wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 11 ai vô đóng 100 tỷ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi có kẻ lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật cố gắng thuyết phục rằng thiết bị của bạn đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ khắc phục các sự cố đó mà trên thực tế nó không hề tồn tại. Em có thể thực hiện nguyên tắc kiểm tra ngay bằng cách?

a)

Tự đặt ra câu hỏi khi thông báo hiện lên có vẻ rất khẩn cấp

b)

Cập nhật phần mềm bảo mật và quét virus

c)

Thử tìm kiếm tên công ty hoặc số điện thoại kèm theo những từ khóa như “lừa đảo” hoặc “khiếu nại”

d)

Các đơn vị hỗ trợ công nghệ hợp pháp sẽ không yêu cầu thanh toán ngay dưới dạng thẻ điện thoại, chuyển khoản,… khi mà dịch vụ chưa được thực hiện

2.

Đâu không phải là rủi ro có thể gặp phải khi sử dụng Internet là?

a)

Mất thông tin cá nhân

b)

Bị lừa đảo, quấy rối

c)

Đối mặt với các thông tin sai lệch

d)

Mất thời gian

3.

Nếu em nhận được một tin nhắn trúng thưởng qua Zalo, phần thưởng gồm một xe máy SH, một điện thoại iPhone, một máy vi tính xách tay và 150 triệu tiền mặt… Họ yêu cầu em chuyển tiền làm hồ sơ để nhận phần thưởng, em sẽ làm gì?

a)

Kiểm tra tổng giá trị các phần thưởng

b)

Làm theo mọi yêu cầu để nhận phần thưởng

c)

Không thông báo cho bất kì ai về tin nhắn trúng thưởng này

d)

Xác minh độ tin cậy của thông tin, thông báo cho người thân trong gia đình biết để có hướng giải quyết

4.

Điều nào sau đây không là quy tắc nền tảng “Thế giới ảo, cuộc sống thực”?

a)

Trên không gian mạng, cần tuân thủ tiêu chuẩn hành xử đạo đức, văn hóa và pháp luật

b)

Lên mạng cũng là ở giữa cộng đồng, nên ý thức điều này

c)

Một số người hành xử trên mạng không lịch sự, không tuân thủ đạo đức và văn hóa, vì họ cho rằng yêu cầu thấp hơn so với cuộc sống thực

d)

Lên mạng mọi người không nhìn thấy nhau nên không cần thiết phải ý thức

5.

Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội đã được Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành tại Quyết định số 874/QĐ-BTTTT năm 2021 bao gồm bao nhiêu quy tắc ứng xử chung?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

6.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

7.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

8.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

9.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái

c)

Sử dụng công cụ Zoom

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

10.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc

11.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

12.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

13.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

14.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

15.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem

c)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh

d)

Cả A và B đều đúng

16.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

17.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

19.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

20.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh.

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh.

d)

Các hình ảnh động vật.

21.

Các khung hình trong ảnh động được gọi là gì?

a)

Ảnh tĩnh.

b)

Khung hình tĩnh.

c)

Đối tượng trong ảnh.

d)

Hiệu ứng tự thiết kế.

22.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters\Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters\Animation\Export Image.

23.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.jpg

b)

.png

c)

.gif

d)

.bmp

24.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

b)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

c)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

d)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

25.

Các lệnh điều hướng như Step back và Step được sử dụng trong hộp thoại nào để xem trước ảnh động?

a)

Export Image as GIF.

b)

Animation Playback.

c)

Export Image as PNG.

d)

Export Image as JPEG.

26.

Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?

a)

Chuyển động mềm mại.

b)

Hiệu ứng tự thiết kế.

c)

Chuyển động giật.

d)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

27.

Trong trường hợp nội dung hai khung hình liên tiếp không biểu thị hành động của đối tượng, ta nên tạo ảnh động dựa trên điều gì?

a)

Hiệu ứng tự thiết kế trong GIMP.

b)

Hiệu ứng có sẵn trong GIMP.

c)

Tạo dãy khung hình từ ảnh tĩnh.

d)

Gắn thời gian cho ảnh động.

28.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

29.

Các bước làm video được hỗ trợ bởi phần mềm gồm có mấy bước?

a)

3 bước.

b)

2 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

30.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project.

b)

Open Projec ....

c)

New Project From PPT.

d)

New Video.

31.

Giao diện chỉnh sửa video muốn đưa hình ảnh vào để tạo video em chọn nút nào?

a)

Image.

b)

Sound.

c)

Text.

d)

Video.

32.

Phần mềm Animiz không hỗ trợ được những định dạng âm thanh nào?

a)

.mp3.

b)

.wam

c)

.wav.

d)

.midi.

33.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet?

a)

Publish.

b)

Sound.

c)

Home.

d)

Video.

34.

Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?

a)

.mp4.

b)

.mov

c)

.avi.

d)

Tất cả các đáp án trên.

35.

Nhận định nào về phần mềm Animiz là đúng:

a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.

b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.

c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.

d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.

36.

Để chia tệp âm thanh thành nhiều đoạn, ta sử dụng lệnh:

a)

Delete.

b)

Undo.

c)

Split.

d)

Cut out.

37.

Để chỉnh sửa âm thanh của video, mở cửa sổ nào sau đây:

a)

Windows.

b)

Transition Effect.

c)

Audio editor.

d)

Timeline.

38.

Để thực hiện xóa âm thanh hoặc xóa hình ảnh, dùng lệnh:

a)

Delete Animation

b)

Delete Image

c)

Delete Object

d)

Delete Transitions

39.

Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh, chọn lệnh:

a)

Add Image

b)

Add Text

c)

Add Transition

d)

Transition Effect

40.

Animiz là phần mềm

a)

chỉnh sửa ảnh

b)

ghép video

c)

hỗ trợ làm phim hoạt hình 2D, hỗ trợ tạo dự án phim hoạt hình và các cảnh phim

d)

thiết kế đồ họa

41.

Thực hiện tạo phim hoạt hình bằng phần mềm Animiz qua

a)

5 bước

b)

6 bước

c)

7 bước

d)

8 bước

42.

Tạo dự án phim hoạt hình: Tại giao diện bắt đầu của Animiz, chọn

a)

New Empty File

b)

New Empty Project

c)

New Empty Record

d)

New Empty Video

43.

Thành phần nào không thuộc giao diện chỉnh sửa video khi tạo mới hoặc mở một dự án?

a)

Thanh công cụ điều hướng

b)

Thanh công cụ tiện ích

c)

Vùng thiết đặt cảnh

d)

Khung Timeline

44.

Thành phần nào trong giao diện chỉnh sửa video chứa các lệnh chọn đối tượng như hình, ảnh, văn bản, âm thanh và video?

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh công cụ điều hướng

c)

Thanh công cụ tiện ích

d)

Thanh đối tượng

45.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm mẫu nhân vật vào dự án?

a)

Shape

b)

Sound

c)

Roles

d)

Effect

46.

Đối tượng nào trong giao diện chỉnh sửa video cho phép thêm văn bản vào dự án?

a)

Shape

b)

Image

c)

Text

d)

Sound

47.

Để thay đổi thời lượng của dự án video thành 30 giây, người dùng phải thực hiện thao tác nào?

a)

Tăng thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

b)

Giảm thời lượng trong ô thời gian của khung Timeline

c)

Chọn New Empty Project và nhập thời lượng là 30 giây

d)

Thay đổi thời lượng sau khi xuất video