wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp Living Online

Total questions: 100

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết Internet là gì?

a)

Là nội dung trong một thư điện tử

b)

Là mạng máy tính toàn cầu

c)

Là một chương trình cho phép bạn truy các trang web

d)

Là các chương trình chạy máy tính của bạn

2.

Em vừa mới tiết lộ mật khẩu tài khoản email của em cho một người khác. Ngay sau đó em nhận ra rằng lẽ ra mình không nên làm điều đó. Em nên làm gì để bảo vệ tài khoản email của em?

a)

Đổi tên tài khoản

b)

Xóa tài khoản

c)

Khởi động lại máy tính

d)

Thay đổi mật khẩu đăng nhập tài khoản

3.

Em hãy sắp xếp các bước thực hiện đúng theo thứ tự thực hiện các thao tác để đưa một trang web vào trong danh sách yêu thích (Favorite)?

1. Nhấp chuột vào nút Add

2. Nhấp chuột vào nút Add to favorites

3. Nhấp chuột vào biểu tượng hình ngôi sao trên góc phải màn hình

a)

1-2-3

b)

2-1-3

c)

3-2-1

d)

3-1-2

e)

2-3-1

4.

Em hãy cho biết siêu liên kết (Hyperlink) là gì?

a)

Là sự kết nối giữa các máy tính với nhau trong cùng một hệ thống mạng

b)

Là sự liên kết giữa các hệ thống mạng với nhau

c)

Là một công cụ cho phép chọn và di chuyển các đối tượng (như hình ảnh, bảng, Text box)

d)

Là các văn bản text, hình ảnh hoặc một đối tượng mà khi nhấp chuột vào đó sẽ cho điều hướng sang nơi khác

5.

Đâu là tên miền của trang web giáo dục?

a)

.com

b)

.org

c)

.gov

d)

.net

e)

.edu

6.

Em hãy cho biết kiểu truyền thông kĩ thuật số nào là tốt nhất khi việc trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay?

a)

Gửi thư điện tử (Email)

b)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

c)

Nhật ký trực tuyến (Blog)

d)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

7.

Em hãy cho biết lựa chọn nào sau đây mà em có thể sử dụng để tìm bạn cũ, gặp gỡ những bạn mới và chơi các trò chơi trực tuyến?

a)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

b)

Gửi thư điện tử cho bất kỳ ai (Anyone-email)

c)

Truyền giọng nói trên giao thức IP (VoIP)

d)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

e)

Các trang mạng xã hội (Social media sites)

8.

Em sẽ dùng công cụ gì để tìm kiếm trên Internet?

a)

Email

b)

Trình duyệt Web (Web Browser)

c)

Microsoft Windows

d)

Trình xử lý văn bản (Word Processor)

9.

Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Firefox

b)

Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Facebook

10.

Theo em, mật khẩu nào dưới đây là mật khẩu mạnh cho người có tên là Ethan Jones?

a)

Password

b)

123456

c)

Ic3cr3@m!

d)

EthanJones!

11.

So với gửi thư điện tử, tin nhắn tức thời có hạn chế nào?

a)

Tin nhắn tức thời khá chậm

b)

Tin nhắn tức thời yêu cầu cả hai người đều phải trực tuyến cùng lúc

c)

Tin nhắn tức thời có quá nhiều tin rác (spam)

d)

Tin nhắn tức thời chỉ được sử dụng để giải trí

12.

Khi dùng các ứng dụng tin nhắn tức thời, ý nào dưới đây mô tả trạng thái của một người dùng đã kết nối nhưng không sẵn sàng giao tiếp với người khác?

a)

Disconnected

b)

Busy

c)

Offline

d)

Online

13.

Lựa chọn nào dưới đây được xem là đang la hét khi viết thư điện tử?

a)

Viết tiếng lóng

b)

Viết chữ viết tắt

c)

Viết câu dài

d)

Viết bằng mọi chữ in hoa

14.

Hãy điền ký tự đặc biệt còn thiếu dưới đây:

tên email (a)   tên cơ sở cung cấp dịch vụ thư điện tử

15.

Em muốn gửi 1 bản sao email đến một người nào đó mà không muốn những người cùng nhận khác biết điều đó, em sẽ nhập địa chỉ email của người nhận ẩn danh ở phần nào?

a)

To

b)

Cc

c)

Bcc

d)

Subject

16.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây?

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Có sử dụng số và chữ

c)

Có ít nhất 8 kí tự

d)

Có cả chữ hoa và chữ thường

e)

Có kí tự đặc biệt

17.

Em gửi email cho bạn A đồng thời em cũng gửi bản sao email đó cho bạn B. Và hai bạn này có thể thấy địa chỉ email của nhau. Theo em cách lựa chọn gửi thư nào sau đây là đúng ?

a)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B.

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

b)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

c)

Cc: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

d)

To: địa chỉ thư điện tử của bạn A

Bcc: địa chỉ thư điện tử của bạn B

18.

Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề lại quan trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

b)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

c)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

19.

Sự khác nhau giữa trả lời (Reply) và chuyển tiếp (Forward) là gì?

a)

Em có thể phản hồi cho một hoặc nhiều người nhưng chỉ có thể chuyển tiếp cho một người.

b)

Trả lời là phản hồi của người nhận cho người gửi. Chuyển tiếp là gửi toàn bộ nội dung bản sao lá thư điện tử em nhận được cho người khác.

c)

Trả lời tin là phản hồi từ người gửi tới người nhận. Chuyển tiếp là gửi toàn bộ nội dung bản sao lá thư điện tử em nhận được cho người khác.

d)

Không có sự khác nhau giữa trả lời và chuyển tiếp.

20.

Em nên làm gì khi nhận được lời mời kết bạn trực tuyến từ một người em không quen biết?

a)

Đồng ý lời mời

b)

Từ chối lời mời

c)

Đồng ý lời mời nếu như thông tin chung của người đó có vẻ ổn

d)

Đồng ý lời mời nếu như em cảm thấy thích

21.

Khi đăng một thông tin lên mạng xã hội, điều quan trọng đầu tiên cần lưu ý là:

a)

Bạn bè của em có đồng ý với những thông tin đó hay không?

b)

Bạn bè của em có cảm thấy thông tin đó là hài hước hay không?

c)

Bạn bè của em có đăng những thông tin tương tự hay không?

d)

Những thông tin đó có vô tình tiết lộ ra thông tin cá nhân của em hay không?

22.

Trong những thông tin sau đây, thông tin nào là an toàn và có thể chia sẽ trực tuyến?

a)

Địa chỉ nhà

b)

Ngày sinh

c)

Các tấm ảnh của em

d)

Những quyển sách em thích xem.

23.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây?(Chọn 4).

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Có cả chữ hoa và chữ thường.

c)

Sử dụng số và chữ.

d)

Có ít nhất một kí tự đặc biệt.

e)

Có ít nhất 8 kí tự.

24.

Trong giải pháp sau , giải pháp nào giúp em bảo vệ thông tin riêng tư khi sử dụng internet? (Chọn 3)

a)

Không điền thông in cá nhân vào các biểu mẫu không cần thiết.

b)

Cung cấp họ tên ngày sinh của em khi được yêu cầu.

c)

Sử dụng bí danh hoặc tên giả khi tham gia các diễn đàn trực tuyến.

d)

Không đánh dấu vào các ô nhận thông tin quảng cáo của các công ty từ internet.

e)

Lưu mật khẩu vào máy tính để mỗi khi sử dụng sẽ không nhập lại mật khẩu.

25.

Em tạo một tài khoản thư điện tử và yêu cầu em đặt mật khẩu cho tài khoản. Theo em mật khẩu nào là mạnh nhất ?

a)

phongtinhoc

b)

123456

c)

tinhoc12

d)

PhongTinHoc123@#

26.

Khi sử dụng bài viết của người khác trên mạng, em cần thực hiện điều gì?

a)

Dẫn nguồn tài liệu và tác giả.

b)

Sửa tên tác giả lại thành tên em.

c)

Cần ghi chú là sưu tầm.

d)

Không cần làm gì vì tác phẩm trên mạng là tự do sử dụng.

27.

Khi tham gia trực tuyến những thông tin nào em không nên chia sẻ?

a)

Hình phong cảnh những nơi em đã đi qua.

b)

Bài hát và ca sĩ em thích.

c)

Tên biệt danh của em và bộ phim em yêu thích

d)

Địa chỉ, ngày sinh, và lịch trình kì nghỉ của gia đình em

28.

Em hãy cho biết ứng dụng nào sau đây KHÔNG PHẢI là trình duyệt Web?

a)

Firefox.

b)

Chrome.

c)

Internet Explorer.

d)

Facebook.

29.

Theo em thông tin nào dưới đây là an toàn khi chia sẻ trực tuyến?

a)

Trường em đang theo học.

b)

Ban nhạc yêu thích của em.

c)

Đội thể thao em đang tham gia.

d)

Kế hoạch chuyến đi sắp tới của gia đình em.

30.

Khi đăng một thông tin lên mạng xã hội, điều quan trọng đầu tiên cần lưu ý là gì?

a)

Bạn bè của em có đồng ý với những thông tin đó hay không?

b)

Bạn bè của em có cảm thấy thông tin đó là hài hước hay không?

c)

Bạn bè của em có đăng những thông tin tương tự hay không?

d)

Những thông tin đó có vô tình tiết lộ ra thông tin cá nhân của em hay không?

31.

Khi đọc thấy một bài viết trên mạng internet có nội dung khiến em cảm thấy không hài lòng, em nên làm gì trước tiên?

a)

Nói cho các bạn của em.

b)

Nói cho thầy cô hoặc ba mẹ.

c)

Mặc kệ.

d)

Tranh luận trực tiếp với người viết bài viết đó.

32.

Mật khẩu hộp thư điện tử mạnh sẽ bao gồm các lựa chọn nào sau đây?

a)

Có nhiều nhất 8 kí tự

b)

Sử dụng số

c)

Có ít nhất 8 kí tự

d)

Có ít nhất 8 kí tự, có chữ số, chữ hoa, chữ thường và kí tự đặc biệt.

33.

Trong các công cụ sau, công cụ nào cung cấp dịch vụ mạng xã hội:

a)

Internet Explorer.

b)

Facebook.

c)

Google Chorme

d)

Microsoft Powerpoint

34.

Trong các giải pháp liên lạc sau, pháp nào là trao đổi trực tuyến thời gian thực?

a)

Gửi thư qua đường bưu điện

b)

Tin nhắn tức thời

c)

Nhật kí trực tuyến Blog.

d)

Gửi thư qua Gmail.

35.

Trong các giải pháp sau, giải pháp nào giúp em bảo vệ thông tin riêng tư khi sử dụng internet?

a)

Lưu mật khẩu vào máy tính để mỗi khi sử dụng sẽ không nhập lại mật khẩu

b)

Đánh dấu vào các ô nhận thông tin quảng cáo của các công ty từ internet

c)

Sử dụng bí danh hoặc tên giả khi tham gia các diễn đàn tực tuyến.

d)

Cung cấp họ tên và ngày sinh của em khi được yêu cầu

36.

Trong các công cụ sau công cụ nào là trình duyệt web?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Google Chrome

d)

Paint

37.

1. Máy tính của bạn muốn gửi một yêu cầu cho một trang web đến máy chủ web tại CCI Learning.com. Thông tin địa chỉ nào mà máy tính của bạn sẽ bao gồm trong các gói này?

a)

Địa chỉ đường phố nơi máy chủ web được đặt.

b)

Tên miền của máy chủ web.

c)

Tên của máy chủ web.

d)

Địa chỉ IP của máy chủ web.

38.

Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập trang web bằng tên miền thay vì theo địa chỉ IP?

a)

CSS

b)

DNS

c)

DHCP

d)

DSL

39.

Hãy xem xét tên miền sau: www.ccilearning.com. Tên nào sau đây là tên miền cấp cao nhất?

a)

www

b)

Toàn bộ tên là tên miền cấp cao nhất

c)

ccilearning

d)

com

40.

Bạn có thể phỏng đoán gì từ URL sau: https://bountifulbaskets.com

a)

Người dùng có thể tải lên một tập tin lớn.

b)

Người dùng có thể tải về một tập tin lớn.

c)

Người dùng có thể phải trả tiền mua.

d)

Người dùng có thể phát trực tiếp video.

41.

Câu nào dưới đây là chính xác nhất

a)

HTML và CSS cho phép các nhà thiết kế trang web tách nội dung/cấu trúc từ trình bày.

b)

Thông tin kiểu CSS nên được thêm vào phần chân của một tài liệu HTML.

c)

HTML có thể là thành phần bên ngoài hoặc bên trong.

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Tổ hợp phím nào cho phép mở rộng một tab trình duyệt mới?

a)

CTRL + N

b)

CTRL + T

c)

CTRL + W

d)

CTRL + X

43.

Cái nào sau đây là trình duyệt web?

a)

Google Chorme

b)

Google Drive

c)

Gmail

d)

Goodle Docs

44.

Tốc độ truyền dữ liệu nào sau đây là nhanh nhất?

a)

30,000,000 bps

b)

300 Kbps

c)

0.5 Gbps

d)

700 Mbps

45.

Những mục nào sau đây sẽ mất nhiều thời gian nhất để tải xuống?

a)

Một file video có kích thước 50,000KB.

b)

Không thế nào biết chắc được.

c)

Một file video có kích thước 60MB.

d)

Một file video có kích thước 0.5 GB.

46.

An đã truy cập vào một trang web vào thứ ba tuần trước, trong đó có một công thức làm thịt bò mà cô ấy thực sự muốn thừ, nhưng bây giờ cô ấy không thể nhớ URL. Cô ấy nên làm gì?

a)

Nhấp vào nút Quay lại (GO back) của trình duyệt cho đến khi cô ấy trở lại trang mà cô ấy muốn.

b)

Tiến hành một cuộc tìm kiếm mới cho các công thức thịt bò và hy vọng rằng cô ấy có thể tìm thấy

một công thức này một lần nữa.

c)

Nhấp vào nút làm mới (Refresh) trình duyệt.

d)

Tìm URL trong thư mục lịch sử (History).

47.

11. Kevin đã trả các hóa đơn trong trnag ngân hàng trực tuyến của mình khi anh ta đã hết thời gian mà không nhận được cảnh báo trưởc. Anh ta có thể làm gì đế ngăn chặn điều này xảy ra trong tương lai?

a)

Điều chỉnh cài đặt trình chặn cửa số bật lên.

b)

Nâng cấp trình duyệt web.

c)

Điều chỉnh cách trình duyệt xử lý cookie.

d)

Chuyến sang sử dụng ngân hàng khác.

48.

Cookies là:

a)

Tập tin văn bản

b)

Một ví dụ về phần mềm độc hại (malware)

c)

Viruses

d)

Trojans

49.

Mục đích của bộ nhớ cache của trình duyệt?

a)

Để lưu trữ thông tin nhạy cảm.

b)

Để lưu trữ các khóa bảo mật (keys) được sử dụng để truyền dữ liệu mã hóa.

c)

Để tải các thông tin lên máy chủ.

d)

Để cải thiện hiệu năng của trình duyệt.

50.

Mục dích của plug-ins và add-ons trong trình duyệt?

a)

Để cải thiện bảo mật trình duyệt.

b)

Để mở rộng chức năng của một trình duyệt.

c)

Để mã hóa truyền tải không dây.

d)

Để tải thông tin lên máy chủ.

51.

Tác vụ nào thường được sử dụng để chọn một tùy chọn trong trình đơn trang web?

a)

Nhấp đúp chuột (double click)

b)

Bấm chuột trái một lần (single click)

c)

Rê chuột lên đối tượng (Mouse over)

d)

Bấm chuột phải (right click)

52.

Những trang web nào sẽ có ý kiến bình luận hoặc thông tin dành cho các chủ đề cụ thể?

a)

Social networking

b)

Wikis

c)

News feeds

d)

Blogs

53.

. Một trong những cách nhanh nhất để tìm kiếm một mục trên một trang web cụ thể là gì?

a)

Sử dụng trường tìm kiếm trên trang web cụ thế đó

b)

Sử dụng trưởng tim kiếm từ trình đơn Start

c)

Sử dụng trường tìm kiếm trong trình duyệt web

d)

Sử dụng công cụ tìm kiếm như Google.com hoặc Bing.com

54.

Công cụ tìm kiếm duy trì cái gì?

a)

Cơ sở dữ liệu của URL Internet

b)

Cơ sở dữ liệu của tất cả các file nhạc trên Internet

c)

Cơ sở dữ liệu với tất cả các trang web trên Internet

d)

Cơ sở dữ liệu với tất cả các trang web ở nước bạn

55.

Làm thế nào bạn chọn được một mục xuất hiện trong một danh sách thả xuống trong khi bạn đang nhập các mục vào trường tìm kiếm?

a)

Nhấp đúp vào trường tìm kiếm

b)

Nhấp vào mục trong danh sách

c)

Nhấn PGUP hoặc PGDN để di chuyển đến mục

d)

Nhấn phím F2 để di chuyển đến mục

56.

20. Từ khóa Boolean nào sẽ hiến thị các kết quả liệt kê các sân gôn mà giải đấu loại trực tiếp diễn ra nhưng không bao gồm những trận đấu ở châu Âu?

a)

Golf coureses AND playoffs OR europe

b)

Golf coureses AND playoffs NOT europe

c)

Golf coureses OR playoffs AND europe

d)

Golf coureses OR playoffs NOT europe

57.

Đối tượng HTML nào sẽ giúp bạn tìm thấy kết quả cho các liên kết đến viện bảo tàng ở Paris?

a)

museums image:paris

b)

paris anchor: museums

c)

museums anchor:paris

d)

museums links:paris

58.

Lợi ích của việc sử dụng thẻ bắt đầu bằng # (hashtag) để tìm kiếm một mục?

a)

Bạn có thể nhập bất kỳ văn bản nào cho thẻ bắt đầu bằng # để tìm các bài đăng hiện có.

b)

Hashtag giới hạn tìm kiếm các mục được đăng chi trong tuần trước

c)

Các kết quả sẽ bao gồm các bài đăng trên các trang truyền thông xã hội.

d)

Bạn giới hạn tìm kiếm chỉ các trang web truyền thông xã hội

59.

. Tại sao bạn nên so sánh các trang web khác nhau khi nghiên cứu và đánh giá thông tin?

a)

Để kiếm tra xem mỗi trang web đã được tạo ở cùng vị trí

b)

So sánh các sự kiện được trình bày trên các trang web khác nhau sẽ giúp bạn xác định tính chính xác và tính chính xác và tính hợp lệ của chúng

c)

Bạn cần hiển thị ít nhất năm địa điểm tài nguyên trong danh mục tham khảo

d)

Để cho phép bạn đặt ký hiệu bản quyền ở cuối báo cáo của bạn

60.

Những gì sau đây sẽ không được coi là sở hữu trí tuệ và có thể được sử dụng bởi bất cứ ai mà không cần sự cho phép?

a)

Danh sách cửa hàng tạp hóa trên một ghi chú

b)

Hình ảnh của thiết bị do công ty tạo

c)

Sản phẩm được tạo bởi một công ty

d)

Sứ mệnh của công ty (in ấn và xem trực tuyến)

e)

Logo công ty

61.

Nếu một công ty có nhiều chi nhánh trên cả nước cũng như các văn phòng ở các nước khác, loại giấy nào cần/ nên được cấp cho máy tính của công ty?

a)

Network or volume

b)

Premium

c)

Site

d)

Open Source

62.

Danh sách đen liên quan đến cái gì?

a)

Hành động thêm một người vào danh sách “Người gửi An toàn - Safe Senders" của bạn

b)

Hành động thêm người gửi vào thư mục thùng rác của bạn để bạn không còn thấy thông điệp của họ

c)

Hành động đưa người nào đó vào sanh sách sẽ từ chối những đặc quyền hoặc dịch vụ cụ thế của họ

d)

Hành động xóa một người nào đó khỏi danh sách địa chỉ liên hệ của ban

63.

Khi nào sự đạo văn (hay trộm cắp) xảy ra?

a)

Khi bạn đăng nhập vào một trang web sử dụng tài khoản của người khác

b)

Khi bạn bán sản phẩm của mình cho người khác để sử dụng

c)

Khi bạn sao chép tác phẩm của người khác như của riêng bạn và thu lợi nhuận cho tác phẩm

d)

Khi bạn bán ID đăng nhập và mật khẩu của bạn cho người khác.

64.

Cái nào sau đây là một ví dụ về truyền thông không đồng bộ?

a)

1 email

b)

1 hội nghị truyền hình

c)

1 cuộc điện thoại cố định

d)

1 cuộc gọi VolP

65.

Tin nhắn văn bản sử dụng giao thức nào?

a)

Giao thức Internet (Internet Protocol)

b)

Dịch vụ tin nhân ngắn (Short Message Service)

c)

Giao thức kiểm soát truyền tin (Transmission Control Protocol)

d)

Giao thức cấu hình máy chủ động (Dynamic Host Configuration Protocol)

66.

Đâu là một ví dụ của netiquette (cách giao tiếp đúng trên Internet) khi gửi một tin nhắn văn bản?

a)

Cố gắng trả lời tin nhẫn văn bản một cách kịp thời

b)

Gửi văn bản vào bất kỳ lúc nào để người khác có thể nhận được thông tin

c)

Sử dụng chữ hoa trong tin nhắn văn bản để thế hiện cảm xúc

d)

Sử dụng biểu tượng cảm xúc trong văn bản để tăng thêm sự quan tâm đến tin nhắn

67.

Cái nào sau đây là ví dụ về truyền thông đồng bộ?

a)

Một cuộc điện thoại

b)

Một bài đăng trên bảng thảo luận

c)

Một bài viết trên blog

d)

Một tin nhẫn văn bản

68.

Điều nào sau đây là đúng về các cuộc gọi điện thoại VolP?

a)

Chúng cần một điện thoại di động

b)

Chúng sử dụng mạng của nhà cung cấp di động

c)

Chúng yêu cầu phải có kết nối Internet

d)

Chúng yêu cầu phải có điện thoại cố định

69.

Một cuộc gọi hội nghị:

a)

Đòi hỏi một chiếc điện thoại chuyên dụng

b)

Chỉ có thể đặt trên điện thoại cố định

c)

Có đến ba hoặc nhiều bên cùng tham gia

d)

Có giới hạn là cuộc gọi chỉ có âm thanh

70.

Cái nào sau đây cung cấp dịch vụ WebEx?

a)

Google

b)

Skype

c)

Chrome

d)

Cisco

71.

Trạng thái Skype nào làm bạn xuất hiện ngoại tuyến nhưng cho phép bạn sử dụng Skype như thường lệ?

a)

Do not disturb

b)

Away

c)

Offline

d)

Invisible

72.

Bạn có thể thực hiện những nhiệm vụ nào sau đây trong cuộc gọi hội nghị VolP?

a)

Thêm những người tham gia khác vào một cuộc gọi đang diễn ra

b)

Gửi tập tin cho người dùng khác

c)

Tất cả đều đúng

d)

Chia sẻ màn hình của bạn với những người khác

73.

Điều nào sau đất đúng với các hội nghị truyền hình?

a)

Chúng là một công cụ tốt để chia sẻ các cuộc thuyết trình trực quan

b)

Tất có đều đúng

c)

Chúng có thể làm cho nhân viên từ xa cảm thấy gân kết hơn như một nhóm

d)

CHúng có thể làm cho nhân viên từ xa cảm thấy được gắn kết trong các chức năng của công ty

74.

Bạn có thể sử dụng công cụ nào sau đây để tổ chức hội thảo truyền hình?

a)

Skype

b)

FaceTime

c)

Google Hangouts

d)

Tất cả đều đúng

75.

Công cụ Office 365 nào sau đây cung cấp tính năng quản lý nội dung và đồng tác giả của các tài liệu?

a)

Outlook WebApp (OWA)

b)

Sharepoint

c)

Office Online

d)

Skype

76.

Cái nào sau đây phát trực tiếp đoạn âm thanh/video qua Internet?

a)

Downloading

b)

Uploading

c)

Live streaming

d)

Truyền thông không đồng bộ (Asynchronous communications)

77.

Trong địa chì thư điện từ sau, phần nào là tên của cơ quan (tổ chức)?

bv_thorpe@mycable.com

a)

mycable

b)

mycable.com

c)

.com

d)

by_thorpe

78.

Từ cửa số chính của gmail.com, bằng cách nào để mở ứng dụng như lịch làm việc (Calendar) hay Trò chuyện (Hangouts)

a)

Nhấn chọn liên kết Google ở góc bên trên bên trái

b)

Gõ tên ứng dụng trong vùng tìm kiếm

c)

Nhấn chọn biểu tượng của ứng dụng

d)

Nhấn chọn biểu tượng Setting

79.

Mục đích của thanh công cụ thứ hai trong cửa dổ tin nhắn mới là gì?

a)

Để thay vị trí bắt đầu thư trong vùng soạn thư

b)

Để nhận biết khi bạn đang sử dụng các trường Cc hoặc Bcc

c)

Để giúp bạn định dạng văn bản được chọn

d)

Để cho phép bạn đính kèm các mục như tập tin hoặc hình ảnh

80.

44. Làm thế nào bạn có thể sử dụng Danh sách Liên lạc hoặc Số địa chỉ khi tạo một thư mục mới?

a)

Để chèn địa chỉ của người nhận thư

b)

Để chuyển sang ứng dụng Danh ba để thêm người mới

c)

Đưa nào danh sách đen một cá nhân cụ thể

d)

Để xác định xem người nhận thư có trực tuyến

81.

Tại sao bạn nên luôn đọc lại thư của bạn ngay cả sau khi hoàn thành kiểm tra chính tả?

a)

Để tìm bất kỳ lỗi nào khi bạn sử dụng sai từ (ví dụ như their thay vì there, hoặc brakes thay vi breaks)

b)

Tất cả đều đúng

c)

Để đảm bảo rằng thông điệp của bạn là rõ ràng

d)

Để đảm bảo bạn đang sử dụng ngôn từ phù hợp

82.

Tại sao bạn lại muốn chuyển tiếp một thư thay vì trả lời nó?

a)

Bạn muốn di chuyển thư này đến một thư mục khác

b)

Bạn muốn chèm thư này vào trong lịch làm việc

c)

Không có sự khác biệt giữa việc chuyển tiếp và trả lời thư

d)

Ai đó có thể xử lý yêu cầu trong thư tốt hơn bạn

83.

. Một tiêu chuẩn mà bạn nên luôn luôn cân nhắc khi gửi tài liệu đính kèm là gì?

a)

Khoảng cách từ máy chủ chứa thư của bạn đến máy chủ chứa thư của người nhận

b)

Kích thước của thư mục đã gửi của bạn

c)

Kích thước của tập tin đính kèm

d)

Kích thước hộp thư đến của bạn

84.

Bạn có thể làm gì để giảm khả năng nhận thư rác?

a)

Sử dụng email công ty khi đăng ký thông tin từ các trang web

b)

Chuyến tất cả email được gửi đến điện thoại di động của bạn làm vị trí trung tâm lưu trữ

c)

Không trả lời bất kỳ thư nào bạn coi là thư rác

d)

Đăng ký nhận các bản tin mà bạn quan tâm từ một trang web

85.

Ưu điểm của việc lưu trữ thư là gì?

a)

Tiết kiệm thời gian bằng cách xóa tất cả thư của bạn cùng một lúc

b)

Nó sao chép tất cả các thư và lưu trữ các bàn sao như là các đề mục (threads)

c)

Nó di chuyển các thư cũ sang một ổ đĩa khác, chẳng hạn như một ổ đĩa mạng

d)

Nó cho phép bạn giữ tất cả các tin nhắn, nhưng giữ hộp thư đến (Inbox) của bạn còn được gọn gàng

86.

Nếu bạn muốn mời ai đó tham gia cuộc họp, bạn sẽ nhập tên người nhận ở đâu?

a)

Trong trường mở ra khi bạn nhấn chuột phải vào Lịch của tôi (My Calendars)

b)

Trong trường mở ra khi bạn nhấn vào Lịch khác (Other calendars)

c)

Trong màn hình chi tiết soạn thư mới (New Message details screen)

d)

Trong vùng Quick Add

87.

Làm thế nào bạn có thể tạo một cuộc hẹn định kỳ?

a)

Nhấn Chỉnh sửa chi tiết (Edit details) và sau đó nhấn vào Định kỳ (Recurring).

b)

Nhấn vào Chinh sửa sự kiện (Edit event) và sau đó nhấn CTRL +F để đặt mẫu tần số

c)

Sao chép cuộc hẹn và dán nó ra hằng tháng trong khu vực lịch

d)

Nhấn vào Chỉnh sửa sự kiện (edit event) và sau đó nhấp vào lặp lại (repeat)

88.

Làm thế nào bạn có thế hiến thị hoặc ấn lịch được chia sẻ?

a)

Nhấn vào Cài đặt và sau đó nhắn để bật hoặc tắt tùy chọn lịch bắt buộc

b)

Bạn không thể ăn lịch được chia sẻ

c)

Nhấp vào mũi tên trong lịch của một người và sau đó nhấp vào tùy chọn ẩn (hide form list)

d)

Lịch sẽ tự động mở ra khi bạn chấp nhận yêu cầu chia sẻ

89.

Bạn sẽ sử dụng tùy chọn nào nếu muốn đăng ký một lịch thể thao cụ thể?

a)

Thêm một URL

b)

Thêm lịch của bạn bè

c)

Duyệt những lịch yêu thích

d)

Nhập lịch

90.

Shaun thường xuyên viết bài về lý thuyết cơ sở dữ liệu và các bài giảng về việc sử dụng Microsoft SQL Server. Anh ta có thể xuất bản những thứ này ở đâu?

a)

Trên YouTube

b)

Trên Blog của anh ấy

c)

Trên Snapchat

d)

Trên Vine

91.

Mạng xã hội nào có hình ảnh và video biến mất sau khi chúng đã được xem?

a)

Snapchat

b)

YouTube

c)

Vine

d)

Facebook

92.

Ví dụ nào dưới đây là về một mạng xã hội đóng?

a)

Yammer

b)

Linkedin

c)

Twitter

d)

Facebook

93.

Mạng xã hội nào dưới đây được dùng để tạo và duy trì các kết nối kinh doanh chuyên nghiệp?

a)

Facebook

b)

Linkedin

c)

Twitter

d)

Instagram

94.

Tập hợp dữ liệu về bạn ở trên mạng là:

a)

Tiểu sử

b)

Blog

c)

Định danh kỹ thuật số

d)

Lịch sử các bài đầng trên Facebook

95.

59. Helen dăng một bức ảnh lên Facebook và một tuần sau đó cô ấy muốn gỡ bỏ nó. Làm thế nào cô ấy có thể chắc chắn rằng nó đã được gỡ bỏ khỏi Internet?

a)

Xóa bài đăng của cô là đủ, bất kỳ hình ảnh đăng nào có thể đưỢc xóa khỏi tnternet vào bất kỳ lúc nào

b)

Nếu cô ấy xóa ảnh trong vòng một tháng kế từ khi đăng nó, nó sẽ bị xóa vĩnh viễn

c)

Cô ấy có thể gọi cho nhà cung cấp internet (ISP) và yêu cầu có bức ảnh đó

d)

Cô ấy không thể chắc chẳn vì các báo cáo và chia sẻ có thể giữ nó trực tuyến vô thời hạn

96.

Lý do chính đáng để sử dụng bí danh trực tuyến là gì?

a)

Để giữ danh tính cá nhân và danh tính doanh nghiệp của bạn tách biệt

b)

Để tham gia một cuộc rút thăm trúng thưởng nhiều lần

c)

Để bắt nạt người khác và để họ đoán xem ai đã làm việc đó

d)

Để vẫn ấn danh trong khi đưa ra nhận xét thô tục về bài đăng của đồng nghiệp

97.

Những điều nào sau đây là cách tốt nhất để tạo ra một định danh trực tuyến tích cực?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tạo blog và đăng các bài báo phản ánh tính cách của bạn

c)

Bình luận thông minh và có tư duy về bài đăng của người khác

d)

Chia sẻ câu chuyện hoặc bài viết về các dịp tình nguyện trên phương tiện truyền thông

98.

Ví dụ nào dưới đây là về bắt nạt trên mạng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Gửi một email xúc phạm đến ai đó

c)

Đưa ra nhận xết không tốt về ai đó trên phương tiện truyền thông xã hội

d)

Đăng một hình ảnh làm xấu hổ một ai đó trên Facebook

99.

Marissa nhắn tin trên Twitter một tuần để quảng cáo một dự án tư vấn tại thư viện công

cộng, trong đó người cao tuổi được khuyến khích để cố vấn cho thanh niên về kỹ năng công việc cụ thế như kế toán, sắp xếp hồ sơ. Cô cũng đưa thông tin này lên trang Facebook của thư viện. Mặc dù có một số lượng lớn người cao tuổi trong năm khối nhà của thư viện, số lượng người tham gia dự án đã gây thất vọng. Đầu là lý do có thể xảy ra?

a)

Người cao niên có lẽ không có phương tiện di chuyển đến thư viện

b)

Người cao niên không tham gia Twitter và Facebook

c)

Tất cả đều đúng

d)

Người cao tuổi không quan tâm đến thanh thiếu niên trong cộng đồng của họ

100.

Những điều nào sau đây là dấu hiệu nghiện Internet?

a)

Nói dối về việc bạn dành nhiều thời gian trên mạng

b)

Cấu hình điện thoại để thông báo cho bạn khi ai đó gửi tin nhân đến ban trên Facebook

c)

Sử dụng bí danh trong một hoặc nhiều tài khoản trực tuyến của bạn

d)

Có tài khoản Facebook, Twitter, Instagram, Vine.