wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Giải phẫu động vật

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Khớp giữa xương sườn và phần sụn của xương sườn được gọi là:

a)

Khớp sụn

b)

Khớp sụn-chondral

c)

Khớp xương sườn-sụn

d)

Khớp sườn-sụn

2.

Chó có bao nhiêu đốt sống cổ, ngực và thắt lưng?

a)

7, 13, 6

b)

7, 12, 7

c)

6, 13, 7

d)

7, 13, 7

3.

Ngựa có bao nhiêu đốt sống cổ, ngực và thắt lưng?

a)

7, 13, 7

b)

7, 18, 7

c)

6, 7, 18

d)

7, 18, 4

4.

Chất nào bao phủ bề mặt ngoài của tất cả các loại xương?

a)

Sụn

b)

Tủy xương

c)

Màng xương

d)

Lớp lamellae

5.

Loại xương nào chứa các khoang đầy không khí được gọi là xoang giúp giảm trọng lượng của xương?

a)

Xương vừng

b)

Xương có xoang

c)

Xương nội tạng

d)

Xương không đều

6.

Các tế bào chịu trách nhiệm tạo ra xương mới được gọi là:

a)

Tế bào tạo xương

b)

Tế bào hủy xương

c)

Quá trình hóa xương

d)

Quá trình tạo huyết

7.

Quá trình gọi là gì khi một xương kết nối với xương khác qua khớp?

a)

Khớp bản lề

b)

Khớp

c)

Sụn

d)

Hóa xương

8.

Khớp cằm (mandibular symphysis) nối liền xương nào dưới đây?

a)

Hai xương hông

b)

Hai đốt sống trong cột sống

c)

Hai nửa của xương hàm dưới

d)

Xương chẩm và xương đỉnh

9.

Các cơ tạo thành một vòng tròn và giúp kiểm soát lối vào hoặc lối ra của một cấu trúc được gọi là:

a)

Trương lực cơ

b)

Cơ thắt

c)

Bao hoạt dịch

d)

Cơ ngoại biên

10.

Loại cơ nào chịu trách nhiệm di chuyển môi, má, lỗ mũi, mí mắt và tai ngoài?

a)

Cơ thắt

b)

Cơ nội tại

c)

Cơ ngoại vi

d)

Cơ hai bụng

11.

Các cơ vân nằm ở đâu?

a)

Thành dạ dày và tử cung

b)

Bàng quang và ruột

c)

Thể mi của mắt

d)

Tim và cơ xương

12.

Các cơ trơn nằm ở các tổ chức sau, trừ:

a)

Thành dạ dày và tử cung

b)

Bàng quang và ruột

c)

Thể mi của mắt

d)

Tim và cơ xương

13.

Các cơ trơn nằm ở các tổ chức sau, trừ:

a)

Thành dạ dày và tử cung

b)

Bàng quang và ruột

c)

Thể mi của mắt

d)

Tim và cơ xương

14.

Lớp cơ của thành ống tiêu hóa cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào:

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

15.

Bên trái của rãnh dọc trái ở mặt tạng của gan là:

a)

Thùy gan phải

b)

Thùy gan trái

c)

Thùy vuông

d)

Thùy đuôi

16.

Lỗ hồi manh tràng:

a)

Nằm dưới manh tràng

b)

Không có van

c)

Chỗ thông giữa ruột non và ruột già

d)

Nằm giữa manh tràng

17.

Thực quản:

a)

Có hai chỗ hẹp

b)

Nối từ hầu tới dạ dày

c)

Lớp cơ của thực quản là cơ trơn

d)

Dính chặt với tổ chức xung quanh

18.

Dạ dày có nhiệm vụ:

a)

Dự trữ thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hấp thụ thức ăn

d)

a và b đúng

19.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzyme tiêu hóa protein phong phú nhất:

a)

Nước bọt

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Dịch mật

20.

Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết dịch tụy kiềm loãng:

a)

Secretin

b)

Gastrin

c)

Pancreozymin

d)

Cholecystokinin

21.

Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:

a)

Vận chuyên tích cực

b)

Vận chuyển tích cực thứ cấp

c)

Khuếch tán dễ dàng

d)

Kéo theo chất hòa tan

22.

Pepsinogen chuyển thành pepsin nhờ:

a)

Trypsin

b)

Acid HCl

c)

Lipase

d)

Pepton

23.

Các phần sau đều thuộc ống tiêu hóa, sắp xếp thứ tự từ trên xuống theo chiều đi của thức ăn là:

a)

Dạ dày, thực quản, tá tràng, không tràng, hồi tràng

b)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, không tràng và hồi tràng

c)

Thực quản, dạ dày, tá tràng, hồi tràng và không tràng

d)

Thực quản, dạ dày, hồi tràng và không tràng, tá tràng

24.

Lách là:

a)

Tạng huyết

b)

Tạng rồng

c)

Tuyến ngoại tiết

d)

Tuyến nội tiết

25.

Manh tràng:

a)

Hình túi cùng

b)

Nằm phía trên lỗ hồi manh tràng

c)

Nằm phía dưới lỗ hồi manh tràng

d)

a và c đúng

26.

Các thành phần sau thuộc hệ tiêu hóa, ngoại trừ:

a)

Gan

b)

Lách

c)

Dạ dày

d)

Ruột

27.

Đường trắng:

a)

Nằm giữa bụng

b)

Đi từ mũi kiếm đến xương mu

c)

Thường được sử dụng để mỗ bụng

d)

Tất cả các câu đều đúng

28.

Cử động con lắc ở ruột non do:

a)

Cơ dọc thực hiện

b)

Nhóm cơ trơn khác thực hiện

c)

Cơ vòng thực hiện

d)

Cả cơ dọc và cơ vòng thực hiện

29.

Vai trò của diều:

a)

Giúp dụ trữ thức ăn

b)

Giúp tiêu hóa thức ăn cứng

c)

Giúp chứa thức ăn

d)

Giúp tiêu hóa thức ăn mềm

30.

Vai trò cùa các vi sinh vật có lợi đường ruột:

a)

Tổng hợp vitamin K và vitamin nhóm B

b)

Giúp tiêu hóa chất xơ

c)

Tiêu diệt vi sinh vật có hại

d)

Giúp tiêu hóa chất dạm

31.

Thần kinh phó giao cảm hưng phấn gây:

a)

Tăng nhu động ruột

b)

Không ảnh hưởng

c)

Tùy diều kiện sinh lý

d)

Giảm nhu động ruột

32.

Gan trâu, bò:

a)

Chia thành 5 thùy

b)

Chia thành 4 thủy

c)

Chia thành 6 thùy

d)

Không chia thùy

33.

Nguồn cung cấp chất đạm chủ yếu cho thú nhai lại:

a)

Từ thức ăn cung năng lượng chuyển qua

b)

Xác chết của các vi sinh vật trong cỏ

c)

Xác chết của các vi sinh vật dạ cỏ

d)

Xác chết cua các vi sinh vật ở ruột già

34.

Rãnh thực quản:

a)

Nối từ thực quản đến dạ lá sách

b)

Nối từ thực quản đến dạ múi khế

c)

Nối từ thực quản đến dạ tồ ong

d)

Nối từ thực quản đến dạ cỏ

35.

Hiện tượng ợ hơi:

a)

Có ở tất cả các loài

b)

Chỉ có ở loài nhai lại

c)

Chỉ có ở thú dạ dày đơn

d)

Chỉ có ở gia cầm

36.

Nhai lại là hiện tượng có ở:

a)

Thú ăn tạp

b)

Ngựa, cừu, dê

c)

Thú dạ dày kép

d)

Thú ăn cỏ

37.

Dịch mật có vai trò hỗ trợ:

a)

Tiêu hóa cellulose

b)

Tiêu hóa protein

c)

Tiêu hóa glucid

d)

Tiêu hóa lipid

38.

Dạ múi khế của thú nhai lại:

a)

Chức năng tương tụ như dạ dày đơn

b)

Chỉ phân tiết enzyme tiêu hóa đường

c)

Chỉ phân tiết enzyme tiêu hóa chất xơ

d)

Chức năng tương tự dạ cỏ

39.

Hiện tượng ợ hơi ở thú nhai lại do:

a)

Quá trình lên men sinh hơi ở dạ múi khế

b)

Quá trình lên men sinh hơi ở ruột non

c)

Quá trình lên men sinh hơi ở dạ lá sách

d)

Quá trình lên men sinh hơi ở dạ cỏ

40.

Đặc điểm của môi trên ngựa

a)

Dày, linh hoạt dùng lấy thức ăn

b)

Dày, không linh hoạt dùng lấy thức ăn

c)

Mỏng, linh hoạt dùng lấy thức ăn

d)

Mỏng, không linh hoạt dùng lấy thức ăn

41.

Số răng nanh trên bò:

a)

2

b)

6

c)

0

d)

4

42.

Số răng nanh trên heo:

a)

4

b)

0

c)

2

d)

6

43.

Tuyến tụỵ:

a)

Thùy phải tiếp xúc và ở phía sau dạ dày

b)

Thùy trái liên kết chặt chẽ với tá tràng

c)

Ống dẫn tụy có liên quan với ống dẫn mật về khía cạnh cơ thể học

d)

Các càu trên đều đúng

44.

Đoạn ruột già tiếp giáp với hồi tràng của ruột non gọi là:

a)

Manh tràng

b)

Không tràng

c)

Kết tràng

d)

Trực tràng

45.

Trên heo, dịch mật đổ vào ống tiêu hóa tại vị trí:

a)

Đoạn cuối hồi tràng

b)

Đoạn đầu tá tràng

c)

Đoạn đầu không tràng

d)

Đoạn cuối không tràng

46.

Dạ Lá sách nằm giữa hai tổ chức sau:

a)

Dạ múi khế và lá sách

b)

Dạ cỏ và lá sách

c)

Dạ cỏ và dạ múi khế

d)

Dạ tổ ong và dạ múi khế

47.

Chất tinh bột tại miệng một phần được phân cắt thành đường Maltose bởi enzyme:

a)

Saccharase

b)

Amylase

c)

Lactase

d)

Maltase

48.

Sinh lý tiêu hóa thú dạ dày bốn túi, nồng độ NH3 trong dịch dạ cỏ ở ngưỡng nào dưới đây có lợi cho thú nhai lại:

a)

≤ 300 mg/lít dịch dạ cỏ

b)

400 mg/lít dịch dạ cỏ

c)

500 mg/lít dịch dạ cỏ

d)

600 mg/lít dịch dạ cỏ

49.

Đặc điểm tiêu hóa trên gia cầm khác gia súc là không có có enzyme tiêu hóa chất đường nào dưới đây:

a)

Disaccharase

b)

Maltase

c)

Saccharase

d)

Lactase

50.

Đoạn ruột non tiếp giáp với hạ vị của dạ dày gọi là:

a)

Manh tràng

b)

Hồi tràng

c)

Không tràng

d)

Tá tràng

51.

Trên gia cầm (Gà, vịt) dịch tụy đổ vào ống tiêu hóa tại vị trí:

a)

Đoạn đầu tá tràng

b)

Đoạn cuối tá tràng

c)

Đoạn đầu hồi tràng

d)

Đoạn cuối hạ vị

52.

Trong dạ dày kép (4 túi), dạ nào có chức năng hoạt động giống như dạ dày đơn:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ lá sách

c)

Dạ múi khế

d)

Dạ tổ ong

53.

Tại dạ dày đơn hấp thu được:

a)

Acid amin

b)

Nước, rượu, một số thuốc

c)

Glucose

d)

Acid béo

54.

Chất mỡ trong ruột non của thú dạ dày đơn, được tiêu hóa và hấp thu dưới dạng:

a)

Butyric và amino acide

b)

Glucose và acid béo

c)

Glycerol và acid béo

d)

Glycerol và amino acide

55.

Ứng dụng đặc điểm tiêu hóa trên heo con giai đoạn <5 ngày tuổi không cho ăn thức ăn tinh bột:

a)

Vì không có enzyme Di saccharase, lipase

b)

Vì không có enzyme Maltase, Lactase

c)

Vì chưa có enzyme Maltase Saccharase

d)

Vì chưa có enzyme Lactase, lipase

56.

Từ trước ra sau, Hồi tràng là đoạn ruột non nằm giữa hai tổ chức sau:

a)

Không tràng - Manh tràng

b)

Kết tràng - Trực tràng

c)

Kết tràng - Manh tràng

d)

Tá tràng - Không tràng

57.

Trong dạ dày kép (4 túi), dạ nào có chức năng hấp thu nước cô đặc thức ăn:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ lá sách

c)

Dạ múi khế

d)

Dạ tổ ong

58.

Trên heo, vị trí định vị của tuyến tụy liên hệ mật thiết với đoạn ruột nào dưới đây:

a)

Kết tràng

b)

Hồi tràng

c)

Không tràng

d)

Tá tràng

59.

Chất mỡ trong ruột non, của thú dạ dày đơn được tiêu hóa bởi:

a)

Dịch mật và emzyme lipase

b)

Dịch mật và emzyme Protease

c)

Dịch tụy và emzyme lipase

d)

Dịch vị và emzyme lipase

60.

Tại miệng hấp thu được:

a)

Acid amin

b)

Đường Glucose

c)

Một số thuốc, rượu

d)

Acid béo

61.

Nh lý tiêu hóa trên thú nhai lại, giải thích tại sao Trâu, Bò chỉ có ăn rơm với cỏ (không phải thức ăn cung cấp chất protein) nhưng tại sao thú nhai lại vẫn có chất protein cấu tạo cơ thể:

a)

Vì trâu, bò có khả năng tự tổng hợp

b)

Vì hệ vi sinh vật trong dạ cỏ, dạ tổ ong chết

c)

Vì hệ vi sinh vật trong ruột già chết

d)

Vì hệ vi sinh vật trong ruột non chết

62.

Ở gia cầm, phần bụng phía sau thực quản mở rộng ra thành tổ chức nào dưới đây:

a)

Diều

b)

Dạ dày tuyến

c)

Dạ dày cơ

d)

Tá tràng

63.

Enzyme trypsin được sản xuất ra ở:

a)

Tá tràng

b)

Đảo Langerhand

c)

Dạ dày

d)

Tuyến tụy

64.

Nói về quá trình tạo máu câu nào sau đây phù hợp:

a)

Các tế bào gốc tạo máu đa năng có thể biệt hóa ra tất cả các dòng tế bào máu khác nhau

b)

Quá trình biệt hóa của tế bào gốc tạo máu đa năng chỉ xảy ra trong thời kỳ bào thai

c)

Các nguyên bào là dạng tế bào máu đầu tiên được phóng thích thích ra máu ngoại vi

d)

Câu a và c đúng

65.

Những yếu tố sau đây đều có ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu, ngoại trừ:

a)

Sống ở vùng biển với áp suất khí quyến là 760 mmHg

b)

Sống ở vùng cao

c)

Lao động nặng

d)

Động vật sơ sinh

66.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở vòng tuần hoàn nhỏ có đường đi như sau:

a)

Từ tim vào động mạch chù đến các đến các mao mạch trở về các tỉnh mạch chủ để vê tim

b)

Từ tim vào động mạch phối đến các mao mạch trở về các tỉnh mạch chủ để vê tim

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các đến các mao mạch trở về các tỉnh mạch phối để về tim

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phối để về tim

67.

Tim:

a)

Gồm hai nữa trên và dưới

b)

Là một khối cơ rỗng

c)

Có động mạch đổ máu về tim

d)

Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim

68.

Tim:

a)

Gồm hai nữa trên và dưới

b)

Là một khối cơ rỗng

c)

Có động mạch đổ máu về tim

d)

Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim

69.

Van 2 lá:

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi

d)

Nằm giữa tâm thất phải với động mạch phổi

70.

Nội tâm mạc:

a)

Nằm sát ngoại tâm mạc

b)

Lót mặt trong tim

c)

Liên tục với nội mạc mạch máu

d)

b,c đúng

71.

Tiếng tim thứ nhất là do:

a)

Đóng van nhĩ-thất

b)

Sự rung của tâm thất trong kỳ tâm thu

c)

Đóng van hai lá, ba lá

d)

Dòng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ

72.

Thành phần mô tim có vận tốc dẫn truyền nhanh nhất là:

a)

Mạng Purkinje

b)

Nút nhĩ-thất

c)

Cơ thất

d)

Bộ nối từ nút nhĩ-thất đến bó His

73.

Hồng cầu có hình đĩa 2 mặt lõm thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì:

a)

Có thế biến dạng đế dễ dàng xuyên qua thành mao mạch nhỏ

b)

Làm tăng khả khuếch tán khí lên 30%

c)

Làm tăng diện tích tiếp xúc lên 40%

d)

Làm tăng năng tốc độ lưu thông của máu

74.

Tim:

a)

Một nữa tim gồm hai buồng là tâm nhĩ và tâm thất

b)

Là một khối cơ trơn

c)

Có động mạch đỗ máu vào tim

d)

Có tĩnh mạch dẫn máu ra khỏi tim

75.

Động mạch chủ gồm 3 đoạn:

a)

ĐM chủ lên, cung động mạch chủ, động mạch chủ bụng

b)

ĐM chủ lên, cung động mạch chủ. động mạch chủ xuống

c)

Cung động mạch chủ, động mạch chủ xuống, động mạch chủ bụng

d)

Cung ĐM chủ, ĐM chủ ngực và ĐM chủ bụng

76.

Tiếng tim thứ hai là do:

a)

Sự dội trở lại của máu động

b)

Máu rót nhanh xuống mạch sau khi van động mạch đóng tâm thất kì tâm trương

c)

Đóng van hai lá, van ba lá

d)

Đóng van lố chim, van bán nguyệt

77.

Cơ tim giống cơ vân:

a)

Có vân, có sắc tố cơ

b)

Không có vân, có sắc tố cơ

c)

Có vân, không có sắc tố cơ

d)

Tất cả các câu đều đúng

78.

Cơ tim giống cơ vân:

a)

Có vân, có sắc tố cơ

b)

Không có vân, có sắc tố cơ

c)

Có vân, không có sắc tố cơ

d)

Tất cả các câu đều đúng

79.

Bạch cầu có hạt gồm

a)

Bạch cầu lympho, bạch cầu ưa acid và bạch cầu dơn nhân

b)

Bạch cầu lympho, bạch cầu ưa acid và bạch cầu ưa base

c)

Bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa acid và bạch cầu đơn nhân

d)

Bạch cầu trưng tính, bạch cầu ưa acid và bạch cầu ưa base

80.

Tủy tạo máu nằm trong xoang tủy của:

a)

Xương dài ở thú trưởng thành

b)

Xương dài ở thú già

c)

Xương dài ở thú mọi lứa tuổi

d)

Xương dài ở thú non

81.

Đỉnh tim thường nằm ở:

a)

Bên trái của tim

b)

Gốc tâm nhi phái

c)

Bên phải của tim

d)

Gốc tâm nhỉ trái

82.

Hồng cầu trưởng thành ở heo là:

a)

Tế bào không có nhân, khoảng 6,5 triệu/ml máu

b)

Tế bào có nhân, khoảng 6,5 triệu/ml máu

c)

Tế bào có nhân, khoảng 5,5 triệu/ml máu

d)

Tế bào không có nhân, khoảng 5,5 triệu/ml máu

83.

Máu đỏ tươi thường chứa ở:

a)

Tĩnh mạch vành

b)

Động mạch chủ

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Động mạch phổi

84.

Vai trò của vitamin K trong cơ chế đông máu

a)

Hoạt hóa các yếu tố đông máu

b)

Kích thích gan tổng hợp fibrinogen

c)

Kích thích gan tổng hợp prothrombin

d)

Tham gia vào quá trình đông máu

85.

Máu đỏ tươi nằm ở:

a)

Nửa dưới (tâm thất) của tim

b)

Nửa trên (tâm nhĩ) của tim

c)

Nứa trái của tim

d)

Nứa phải của tim

86.

Van bán nguyệt

a)

Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái

c)

Nằm giữa tâm thất trái với động mạch phổi

d)

Nằm giữa tâm thất trái với động mạch chủ

87.

Máu đỏ thẩm nằm ở:

a)

Nửa dưới (tâm thất) của tim

b)

Nửa trên (tâm nhĩ) của tim

c)

Nứa trái của tim

d)

Nứa phải của tim

88.

Hãy xác định vị trí của Van 2 lá:

a)

Tại lỗ nhĩ thất trái

b)

Tại lỗ động mạch phổi

c)

Tại lỗ động mạch chủ

d)

Tại lỗ nhĩ thất phải

89.

Hồng cầu tổng số trên heo bình thường là:

a)

5,5 triệu

b)

6 triệu

c)

6,5 triệu

d)

7,5 triệu

90.

Đời sống trung bình của hồng cầu trên bò là:

a)

60 ngày

b)

80 ngày

c)

100 ngày

d)

120 ngày

91.

Lymphocytes tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể là:

a)

T lymphocytes

b)

B lymphocytes

c)

Neutrophile

d)

Monocytes

92.

Đặc điểm của tổ chức nào dưới đây vừa có động mạch chứa máu đỏ tươi vừa có động mạch chứa máu đỏ sẫm:

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Thận

d)

Lách

93.

Nội mạc mạch máu có van hình chữ V là cấu trúc đặc trưng của:

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Mao mạch

d)

Mạch bạch huyết

94.

Một trong những đặc điểm của dòng tuần hoàn nhỏ (dòng tuần hoàn phổi) là:

a)

Chỉ thực hiện trao đổi khí

b)

Dẫn máu nuôi phổi

c)

Động mạch máu đỏ tươi

d)

Tĩnh mạch máu đỏ sẫm

95.

Hãy xác định vị trí của van 3 lá:

a)

Tại lỗ động mạch chủ

b)

Tại lỗ động mạch phổi

c)

Tại lỗ nhĩ thất trái

d)

Tại lỗ nhĩ thất phải

96.

Lymphocytes tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào là:

a)

T lymphocytes

b)

B lymphocytes

c)

Neutrophil

d)

Monocytes

97.

Đa số các loài vật nuôi, tế bào hồng cầu cấu tạo không có nhân. Loài nào dưới đây cấu tạo hồng cầu có nhân:

a)

Heo

b)

c)

Gia cầm

d)

Ngựa

98.

Đời sống của Tiểu cầu là:

a)

3-5 ngày

b)

7-10ngày

c)

12-15 ngày

d)

20-25 ngày

99.

Hãy xác định vị trí của tim trên chó:

a)

Bên trái, xương sườn 1-2

b)

Bên phải, xương sườn 1-2

c)

Bên trái, từ xương sườn 3-6

d)

Bên phải, từ xương sườn 3-6

100.

Tiểu cầu rất dễ bị vỡ, khi vỡ giải phóng ra enzyme có vai trò quan trọng trong sự đông máu là:

a)

Enzyme Prothrombin

b)

Enzyme Thrombokinase

c)

Enzyme Fibrinogen

d)

Enzyme Prothrombin

101.

Các mạch máu sau đây mang máu đỏ thẩm, ngoại trừ:

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Tỉnh mạch vành

d)

Tỉnh mạch cửa gan

102.

Phát biểu nào sau đây không phải mô tả chức năng của lách:

a)

Sản xuất tế bào hồng cầu

b)

Sản xuất tế bào bạch cầu

c)

Phá vỡ hồng cầu

d)

Sản xuất kháng thể

103.

Phần nào của tim có cơ tim dày nhất:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

104.

Protein nào sau đây tạo ra sắc đỏ của tế bào hồng cầu:

a)

Granulocytes

b)

Hemoglobin

c)

Fibrinogen

d)

Eosinophil

105.

Máu chiếm khoảng bao nhiêu % trong lượng cơ thể động vật:

a)

93%

b)

55%

c)

45%

d)

7%

106.

Nước chiểm bao nhiêu % trong thành phần huyết tương động vật:

a)

7%

b)

92%

c)

1%

d)

Huyết tương không chứa nước

107.

Mạch máu mang máu giàu CO2 từ tâm thất phải của tim đến phổi là:

a)

Động mạch phổi

b)

Tỉnh mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

108.

Mạch máu có val một chiều là là:

a)

Động mạch

b)

Tỉnh mạch

c)

Động mạch chủ

d)

Mao mạch

109.

Động mạch chủ bắt đầu từ cấu trúc nào của tim:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

110.

Tế bào máu nào sau đây có liên quan đến sản xuất kháng thể:

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Bạch cầu đơn nhân

c)

Bạch cầu lympho

d)

Bạch cầu ưa base

111.

Mạch máu vận chuyển máu tới các mao mạch gọi là:

a)

Tĩnh mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Tiểu động mạch

112.

Mạch máu vận chuyển máu từ ruột non tới gan là:

a)

Tĩnh mạch gan

b)

Động mạch gan

c)

Tĩnh mạch cửa gan

d)

Động mạch chủ

113.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác :

a)

Máu rời tâm thất trái là máu đỏ thẩm

b)

Máu trong tĩnh mạch phổi là máu đỏ thẩm

c)

Máu rời gan lá máu đỏ thẩm

d)

Máu đổ về tâm nhĩ phải là máu đỏ thẩm

114.

Tiếng tim thứ hai được tạo ra do đóng val tim nào sau đây :

a)

Val động mạch chủ và val 2 lá

b)

Val 2 lá và val động mạch phổi

c)

Val động mạch phổi và val động mạch chủ

d)

Val động mạch phổi và val 3 lá

115.

Tiếng tim thứ nhất được tạo ra do đóng val tim nào sau đây :

a)

Val động mạch chủ và val 2 lá

b)

Val 2 lá và val động mạch phổi

c)

Val động mạch phổi và val động mạch chủ

d)

Val 2 lá và val 3 lá

116.

Đặc điểm của tố chức nào dưới đây vừa có động mạch chứa máu đỏ tươi vừa có động mạch chứa máu đỏ sẫm:

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Thận

d)

Lách

117.

Lá phổi bên phải hơn lá phổi bên trái một thùy. Thùy đó là:

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy tim

c)

Thùy hoành cách mô

d)

Thùy lẻ

118.

Khả năng vận chuyến O2 của máu phụ thuộc vào:

a)

pH máu

b)

Lượng Hb của máu

c)

Lượng CO2 của máu

d)

Độ hòa tan của O2 trong huyết tương

119.

Cơ hoành:

a)

Là cơ nội quan

b)

Phân chia xoang ngực và xoang bụng

c)

Có chức năng hô hấp

d)

Tất cả đều đúng

120.

Đơn vị cấu tạo của phổi là:

a)

Khí quản

b)

Phế quản

c)

Phế nang

d)

Tiểu phế nang

121.

Đặc điếm hô hấp kép trên gia cầm là nhờ cấu tạo:

a)

Túi khí

b)

Không có cơ hoành

c)

Không có xoang bụng

d)

Không có xoang ngực

122.

Tính từ trước ra sau, thanh quản là cơ quan nằm giữa

a)

Hầu và Phế nang

b)

Hầu và Phế quản

c)

Hầu và Thực quản

d)

Hầu và Khí quản

123.

Thuộc nhóm cơ ngoại lai của thanh quản, Cơ này tác động kéo lùi và hạ thấp xương quai, gốc lưỡi và thanh quản khi nuốt:

a)

Cơ Thiệt-Giáp

b)

Cơ Ức -Giáp

c)

Cơ Thiệt-Tiểu thiệt

d)

Cơ Nhẫn -Giáp

124.

Phương thức hô hấp bình thường trên loài bò:

a)

Phương thức ngực

b)

Phương thức bụng

c)

Phương thức ngực - bụng

d)

Phương thức hỗn hợp

125.

Tính từ tước ra sau, Khí quản là cơ quan nằm giữa hai tổ chức nào dưới đây:

a)

Thanh quản và Phế nang

b)

Thanh quản và Phế quản

c)

Hầu và Thực quản

d)

Hầu và Phế quản

126.

Thuộc nhóm cơ ngoại lai của thanh quản, Cơ này tác động kéo tiểu thiệt về gốc lưỡi:

a)

Cơ Thiệt-Giáp

b)

Cơ Ức-Giáp

c)

Cơ Thiệt-Tiểu thiệt

d)

Cơ Nhẫn -Giáp

127.

Trên Chó bình thường phương thức hô hấp ngực. Quan sát thấy chó hô hấp theo phương thức bụng, nghi ngờ chó bệnh ở các cơ quan nào dưới đây:

a)

Các cơ quan của bộ máy sinh dục

b)

Các cơ quan trong xoang bụng

c)

Các cơ quan thuộc phần ngực

d)

Các cơ quan bộ máy tiết niệu

128.

Thuộc nhóm cơ nội bộ của thanh quản, cơ này tác động kéo sụn giáp và phần dưới sụn nhẫn gần lại làm căng dây tiếng:

a)

Cơ nhẫn- phểu trên

b)

Cơ nhẫn- giáp

c)

Cơ phểu ngang

d)

Cơ Giáp-phểu

129.

Trên Bò bình thường phương thức hô hấp Ngực-Bung. Giả sử, quan sát bò hô hấp theo phương thức bụng, nghi ngờ bò bệnh ở các cơ quan:

a)

Vùng ngực

b)

Vùng bụng

c)

Sinh dục

d)

Tieu hoa

130.

Thân nhiệt bình thường trên chó là:

a)

37-37,50C

b)

38-38,50C

c)

39 - 400C

d)

41- 420C

131.

Thân nhiệt bình thường trên Heo là:

a)

37,2-37,50C

b)

35 - 370C

c)

38 - 39,50C

d)

41 - 420C

132.

Tại gan, một phần acid amin được giữ lại và tổng hợp albumin, globulin, fibrinogen cho máu. Trong trao đổi chất quá trình này được gọi là:

a)

Quá trình dị hóa

b)

Quá trình đồng hóa

c)

Quá trình ly phân

d)

Quá trình phân giải

133.

Thân nhiệt bình thường trên gia cầm là:

a)

37-380C

b)

35 - 370C

c)

39 - 400C

d)

41 - 420C

134.

Glycerin và acid béo sau khi hấp thu, một phần vào máu đến gan tổng hợp mỡ ở gan, phần lớn đến mô bào tổng hợp mỡ ở mô bào (dưới da, phúc mạc, nội tạng và mô liên kết thưa trong cơ). Trong trao đổi chất quá trình này được gọi là:

a)

Quá trình dị hóa

b)

Quá trình đồng hóa

c)

Quá trình ly phân

d)

Quá trình phân giải

135.

Acid béo được -oxy hoá đi vào chu trình Krebs tạo năng lượng. Trong trao đổi chất quá trình này được gọi là:

a)

Quá trình dị hóa

b)

Quá trình đồng hóa

c)

Quá trình đồng phân

d)

Quá trình tổng hợp

136.

Bệnh Sốt sữa ở bò sữa thường được điều trị bằng:

a)

Glucose tiêm tĩnh mạch

b)

Canxi tiêm tĩnh mạch

c)

Atropine

d)

Kháng sinh

137.

Hormone chủ yếu chịu trách nhiệm ngăn ngừa tình trạng hạ canxi máu là:

a)

T4

b)

Hormone tuyến cận giáp (parathyroid hormone)

c)

Calcitonin

d)

Vitamin D

138.

Albumin có trong máu và là một loại:

a)

Lipoprotein

b)

Phospholipid

c)

Enzyme

d)

Protein

139.

Albumin được sản xuất ở:

a)

Gan

b)

Tủy xương đỏ

c)

Hạch bạch huyết

d)

Tuyến tụy

140.

Khi hai monosaccharide kết hợp với nhau, loại phản ứng nào xảy ra?

a)

Phản ứng tổng hợp

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

141.

Lipoprotein được sử dụng để làm gì trong cơ thể?

a)

Năng lượng

b)

Vận chuyển chất béo trong cơ thể

c)

Điều hòa các phản ứng hóa học

d)

Điều hòa tổng hợp hormone

142.

Cholesterol được sử dụng bởi cơ quan nào sau đây để tạo ra các hormone steroid?

a)

Tuyến thượng thận

b)

Tinh hoàn

c)

Buồng trứng

d)

Tất cả các cơ quan trên

143.

Vị trí thận trên heo:

a)

Xương sườn cuối

b)

Thắt lưng 1-4

c)

Thắt lưng 5-6

d)

Thắt lưng 7-8

144.

Ổng dẫn tiếu là ống dẫn nước tiểu từ

a)

Bàng quang ra ngoài

b)

Thận ra ngoài

c)

Thận đến bàng quang

d)

Ống góp đến bàng quang

145.

Nước tiều thường không có thành phần:

a)

Acid uric

b)

Glưcid

c)

Nước

d)

Urea

146.

Mạch máu đi vào và đi ra khỏi quản cầu thận là:

a)

Động mạch đi vào; tĩnh mạch đi ra

b)

Tĩnh mạch đi vào; động mạch đi ra

c)

Động mạch đi vào; động mạch đi ra

d)

Tĩnh mạch đi vào; tĩnh mạch đi ra

147.

Vị trí thận trên chó:

a)

Xương sườn cuối

b)

Thắt lưng 2-4

c)

Thắt lưng 5-6

d)

Thắt lưng 7-8

148.

Ống thoát tiểu là ống dẫn nước tiểu từ:

a)

Thận đến bàng quang

b)

Thận ra ngoài

c)

Bàng quang ra ngoài

d)

Ống góp đến bàng quang

149.

Hãy chọn một trong những chức năng của bàng quang trên động vật có vú là:

a)

Tái hấp thu nước

b)

Thải nước tiểu

c)

Chứa nước tiểu

d)

Quai Henle

150.

Vị trí thận trái trên Trâu, bò:

a)

Xương sườn cuối

b)

Thắt lưng 1-4

c)

Thắt lưng 5-6

d)

Thắt lưng 7-8

151.

Hãy chọn một trong những chức năng của Thận trên động vật có vú là:

a)

Tái áp lực thẩm của thấu của thận

b)

Lọc và thải nước tiểu

c)

Lọc và chứa nước tiểu

d)

Lọc và tạo nước tiểu đầu

152.

Vị trí thận trái trên dê, cừu:

a)

Xương sườn cuối

b)

Thắt lưng 1-4

c)

Thắt lưng 5-6

d)

Thắt lưng 7-8

153.

Cơ vòng cổ bàng quang được cấu tạo bởi:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ liên kết

d)

Cơ biểu mô

154.

Trung tâm điều khiển quá trình thải nước tiểu thuộc:

a)

Tiểu não

b)

Vỏ não

c)

Não giữa

d)

Não trung gian

155.

Đơn vị chức năng cơ bản của thận là gì?

a)

Nephron

b)

Đài thận

c)

Rốn thận

d)

Tủy thận

156.

Thận nằm trong khoang nào?

a)

Khoang phúc mạc

b)

Khoang chậu

c)

Khoang sau phúc mạc

d)

Khoang bụng

157.

Sự thiếu hụt hormone chống bài niệu (antidiuretic hormone) gây ra:

a)

Đái tháo nhạt

b)

Đái tháo đường

c)

Bệnh Cushing

d)

Suy tụy

158.

Thận sản xuất hormone nào?

a)

Hormone chống bài niệu

b)

Hormone vỏ thượng thận kích thích

c)

Erythropoietin

d)

Hormone vỏ thượng thận

159.

Hormone nào kích thích sự phát triển và tăng trưởng của vỏ tuyến thượng thận cũng như giải phóng một số hormone của nó?

a)

Hormone kích thích tuyến giáp

b)

Hormone vỏ thượng thận kích thích

c)

Prolactin

d)

Hormone kích thích nang trứng

160.

Ngựa sản xuất bao nhiêu nước tiểu mỗi ngày?

a)

10 mL/kg/ngày

b)

20 mL/kg/ngày

c)

40 mL/kg/ngày

d)

60 mL/kg/ngày

161.

Khu vực của thận nơi nước tiểu được thu thập trước khi vào niệu quản được gọi là:

a)

Bể thận

b)

Rốn thận

c)

Vỏ thận

d)

Tủy thận

162.

Trong thận, vị trí tác động chính của hormone chống bài niệu (ADH) là ở:

a)

Quai Henle

b)

Ống lượn gần

c)

Cầu thận

d)

Ống góp

163.

Tiểu cầu thận nằm ở:

a)

Bể thận

b)

Rốn thận

c)

Tủy thận

d)

Vỏ thận

164.

Tiểu cầu thận bao gồm:

a)

Cầu thận và nang Bowman

b)

Ống góp và ống lượn gần

c)

Quai Henle đi xuống và đi lên

d)

Ống góp và tiểu động mạch đến

165.

Cơ chính cho hoạt động hô hấp là cơ hoành. Cơ này nằm ở: 

a)

Giữa xoang ngực và xoang bụng

b)

Giữa các xương sường

c)

Trước tim

d)

Tại lối vào xoang ngực