wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chủ nghĩa Mác - Lênin

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác - Lênin ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX

2.

Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

2 bộ phận

b)

3 bộ phận

c)

5 bộ phận

d)

4 bộ phận

3.

Yếu tố nào trong điều kiện kinh tế - xã hội dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển

b)

Trong bối cảnh nền đại công nghiệp đã phát triển

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ

d)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

4.

Đâu là tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác?

a)

Tiền đề kinh tế - xã hội

b)

Tiền đề cách mạng xã hội

c)

Tiền về khoa học lý luận và Khoa học tự nhiên

d)

Tiền đề chủ quan, khách quan

5.

Toàn bộ hoạt động nghiên cứu khoa học của C.Mác và Ph.Ăngghen trong giai đoạn từ 1848 đến 1895 đuợc thể hiện tập trung ở tác phẩm nào dưới đây?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Cương lĩnh Gota

c)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

d)

Những nguyên lý của Chủ nghĩa Cộng sản

6.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển chủ nghĩa Mác trong điều kiện nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản đã diệt vong

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh chuyển sang chủ nghĩa đế quốc

7.

Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của chủ nghĩa Mác – Lênin là?

a)

Một phạm trù triết học

b)

Tất cả những gì tác động vào giác quanh ta

c)

Thực tại khách quan tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

d)

Toàn bộ thế giới hiệ

8.

Phát minh khoa học nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Nguyên tử luận

c)

Học thuyết tiến hoá của Đac - uyn

d)

Học thuyết tế bào

9.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Triết học Mác – Lênin

c)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

d)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

10.

Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác là:

a)

Chủ nghĩa duy vật, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, CNXH không tưởng Pháp

c)

Triết học của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức

11.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật về sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật phủ định của phủ định

12.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật Lượng– chất

c)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

13.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật vạch ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật Lượng – chất

d)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất

14.

Hãy chọn phán đoán đúng về mặt đối lập:

a)

Mọi sự vật, hiện tượng đều được hình thành bởi sự thống nhất

b)

Những mặt nằm chung trong cùng một sự vật đều coi là mặt đối lập

c)

Những mặt khác nhau đều coi là mặt đối lập

d)

Những mặt có khuynh hướng biến đổi trái ngược nhau trong cùng một sự vật

15.

Chọn quan điểm đúng, đầy đủ nhất về sự phát triển:

a)

Sự phát triển đi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện

b)

Sự phát triển do Thượng đế tạo ra

c)

Sự phát triển đi theo đường thẳng tắp

d)

Sự phát triển đi từ thấp lên cao theo đường thẳng tắp

16.

Nhận thức của con người bao gồm mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

17.

Hoạt động thực tiễn bao gồm mấy hình thức?

a)

2 hình thức

b)

3 hình thức

c)

4 hình thức

d)

5 hình thức

18.

Giai đoạn nhận thức nào vạch ra được bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức trực tiếp

c)

Nhận thức gián tiếp

d)

Nhận thức lý tính

19.

Quy luật nào sau đây không phải là quy luật của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật cung- cầu

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Quy luật phủ định của phủ định

20.

Mặt xã hội của phương thức sản xuất là:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

21.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

22.

Trong các yếu tố(sửa từ) dưới đây, yếu tố nào giữ vai trò quyết định quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ trong tổ chức, quản lý và phân công lao động

c)

Quan hệ sở hữu tài sản và phân công lao động

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

23.

Trong các yếu tố cấu thành lực lượng sản xuất, yếu tố nào đóng vai trò là động nhất?

a)

Đối tượng lao động

b)

Các phương tiện phục vụ sản xuất khác

c)

Công cụ lao động

d)

Người lao động

24.

Trong nền sản xuất hiện nay, yếu tố nào tham gia tích cực như một lực lượng sản xuất trực tiếp?

a)

Khoa học kỹ thuật

b)

Đối tượng lao động

c)

Các phương tiện phục khác

d)

Người lao động

25.

Khi lực lượng sản xuất thay đổi lên một trình độ mới?

a)

Khi lực lượng sản xuất thay đổi lên một trình độ mới

b)

Khi mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất

c)

Khi quan hệ sản xuất lớn hơn trình đô của lực lượng sản xuất

d)

Khi quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất

26.

Hoạt động sản xuất vật chất đóng vai trò gì trong các hình thức của hoạt động thực tiễn?

a)

Hoạt động quan trọng nhất

b)

Hoạt động cần thiết nhất

c)

Hoạt động cơ bản nhất

d)

Hoạt động không cơ bản

27.

Quan hệ sản xuất nào giữ vai trò quyết định trong cơ sở hạ tầng của một xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư

c)

Quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Cả quan hệ sản xuất mầm mống và quan hệ sản xuất thống trị

28.

Cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất

b)

Là cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế - xã hội

c)

Là điện, đường, trường, trạm và những phương tiện phục vụ khác

d)

Những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

29.

Các thiết chế như Nhà nước, Đảng phái, giáo hội,… là yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

30.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội là:

a)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất

b)

Nhà nước, đảng phái, giáo hội

c)

Quan hệ sản xuất thống trị của xã hội

d)

Toàn bộ những quan điểm tư tưởng và thiết chế tương ứng

31.

Lực lượng cơ bản trong cách mạng xã hội là:

a)

Tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp nông dân

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Giao cấp công nhân

32.

Hình thái kinh tế xã hội được tạo thành bởi :

a)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

33.

Khi nào sản phẩm lao động của con người trở thành hàng hóa?

a)

Khi đi cho, đi tặng

b)

Thông qua trao đổi, mua bán

c)

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Khi sản phẩm để tiêu dùng

34.

Hàng hoá có hai thuộc tình là:

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị và giá trị trao đổi

c)

Giá trị sử dụng và giá trị

d)

Giá trị cá biệt và giá trị xã hội

35.

Giá cả của hàng hóa là:

a)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán

b)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

36.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy tư bản

c)

Học thuyết giá trị lao động

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

37.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị và nguyên vật liệu

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

38.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa được gọi là:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất

d)

Chi phí lưu thông

39.

Giá trị thặng dư có nguồn gốc từ đâu?

a)

Từ việc kinh doanh của nhà tư bản

b)

Từ sản xuất và trao đổi

c)

Từ tiền vốn của nhà tư bản

d)

Từ hàng hóa sức lao động

40.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là:

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

41.

Giai cấp công nhân hình thành và phát triển mạnh trong xã hội nào sau đây?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Xã hội tư bản

42.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân Việt Nam ngày nay là:

a)

Thực hiện thành công công nghiệp hóa, hiện đại hóa…

b)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Là lực lượng đi đầu trong cách mạng tư sản

d)

Là nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất

43.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do sự phát triển của giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp không tiến bộ

d)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất