WorksheetsTrích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập ĐVCĐ (Trang 1–2)
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Tất cả các loài Anopheles đều có khả năng truyền bệnh sốt rét.
Đúng
Sai
Dịch hạch là bệnh lây lan giữa người sang người qua trung gian bọ chét Xenopsylla cheopis.
Đúng
Sai
Tại Việt Nam Anopheles minimus được phân bố chủ yếu ở ...
Vùng rừng núi, ven suối
Đồng bằng ven biển
Khu đô thị đông dân
Vùng rừng ngập mặn ven biển
Simulium là vecteur truyền bệnh:
Sốt rét
Giun chỉ Wuchereria bancrofti
Giun chỉ Onchocerca volvulus
Giun chỉ Loa loa
Glossina quan trọng trong y học vì:
Là vecteur truyền giun chỉ Onchocerca gibsoni
Là ký chủ trung gian của sán dây chó
Là vecteur truyền Trypanosoma
Là côn trùng hút máu
Là côn trùng vận chuyển trùng Dermatobia hominis gây bệnh giòi ruồi
Lớp côn trùng quan trọng trong ngành ĐVCĐ là vì, ngoại trừ:
Có thể nhỏ, khó bị phát hiện khi tấn công ký chủ
Truyền nhiều bệnh nguy hiểm cho người cũng như thú
Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ
Cư ngụ gần người và thú nuôi
Chỉ quan trọng ở vùng nhiệt đới
ĐVCĐ có vai trò ký sinh gây bệnh khi:
Gây tổn thương cho ký chủ trong khi ký sinh
Gây độc cho ký chủ bởi độc tố do chính ĐVCĐ tiết ra
Truyền mầm bệnh cho ký chủ khi hút máu làm cho ký chủ bị bệnh
Do sự dập nát của cơ thể ĐVCĐ gây tổn thương tại chỗ chích
Nhiễm trùng tại chỗ xâm nhập
ĐVCĐ là vector:
Là một ký sinh trùng
Tích cực tìm mồi
Chỉ truyền bệnh khi hút máu
Nhiễm mầm bệnh khi ký sinh
Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng
ĐVCĐ là vector ngoại trừ:
Nhiễm bệnh khi hút máu nhưng truyền bệnh bằng nhiều cách khác nhau
Có thể vừa là ký chủ trung gian vừa là vector
Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng
Cơ chế truyền mầm bệnh của vector theo trình tự các giai đoạn: nhiễm mầm bệnh, phát triển mầm bệnh trong vector, cách truyền mầm bệnh
Mầm bệnh có thể là vi khuẩn, virus, ký sinh trùng
Vector quan trọng trong y học vì:
Chủ động trong sự nhiễm mầm bệnh và truyền bệnh
Truyền bệnh bằng nhiều cách
Có bộ phận miệng kiểu chích hút
Có nước bọt giúp để truyền bệnh
Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ
Nước mưa, nước máy thường là nơi đẻ trứng của giống muỗi:
Anopheles
Aedes
Culex
Mansonia
Toxorhynchites
Ruồi nhà trưởng thành là:
Vector truyền bệnh cơ học
Vector vận chuyển mầm bệnh
Côn trùng vận chuyển mầm bệnh
Côn trùng có vai trò ký chủ trung gian
Côn trùng gây bệnh
Ruồi lây lan nhiều mầm bệnh cho người do:
Hay ựa dịch trong điều khi ăn
Hay phóng uế khi ăn
Làm rơi mầm bệnh trên chân cánh vào thức ăn của người
Hút máu khi ăn
Mang nhiều mầm bệnh trên cơ thể và làm rơi vào thức ăn nước uống của người
Bệnh dịch hạch dễ bùng nổ thành dịch vì:
Bọ chét có thể truyền bệnh từ người sang người và từ chuột sang người
Khi chuột bị bệnh hoặc chết
Bọ chét rời bỏ để tìm mồi khác hút máu
Mật độ chuột cao, mật độ người dân trong vùng cũng cao
Bọ chét mang vi khuẩn dịch hạch luôn đó nên tích cực tìm mồi
ĐVCD nào sau đây là vector truyền bệnh giun chỉ Onchocerca volvulus
Muỗi Anopheles
Muỗi cát
Ruồi Simulium
Ruồi Glossina
Bọ chét Xenopsylla
ĐVCD nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán dây chó
Tôm đồng
Cua nước ngọt
Bọ chét Xenopsylla
Bọ chét Ctenocephalide canis
Bọ chét Pulex irritans
Động vật chân đốt nào sau đây là ký chủ trung gian của sán lá gan lớn
Ốc Limnea
Ốc Planorbis
Cua nước ngọt
Con mọt bột mì (Tenebrio molitor)
Kiến
Động vật chân đốt nào sau đây là ký chủ trung gian của sán dây lùn (H. nana)
Ốc Melania
Ốc Planorbus
Cua nước ngọt
Con mọt bột mì (Tenebrio molitor)
Kiến
Động vật chân đốt nào sau đây là vector truyền bệnh Trypanosoma
Bọ chét Xenopsylla
Muỗi Aedes
Ruồi vàng Simulium
Glossina
Ve cứng
ĐVCD nào sau đây là vector truyền bệnh Kala-azar
Muỗi Anopheles
Muỗi cát Phlebotomus
Simulium
Glossina
Bọ chét Xenopsylla
Bọ chét đóng vai trò vector truyền các bệnh nào sau đây ngoại trừ
Dịch hạch
Rickettsia
Giun chỉ Onchocerca volvulus
Sán dây Dipylidium caninum
Trypanosoma ở các loài gặm nhấm
Bệnh nào sau đây do chí/rận truyền ngoại trừ
Bệnh sốt chiến hào
Bệnh do Rickettsia
Viêm não rừng Taiga
Bệnh sốt hồi quy do chí/rận
Bệnh sốt phát ban do Rickettsia
Ve cứng (Ixodidae) không có vai trò gây bệnh nào sau đây
Gây ngứa tại chỗ chích
Gây thiếu máu
Gây bệnh Lyme
Gây bại liệt hướng lên
Gây phù tăng nhiệt độ
Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây
Rickettsia gây sốt Địa Trung Hải
Rickettsia gây sốt Queensland
Gây bại liệt hướng lên
Arbovirus gây viêm não Taiga
Arbovirus gây viêm não Châu Âu
Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây
Vi khuẩn và đơn bào thường gặp ở người
Gây bệnh Lyme do Borrelia burgdorferi
Truyền Arbovirus gây viêm não Taiga
Truyền Arbovirus gây viêm não Châu Âu
Truyền Rickettsia gây sốt Địa Trung Hải
Đặc điểm nào sau đây không có ở ve mềm
Thuộc lớp nhện
Có chu trình biến thái không hoàn toàn
Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời
Tuổi thọ rất dài từ 10–20 năm
Con trưởng thành hút máu nhiều lần trong đời
Đặc điểm nào sau đây không có ở ve cứng
Thuộc lớp nhện
Có chu trình biến thái không hoàn toàn
Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời
Tuổi thọ rất dài từ 10–20 năm
Ve cái chỉ thụ tinh sau khi hút máu trọn vẹn
Khả năng truyền bệnh của bọ xít là
Sốt phát ban
Sốt chiến hào
Bệnh Chagas
Bệnh Leishmania
Bệnh Lyme
Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng
Chất xanh Paris
Gel de silic
Dieldrin
Malathion
Carbamate
Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng
Gel de silic
Chlorpyrifos
Endosulfan
Dichlorvor
Parathion
Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng
Diethyl toluamide
Lindane
Malathion
Propoxur
Carbamat
Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng
Abate
Chlordane
Diethyl toluamide
Pyrethrine
Propoxur
Nhóm hoá chất nào sau đây tốt nhất để kiểm soát ĐVCĐ
Hợp chất vô cơ
Hợp chất chlor hữu cơ
Hợp chất phospho hữu cơ
Carbamate
Pyrethrine và các Pyrethrinoide
Biện pháp nào sau đây là phương pháp dùng kẻ thù tự nhiên trong kiểm soát ĐVCĐ
Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite để tiêu diệt ấu trùng muỗi gây bệnh
Dùng Baculorvirus
Vi khuẩn
Vi nấm Coelomoyces
Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ
Dùng Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Simulium
Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite
Dùng ấu trùng muỗi Culex (họ phụ Lutzia)
Dùng cá để diệt ấu trùng muỗi
Vi trùng Coelomyces để gây bệnh cho ấu trùng muỗi
Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ
Virus Baculovirus gây bệnh cho ấu trùng ve
Bacillus thuringensis israelensis gây bệnh cho ấu trùng muỗi
Vi nấm Lankesteria gây nhiễm muỗi
Giun Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Glossia
Đơn bào Romanomermis culicivorax chống ấu trùng muỗi
Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh con đực
Cho 2 loài ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không kết hợp lại được F1 trở nên vô sinh
Tạo con đực vô sinh bằng tia X hoặc hoá chất như pholate, Tepa để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được
Dùng tia phóng xạ cắt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mảnh rời nhau để các mảng đó ghép lại dù dễ cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh
Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại
Dùng các điều kiện và phương pháp xử lý để giảm khả năng sinh sản bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền
Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh bằng phương pháp lai ghép
Cho 2 loài ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không khớp lại được F1 trở nên vô sinh
Tạo con đực vô sinh bằng tia X hoặc hoá chất như pholate, Tepa để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được
Dùng tia phóng xạ cắt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mảnh rời nhau để các mảng đó ghép lại dù dễ cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh
Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại
Dùng các điều kiện và phương pháp xử lý để giảm khả năng sinh sản bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền
