wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 LỚP 5

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính có thể giúp em làm việc nào sau đây?

a)

Học tập

b)

Giải trí

c)

Trao đổi thông tin

d)

Cả A, B, C

2.

Câu 2. Sản phẩm số là:

a)

Đồ vật thật

b)

Kết quả tạo ra bằng máy tính

c)

Sách giấy

d)

Vở viết

3.

Internet là:

a)

Một trò chơi

b)

Một mạng máy tính toàn cầu

c)

Phần mềm vẽ

d)

Máy tính

4.

Website là:

a)

Một trang sách

b)

Một tập hợp các trang thông tin trên Internet

c)

Một phần mềm

d)

Một trò chơi

5.

Công cụ tìm kiếm giúp em:

a)

Chơi game

b)

Tìm thông tin trên Internet

c)

Vẽ tranh

d)

Gõ văn bản

6.

Việc hợp tác khi tìm thông tin giúp:

a)

Mất thời gian

b)

Hiệu quả hơn

c)

Không cần thiết

d)

Khó làm

7.

Thu thập thông tin là việc:

a)

Chơi máy tính

b)

Tìm và ghi lại thông tin cần thiết

c)

Sao chép bữa bài

d)

Đoán nội dung

8.

Thư mục dùng để:

a)

Nghe nhạc

b)

Lưu trữ tệp tin

c)

Chạy trò chơi

d)

In văn bản

9.

Tệp tin là:

a)

Một trò chơi

b)

Một đơn vị lưu trữ thông tin trên máy tính

10.

Công cụ tìm kiếm tệp giúp:

a)

Xóa tệp

b)

Tìm nhanh tệp cần thiết

c)

Đổi tên tệp

d)

Sao chép tệp

11.

Bản quyền là quyền của:

a)

Người đọc

b)

Người tạo ra sản phẩm

c)

Người sao chép

d)

Người tải về

12.

Hành động tôn trọng bản quyền là:

a)

Sao chép không xin phép

b)

Ghi nguồn khi sử dụng nội dung

c)

Tải về dùng tuỳ ý

d)

Chia sẻ bừa bãi

13.

Khối văn bản là:

a)

Một chữ

b)

Một đoạn văn được chọn

c)

Một trang giấy

d)

Một hình ảnh

14.

Sao chép khối văn bản dùng lệnh:

a)

Cut

b)

Copy

c)

Delete

d)

Paste

15.

Lệnh dán nội dung là:

a)

Copy

b)

Cut

c)

Paste

d)

Delete

16.

Chèn ảnh vào văn bản giúp:

a)

Văn bản khó đọc

b)

Văn bản sinh động hơn

c)

Văn bản dài hơn

d)

Không cần chữ

17.

Định dạng kí tự dùng để:

a)

Xóa văn bản

b)

Làm văn bản đẹp hơn

c)

Lưu văn bản

d)

In văn bản

18.

Phông chữ là:

a)

Màu chữ

b)

Kiểu dáng chữ

c)

Cỡ chữ

d)

Khoảng cách dòng

19.

Cỡ chữ dùng để:

a)

Thay đổi màu

b)

Thay đổi kích thước chữ

c)

Xóa chữ

d)

Di chuyển chữ

20.

Màu chữ giúp:

a)

Văn bản rõ ràng, đẹp hơn

b)

Văn bản dài hơn

c)

Văn bản khó đọc

d)

Không có tác dụng

21.

Máy tính giúp học tập hiệu quả vì:

a)

Có nhiều trò chơi

b)

Giúp tìm kiếm và xử lí thông tin nhanh chóng

c)

Không cần sách

d)

Không cần giáo viên

22.

Khi tạo sản phẩm số, việc hợp tác giúp:

a)

Mất thời gian

b)

Sản phẩm hoàn thiện hơn

c)

Dễ mâu thuẫn

d)

Không cần thiết

23.

Sử dụng máy tính thành thạo giúp em:

a)

Chỉ chơi game

b)

Làm được nhiều việc hơn

c)

Không cần học

d)

Phụ thuộc máy

24.

Website học tập thường có đặc điểm:

a)

Nội dung không rõ ràng

b)

Nội dung phù hợp, bổ ích

c)

Nhiều quảng cáo xấu

d)

Không cần đọc

25.

Khi tìm thông tin trên website, em nên:

a)

Đọc tiêu đề và nội dung chính

b)

Chỉ xem hình

c)

Sao chép tất cả

d)

Bỏ qua nội dung

26.

Hợp tác tìm kiếm thông tin giúp nhóm:

a)

Làm việc rời rạc

b)

Hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn

c)

Dễ tranh cãi

d)

Không cần trao đổi

27.

Thu thập thông tin đầy đủ giúp:

a)

Giải quyết vấn đề chính xác hơn

b)

Tốn thời gian

c)

Không cần suy nghĩ

d)

Dễ nhầm lẫn

28.

Khi thông tin chưa đủ, em nên:

a)

Đoán kết quả

b)

Tìm thêm thông tin phù hợp

c)

Bỏ qua

d)

Sao chép bừa

29.

Sắp xếp thư mục hợp lí giúp:

a)

Khó tìm tệp

b)

Dễ quản lí dữ liệu

c)

Tốn bộ nhớ

d)

Không cần thiết

30.

Công cụ tìm kiếm tệp hữu ích khi:

a)

Có ít tệp

b)

Có nhiều tệp trong máy

c)

Máy chậm

d)

Không nhớ tên

31.

Việc ghi nguồn khi sử dụng thông tin thể hiện:

a)

Sao chép

b)

Tôn trọng tác giả

c)

Không cần thiết

d)

Làm cho đủ

32.

Không tôn trọng bản quyền có thể dẫn đến:

a)

Không sao

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Được khen

d)

Được sử dụng tự do

33.

Câu 33. Chọn đúng khối văn bản giúp:

a)

Xóa nhanh

b)

Thao tác chính xác hơn

c)

Văn bản dài hơn

d)

Không cần đọc

34.

Di chuyển khối văn bản khác với sao chép vì:

a)

Không cần chọn

b)

Nội dung không còn ở vị trí cũ

c)

Không nhớ tên

d)

Làm cho đủ

35.

Chèn ảnh phù hợp giúp văn bản:

a)

Rối mắt

b)

Dễ hiểu hơn

c)

Dài hơn

d)

Khó đọc

36.

Định dạng chữ hợp lí giúp:

a)

Người đọc dễ theo dõi nội dung

b)

Văn bản nặng hơn

c)

Khó in

d)

Không có tác dụng

37.

Khi soạn thảo văn bản, cần kết hợp:

a)

Chỉ gõ chữ

b)

Định dạng, chèn ảnh, sắp xếp nội dung

c)

Chỉ chèn ảnh

d)

Chỉ đổi màu

38.

Văn bản trình bày tốt thể hiện:

a)

Sự cẩu thả

b)

Sự cẩn thận và kĩ năng tin học

c)

Sao chép

d)

Không cần học

39.

Làm việc nhóm hiệu quả cần:

a)

Mỗi người làm một việc riêng

b)

Phân công và hỗ trợ nhau

c)

Không trao đổi

d)

Làm nhanh

40.

Sử dụng máy tính đúng mục đích giúp em:

a)

Phụ thuộc

b)

Học tập tốt hơn và an toàn hơn

c)

Ít giao tiếp

41.

Em cần làm bài thuyết trình nhóm, việc đầu tiên nên làm là:

a)

Sao chép trên mạng

b)

Phân công nhiệm vụ tìm thông tin

c)

Chờ bạn làm

d)

Chọn hình ảnh

42.

Khi tìm thông tin về môi trường, em nên chọn website:

a)

Trò chơi

b)

Giáo dục, khoa học

c)

Quảng cáo

d)

Không rõ nguồn

43.

Em tìm được nhiều thông tin khác nhau, em cần:

a)

Chọn ngẫu nhiên

b)

So sánh và chọn thông tin phù hợp nhất

c)

Sao chép tất cả

d)

Không cần đọc

44.

Nhóm em cần tạo một sản phẩm số giới thiệu trường học. Việc làm phù hợp nhất là:

a)

Mỗi bạn làm một phần không trao đổi

b)

Phân công người gõ chữ, người tìm ảnh, người trình bày

c)

Chỉ một bạn làm

d)

Sao chép sản phẩm có sẵn

45.

Khi tạo sản phẩm số, nếu gặp khó khăn, em nên:

a)

Bỏ qua

b)

Hỏi bạn hoặc thầy cô để cùng giải quyết

c)

Đoán cách làm

d)

Chép bài bạn

46.

Việc sử dụng máy tính thành thạo giúp em trong học tập vì:

a)

Không cần suy nghĩ

b)

Làm bài nhanh và chính xác hơn

c)

Không cần hợp tác

d)

Không cần sách

47.

Khi làm việc nhóm với máy tính, em cần:

a)

Làm theo ý mình

b)

Tôn trọng ý kiến các bạn

c)

Không trao đổi

d)

Chỉ làm phần dễ

48.

Khi tìm thông tin cho bài học trên Internet, em nên ưu tiên:

a)

Trang có nhiều quảng cáo

b)

Website giáo dục, chính thống

c)

Trang giải trí

d)

Trang không rõ nguồn

49.

Để tìm thông tin chính xác hơn, em nên:

a)

Gõ từ khóa dài và không rõ nghĩa

b)

Gõ từ khóa ngắn gọn, đúng nội dung cần tìm

c)

Không dùng từ khóa

d)

Gõ câu hỏi tuỳ ý

50.

Khi làm bài nhóm, việc chia sẻ thông tin đúng cách giúp:

a)

Dễ gây hiểu nhầm

b)

Nhóm hoàn thành nhiệm vụ tốt hơn

c)

Mất thời gian

d)

Không cần thiết

51.

Nếu thấy thông tin trên website không phù hợp nhiệm vụ, em nên:

a)

Vẫn sử dụng

b)

Tìm nguồn khác phù hợp hơn

c)

Sao chép

d)

Bỏ luôn nhiệm vụ

52.

Khi giải quyết một vấn đề học tập, bước đầu tiên là:

a)

Đưa ra kết luận ngay

b)

Thu thập thông tin liên quan

c)

Sao chép bài mẫu

d)

Nhờ người khác làm

53.

Để chọn thông tin phù hợp, em cần:

a)

Lấy tất cả thông tin tìm được

b)

So sánh, chọn thông tin cần thiết nhất

c)

Chọn thông tin dài nhất

d)

Chọn ngẫu nhiên

54.

Khi làm việc nhóm giải quyết vấn đề, em nên:

a)

Làm việc riêng lẻ

b)

Trao đổi và thống nhất cách làm

c)

Chờ bạn khác làm

d)

Không tham gia

55.

Việc tạo thư mục theo cấu trúc cây giúp:

a)

Dữ liệu rối hơn

b)

Dễ tìm và quản lí tệp tin

c)

Tốn thời gian

d)

Không cần thiết

56.

Khi lưu bài tập Tin học, em nên:

a)

Lưu tất cả vào một chỗ

b)

Lưu vào thư mục đúng môn học

c)

Không đặt tên

d)

Lưu nhầm thư mục

57.

Khi không nhớ vị trí tệp, em nên dùng:

a)

Chuột

b)

Công cụ tìm kiếm tệp trong máy tính

c)

Bàn phím

d)

Máy in

58.

Việc chọn chế độ hiển thị phù hợp giúp:

a)

Máy chạy nhanh hơn

b)

Quan sát tệp và thư mục rõ ràng hơn

c)

Tốn bộ nhớ

d)

Không cần thiết

59.

Khi sử dụng hình ảnh trên Internet cho bài học, em nên:

a)

Dùng tuỳ ý

b)

Ghi rõ nguồn và tên tác giả nếu có

c)

Không cần ghi

d)

Nói là của mình

60.

Hành động nào thể hiện tôn trọng bản quyền?

a)

Sao chép toàn bộ bài viết

b)

Sử dụng nội dung khi được phép và ghi nguồn

c)

Tải phần mềm lậu

d)

Chia sẻ không xin phép

61.

Việc bảo mật thông tin cá nhân giúp em:

a)

Dễ bị lừa

b)

An toàn khi sử dụng Internet

c)

Không cần thiết

d)

Khó sử dụng máy

62.

Soạn thảo văn bản Khi cần sao chép một đoạn văn, em phải làm gì trước?

a)

Nhấn Paste

b)

Chọn khối văn bản cần sao chép

c)

Xóa đoạn văn

d)

Đổi màu chữ

63.

Câu 63. Để di chuyển đoạn văn sang vị trí khác, em nên dùng:

a)

Copy và Paste

b)

Cut và Paste

c)

Delete

d)

Rename

64.

Chủ đề E. Ứng dụng tin học – Soạn thảo văn bản Khi xóa nhầm đoạn văn, em nên:

a)

Gõ lại từ đầu

b)

Sử dụng lệnh Undo (Hoàn tác)

c)

Đóng tệp

d)

Lưu ngay

65.

Chủ đề E. Ứng dụng tin học – Soạn thảo văn bản Khi chèn ảnh vào văn bản, ảnh phù hợp nhất là:

a)

Ảnh không liên quan

b)

Ảnh minh họa đúng nội dung văn bản

c)

Ảnh quá lớn

d)

Ảnh mờ

66.

Để văn bản dễ đọc, em nên:

a)

Dùng nhiều màu sắc sỡ

b)

Chọn phông chữ rõ ràng, dễ nhìn

c)

Chọn cỡ chữ rất nhỏ

d)

Dùng nhiều kiểu chữ khác nhau

67.

Khi định dạng tiêu đề, em nên:

a)

Để giống nội dung

b)

Dùng cỡ chữ lớn hơn, đậm hơn nội dung

c)

Đổi màu ngẫu nhiên

d)

Không cần định dạng

68.

Định dạng kí tự giúp văn bản:

a)

Khó đọc

b)

Trình bày khoa học, đẹp hơn

c)

Dài hơn

d)

Nặng máy

69.

Khi soạn thảo văn bản tổng hợp, em cần kết hợp:

a)

Chỉ gõ chữ

b)

Chọn, sao chép, định dạng và chèn ảnh hợp lí

c)

Chỉ chèn ảnh

d)

Chỉ đổi màu chữ

70.

Một văn bản trình bày tốt cần:

a)

Nhiều màu

b)

Nội dung rõ ràng, hình ảnh phù hợp, định dạng hợp lí

c)

Nhiều chữ

d)

Ít khoảng trống

71.

Em được giao làm báo cáo nhóm. Việc làm đúng nhất là:

a)

Sao chép bài trên mạng

b)

Tìm thông tin, chọn lọc và trình bày bằng văn bản của nhóm

c)

Chờ bạn khác làm

d)

Không ghi nguồn

72.

Khi hoàn thành sản phẩm số, em nên:

a)

Không lưu

b)

Lưu vào thư mục đúng quy định và kiểm tra lại nội dung

c)

Xóa ngay

d)

Đổi tên lung tung

73.

Khi bạn trong nhóm gặp khó khăn, em nên:

a)

Mặc kệ

b)

Hướng dẫn và hỗ trợ bạn

c)

Làm thay

d)

Phê bình

74.

Khi tìm thông tin cho bài học, em cần tránh:

a)

Website giáo dục

b)

Trang không rõ nguồn, nội dung không phù hợp

c)

Trang sách điện tử

d)

Trang học tập

75.

Việc sử dụng máy tính đúng cách giúp em:

a)

Phụ thuộc máy

b)

Phát triển kĩ năng học tập và hợp tác

c)

Ít giao tiếp

d)

Không cần học

76.

Khi làm sản phẩm số giới thiệu quê hương, em nên sử dụng phần mềm nào là phù hợp nhất?

a)

Phần mềm trò chơi

b)

Phần mềm soạn thảo hoặc trình chiếu

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Phần mềm cài đặt hệ thống

77.

Việc tạo sản phẩm số theo ý tưởng cá nhân giúp em rèn luyện:

a)

Khả năng sao chép

b)

Tư duy sáng tạo và tự học

c)

Phụ thuộc vào máy

d)

Làm việc một mình

78.

Khi sử dụng thành thạo máy tính, em có thể:

a)

Chỉ chơi trò chơi

b)

Làm được nhiều việc học tập hiệu quả hơn

c)

Không cần hợp tác

d)

Không cần suy nghĩ

79.

Khi truy cập website học tập, em nên chú ý điều gì đầu tiên?

a)

Hình ảnh đẹp

b)

Nội dung phù hợp với bài học

c)

Quảng cáo nhiều

d)

Âm thanh to

80.

Trong nhóm học tập, việc mỗi bạn tìm một phần thông tin sẽ giúp:

a)

Mất thời gian

b)

Hoàn thành nhiệm vụ nhanh và đầy đủ hơn

c)

Dễ mâu thuẫn

d)

Không hiệu quả

81.

Khi chia sẻ thông tin tìm được với nhóm, em cần:

a)

Giữ bí mật

b)

Chia sẻ thông tin chính xác, rõ ràng

82.

Khi gặp một vấn đề khó, việc thu thập thông tin giúp em:

a)

Bối rối hơn

b)

Có cơ sở để giải quyết vấn đề

c)

Mất thời gian

d)

Không cần suy nghĩ

83.

Để giải quyết tốt một vấn đề học tập, em cần thông tin:

a)

Càng nhiều càng tốt

b)

Đúng, đủ và phù hợp với vấn đề

c)

Lấy ngẫu nhiên

d)

Sao chép nguyên văn

84.

Khi tạo cấu trúc thư mục cho bài học, em nên:

a)

Đặt tên thư mục không rõ nghĩa

b)

Đặt tên thư mục theo nội dung bài học

c)

Để mặc định

d)

Không cần tạo thư mục

85.

Việc lưu trữ tệp khoa học giúp em:

a)

Khó tìm tệp

b)

Tìm và sử dụng tệp nhanh hơn

c)

Tốn bộ nhớ

d)

Không cần thiết

86.

Khi tìm kiếm tệp trong máy tính, em cần nhớ:

a)

Màu sắc tệp

b)

Tên hoặc một phần tên tệp

c)

Dung lượng

d)

Thời gian mở

87.

Chế độ hiển thị danh sách (List/Details) phù hợp khi:

a)

Xem ảnh

b)

Xem nhiều tệp và thông tin chi tiết

c)

Xem video

d)

Chơi game

88.

Khi sử dụng nội dung trên Internet cho bài học, hành động đúng là:

a)

Sao chép toàn bộ

b)

Ghi nguồn thông tin đã sử dụng

89.

Việc tôn trọng quyền tác giả giúp em:

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Học tập trung thực và đúng quy định

c)

Mất thời gian

d)

Không cần thiết

90.

Khi thấy bạn chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng, em nên:

a)

Khuyến khích

b)

Nhắc bạn cẩn thận để bảo mật thông tin

c)

Chia sẻ tiếp

d)

Không quan tâm

91.

Để sao chép nhanh đoạn văn, em có thể dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

92.

Khi muốn di chuyển đoạn văn, thao tác đúng là:

a)

Copy → Paste

b)

Cut → Paste

c)

Delete → Gõ lại

d)

Đổi màu chữ

93.

Khi chèn ảnh vào văn bản, để ảnh không che chữ, em cần:

a)

Phóng to ảnh

b)

Điều chỉnh cách bố trí ảnh phù hợp với văn bản

c)

Chèn nhiều ảnh

d)

Không cần chỉnh

94.

Việc định dạng chữ đậm (Bold) thường dùng để:

a)

Trang trí ngẫu nhiên

b)

Làm nổi bật tiêu đề hoặc ý quan trọng

c)

Làm chữ nhỏ lại

d)

Che nội dung

95.

Khi trình bày văn bản học tập, em nên:

a)

Dùng nhiều kiểu chữ khác nhau

b)

Thống nhất kiểu chữ, cỡ chữ phù hợp

c)

Đổi màu liên tục

d)

Không cần định dạng

96.

Một văn bản hoàn chỉnh cần kết hợp:

a)

Chỉ chữ

b)

Chữ, ảnh và định dạng hợp lí

97.

Khi hoàn thành bài soạn thảo, việc cuối cùng em nên làm là:

a)

Đóng ngay

b)

Lưu bài đúng thư mục và kiểm tra lại nội dung

c)

Xóa tệp

d)

Đổi tên ngẫu nhiên

98.

Việc thực hành tổng hợp soạn thảo văn bản giúp em:

a)

Chỉ gõ nhanh

b)

Vận dụng nhiều kĩ năng Tin học đã học

c)

Phụ thuộc máy

d)

Không cần sáng tạo

99.

Khi hoàn thành văn bản có chèn ảnh và định dạng đẹp, em đã vận dụng tốt:

a)

Một thao tác

b)

Nhiều kĩ năng tin học đã học

c)

Sao chép

d)

Trò chơi

100.

Việc sử dụng máy tính hiệu quả nhất là khi em:

a)

Dùng để giải trí liên tục

b)

Học tập, hợp tác và tạo sản phẩm có ích

c)

Sao chép bài

d)

Phụ thuộc máy tính