wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin Học 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Loại thiết bị lưu trữ nào được sử dụng để lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất khi máy tính tắt nguồn?

a)

RAM

b)

CPU

c)

Ổ cứng HDD, SSD

d)

Nguồn

2.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số gồm các mục nào sau đây?

a)

Hướng dẫn an toàn

b)

Lắp đặt/ thiết đặt, vận hành

c)

Bảo trì, xử lí sự cố, thông tin hỗ trợ khách hàng

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

3.

Hãy cho biết tên của cổng kết nối sau đây?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Cổng tròn

4.

1 inch bằng bao nhiêu centimet?

a)

2,34

b)

2,56

c)

2,53

d)

2,54

5.

Đâu là vai trò của hệ điều hành?

a)

Quản lí tệp

b)

Điều phối các thiết bị, làm trung gian giữa phần mềm ứng dụng và phần cứng

c)

Quản lí tiến trình

d)

Bảo vệ hệ thống

6.

Phần mềm docs.google.com là phần mềm gì?

a)

Phần mềm bảng tính trực tuyến

b)

Phần mềm soạn thảo trực tuyến

c)

Phần mềm tạo bài trình chiếu trực tuyến

d)

Phần mềm tạo biểu mẫu trực tuyến

7.

Short Text là kiểu dữ liệu gì của trường dữ liệu?

a)

Số

b)

Xâu kí tự dài

c)

Đúng/ Sai

d)

Xâu kí tự ngắn

8.

Cách chuyển sang khung nhìn thiết kế?

a)

File/ Design View

b)

File/ Datasheet View

c)

Home/ View/ Datasheet View

d)

Home/ View/ Design View

9.

Một số thành phần chính trong cửa sổ làm việc của Access?

a)

Vùng nút lệnh

b)

Vùng điều hướng

c)

Vùng làm việc, các nút lệnh thay đổi khung nhìn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

10.

Biểu mẫu tách đôi thường thể hiện quan hệ gì giữa hai bảng?

a)

Quan hệ 1 - ∞

b)

Quan hệ n - m

c)

Quan hệ ∞ - 1

d)

Quan hệ 1 - 1

11.

Truy vấn là gì trong việc quản lý dữ liệu?

a)

Một câu hỏi được đặt ra dựa trên dữ liệu mới nhất.

b)

Một mẫu câu hỏi để chọn dữ liệu từ các bảng.

c)

Một công cụ để nhập dữ liệu vào bảng.

d)

Một phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu.

12.

Để chỉnh sửa mối quan hệ giữa hai bảng trong Access, cần thực hiện hành động gì?

a)

Nhấn chuột phải lên đường nối hai bảng và chọn Edit Relationship

b)

Chọn mối quan hệ bằng cách nháy chuột lên đường nối hai bảng

c)

Nhấn chuột phải và chọn Delete Relationship

d)

Kéo thả chuột từ trường khóa ngoài trong bảng con vào trường khóa chính trong bảng mẹ

13.

[NB] Để làm việc với truy vấn, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

14.

[TH] Hãy cho biết các bước sử dụng Query Design?

(1)Nháy chuột chọn Create\ Query Design

(2)Chọn các bảng trong hộp Show Table\ Nhấn Add

(3)Chọn thẻ Design\ Nhấn Run

(4)Ghi các trường và điều kiện ở lưới QBE theo yêu cầu

a)

(1)(2)(3)(4)

b)

(4)(1)(3)(2)

c)

(3)(4)(2)(1)

d)

(1)(2)(4)(3)

15.

Xây dựng báo cáo là gì?

a)

Khâu quan trọng đầu tiên bắt đầu việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

b)

Khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

c)

Khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin của cấp quản lí cơ quan, doanh nghiệp

d)

Mỗi khi chạy thực thi báo cáo, thông tin được kết xuất từ dữ liệu cập nhật mới nhất

16.

[NB] Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?

a)

Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu

b)

Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu

c)

Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo

d)

Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo

17.

Báo cáo phân tích nhiều chiều thường sử dụng loại truy vấn nào?

a)

Select Query

b)

Crosstab Query

c)

Update Query

d)

Delete Query

18.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

19.

Tiện ích nào hỗ trợ tạo báo cáo và cho phép lựa chọn tuỳ biến theo yêu cầu?

a)

Report

b)

Report Design

c)

Report Wizard

d)

Blank Report

20.

Hãy cho biết các bước sử dụng Report Wizard?

(1)Nháy chuột chọn Create/Report Wizard

(2)Chọn trường cần sắp xếp/ Nhấn Next

(3)Nhập tên báo cáo/ Nhấn Finish

(4)Gộp nhóm theo trường dữ liệu vào\ Nhấn Next

(5)Chọn bảng hoặc truy vấn làm nguồn cho báo cáo\ Chọn trường dữ liệu cần tạo báo cáo\ Nhấn >\ Nhấn Next

(6)Chọn cách bài trí cho báo cáo\ Nhấn Next

a)

(1) - (2) - (3) - (4) - (5) - (6)

b)

(4) - (1) - (5) - (3) - (2) - (6)

c)

(3) - (4) - (3) - (2) - (5) - (6)

d)

(1) - (5) - (4) - (2) - (6) - (3)

21.

Trong quy trình tạo báo cáo, bước nào là bước đầu tiên?

a)

Chọn nguồn dữ liệu cho báo cáo

b)

Nhập tên báo cáo

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Chọn các trường dữ liệu cần báo cáo

22.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Gộp nhóm dữ liệu

c)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

d)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

23.

Trong khung nhìn thiết kế báo cáo, nhóm lệnh nào hỗ trợ phân nhóm, sắp xếp và thêm các loại tổng con?

a)

Themes

b)

Group & Sort

c)

Header & Footer

d)

Tools

24.

Trong khung nhìn thiết kế sẽ thấy rõ các phần nào của báo cáo?

a)

Report Header, Report Footer

b)

Page Footer, Page Header

c)

Detail

d)

Cả A, B, C

25.

Đâu là thao tác sửa đổi nhãn tên?

a)

Nháy đúp chuột vào Queries

b)

Nháy đúp chuột vào nhãn tên/ Gõ nhập tên mới/ Click chuột ra ngoài để kết thúc.

c)

Nháy đúp chuột vào Tables

d)

Nháy đúp chuột vào Reports

26.

Làm thế nào để chỉnh sửa kích thước các phần tử trong báo cáo hoặc biểu mẫu?

a)

Chọn View\Layout View và kéo thả để thay đổi kích thước

b)

Nhấp đúp chuột vào Form Footer và kéo thả để thay đổi kích thước

c)

Nhấp chuột vào phần tử và kéo thả để thay đổi kích thước

d)

Không thể chỉnh sửa kích thước các phần tử

27.

Để thay đổi định dạng của một phần tử cụ thể, cần chọn thẻ nào?

a)

Design

b)

Arrange

c)

Format

d)

Data

28.

Làm thế nào để thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu chữ của các phần tử trong báo cáo hoặc biểu mẫu?

a)

Chọn Create\ Chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ thích hợp.

b)

Chọn Database Tools\ Chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ thích hợp.

c)

Chọn các phần tử cần định dạng\ Chọn Format\ Chọn phông chữ, cỡ chữ, màu chữ thích hợp.

d)

Không thể chỉnh sửa được phông chữ, cỡ chữ màu chữ.

29.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm chỉnh sửa kích thước các phần tử?

(1) Nhấn giữ và kéo thả để thay đổi kích thước.

(2) Trỏ chuột vào đúng cạnh chiều rộng hay chiều cao, con trỏ chuột sẽ có hình mũi tên hai chiều

(3) Chuyển sang khung nhìn bài trí: Chọn View/Layout View hoặc nháy nút khung nhìn tương ứng ở góc dưới bên phải cửa sổ Access.

a)

(1)(2)(3)

b)

(3)(2)(1)

c)

(3)(1)(3)

d)

(2)(3)(1)

30.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây nhằm di chuyển các phần tử trong biểu mẫu?

(1) Nháy chọn Arrange

(2) Kéo thả để đưa phần tử đã chọn vào đích

(3) Tạo khoảng trống làm đích đến để chứa phần tử muốn chuyển tới

a)

(3)(2)(1)

b)

(1)(2)(3)

c)

(3)(1)(2)

d)

(1)(3)(2)

31.

Bước 1 của thao tác tác tạo biểu mẫu điều hướng là?

a)

A. File\ Navigation

b)

B. Home\ Navigation

c)

C. Create\ Navigation

d)

D. Database Tools\ Navigation

32.

Trong Access, có thể thực hiện thao tác gì trên báo cáo?

a)

A. Nhập và chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp.

b)

B. Chỉ xem thông tin mà không thể sửa đổi dữ liệu.

c)

C. Thêm mới dữ liệu vào bảng nguồn.

d)

D. Xóa bảng nguồn dữ liệu.

33.

Tạo báo cáo thống kê hoạt động mượn trả theo tháng em sẽ sử dụng đối tượng nào sau đây?

a)

A. Table

b)

B. Report

c)

C. Form

d)

D. Relationship

34.

Tại sao không nên cho phép truy cập trực tiếp vào các bảng dữ liệu trong vùng điều hướng?

a)

A. Vì có thể làm hỏng cấu trúc của biểu mẫu.

b)

B. Vì người dùng có thể vô tình thay đổi hoặc xóa dữ liệu.

c)

C. Vì các bảng dữ liệu không quan trọng đối với người dùng.

d)

D. Vì Access không hỗ trợ việc truy cập vào bảng dữ liệu trực tiếp.

35.

Biểu mẫu điều hướng là gì?

a)

Một hộp hình chữ nhật, cũng gọi là một điều khiển (control)

b)

Cho phép xem và gõ nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khóa chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ, không cho phép sửa đổi

c)

Một giao diện có chứa các nút điều khiển giúp điều hướng để người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau trong CSDL

d)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dược dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

36.

Xử lí thông tin trong bài toán quản lí bao gồm?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật dữ liệu, tạo lập hồ sơ

c)

Khai thác thông tin, cập nhật dữ liệu

d)

Tạo lập hồ sơ,cập nhật dữ liệu,Khai thác thông tin

37.

Cập nhật dữ liệu bao gồm thao tác nào sau đây?

a)

Thu thập, tập hợp, lưu trữ

b)

Thêm, sửa, xoá dữ liệu

c)

Tìm kiếm dữ liệu

d)

Thống kê, lập báo cáo

38.

Tạo lập hồ sơ bao gồm thao tác nào?

a)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu, thống kê, lập báo cáo

c)

Xác định chủ thể cần quản lí, cấu trúc hồ sơ, thu thập, tập hợp và lưu trữ.

d)

Chỉnh sửa các thành phần, tạo biểu mẫu điều hướng hoàn tất ứng dụng

39.

Đâu là khai thác thông tin thường gặp?

a)

Tìm kiếm, thống kê

b)

Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo

c)

Tìm kiếm, lập báo cáo

d)

Thống kê, lập báo cáo

40.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

b)

Là tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

c)

Là tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

d)

Là tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.

41.

Khái niệm Hệ quản trị CSDL?

a)

Phần mềm giúp soạn thảo văn bản, hỗ trợ công tác văn phòng.

b)

Phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của CSDL.

c)

Phần mềm chương trình bảng tính giúp người dùng trình bày thông tin dưới dạng bảng, tính toán, xây dựng biểu đồ, biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng.

d)

Phần mềm tạo các bài trình chiếu giúp thu hút sự chú ý của người xem.

42.

Ứng dụng nào sau đây cần có CSDL?

a)

Quản lí bán vé máy bay

b)

Quản lí chi tiêu cá nhân

c)

Quản lí tiền điện của gia đình em

d)

Quản lí thời gian biểu.

43.

Hệ QT CSDL có các chương trình thực hiện những nhiệm vụ:

a)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép, tổ chức và điều khiển các truy cập đồng thời

b)

Duy trì tính nhất quán của dữ liệu, quản lý các mô tả dữ liệu

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố ở phần cứng hay phần mềm

d)

Cả 3 đáp án A, B và C

44.

Ràng buộc khoá là gì?

a)

Trong một bảng không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn.

b)

Trong cùng một bảng, mỗi trường có một tên phân biệt với tất cả các trường khác.

c)

Mỗi bảng có 1 tên phân biệt với các bảng khác trong cùng CSDL; mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị.

d)

Cả 3 đáp án trên.

45.

Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác nào sau đây?

a)

Thêm, sửa, xoá dữ liệu mà không làm thay đổi cấu trúc của bảng.

b)

Xác định chủ thể quản lí, cấu trúc hồ sơ, thu thập, tập hợp thông tin cần thiết.

c)

Sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo.

d)

Hỗ trợ lập kế hoạch, ra quyết định xử lí công việc của người có trách nhiệm.

46.

Trong các câu sau câu nào đúng?

a)

Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng chỉ có một khoá

b)

Khoá của một bảng chỉ là một trường

c)

Nếu hai bản ghi khác nhau thì giá trị khoá của chúng phải giống nhau

d)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra ràng buộc khoá để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu.

47.

Tại sao cần chỉ định khóa chính trong bảng?

a)

Để tạo ra nhiều bản ghi giống nhau

b)

Để ngăn chặn lỗi cập nhật dữ liệu

c)

Để đảm bảo mỗi bản ghi được xác định duy nhất

d)

Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu

48.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì:

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH là duy nhất cho mỗi bản ghi, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

c)

Trường HOTEN có thể trùng lặp

d)

Trường SOBH có độ dài cố định

49.

Bảng NGƯỜI ĐỌC cần có các thuộc tính cần lưu trữ là?

a)

Số thẻ TV, mã sách, ngày mượn, ngày trả

b)

Mã sách, Tên sách, Số trang, Tác giả

c)

Số thẻ TV, họ và tên, Ngày sinh, lớp, Số điện thoại

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

50.

Nếu không có khoá chính trong bảng, điều gì có thể xảy ra?

a)

Các bản ghi không thể được nhập vào bảng

b)

Dữ liệu có thể bị trùng lặp

c)

Dữ liệu sẽ được bảo mật hơn

d)

Truy vấn dữ liệu sẽ nhanh hơn