wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI HKI LOP 7

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Bộ chương trình Microsoft Office gồm những chương trình nào?

a)

Word, Excel, PowerPoint và Access

b)

Word, Excel, PowerPoint và Paint

c)

Word, Excel, Mario và Access

d)

Word, Excel, PowerPoint và Google Chrome

2.

Để bắt đầu chương trình Microsoft Office 2010 ta làm cách nào?

a)

Chọn Start -> All Programs -> Office -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

b)

Chọn Computer -> All Programs -> Microsoft Office -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

c)

Chọn Start -> All Programs -> Accessories -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

d)

Chọn Start -> All Programs -> Microsoft Office -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

3.

Thẻ File dùng để?

a)

Nhanh chóng truy cập vào các câu lệnh thường dùng

b)

Hiển thị tên tệp tin hoặc chương trinh hiện hành

c)

Sửa các thẻ trên thanh Ribbon để truy cập các lệnh bạn cần để hoàn thành tác vụ.

d)

Hiển thị góc nhìn hậu trường (Backstage)

4.

Thanh tiêu đề dùng để?

a)

Nhanh chóng hiển thị tài liệu theo những cách khác nhau.

b)

Nhanh chóng truy cập vào các câu lệnh thường dùng

c)

Hiển thị tên tệp tin hoặc chương trình hiện hành

d)

Sửa các thẻ trên thanh Ribbon để truy cập các lệnh bạn cần để hoàn thành tác vụ.

5.

Trong màn hình Power Point Thẻ Outline dùng để?

a)

Nhập phần ghi chú cho slide

b)

Hiển thị phác thảo văn bản trên các slide hoặc là một phương pháp nhập tất cả văn bản trên slide một cách nhanh chóng

c)

Nhập và hiển thị nội dung của slide

d)

Nhanh chóng xem nội dung của các slide hoặc dòng các slide trong bản trình chiếu, di chuyển nhanh đến một slide cụ thể

6.

Để cấu hình các thành phần ta làm cách nào?

a)

Nhấp chuột vào thẻ File -> Chọn Options

b)

Nhấp chuột vào thẻ Home -> Chọn Options

c)

Nhấp chuột vào thẻ File -> Chọn Help

d)

Nhấp chuột vào thẻ Home -> Chọn Help

7.

Trên thanh Ribbon nút để mở hộp thoại hoặc cửa sổ tương ứng được liên kết với tính năng mà bạn muốn áp dụng được gọi là?

a)

Nút Dialog box

b)

Nút Dialog launcher

c)

Nút Dialog box launcher

d)

Nút Dilog box launch

8.

Để thu nhỏ dải Ribbon là làm cách nào?

a)

Nhấp chuột phải vào một thẻ bất kỳ

b)

Nhấp chuột vào nút [^]

c)

Nhấp chuột vào nút [v]

d)

Nhấp chuột trái vào một thẻ bất kỳ

9.

Tính năng trợ giúp trong Microsoft Office 2010 được liên kết với?

a)

Web Office trực tuyến.

b)

Web giáo dục

c)

Google Dịch

d)

Cốc cốc

10.

Để truy cập vào chức năng trợ giúp trong Office ta làm cách nào?

a)

Bấm F5

b)

Nhấp chuột vào File -> Options

c)

Nhấn Ctrl +F1

d)

Nhấp chuột vào nút (?) (Microsoft Word Help)

11.

Di chuyển về trước hoặc sau trang hiện tại là lệnh nào sau đây?

a)

Stop

b)

Refresh

c)

Back/Forward

d)

Home

12.

Lệnh Change Font Size dùng để làm gì?

a)

Di chuyển về trước hoặc sau trang hiện tại.

b)

Tăng hoặc giảm kích thước font chữ đang hiển thị.

c)

Di chuyển tới trang chủ hoặc trang chính của phần trợ giúp.

d)

Hiển thị mục lục trong một khung riêng để giúp bạn duyệt được qua các chủ đề khác nhau.

13.

Để hiển thị danh sách nội dung, nhấp chuột vào nút nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
14.

Góc hiển thị Hậu trường (Backstage view) bao gồm các nút nào sau đây?

a)

New, Save, Options

b)

Home, New, Options

c)

Insert, New, Save

d)

Options, Print, View

15.

Nhấp chuột vào thẻ File và sau đó chọn Options để làm gì?

a)

Lưu chương trình

b)

Tạo tệp tin mới

c)

Thoát khỏi chương trình

d)

Thay đổi các tùy chọn của chương trình

16.

Sử dụng lệnh Find bạn có thể làm gì?

a)

Đóng tệp tin

b)

Di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại đến vị trí mới sử dụng chuột

c)

Tạo bản sao hoặc sao chép mục đã chọn

d)

Tìm kiếm một mục nào đó trong tệp tin hiện tại

17.

Thao tác nào sau đây không dùng để cắt hoặc di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Cut

b)

Nhấn CTRL + X

c)

Nhấp chuột vào thẻ File và chọn Open

d)

Nhấp chuột phải vào vùng chọn và chọn Move

18.

Nhấn CTRL + N để làm gì?

a)

Mở một tệp tin đang tồn tại

b)

Tạo tệp tin trống mới

c)

Dán mục đã được sao chép hoặc bị cắt đến vị trí mới

d)

Cắt hoặc di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại

19.

Lệnh Save as để làm gì?

a)

Thực hiện lại hành động cuối cùng vừa bị đảo ngược.

b)

Thay thế một mục dữ liệu cụ thể (hoặc đã được tìm kiếm) bằng một mục khác

c)

Lưu các sự thay đổi với tệp tin hiện tại

d)

Lưu tệp tin đang hoạt động với tên mới

20.

Nếu bạn muốn không cho người nhận thay đổi tài liệu bạn nên sử dụng lệnh nào?

a)

Send as Attachment

b)

Send a Link

c)

Send as PDF

d)

Send as Internet Fax

21.

Bạn có thể xóa văn bản như thế nào?

a)

Nhấn phím DELETE để xóa một ký tự nằm bên phải con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím BACKSPACE để xóa ký tự nằm bên trái.

b)

Nhấn phím mũi tên bên phải để xóa một ký tự nằm bên phải con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím bên trái để xóa ký tự nằm bên trái

c)

Nhấn phím DELETE để xóa một ký tự nằm bên trái con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím BACKSPACE để xóa ký tự nằm bên phải.

d)

Nhấn phím mũi tên bên phải để xóa một ký tự nằm bên trái con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím bên trái để xóa ký tự nằm bên phải

22.

Bạn hãy cho biết ý nghĩa của Word Wrap?

a)

Khi kết thúc nhập liệu cho một dòng hoặc một đoạn, bạn có thể bấm phím ENTER để chèn thêm dòng trống.

b)

Khi bạn nhập liệu đủ các từ được chèn trong một dòng, Word sẽ tự động chuyển điểm chèn văn bản xuống đầu dòng tiếp theo.

c)

Di chuyển điểm chèn văn bản đến bất cứ nơi nào trong tài liệu

d)

Đánh dấu bằng một thanh thẳng đứng nhấp nháy

23.

Khi sử dụng biểu tượng (Show/Hide ¶) dấu → biểu thị điều gì?

a)

Biểu diễn một dấu ngắt đoạn và được chèn mỗi khi bạn nhấn phím ENTER

b)

Biểu diễn một tab và được chèn mỗi khi bạn nhấn TAB.

c)

Biểu diễn một khoảng trống và được chèn mỗi khi bạn nhấn phím SPACEBAR.

d)

Biểu diễn cho một ngắt trang mềm

24.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về thước kẻ?

a)

Thước kẻ giúp bạn xác định được vị trí của văn bản

b)

Thước kẻ sử dụng đơn vị đo lường mặc định cho vị trí của bạn

c)

Bạn có thể thay đổi đơn vị đo lường trong vùng Display của thẻ Advanced trong thiết lập Word Options

d)

Bạn không thể thay đổi đơn vị đo lường trong vùng Display của thẻ Advanced trong thiết lập Word Options

25.

Để hiện thị hoặc ẩn thước kẻ bạn làm cách nào?

a)

Trên thẻ View, nhóm Zoom, nhấp chuột vào Ruler

b)

Nhấp chuột vào (View Ruler) nằm phía trên mũi tên trên cùng của thanh cuộn dọc

c)

Trên thẻ Home, nhóm Show, nhấp chuột vào Ruler

d)

Nhấp chuột vào (View Ruler) nằm phía dưới cùng của thanh cuộn dọc

26.

Để di chuyển nhanh đến một mục cụ thể cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn mũi tên xuống của Find, và sau đó chọn Go To

b)

Dùng tổ hợp phím CTRL + G

c)

Nhấn F6

d)

Trên thanh cuộn dọc, nhấp chuột chọn nút ⊕ (Select Browse Object), và sau đó chọn → (Go To)

27.

Để sử dụng các thanh cuộn cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào mũi tên trên thanh cuộn để di chuyển hộp cuộn lên hoặc sang trái và sang phải

b)

Nhấp chuột vào mũi tên ở một trong hai phía của hộp cuộn

c)

Kéo hộp cuộn

d)

Nhấn chuột phải vào mũi tên ở một trong hai phía của hộp cuộn

28.

Điều nào sau đây là không đúng khi chọn văn bản?

a)

Để chọn một từ, bạn nhấp chuột phải vào từ đó

b)

Để chọn một câu, giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào bất kỳ nơi nào trong câu đó

c)

Để chọn một đoạn, nhấp chuột ba lần vào bất kỳ chỗ nào trong đoạn đó

d)

Để chọn cả tài liệu nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

29.

Bạn hãy cho biết cách lưu tài liệu nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào thẻ file và sau đó chọn save hoặc save as

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh (quick access toolbar), nhấp chuột vào nút (save)

c)

Nhấn CTRL + S.

d)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent

30.

Bạn hãy cho biết cách để mở tài liệu nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent, và sau đó nhấp chuột vào tên tệp tin từ danh sách các tài liệu được sử dụng gần đây

b)

Nhấp chuột vào thẻ file sau đó chọn New

c)

Nhấn CTRL+O

d)

CTRL+F12

31.

Để thay đổi khổ giấy trong tài liệu, cách nào sau đây là đúng?

a)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Orientation

b)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Size

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Columns

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Margins

32.

Trong thẻ Paper của hộp thoại Page Setup vùng Paper size để làm gì?

a)

Liệt kê các khổ giấy chuẩn, hoặc khổ giấy tùy chỉnh

b)

Lựa chọn khay chứa giấy

c)

Hiển thị hình xem trước của tài liệu về tài liệu khi được in.

d)

Thiết lập các tùy chọn để xác định cách các máy in được kết nối với hệ thống sẽ in tài liệu như thế nào.

33.

Để thay đổi hướng của tài liệu bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Size

b)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Margins

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Columns

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Orientation

34.

Để thay đổi lề trang cách nào sau đây là đúng?

a)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Size

b)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Margins

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Columns

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Orientation

35.

Tùy chọn Top của thẻ Margins nghĩa là gì?

a)

Khoảng trống từ cạnh trên cùng của trang giấy tới bắt đầu dòng văn bản trên cùng.

b)

Khoảng trống từ cạnh dưới của trang tới dưới dòng văn bản cuối cùng.

c)

Khoảng trống từ cạnh bên trái của trang giấy tới vị trí văn bản bắt đầu ở phía bên trái.

d)

Khoảng trống từ cạnh phải của trang giấy tới vị trí bao văn bản phía bên phải

36.

Để nhập một ngắt trang cứng hoặc thủ công cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, nhấp chuột vào Page Break

b)

Nhấn CTRL + ENTER

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chuột vào Breaks, và sau đó chọn Page

d)

Nhấn CTRL + SHIFT

37.

Cách nào sau đây là đúng để chèn số trang trong tài liệu của bạn?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Links, chọn Page Number

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Header & Footer, chọn Page Number

c)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Header & Footer, chọn Header

d)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Header & Footer, chọn Footer

38.

Để chọn đánh số ở vị trí dưới cùng của trang lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Top of Page

b)

Bottom of Page

c)

Page Margins

d)

Current Position

39.

Để tạo các cột cho tài liệu cách nào sau đây là đúng?

a)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Size

b)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Margins

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Columns

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Orientation

40.

Để chèn đường kẻ dọc giữa các cột trong tài liệu, trong hộp thoại Columns bạn tích chọn vị trí nào sau đây?

a)

Width and spacing

b)

Apply to

c)

Line between

d)

Start new column

41.

Để chèn một bình luận bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Review, trong nhóm Comments, chọn New Comment.

b)

Trên thẻ Review, trong nhóm Copare, chọn New Comment.

c)

Trên thẻ View, trong nhóm Comments, chọn New Comment.

d)

Trên thẻ Review, trong nhóm Show, chọn New Comment.

42.

Để xóa một bình luận cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ review, trong nhóm comments, chọn Delete

b)

Trên thẻ review, trong nhóm changes, chọn reject and move to next

c)

Nhấp chuột phải vào bình luận và chọn delete comment

d)

Trên thẻ review, trong nhóm tracking chọn Reviewing Pane

43.

Để quan sát mọi bình luận hoặc thay đổi trong một cửa sổ riêng rẽ bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ review, trong nhóm comments chọn Reviewing Pane

b)

Trên thẻ view, trong nhóm tracking chọn Reviewing Pane

c)

Trên thẻ review, trong nhóm tracking chọn Reviewing Pane

d)

Trên thẻ review, trong nhóm tracking chọn Show Markup

44.

Lựa chọn Reviewing pane vertical trong lựa chọn của Reviewing Pane, nhóm Tracking thẻ Review để làm gì?

a)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên phải của màn hình

b)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trái của màn hình

c)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trên của màn hình

d)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên dưới của màn hình

45.

Lựa chọn Reviewing pane horizontal trong lựa chọn của Reviewing Pane, nhóm Tracking thẻ Review để làm gì?

a)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên phải của màn hình

b)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trái của màn hình

c)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trên của màn hình

d)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên dưới của màn hình

46.

Để bật tính năng Track Changes bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Review, trong nhóm Tracking, chọn Reviewing Pane

b)

Nhấn CTRL+SHIFT+R

c)

Trên thẻ Review, trong nhóm Tracking, chọn Track Changes

d)

Nhấn CTRL+SHIFT+I

47.

Để chấp nhận sự thay đổi bạn làm cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ View, trong nhóm Changes group, chọn Accept

b)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, chọn Accept

c)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ Insert, trong nhóm Changes group, chọn Accept

d)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ Home, trong nhóm Changes group, chọn Accept

48.

Để từ chối mọi thay đổi trong tài liệu bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ View, trong nhóm Changes group, chọn Reject All Changes Shown

b)

Trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, chọn nhấp chuột vào mũi tên của Accept và sau đó chọn Accept All Changes in Document

c)

Trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, nhấp chuột vào mũi tên của Reject và sau đó chọn Reject All Changes Shown

d)

Trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, nhấp chuột vào mũi tên của Accept và sau đó chọn Accept All Changes Shown

49.

Để hiển thị tất cả các mục được đánh dấu trên tài liệu bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Review, trong nhóm Tracking, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

b)

Trên thẻ View, trong nhóm Tracking, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

c)

Trên thẻ Review, trong nhóm Comment, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

d)

Trên thẻ View, trong nhóm Comment, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

50.

Để xóa một mục trong Reviewing Pane, nhấp vào đề mục của mục đó và sau đó?

a)

Chọn Previous

b)

Chọn Accept

c)

Chọn Next

d)

Chọn Reject

51.

Để tạo mới một sổ tính trống em làm cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột vào thẻ Home, chọn New, và sau đó trong vùng Available Templates, chọn Blank workbook, nhấp chuột vào Create

b)

CTRL + M

c)

Nhấp chuột vào thẻ File, chọn New, và sau đó trong vùng Available Templates, chọn Blank workbook, nhấp chuột vào Create

d)

CTRL + P

52.

Khi bạn khởi động Excel, một sổ tính trống hiển thị và tự động được đặt tên là?

a)

Document1

b)

Book1

c)

Database1

d)

Presentation1

53.

Kiểu dữ liệu nào sau đây không được chèn vào trong các ô trang tính?

a)

Label (Nhãn)

b)

Values (Giá trị)

c)

Formulas (Công thức)

d)

Picture (Hình ảnh)

54.

Label (Nhãn) là gì?

a)

Là các văn bản được nhập vào trong ô

b)

Là các giá trị dạng số

c)

Là các công thức toán học

d)

Là các hình ảnh

55.

Formulas (Công thức) là gì?

a)

Là các văn bản được nhập vào trong ô

b)

Là các giá trị dạng số

c)

Là các toán tử toán học và các lệnh tính toán

d)

Là các hình ảnh

56.

Values (Giá trị) là gì?

a)

Là các văn bản được nhập vào trong ô

b)

Là các giá trị dạng số

c)

Là các toán tử toán học và các lệnh tính toán

d)

Là các hình ảnh

57.

Các giá trị dạng văn bản và số mặc định được căn lề như thế nào?

a)

Văn bản căn lề trái, số căn lề phải

b)

Văn bản căn lề phải, số căn lề trái

c)

Cả số và văn bản đều được căn lề trái

d)

Cả số và văn bản đều được căn lề phải

58.

Để đến ô tiếp theo bên phải bạn nhấn phím nào?

a)

CTRL

b)

SHIFT

c)

TAB

d)

ENTER

59.

Để di chuyển tới ô A1 bạn nhấn phím nào?

a)

CTRL + END

b)

CTRL + H

c)

CTRL + HOME

d)

CTRL + A1

60.

Để di chuyển tới ô cuối cùng có dữ liệu trong báo cáo, bạn nhấn phím nào?

a)

CTRL + END

b)

CTRL + H

c)

CTRL + HOME

d)

CTRL + F4

61.

Để bắt đầu nhập công thức, bạn cần nhập dấu?

a)

Dấu –

b)

Dấu +

c)

Dấu ?

d)

Dấu =

62.

Có thể sử dụng phím nào để thay đổi công thức?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

63.

Excel tính các công thức theo “thứ tự tự nhiên” nghĩa là?

a)

Các phép cộng và trừ thực hiện trước tiên, sau đó đến phép nhân và chia, sau đó là mũ.

b)

Các phép mũ thực hiện trước tiên, sau đó đến phép cộng và trừ, sau đó là nhân và chia.

c)

Các phép mũ thực hiện trước tiên, sau đó đến phép nhân và chia, sau đó là cộng và trừ

d)

Các phép nhân và chia thực hiện trước tiên, sau đó đến phép mũ, sau đó là cộng và trừ

64.

Các ký hiệu được sử dụng trong Excel để biểu diễn các toán tử toán học chuẩn với phép nhân và chia là?

a)

X và :

b)

* và /

c)

X và /

d)

* và \

65.

Công thức được nhập vào ô có thể được quan sát trên?

a)

Thanh lệnh

b)

Thanh tiêu đề

c)

Thanh tác vụ

d)

Thanh công thức

66.

Để tính tổng các giá trị trong dải các ô xác định em sử dụng hàm nào sau đây?

a)

=SUM

b)

=AVERAGE

c)

=MAX

d)

=MIN

67.

Để tính giá trị trung bình cộng của các ô xác định em sử dụng hàm nào sau đây?

a)

=SUM

b)

=AVERAGE

c)

=MAX

d)

=MIN

68.

Để hiển thị giá trị lớn nhất trong dải ô xác định em sử dụng hàm nào sau đây?

a)

=SUM

b)

=AVERAGE

c)

=MAX

d)

=MIN

69.

Để đếm số các giá trị trong một dải ô cụ thể em sử dụng hàm nào sau đây?

a)

=SUM

b)

=AVERAGE

c)

=COUNT

d)

=MIN

70.

Để thay đổi địa chỉ ô tương đối thành địa chỉ ô tuyệt đối em nhấn phím nào sau đây?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

71.

Em hãy nối dữ liệu giữa hai cột để được kết quả chính xác nhất:

a)

a -3, b-1, c-2

b)

a -1, b-2, c-3

c)

a -2, b-3, c-1

d)

a -1, b-3, c-2

72.

Để xem trước các ngắt trang nằm ở vị trí nào cách nào sau đây là đúng nhất?

a)

Nhấp chuột vào file -> Chọn new

b)

Nhấp chuột vào file -> Chọn save

c)

Nhấp chuột vào file -> Chọn print

d)

Nhấp chuột vào file -> Chọn options

73.

Để xóa ngắt trang trong MS Excel 2010 em chọn thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Page Layout

74.

Trong MS Excel em có thể thay đổi thiết lập trang ở nhóm nào của thẻ Page Layout?

a)

Themse

b)

Page Setup

c)

Scale to Fit

d)

Arrage

75.

Có thể sử dụng tùy chọn nào để xác định số trang bắt đầu của trang tính được in?

a)

Scaling

b)

Paper size

c)

First page number

d)

Print quality

76.

Trong hộp thoại Page Setup em thay đổi lề trang ở thẻ nào sau đây?

a)

Page

b)

Margins

c)

Header/Footer

d)

Sheet

77.

Trong hộp thoại Page Setup em chọn thẻ nào để đặt tiêu đề hoặc chân trang?

a)

Page

b)

Margins

c)

Header/Footer

d)

Sheet

78.

Để lựa chọn phần trang tính bạn muốn in em chọn thẻ nào trong hộp thoại Page Setup?

a)

Page

b)

Margins

c)

Header/Footer

d)

Sheet

79.

Trong thẻ Sheet của hộp thoại Page Layout em thay đổi thứ tự các trang được đánh số và được in ở vùng nào?

a)

Print area

b)

Print titles

c)

Print

d)

Page order

80.

Để in trang tính em nhấp chuột vào thẻ File và chọn?

a)

Save

b)

Print

c)

New

d)

Share

81.

Em có thể chèn biểu đồ từ lệnh trên thẻ nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Formulas

82.

Em có thể chèn các biểu đồ từ nhóm nào?

a)

Nhóm Chart

b)

Nhóm Tables

c)

Nhóm Text

d)

Nhóm Illustrations

83.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về biểu đồ trong trang tính?

a)

Có thể nhúng biểu đồ trên cùng trang tính chứa dữ liệu, hoặc có thể đặt các biểu đồ vào các trang tính riêng rẽ

b)

Mỗi tập dữ liệu trong biểu đồ là một chuỗi dữ liệu

c)

Đường nằm ngang của biểu đồ là trục X, và đường nằm dọc của biểu đồ là trục Y

d)

Đường nằm ngang của biểu đồ là trục Y và đường nằm dọc của biểu đồ là trục X

84.

Sau khi chèn biểu đồ em sẽ thấy sự xuất hiện của nhóm thẻ mới nào sau đây?

a)

Data

b)

Chart Tools

c)

View

d)

Formulas

85.

Để so sách các chuỗi dữ liệu với tổng giá trị em chọn loại biểu đồ nào sau đây?

a)

Column

b)

Area

c)

Pie

d)

Line

86.

Khi nào thì em cần sử dụng loại biểu đồ Column?

a)

Khi so sánh xu hướng tiếp theo.

b)

Khi so sánh các chuỗi dữ liệu với tổng giá trị.

c)

Khi so sánh các giá trị theo thời gian hoặc các thể loại dữ liệu theo chiều ngang.

d)

Khi so sánh các giá trị theo thời gian hoặc các thể loại dữ liệu theo chiều dọc.

87.

Khi nào thì em cần sử dụng loại biểu đồ Area?

a)

Khi so sánh sự thay đổi liên tục của các vùng dữ liệu.

b)

Xác định các mô hình dữ liệu.

c)

So sánh các chuỗi dữ liệu với tổng giá trị.

d)

So sánh các giá trị theo thời gian hoặc các thể loại dữ liệu theo chiều dọc.

88.

Bên dưới Chart tools, em chọn thẻ nào để thay đổi kiểu biểu đồ?

a)

Format

b)

Layout

c)

Design

d)

Data

89.

Nhóm nào có chứa lệnh change chart type ( thay đổi kiểu biểu đồ)?

a)

Data

b)

Chart Layout

c)

Location

d)

Type

90.

Để thêm tiêu đề cho biểu đồ em chọn?

a)

Chart Title

b)

Axis Titles

c)

Legend

d)

Data Labels

91.

Để chèn một bình luận bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Review, trong nhóm Comments, chọn New Comment.

b)

Trên thẻ Review, trong nhóm Copare, chọn New Comment.

c)

Trên thẻ View, trong nhóm Comments, chọn New Comment.

d)

Trên thẻ Review, trong nhóm Show, chọn New Comment.

92.

Để xóa một bình luận cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ review, trong nhóm comments, chọn Delete

b)

Trên thẻ review, trong nhóm changes, chọn reject and move to next

c)

Nhấp chuột phải vào bình luận và chọn delete comment

d)

Trên thẻ review, trong nhóm tracking chọn Reviewing Pane

93.

Để quan sát mọi bình luận hoặc thay đổi trong một cửa sổ riêng rẽ bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ review, trong nhóm comments chọn Reviewing Pane

b)

Trên thẻ view, trong nhóm tracking chọn Reviewing Pane

c)

Trên thẻ review, trong nhóm tracking chọn Reviewing Pane

d)

Trên thẻ review, trong nhóm tracking chọn Show Markup

94.

Lựa chọn Reviewing pane vertical trong lựa chọn của Reviewing Pane, nhóm Tracking thẻ Review để làm gì?

a)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên phải của màn hình

b)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trái của màn hình

c)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trên của màn hình

d)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên dưới của màn hình

95.

Lựa chọn Reviewing pane horizontal trong lựa chọn của Reviewing Pane, nhóm Tracking thẻ Review để làm gì?

a)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên phải của màn hình

b)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trái của màn hình

c)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên trên của màn hình

d)

Để mở cửa sổ bình luận nằm bên dưới của màn hình

96.

Để bật tính năng Track Changes bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Review, trong nhóm Tracking, chọn Reviewing Pane

b)

Nhấn CTRL+SHIFT+R

c)

Trên thẻ Review, trong nhóm Tracking, chọn Track Changes

d)

Nhấn CTRL+SHIFT+I

97.

Để chấp nhận sự thay đổi bạn làm cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ View, trong nhóm Changes group, chọn Accept

b)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, chọn Accept

c)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ Insert, trong nhóm Changes group, chọn Accept

d)

Nhấp chuột vào thay đổi đó và trên thẻ Home, trong nhóm Changes group, chọn Accept

98.

Để từ chối mọi thay đổi trong tài liệu bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ View, trong nhóm Changes group, chọn Reject All Changes Shown

b)

Trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, chọn nhấp chuột vào mũi tên của Accept và sau đó chọn Accept All Changes in Document

c)

Trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, nhấp chuột vào mũi tên của Reject và sau đó chọn Reject All Changes Shown

d)

Trên thẻ Review, trong nhóm Changes group, nhấp chuột vào mũi tên của Accept và sau đó chọn Accept All Changes Shown

99.

Để hiển thị tất cả các mục được đánh dấu trên tài liệu bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Review, trong nhóm Tracking, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

b)

Trên thẻ View, trong nhóm Tracking, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

c)

Trên thẻ Review, trong nhóm Comment, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

d)

Trên thẻ View, trong nhóm Comment, chọn Show Markup để lựa chọn những gì được hiển thị

100.

Để xóa một mục trong Reviewing Pane, nhấp vào đề mục của mục đó và sau đó?

a)

Chọn Previous

b)

Chọn Accept

c)

Chọn Next

d)

Chọn Reject