Font size
WorksheetsCâu hỏi về Giải phẫu động vật
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 23mins
Khớp giữa xương sườn và phần sụn của xương sườn được gọi là:
Khớp sụn
Khớp sụn-chondral
Khớp xương sườn-sụn
Khớp sườn-sụn
Chó có bao nhiêu đốt sống cổ, ngực và thắt lưng?
7, 13, 6
7, 12, 7
6, 13, 7
7, 13, 7
Ngựa có bao nhiêu đốt sống cổ, ngực và thắt lưng?
7, 13, 7
7, 18, 7
6, 7, 18
7, 18, 4
Chất nào bao phủ bề mặt ngoài của tất cả các loại xương?
Sụn
Tủy xương
Màng xương
Lớp lamellae
Loại xương nào chứa các khoang đầy không khí được gọi là xoang giúp giảm trọng lượng của xương?
Xương vừng
Xương có xoang
Xương nội tạng
Xương không đều
Các tế bào chịu trách nhiệm tạo ra xương mới được gọi là:
Tế bào tạo xương
Tế bào hủy xương
Quá trình hóa xương
Quá trình tạo huyết
Quá trình gọi là gì khi một xương kết nối với xương khác qua khớp?
Khớp bản lề
Khớp
Sụn
Hóa xương
Khớp cằm (mandibular symphysis) nối liền xương nào dưới đây?
Hai xương hông
Hai đốt sống trong cột sống
Hai nửa của xương hàm dưới
Xương chẩm và xương đỉnh
Các cơ tạo thành một vòng tròn và giúp kiểm soát lối vào hoặc lối ra của một cấu trúc được gọi là:
Trương lực cơ
Cơ thắt
Bao hoạt dịch
Cơ ngoại biên
Loại cơ nào chịu trách nhiệm di chuyển môi, má, lỗ mũi, mí mắt và tai ngoài?
Cơ thắt
Cơ nội tại
Cơ ngoại vi
Cơ hai bụng
Các cơ vân nằm ở đâu?
Thành dạ dày và tử cung
Bàng quang và ruột
Thể mi của mắt
Tim và cơ xương
Các cơ trơn nằm ở các tổ chức sau, trừ:
Thành dạ dày và tử cung
Bàng quang và ruột
Thể mi của mắt
Tim và cơ xương
Các cơ trơn nằm ở các tổ chức sau, trừ:
Thành dạ dày và tử cung
Bàng quang và ruột
Thể mi của mắt
Tim và cơ xương
Lớp cơ của thành ống tiêu hóa cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào:
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Bên trái của rãnh dọc trái ở mặt tạng của gan là:
Thùy gan phải
Thùy gan trái
Thùy vuông
Thùy đuôi
Lỗ hồi manh tràng:
Nằm dưới manh tràng
Không có van
Chỗ thông giữa ruột non và ruột già
Nằm giữa manh tràng
Thực quản:
Có hai chỗ hẹp
Nối từ hầu tới dạ dày
Lớp cơ của thực quản là cơ trơn
Dính chặt với tổ chức xung quanh
Dạ dày có nhiệm vụ:
Dự trữ thức ăn
Tiêu hóa thức ăn
Hấp thụ thức ăn
a và b đúng
Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzyme tiêu hóa protein phong phú nhất:
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết dịch tụy kiềm loãng:
Secretin
Gastrin
Pancreozymin
Cholecystokinin
Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:
Vận chuyên tích cực
Vận chuyển tích cực thứ cấp
Khuếch tán dễ dàng
Kéo theo chất hòa tan
Pepsinogen chuyển thành pepsin nhờ:
Trypsin
Acid HCl
Lipase
Pepton
Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là:
Dạ dày, thực quản, tá tràng, không tràng, hồi tràng
Thực quản, dạ dày, tá tràng, không tràng và hồi tràng
Thực quản, dạ dày, tá tràng, hồi tràng và không tràng
Thực quản, dạ dày, hồi tràng và không tràng, tá tràng
Lách là:
Tạng huyết
Tạng rồng
Tuyến ngoại tiết
Tuyến nội tiết
Manh tràng:
Hình túi cùng
Nằm phía trên lỗ hồi manh tràng
Nằm phía dưới lỗ hồi manh tràng
a và c đúng
Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hóa, ngoại trừ:
Gan
Lách
Dạ dày
Ruột
Đường trắng:
Nằm giữa bụng
Đi từ mũi kiếm đến xương mu
Thường được sử dụng để mỗ bụng
Tất cả các câu đều đúng
Cử động con lắc ở ruột non do:
Cơ dọc thực hiện
Nhóm cơ trơn khác thực hiện
Cơ vòng thực hiện
Cả cơ dọc và cơ vòng thực hiện
Vai trò của diều:
Giúp dụ trữ thức ăn
Giúp tiêu hóa thức ăn cứng
Giúp chứa thức ăn
Giúp tiêu hóa thức ăn mềm
Vai trò cùa các vi sinh vật có lợi đường ruột:
Tổng hợp vitamin K và vitamin nhóm B
Giúp tiêu hóa chất xơ
Tiêu diệt vi sinh vật có hại
Giúp tiêu hóa chất dạm
Thần kinh phó giao cảm hưng phấn gây:
Tăng nhu động ruột
Không ảnh hưởng
Tùy diều kiện sinh lý
Giảm nhu động ruột
Gan trâu, bò:
Chia thành 5 thùy
Chia thành 4 thủy
Chia thành 6 thùy
Không chia thùy
Nguồn cung cấp chất đạm chủ yếu cho thú nhai lại:
Từ thức ăn cung năng lượng chuyển qua
Xác chết của các vi sinh vật trong cỏ
Xác chết của các vi sinh vật dạ cỏ
Xác chết cua các vi sinh vật ở ruột già
Rãnh thực quản:
Nối từ thực quản đến dạ lá sách
Nối từ thực quản đến dạ múi khế
Nối từ thực quản đến dạ tồ ong
Nối từ thực quản đến dạ cỏ
Hiện tượng ợ hơi:
Có ở tất cả các loài
Chỉ có ở loài nhai lại
Chỉ có ở thú dạ dày đơn
Chỉ có ở gia cầm
Nhai lại là hiện tượng có ở:
Thú ăn tạp
Ngựa, cừu, dê
Thú dạ dày kép
Thú ăn cỏ
Dịch mật có vai trò hỗ trợ:
Tiêu hóa cellulose
Tiêu hóa protein
Tiêu hóa glucid
Tiêu hóa lipid
Dạ múi khế của thú nhai lại:
Chức năng tương tụ như dạ dày đơn
Chỉ phân tiết enzyme tiêu hóa đường
Chỉ phân tiết enzyme tiêu hóa chất xơ
Chức năng tương tự dạ cỏ
Hiện tượng ợ hơi ở thú nhai lại do:
Quá trình lên men sinh hơi ở dạ múi khế
Quá trình lên men sinh hơi ở ruột non
Quá trình lên men sinh hơi ở dạ lá sách
Quá trình lên men sinh hơi ở dạ cỏ
Đặc điểm của môi trên ngựa
Dày, linh hoạt dùng lấy thức ăn
Dày, không linh hoạt dùng lấy thức ăn
Mỏng, linh hoạt dùng lấy thức ăn
Mỏng, không linh hoạt dùng lấy thức ăn
Số răng nanh trên bò:
2
6
0
4
Số răng nanh trên heo:
4
0
2
6
Tuyến tụỵ:
Thùy phải tiếp xúc và ở phía sau dạ dày
Thùy trái liên kết chặt chẽ với tá tràng
Ống dẫn tụy có liên quan với ống dẫn mật về khía cạnh cơ thể học
Các càu trên đều đúng
Đoạn ruột già tiếp giáp với hồi tràng của ruột non gọi là:
Manh tràng
Không tràng
Kết tràng
Trực tràng
Trên heo, dịch mật đổ vào ống tiêu hóa tại vị trí:
Đoạn cuối hồi tràng
Đoạn đầu tá tràng
Đoạn đầu không tràng
Đoạn cuối không tràng
Dạ Lá sách nằm giữa hai tổ chức sau:
Dạ múi khế và lá sách
Dạ cỏ và lá sách
Dạ cỏ và dạ múi khế
Dạ tổ ong và dạ múi khế
Chất tinh bột tại miệng một phần được phân cắt thành đường Maltose bởi enzyme:
Saccharase
Amylase
Lactase
Maltase
Sinh lý tiêu hóa thú dạ dày bốn túi, nồng độ NH3 trong dịch dạ cỏ ở ngưỡng nào dưới đây có lợi cho thú nhai lại:
≤ 300 mg/lít dịch dạ cỏ
400 mg/lít dịch dạ cỏ
500 mg/lít dịch dạ cỏ
600 mg/lít dịch dạ cỏ
Đặc điểm tiêu hóa trên gia cầm khác gia súc là không có có enzyme tiêu hóa chất đường nào dưới đây:
Disaccharase
Maltase
Saccharase
Lactase
Đoạn ruột non tiếp giáp với hạ vị của dạ dày gọi là:
Manh tràng
Hồi tràng
Không tràng
Tá tràng
Trên gia cầm (Gà, vịt) dịch tụy đổ vào ống tiêu hóa tại vị trí:
Đoạn đầu tá tràng
Đoạn cuối tá tràng
Đoạn đầu hồi tràng
Đoạn cuối hạ vị
Trong dạ dày kép (4 túi), dạ nào có chức năng hoạt động giống như dạ dày đơn:
Dạ cỏ
Dạ lá sách
Dạ múi khế
Dạ tổ ong
Tại dạ dày đơn hấp thu được:
Acid amin
Nước, rượu, một số thuốc
Glucose
Acid béo
Chất mỡ trong ruột non của thú dạ dày đơn, được tiêu hóa và hấp thu dưới dạng:
Butyric và amino acide
Glucose và acid béo
Glycerol và acid béo
Glycerol và amino acide
Ứng dụng đặc điểm tiêu hóa trên heo con giai đoạn <5 ngày tuổi không cho ăn thức ăn tinh bột:
Vì không có enzyme Di saccharase, lipase
Vì không có enzyme Maltase, Lactase
Vì chưa có enzyme Maltase Saccharase
Vì chưa có enzyme Lactase, lipase
Từ trước ra sau, Hồi tràng là đoạn ruột non nằm giữa hai tổ chức sau:
Không tràng - Manh tràng
Kết tràng - Trực tràng
Kết tràng - Manh tràng
Tá tràng - Không tràng
Trong dạ dày kép (4 túi), dạ nào có chức năng hấp thu nước cô đặc thức ăn:
Dạ cỏ
Dạ lá sách
Dạ múi khế
Dạ tổ ong
Trên heo, vị trí định vị của tuyến tụy liên hệ mật thiết với đoạn ruột nào dưới đây:
Kết tràng
Hồi tràng
Không tràng
Tá tràng
Chất mỡ trong ruột non, của thú dạ dày đơn được tiêu hóa bởi:
Dịch mật và emzyme lipase
Dịch mật và emzyme Protease
Dịch tụy và emzyme lipase
Dịch vị và emzyme lipase
Tại miệng hấp thu được:
Acid amin
Đường Glucose
Một số thuốc, rượu
Acid béo
Nh lý tiêu hóa trên thú nhai lại, giải thích tại sao Trâu, Bò chỉ có ăn rơm với cỏ (không phải thức ăn cung cấp chất protein) nhưng tại sao thú nhai lại vẫn có chất protein cấu tạo cơ thể:
Vì trâu, bò có khả năng tự tổng hợp
Vì hệ vi sinh vật trong dạ cỏ, dạ tổ ong chết
Vì hệ vi sinh vật trong ruột già chết
Vì hệ vi sinh vật trong ruột non chết
Ở gia cầm, phần bụng phía sau thực quản mở rộng ra thành tổ chức nào dưới đây:
Diều
Dạ dày tuyến
Dạ dày cơ
Tá tràng
Enzyme trypsin được sản xuất ra ở:
Tá tràng
Đảo Langerhand
Dạ dày
Tuyến tụy
Nói về quá trình tạo máu câu nào sau đây phù hợp:
Các tế bào gốc tạo máu đa năng có thể biệt hóa ra tất cả các dòng tế bào máu khác nhau
Quá trình biệt hóa của tế bào gốc tạo máu đa năng chỉ xảy ra trong thời kỳ bào thai
Các nguyên bào là dạng tế bào máu đầu tiên được phóng thích thích ra máu ngoại vi
Câu a và c đúng
Những yếu tố sau đây đều có ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, ngoại trừ:
Sống ở vùng biển với áp suất khí quyến là 760 mmHg
Sống ở vùng cao
Lao động nặng
Động vật sơ sinh
Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở vòng tuần hoàn nhỏ có đường đi như sau:
Từ tim vào động mạch chù đến các đến các mao mạch trở về các tỉnh mạch chủ để vê tim
Từ tim vào động mạch phối đến các mao mạch trở về các tỉnh mạch chủ để vê tim
Từ tim vào động mạch chủ đến các đến các mao mạch trở về các tỉnh mạch phối để về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phối để về tim
Tim:
Gồm hai nữa trên và dưới
Là một khối cơ rỗng
Có động mạch đổ máu về tim
Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim
Tim:
Gồm hai nữa trên và dưới
Là một khối cơ rỗng
Có động mạch đổ máu về tim
Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim
Van 2 lá:
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất phải với động mạch phổi
Nội tâm mạc:
Nằm sát ngoại tâm mạc
Lót mặt trong tim
Liên tục với nội mạc mạch máu
b,c đúng
Tiếng tim thứ nhất là do:
Đóng van nhĩ-thất
Sự rung của tâm thất trong kỳ tâm thu
Đóng van hai lá, ba lá
Dòng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ
Thành phần mô tim có vận tốc dẫn truyền nhanh nhất là:
Mạng Purkinje
Nút nhĩ-thất
Cơ thất
Bộ nối từ nút nhĩ-thất đến bó His
Hồng cầu có hình đĩa 2 mặt lõm thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì:
Có thế biến dạng đế dễ dàng xuyên qua thành mao mạch nhỏ
Làm tăng khả khuếch tán khí lên 30%
Làm tăng diện tích tiếp xúc lên 40%
Làm tăng năng tốc độ lưu thông của máu
Tim:
Một nữa tim gồm hai buồng là tâm nhĩ và tâm thất
Là một khối cơ trơn
Có động mạch đỗ máu vào tim
Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim
Động mạch chủ gồm 3 đoạn:
ĐM chủ lên, cung động mạch chủ, động mạch chủ bụng
ĐM chủ lên, cung động mạch chủ. động mạch chủ xuống
Cung động mạch chủ, động mạch chủ xuống, động mạch chủ bụng
Cung ĐM chủ, ĐM chủ ngực và ĐM chủ bụng
Tiếng tim thứ hai là do:
Sự dội trở lại của máu động
Máu rót nhanh xuống mạch sau khi van động mạch đóng tâm thất kì tâm trương
Đóng van hai lá, van ba lá
Đóng van lố chim, van bán nguyệt
Cơ tim giống cơ vân:
Có vân, có sắc tố cơ
Không có vân, có sắc tố cơ
Có vân, không có sắc tố cơ
Tất cả các câu đều đúng
Cơ tim giống cơ vân:
Có vân, có sắc tố cơ
Không có vân, có sắc tố cơ
Có vân, không có sắc tố cơ
Tất cả các câu đều đúng
Bạch cầu có hạt gồm
Bạch cầu lympho, bạch cầu ưa acid và bạch cầu dơn nhân
Bạch cầu lympho, bạch cầu ưa acid và bạch cầu ưa base
Bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa acid và bạch cầu đơn nhân
Bạch cầu trưng tính, bạch cầu ưa acid và bạch cầu ưa base
Tủy tạo máu nằm trong xoang tủy của:
Xương dài ở thú trưởng thành
Xương dài ở thú già
Xương dài ở thú mọi lứa tuổi
Xương dài ở thú non
Đỉnh tim thường nằm ở:
Bên trái của tim
Gốc tâm nhi phái
Bên phải của tim
Gốc tâm nhỉ trái
Hồng cầu trưởng thành ở heo là:
Tế bào không có nhân, khoảng 6,5 triệu/ml máu
Tế bào có nhân, khoảng 6,5 triệu/ml máu
Tế bào có nhân, khoảng 5,5 triệu/ml máu
Tế bào không có nhân, khoảng 5,5 triệu/ml máu
Máu đỏ tươi thường chứa ở:
Tĩnh mạch vành
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ
Động mạch phổi
Vai trò của vitamin K trong cơ chế đông máu
Hoạt hóa các yếu tố đông máu
Kích thích gan tổng hợp fibrinogen
Kích thích gan tổng hợp prothrombin
Tham gia vào quá trình đông máu
Máu đỏ tươi nằm ở:
Nửa dưới (tâm thất) của tim
Nửa trên (tâm nhĩ) của tim
Nứa trái của tim
Nứa phải của tim
Van bán nguyệt
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm thất trái với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất trái với động mạch chủ
Máu đỏ thẩm nằm ở:
Nửa dưới (tâm thất) của tim
Nửa trên (tâm nhĩ) của tim
Nứa trái của tim
Nứa phải của tim
Hãy xác định vị trí của Van 2 lá:
Tại lỗ nhĩ thất trái
Tại lỗ động mạch phổi
Tại lỗ động mạch chủ
Tại lỗ nhĩ thất phải
Hồng cầu tổng số trên heo bình thường là:
5,5 triệu
6 triệu
6,5 triệu
7,5 triệu
Đời sống trung bình của hồng cầu trên bò là:
60 ngày
80 ngày
100 ngày
120 ngày
Lymphocytes tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể là:
T lymphocytes
B lymphocytes
Neutrophile
Monocytes
Đặc điểm của tổ chức nào dưới đây vừa có động mạch chứa máu đỏ tươi vừa có động mạch chứa máu đỏ sẫm:
Phổi
Gan
Thận
Lách
Nội mạc mạch máu có van hình chữ V là cấu trúc đặc trưng của:
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ
Mao mạch
Mạch bạch huyết
Một trong những đặc điểm của dòng tuần hoàn nhỏ (dòng tuần hoàn phổi) là:
Chỉ thực hiện trao đổi khí
Dẫn máu nuôi phổi
Động mạch máu đỏ tươi
Tĩnh mạch máu đỏ sẫm
Hãy xác định vị trí của van 3 lá:
Tại lỗ động mạch chủ
Tại lỗ động mạch phổi
Tại lỗ nhĩ thất trái
Tại lỗ nhĩ thất phải
Lymphocytes tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào là:
T lymphocytes
B lymphocytes
Neutrophil
Monocytes
Đa số các loài vật nuôi, tế bào hồng cầu cấu tạo không có nhân. Loài nào dưới đây cấu tạo hồng cầu có nhân:
Heo
Bò
Gia cầm
Ngựa
Đời sống của Tiểu cầu là:
3-5 ngày
7-10ngày
12-15 ngày
20-25 ngày
Hãy xác định vị trí của tim trên chó:
Bên trái, xương sườn 1-2
Bên phải, xương sườn 1-2
Bên trái, từ xương sườn 3-6
Bên phải, từ xương sườn 3-6
Tiểu cầu rất dễ bị vỡ, khi vỡ giải phóng ra enzyme có vai trò quan trọng trong sự đông máu là:
Enzyme Prothrombin
Enzyme Thrombokinase
Enzyme Fibrinogen
Enzyme Prothrombin
Các mạch máu sau đây mang máu đỏ thẩm, ngoại trừ:
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Tỉnh mạch vành
Tỉnh mạch cửa gan
Phát biểu nào sau đây không phải mô tả chức năng của lách:
Sản xuất tế bào hồng cầu
Sản xuất tế bào bạch cầu
Phá vỡ hồng cầu
Sản xuất kháng thể
Phần nào của tim có cơ tim dày nhất:
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Protein nào sau đây tạo ra sắc đỏ của tế bào hồng cầu:
Granulocytes
Hemoglobin
Fibrinogen
Eosinophil
Máu chiếm khoảng bao nhiêu % trong lượng cơ thể động vật:
93%
55%
45%
7%
Nước chiểm bao nhiêu % trong thành phần huyết tương động vật:
7%
92%
1%
Huyết tương không chứa nước
Mạch máu mang máu giàu CO2 từ tâm thất phải của tim đến phổi là:
Động mạch phổi
Tỉnh mạch phổi
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ dưới
Mạch máu có val một chiều là là:
Động mạch
Tỉnh mạch
Động mạch chủ
Mao mạch
Động mạch chủ bắt đầu từ cấu trúc nào của tim:
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tế bào máu nào sau đây có liên quan đến sản xuất kháng thể:
Bạch cầu trung tính
Bạch cầu đơn nhân
Bạch cầu lympho
Bạch cầu ưa base
Mạch máu vận chuyển máu tới các mao mạch gọi là:
Tĩnh mạch
Tiểu tĩnh mạch
Động mạch
Tiểu động mạch
Mạch máu vận chuyển máu từ ruột non tới gan là:
Tĩnh mạch gan
Động mạch gan
Tĩnh mạch cửa gan
Động mạch chủ
Phát biểu nào sau đây là không chính xác :
Máu rời tâm thất trái là máu đỏ thẩm
Máu trong tĩnh mạch phổi là máu đỏ thẩm
Máu rời gan lá máu đỏ thẩm
Máu đổ về tâm nhĩ phải là máu đỏ thẩm
Tiếng tim thứ hai được tạo ra do đóng val tim nào sau đây :
Val động mạch chủ và val 2 lá
Val 2 lá và val động mạch phổi
Val động mạch phổi và val động mạch chủ
Val động mạch phổi và val 3 lá
Tiếng tim thứ nhất được tạo ra do đóng val tim nào sau đây :
Val động mạch chủ và val 2 lá
Val 2 lá và val động mạch phổi
Val động mạch phổi và val động mạch chủ
Val 2 lá và val 3 lá
Đặc điểm của tố chức nào dưới đây vừa có động mạch chứa máu đỏ tươi vừa có động mạch chứa máu đỏ sẫm:
Phổi
Gan
Thận
Lách
Lá phổi bên phải hơn lá phổi bên trái một thùy. Thùy đó là:
Thùy đỉnh
Thùy tim
Thùy hoành cách mô
Thùy lẻ
Khả năng vận chuyến O2 của máu phụ thuộc vào:
pH máu
Lượng Hb của máu
Lượng CO2 của máu
Độ hòa tan của O2 trong huyết tương
Cơ hoành:
Là cơ nội quan
Phân chia xoang ngực và xoang bụng
Có chức năng hô hấp
Tất cả đều đúng
Đơn vị cấu tạo của phổi là:
Khí quản
Phế quản
Phế nang
Tiểu phế nang
Đặc điếm hô hấp kép trên gia cầm là nhờ cấu tạo:
Túi khí
Không có cơ hoành
Không có xoang bụng
Không có xoang ngực
Tính từ trước ra sau, thanh quản là cơ quan nằm giữa
Hầu và Phế nang
Hầu và Phế quản
Hầu và Thực quản
Hầu và Khí quản
Thuộc nhóm cơ ngoại lai của thanh quản, Cơ này tác động kéo lùi và hạ thấp xương quai, gốc lưỡi và thanh quản khi nuốt:
Cơ Thiệt-Giáp
Cơ Ức -Giáp
Cơ Thiệt-Tiểu thiệt
Cơ Nhẫn -Giáp
Phương thức hô hấp bình thường trên loài bò:
Phương thức ngực
Phương thức bụng
Phương thức ngực - bụng
Phương thức hỗn hợp
Tính từ tước ra sau, Khí quản là cơ quan nằm giữa hai tổ chức nào dưới đây:
Thanh quản và Phế nang
Thanh quản và Phế quản
Hầu và Thực quản
Hầu và Phế quản
Thuộc nhóm cơ ngoại lai của thanh quản, Cơ này tác động kéo tiểu thiệt về gốc lưỡi:
Cơ Thiệt-Giáp
Cơ Ức-Giáp
Cơ Thiệt-Tiểu thiệt
Cơ Nhẫn -Giáp
Trên Chó bình thường phương thức hô hấp ngực. Quan sát thấy chó hô hấp theo phương thức bụng, nghi ngờ chó bệnh ở các cơ quan nào dưới đây:
Các cơ quan của bộ máy sinh dục
Các cơ quan trong xoang bụng
Các cơ quan thuộc phần ngực
Các cơ quan bộ máy tiết niệu
Thuộc nhóm cơ nội bộ của thanh quản, cơ này tác động kéo sụn giáp và phần dưới sụn nhẫn gần lại làm căng dây tiếng:
Cơ nhẫn- phểu trên
Cơ nhẫn- giáp
Cơ phểu ngang
Cơ Giáp-phểu
Trên Bò bình thường phương thức hô hấp Ngực-Bung. Giả sử, quan sát bò hô hấp theo phương thức bụng, nghi ngờ bò bệnh ở các cơ quan:
Vùng ngực
Vùng bụng
Sinh dục
Tieu hoa
Thân nhiệt bình thường trên chó là:
37-37,50C
38-38,50C
39 - 400C
41- 420C
Thân nhiệt bình thường trên Heo là:
37,2-37,50C
35 - 370C
38 - 39,50C
41 - 420C
Tại gan, một phần acid amin được giữ lại và tổng hợp albumin, globulin, fibrinogen cho máu. Trong trao đổi chất quá trình này được gọi là:
Quá trình dị hóa
Quá trình đồng hóa
Quá trình ly phân
Quá trình phân giải
Thân nhiệt bình thường trên gia cầm là:
37-380C
35 - 370C
39 - 400C
41 - 420C
Glycerin và acid béo sau khi hấp thu, một phần vào máu đến gan tổng hợp mỡ ở gan, phần lớn đến mô bào tổng hợp mỡ ở mô bào (dưới da, phúc mạc, nội tạng và mô liên kết thưa trong cơ). Trong trao đổi chất quá trình này được gọi là:
Quá trình dị hóa
Quá trình đồng hóa
Quá trình ly phân
Quá trình phân giải
Acid béo được -oxy hoá đi vào chu trình Krebs tạo năng lượng. Trong trao đổi chất quá trình này được gọi là:
Quá trình dị hóa
Quá trình đồng hóa
Quá trình đồng phân
Quá trình tổng hợp
Bệnh Sốt sữa ở bò sữa thường được điều trị bằng:
Glucose tiêm tĩnh mạch
Canxi tiêm tĩnh mạch
Atropine
Kháng sinh
Hormone chủ yếu chịu trách nhiệm ngăn ngừa tình trạng hạ canxi máu là:
T4
Hormone tuyến cận giáp (parathyroid hormone)
Calcitonin
Vitamin D
Albumin có trong máu và là một loại:
Lipoprotein
Phospholipid
Enzyme
Protein
Albumin được sản xuất ở:
Gan
Tủy xương đỏ
Hạch bạch huyết
Tuyến tụy
Khi hai monosaccharide kết hợp với nhau, loại phản ứng nào xảy ra?
Phản ứng tổng hợp
Phản ứng thủy phân
Phản ứng phân hủy
Phản ứng trao đổi
Lipoprotein được sử dụng để làm gì trong cơ thể?
Năng lượng
Vận chuyển chất béo trong cơ thể
Điều hòa các phản ứng hóa học
Điều hòa tổng hợp hormone
Cholesterol được sử dụng bởi cơ quan nào sau đây để tạo ra các hormone steroid?
Tuyến thượng thận
Tinh hoàn
Buồng trứng
Tất cả các cơ quan trên
Vị trí thận trên heo:
Xương sườn cuối
Thắt lưng 1-4
Thắt lưng 5-6
Thắt lưng 7-8
Ổng dẫn tiếu là ống dẫn nước tiểu từ
Bàng quang ra ngoài
Thận ra ngoài
Thận đến bàng quang
Ống góp đến bàng quang
Nước tiều thường không có thành phần:
Acid uric
Glưcid
Nước
Urea
Mạch máu đi vào và đi ra khỏi quản cầu thận là:
Động mạch đi vào; tĩnh mạch đi ra
Tĩnh mạch đi vào; động mạch đi ra
Động mạch đi vào; động mạch đi ra
Tĩnh mạch đi vào; tĩnh mạch đi ra
Vị trí thận trên chó:
Xương sườn cuối
Thắt lưng 2-4
Thắt lưng 5-6
Thắt lưng 7-8
Ống thoát tiểu là ống dẫn nước tiểu từ:
Thận đến bàng quang
Thận ra ngoài
Bàng quang ra ngoài
Ống góp đến bàng quang
Hãy chọn một trong những chức năng của bàng quang trên động vật có vú là:
Tái hấp thu nước
Thải nước tiểu
Chứa nước tiểu
Quai Henle
Vị trí thận trái trên Trâu, bò:
Xương sườn cuối
Thắt lưng 1-4
Thắt lưng 5-6
Thắt lưng 7-8
Hãy chọn một trong những chức năng của Thận trên động vật có vú là:
Tái áp lực thẩm của thấu của thận
Lọc và thải nước tiểu
Lọc và chứa nước tiểu
Lọc và tạo nước tiểu đầu
Vị trí thận trái trên dê, cừu:
Xương sườn cuối
Thắt lưng 1-4
Thắt lưng 5-6
Thắt lưng 7-8
Cơ vòng cổ bàng quang được cấu tạo bởi:
Cơ trơn
Cơ vân
Cơ liên kết
Cơ biểu mô
Trung tâm điều khiển quá trình thải nước tiểu thuộc:
Tiểu não
Vỏ não
Não giữa
Não trung gian
Đơn vị chức năng cơ bản của thận là gì?
Nephron
Đài thận
Rốn thận
Tủy thận
Thận nằm trong khoang nào?
Khoang phúc mạc
Khoang chậu
Khoang sau phúc mạc
Khoang bụng
Sự thiếu hụt hormone chống bài niệu (antidiuretic hormone) gây ra:
Đái tháo nhạt
Đái tháo đường
Bệnh Cushing
Suy tụy
Thận sản xuất hormone nào?
Hormone chống bài niệu
Hormone vỏ thượng thận kích thích
Erythropoietin
Hormone vỏ thượng thận
Hormone nào kích thích sự phát triển và tăng trưởng của vỏ tuyến thượng thận cũng như giải phóng một số hormone của nó?
Hormone kích thích tuyến giáp
Hormone vỏ thượng thận kích thích
Prolactin
Hormone kích thích nang trứng
Ngựa sản xuất bao nhiêu nước tiểu mỗi ngày?
10 mL/kg/ngày
20 mL/kg/ngày
40 mL/kg/ngày
60 mL/kg/ngày
Khu vực của thận nơi nước tiểu được thu thập trước khi vào niệu quản được gọi là:
Bể thận
Rốn thận
Vỏ thận
Tủy thận
Trong thận, vị trí tác động chính của hormone chống bài niệu (ADH) là ở:
Quai Henle
Ống lượn gần
Cầu thận
Ống góp
Tiểu cầu thận nằm ở:
Bể thận
Rốn thận
Tủy thận
Vỏ thận
Tiểu cầu thận bao gồm:
Cầu thận và nang Bowman
Ống góp và ống lượn gần
Quai Henle đi xuống và đi lên
Ống góp và tiểu động mạch đến
Cơ chính cho hoạt động hô hấp là cơ hoành. Cơ này nằm ở:
Giữa xoang ngực và xoang bụng
Giữa các xương sường
Trước tim
Tại lối vào xoang ngực
