wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quizizz 1 bảo hiểm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hình bảo hiểm được chia thành:

a)

Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

b)

Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe

c)

Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn

d)

Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.

2.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

Tổ chức hoạt động ở trong nước của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm bao gồm trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.

b)

Tổ chức hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài tại Việt Nam gồm: Trụ sở chính và chi nhánh trực thuộc.

c)

A, B đúng.

3.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:

a)

Bảo hiểm bắt buộc thất nghiệp

b)

Bảo hiểm bắt buộc thiệt hại vật chất xe ô tô.

c)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

d)

A, B, C đúng

4.

Câu hỏi 4: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích:

a)

A.   Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.

b)

B.   Bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và an toàn xã hội.

c)

C.   Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

D.   A, B, C đúng.

5.

Câu hỏi 5: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm nào sau đây không phải là bảo hiểm bắt buộc:

a)

A.   Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.

b)

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp.

c)

C.   Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.

d)

D.   Bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng.

6.

Câu hỏi 6: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:*

a)

A.   Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.

b)

B.   Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.

c)

C.   Bảo hiểm khám chữa bệnh bắt buộc.

7.

Câu hỏi 7: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng về bảo hiểm bắt buộc:

a)

A.   Doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc không được từ chối bán khi tổ chức, cá nhân đáp ứng đủ điều kiện mua bảo hiểm bắt buộc theo quy định của pháp luật.

b)

B.   Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc có nghĩa vụ mua bảo hiểm bắt buộc và được lựa chọn tham gia bảo hiểm bắt buộc tại doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai.

c)

C.   A, B đúng,

8.

Câu hỏi 8: Chọn phương án đúng nhất về "Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp":

a)

A.   Tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm phải phát sinh trực tiếp bởi một rủi ro được bảo hiểm.

b)

B.   Nguyên nhân trực tiếp không nhất thiết phải là nguyên nhân ban đầu hay nguyên nhân gần nhất gây ra tổn thất.

c)

C.   Nguyên nhân trực tiếp là nguyên nhân chi phối và có tác động gây ra tổn thất.

d)

D.   A, B, C đúng.

9.

Câu hỏi 9: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A.   Người được bảo hiểm

b)

B.   Người thụ hưởng

c)

C.    Người bảo hiểm

d)

D.   Người tham gia bảo hiểm

10.

Câu hỏi 10: Nguyên tắc thế quyền không được áp dụng đối với loại hợp đồng bảo hiểm nào dưới đây:

a)

A.   Bảo hiểm hàng hải.

b)

B.   Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản.

c)

C.   Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

d)

D.   Bảo hiểm nhân thọ.

11.

Câu hỏi 11: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:

a)

A.   Là sự kiện chủ quan do các bên thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.   Là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.   Là sự kiện do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.   B, C đúng.

12.

Câu hỏi 12: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin) thì:

a)

A.   Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. Bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường.

b)

B.   Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí đến thời điểm phát hiện ra hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm.

c)

C.   Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.   A, B, C đúng.

13.

Câu hỏi 13: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về "Nguyên tắc bồi thường":

a)

A.   Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được không vượt quá thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.   Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được có thể lớn hơn thiệt hại thực tế trong sự kiện bảo hiểm.

c)

C.   Số tiền bồi thường mà người được bảo hiểm nhận được tùy thuộc vào thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.   B, C đúng.

14.

Câu hỏi 14: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A.   Kinh doanh bảo hiểm.

b)

B.   Kinh doanh tái bảo hiểm.

c)

C.   A, B đúng

15.

Câu hỏi 15: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không được áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo trong trường hợp nào sau đây:

a)

A.   Bên mua bảo hiểm chậm thông báo sự kiện bảo hiểm trong mọi trường hợp.

b)

B.   Bên mua bảo hiểm chậm thông báo sự kiện bảo hiểm do có sự kiện bất khả kháng.

c)

C.    Bên mua bảo hiểm chậm thông báo sự kiện bảo hiểm do có sự kiện trở ngại khách quan.

d)

D.   B, C đúng.

16.

Câu hỏi 16: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng và được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng trong trường hợp nào sau đây:

a)

A.   Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý không thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.   Doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.   A, B đúng.

d)

D.   A, B sai.

17.

Câu hỏi 17: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền:

a)

A.   Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm và giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm.

b)

B.   Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.   Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

D.   A, B, C đúng.

18.

Câu hỏi 18: Chọn phương án đúng nhất về "Nguyên tắc đóng góp bồi thường":

a)

A.   Khi đối tượng bảo hiểm bị tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm, các doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ đóng góp bồi thường căn cứ theo tỷ lệ phần trách nhiệm bảo hiểm đã nhận bảo hiểm.

b)

B.   Tổng số tiền bồi thường không vượt quá thiệt hại thực tế của người được bảo hiểm trong sự kiện bảo hiểm.

c)

C.   Nguyên tắc này không áp dụng cho bảo hiểm nhân thọ.

d)

D.   A, B, C đúng.

19.

Câu hỏi 19: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nước ngoài không được phép thành lập tại Việt Nam:

a)

A.   Công ty TNHH bảo hiểm.

b)

B.   Công ty cổ phần bảo hiểm.

c)

C.   Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.

d)

D.   Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

20.

Câu hỏi 20: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ trường hợp việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm được thực hiện theo tập quán quốc tế hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi:

A.   Bên mua bảo hiểm chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bên nhận chuyển giao và không cần phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm.

a)

A.   Bên mua bảo hiểm chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bên nhận chuyển giao và không cần phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

B.   Bên mua bảo hiểm chủ động chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bên nhận chuyển giao sau khi có thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển giao mà không cần có sự chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

C.   Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản và được doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý bằng văn bản về việc chuyển giao đó.

d)

D.   A, B, C sai.

21.

Câu hỏi 21: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A.   Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.   Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.   Doanh nghiệp bảo hiểm không được áp dụng loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo trong mọi trường hợp.

d)

D.   A, B đúng.

22.

Câu hỏi 22: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A.   03 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

b)

B.   06 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

c)

C.   09 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

D.   01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.

23.

Câu hỏi 23: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A.   Bồi thường cho người được bảo hiểm những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

b)

B.   Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.   Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.   Từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm hoặc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

24.

Câu hỏi 24: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của bên mua bảo hiểm:

a)

A.   Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.

b)

B.   Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; cấp giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc đơn bảo hiểm.

c)

C.   Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm hoặc theo quy định của pháp luật.

d)

D.   Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.

25.

Câu hỏi 25: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

A.   Bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng (nếu có), doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

b)

B.   Đối tượng bảo hiểm; Số tiền bảo hiểm hoặc giá trị tài sản được bảo hiểm hoặc giới hạn trách nhiệm bảo hiểm.

c)

C.   Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm; Phương thức bồi thường, trả tiền bảo hiểm; Phương thức giải quyết tranh chấp.

d)

D.   Thu nhập của bên mua bảo hiểm.

26.

Câu hỏi 26: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về người thụ hưởng:

a)

A.   Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.   Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.   Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.   A, B đúng.

27.

Câu hỏi 27: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm, có áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm không:

a)

A.   Có.

b)

B.   Không.

28.

Câu hỏi 28: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A.   Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm: hợp đồng bảo hiểm ngắn hạn, hợp đồng bảo hiểm dài hạn.

b)

B.   Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm.

c)

C.   Trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho bên mua bảo hiểm.

d)

D.   A, C đúng.

29.

Câu hỏi 29: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây chỉ định người thụ hưởng để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

A.   Bên mua bảo hiểm.

b)

B.   Người được bảo hiểm.

c)

C.   A, B đúng.

30.

Câu hỏi 30: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì:

a)

A.   Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

b)

B.   Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm có thể lớn hơn giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

c)

C.   Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm chi trả theo tỷ lệ bằng nhau trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản.

d)

D.   Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được chi trả theo thiệt hại thực tế đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết.

31.

Câu hỏi 31: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A.   6 tháng (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

b)

B.   1 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

c)

C.   2 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

d)

D.   3 năm (thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm).

32.

Câu hỏi 32: Nguyên tắc khoán được áp dụng cho:

a)

A.   Bảo hiểm nhân thọ.

b)

B.   Bảo hiểm tài sản.

c)

C.   Bảo hiểm trách nhiệm.

d)

D.   A, B, C đúng.

33.

Câu hỏi 33: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm (trừ trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo điều ước Quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên) thì phương án nào sau đây đúng nhất:

a)

A.   Được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam.

b)

B.   Được tham gia bảo hiểm tại chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam.

c)

C.   Được tham gia bảo hiểm tại tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam.

d)

D.   A, B, C đúng.

34.

Câu hỏi 34: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ____________ trong câu dưới đây: "Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn cho ___________"

a)

A.   Đối tượng bảo hiểm.

b)

B.   Người được bảo hiểm.

c)

C.   Đại lý bảo hiểm.

35.

Câu hỏi 35: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:

a)

A.   Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm.

b)

B.   Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.

c)

C.   Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí.

d)

D.   B, C đúng.

36.

Câu hỏi 36: Tiêu chí nào sau đây không phải là tiêu chí đánh giá rủi ro:

a)

A.   Mức độ rủi ro.

b)

B.   Nguy cơ rủi ro.

c)

C.   Tần suất xuất hiện rủi ro.

37.

Câu hỏi 38: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

.

E.   Số tiền bảo hiểm.

b)

F.    Phí bảo hiểm.

c)

G.   Giá trị bảo hiểm.

d)

H.   Số tiền bồi thường.

38.

Câu hỏi 37: Theo pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về giới hạn trách nhiệm bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm:

a)

A.   Trong phạm vi giới hạn trách nhiệm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm những khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba.

b)

B.   Doanh nghiệp bảo hiểm phải trả các cho người được bảo hiểm các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba.

c)

C.   Tổng số tiền bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm không vượt quá giới hạn trách nhiệm bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.   A, B, C đúng.

e)

E.   A, C đúng.

39.

Câu hỏi 39: Chọn phương án sai về đối tượng bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại:

a)

A.   Bất kỳ lợi ích kinh tế mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

b)

B.   Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

c)

C.   Nghĩa vụ theo pháp luật mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

d)

D.   Trách nhiệm dân sự mà người được bảo hiểm phải gánh chịu khi xảy ra tổn thất.

40.

Câu hỏi 40: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A.   Giải thích cho bên mua bảo hiểm về điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.

b)

B.   Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ thông tin liên quan đến giao kết hợp đồng.

c)

C.   Phối hợp với bên mua bảo hiểm để giải quyết yêu cầu của người thứ ba đòi bồi thường về những thiệt hại thuộc trách nhiệm bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

d)

D.   A, B đúng.

.

e)

E.   A, C đúng.