gibsoni

b)

Là ký chủ trung gian của sán dây chó

c)

Là vecteur truyền Trypanosoma

d)

Là côn trùng hút máu

e)

Là côn trùng vận chuyển trùng Dermatobia hominis gây bệnh giòi ruồi

6.

Lớp côn trùng quan trọng trong ngành ĐVCĐ là vì, ngoại trừ:

a)

Có thể nhỏ, khó bị phát hiện khi tấn công ký chủ

b)

Truyền nhiều bệnh nguy hiểm cho người cũng như thú

c)

Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ

d)

Cư ngụ gần người và thú nuôi

e)

Chỉ quan trọng ở vùng nhiệt đới

7.

ĐVCĐ có vai trò ký sinh gây bệnh khi:

a)

Gây tổn thương cho ký chủ trong khi ký sinh

b)

Gây độc cho ký chủ bởi độc tố do chính ĐVCĐ tiết ra

c)

Truyền mầm bệnh cho ký chủ khi hút máu làm cho ký chủ bị bệnh

d)

Do sự dập nát của cơ thể ĐVCĐ gây tổn thương tại chỗ chích

e)

Nhiễm trùng tại chỗ xâm nhập

8.

ĐVCĐ là vector:

a)

Là một ký sinh trùng

b)

Tích cực tìm mồi

c)

Chỉ truyền bệnh khi hút máu

d)

Nhiễm mầm bệnh khi ký sinh

e)

Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng

9.

ĐVCĐ là vector ngoại trừ:

a)

Nhiễm bệnh khi hút máu nhưng truyền bệnh bằng nhiều cách khác nhau

b)

Có thể vừa là ký chủ trung gian vừa là vector

c)

Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng

d)

Cơ chế truyền mầm bệnh của vector theo trình tự các giai đoạn: nhiễm mầm bệnh, phát triển mầm bệnh trong vector, cách truyền mầm bệnh

e)

Mầm bệnh có thể là vi khuẩn, virus, ký sinh trùng

10.

Vector quan trọng trong y học vì:

a)

Chủ động trong sự nhiễm mầm bệnh và truyền bệnh

b)

Truyền bệnh bằng nhiều cách

c)

Có bộ phận miệng kiểu chích hút

d)

Có nước bọt giúp để truyền bệnh

e)

Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ

11.

Nước mưa, nước máy thường là nơi đẻ trứng của giống muỗi:

a)

Anopheles

b)

Aedes

c)

Culex

d)

Mansonia

e)

Toxorhynchites

12.

Ruồi nhà trưởng thành là:

a)

Vector truyền bệnh cơ học

b)

Vector vận chuyển mầm bệnh

c)

Côn trùng vận chuyển mầm bệnh

d)

Côn trùng có vai trò ký chủ trung gian

e)

Côn trùng gây bệnh

13.

Ruồi lây lan nhiều mầm bệnh cho người do:

a)

Hay ựa dịch trong điều khi ăn

b)

Hay phóng uế khi ăn

c)

Làm rơi mầm bệnh trên chân cánh vào thức ăn của người

d)

Hút máu khi ăn

e)

Mang nhiều mầm bệnh trên cơ thể và làm rơi vào thức ăn nước uống của người

14.

Bệnh dịch hạch dễ bùng nổ thành dịch vì:

a)

Bọ chét có thể truyền bệnh từ người sang người và từ chuột sang người

b)

Khi chuột bị bệnh hoặc chết

c)

Bọ chét rời bỏ để tìm mồi khác hút máu

d)

Mật độ chuột cao, mật độ người dân trong vùng cũng cao

e)

Bọ chét mang vi khuẩn dịch hạch luôn đó nên tích cực tìm mồi

15.

ĐVCD nào sau đây là vector truyền bệnh giun chỉ Onchocerca volvulus

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi cát

c)

Ruồi Simulium

d)

Ruồi Glossina

e)

Bọ chét Xenopsylla

16.

ĐVCD nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán dây chó

a)

Tôm đồng

b)

Cua nước ngọt

c)

Bọ chét Xenopsylla

d)

Bọ chét Ctenocephalide canis

e)

Bọ chét Pulex irritans

17.

Động vật chân đốt nào sau đây là ký chủ trung gian của sán lá gan lớn

a)

Ốc Limnea

b)

Ốc Planorbis

c)

Cua nước ngọt

d)

Con mọt bột mì (Tenebrio molitor)

e)

Kiến

18.

Động vật chân đốt nào sau đây là ký chủ trung gian của sán dây lùn (H. nana)

a)

Ốc Melania

b)

Ốc Planorbus

c)

Cua nước ngọt

d)

Con mọt bột mì (Tenebrio molitor)

e)

Kiến

19.

Động vật chân đốt nào sau đây là vector truyền bệnh Trypanosoma

a)

Bọ chét Xenopsylla

b)

Muỗi Aedes

c)

Ruồi vàng Simulium

d)

Glossina

e)

Ve cứng

20.

ĐVCD nào sau đây là vector truyền bệnh Kala-azar

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi cát Phlebotomus

c)

Simulium

d)

Glossina

e)

Bọ chét Xenopsylla

21.

Bọ chét đóng vai trò vector truyền các bệnh nào sau đây ngoại trừ

a)

Dịch hạch

b)

Rickettsia

c)

Giun chỉ Onchocerca volvulus

d)

Sán dây Dipylidium caninum

e)

Trypanosoma ở các loài gặm nhấm

22.

Bệnh nào sau đây do chí/rận truyền ngoại trừ

a)

Bệnh sốt chiến hào

b)

Bệnh do Rickettsia

c)

Viêm não rừng Taiga

d)

Bệnh sốt hồi quy do chí/rận

e)

Bệnh sốt phát ban do Rickettsia

23.

Ve cứng (Ixodidae) không có vai trò gây bệnh nào sau đây

a)

Gây ngứa tại chỗ chích

b)

Gây thiếu máu

c)

Gây bệnh Lyme

d)

Gây bại liệt hướng lên

e)

Gây phù tăng nhiệt độ

24.

Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây

a)

Rickettsia gây sốt Địa Trung Hải

b)

Rickettsia gây sốt Queensland

c)

Gây bại liệt hướng lên

d)

Arbovirus gây viêm não Taiga

e)

Arbovirus gây viêm não Châu Âu

25.

Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây

a)

Vi khuẩn và đơn bào thường gặp ở người

b)

Gây bệnh Lyme do Borrelia burgdorferi

c)

Truyền Arbovirus gây viêm não Taiga

d)

Truyền Arbovirus gây viêm não Châu Âu

e)

Truyền Rickettsia gây sốt Địa Trung Hải

26.

Đặc điểm nào sau đây không có ở ve mềm

a)

Thuộc lớp nhện

b)

Có chu trình biến thái không hoàn toàn

c)

Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời

d)

Tuổi thọ rất dài từ 10–20 năm

e)

Con trưởng thành hút máu nhiều lần trong đời

27.

Đặc điểm nào sau đây không có ở ve cứng

a)

Thuộc lớp nhện

b)

Có chu trình biến thái không hoàn toàn

c)

Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời

d)

Tuổi thọ rất dài từ 10–20 năm

e)

Ve cái chỉ thụ tinh sau khi hút máu trọn vẹn

28.

Khả năng truyền bệnh của bọ xít là

a)

Sốt phát ban

b)

Sốt chiến hào

c)

Bệnh Chagas

d)

Bệnh Leishmania

e)

Bệnh Lyme

29.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng

a)

Chất xanh Paris

b)

Gel de silic

c)

Dieldrin

d)

Malathion

e)

Carbamate

30.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng

a)

Gel de silic

b)

Chlorpyrifos

c)

Endosulfan

d)

Dichlorvor

e)

Parathion

31.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng

a)

Diethyl toluamide

b)

Lindane

c)

Malathion

d)

Propoxur

e)

Carbamat

32.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng

a)

Abate

b)

Chlordane

c)

Diethyl toluamide

d)

Pyrethrine

e)

Propoxur

33.

Nhóm hoá chất nào sau đây tốt nhất để kiểm soát ĐVCĐ

a)

Hợp chất vô cơ

b)

Hợp chất chlor hữu cơ

c)

Hợp chất phospho hữu cơ

d)

Carbamate

e)

Pyrethrine và các Pyrethrinoide

34.

Biện pháp nào sau đây là phương pháp dùng kẻ thù tự nhiên trong kiểm soát ĐVCĐ

a)

Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite để tiêu diệt ấu trùng muỗi gây bệnh

b)

Dùng Baculorvirus

c)

Vi khuẩn

d)

Vi nấm Coelomoyces

35.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ

a)

Dùng Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Simulium

b)

Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite

c)

Dùng ấu trùng muỗi Culex (họ phụ Lutzia)

d)

Dùng cá để diệt ấu trùng muỗi

e)

Vi trùng Coelomyces để gây bệnh cho ấu trùng muỗi

36.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ

a)

Virus Baculovirus gây bệnh cho ấu trùng ve

b)

Bacillus thuringensis israelensis gây bệnh cho ấu trùng muỗi

c)

Vi nấm Lankesteria gây nhiễm muỗi

d)

Giun Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Glossia

e)

Đơn bào Romanomermis culicivorax chống ấu trùng muỗi

37.

Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh con đực

a)

Cho 2 loài ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không kết hợp lại được F1 trở nên vô sinh

b)

Tạo con đực vô sinh bằng tia X hoặc hoá chất như pholate, Tepa để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được

c)

Dùng tia phóng xạ cắt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mảnh rời nhau để các mảng đó ghép lại dù dễ cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh

d)

Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại

e)

Dùng các điều kiện và phương pháp xử lý để giảm khả năng sinh sản bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền

38.

Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh bằng phương pháp lai ghép

a)

Cho 2 loài ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không khớp lại được F1 trở nên vô sinh

b)

Tạo con đực vô sinh bằng tia X hoặc hoá chất như pholate, Tepa để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được

c)

Dùng tia phóng xạ cắt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mảnh rời nhau để các mảng đó ghép lại dù dễ cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh

d)

Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại

e)

Dùng các điều kiện và phương pháp xử lý để giảm khả năng sinh sản bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền