wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức văn hoá

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ văn hoá chúng ta sử dụng ngày nay có nguồn gốc từ đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Đông Nam Á

d)

Phương Tây

2.

Trong từ “Văn hiến” thì “hiến” có nghĩa là:

a)

Mới mẻ, hiện đại

b)

Sách vở

c)

Hiền tài

d)

Văn hoá

3.

Muốn thực hiện chức năng giáo dục của văn hoá, cần thông qua các chức năng nào?

a)

Chức năng: nhận thức, dự báo

b)

Chức năng: nhận thức, giải trí, thẩm mỹ

c)

Chức năng: nhận thức, dự báo, giải trí

d)

Chức năng: nhận thức, dự báo, thẩm mỹ, giải trí

4.

Xét về phương diện giá trị, văn hoá khác với văn minh, văn hiến, văn vật ở chỗ:

a)

Thiên về giá trị vật chất

b)

Bao gồm giá trị vật chất và tinh thần

c)

Thiên về giá trị tinh thần

d)

Thiên về khía cạnh vật chất, kỹ thuật

5.

Trong các khái niệm: văn hoá, văn minh, văn vật, văn hiến. Khái niệm nào có phạm vi mang tính quốc tế?

a)

Văn hoá

b)

Văn hiến

c)

Văn minh

d)

Văn vật

6.

Theo GS. Trần Ngọc Thêm: “ăn mặc, ở, đi lại” là những yếu tố thuộc thành tố văn hoá nào?

a)

Văn hoá ứng xử với môi trường tự nhiên

b)

Văn hoá ứng xử với môi trường xã hội

c)

Văn hoá nhận thức

d)

Văn hoá tổ chức cộng đồng

7.

Đặc điểm nào của khí hậu Việt Nam ảnh hưởng đến văn hoá?

a)

Nhiệt, khô, gió mùa

b)

Nhiệt, ẩm, gió mùa

c)

Lạnh, khô, gió mùa

d)

Lạnh, ẩm, gió mùa

8.

Tầm quan trọng của việc tìm hiểu văn hoá chính là tìm ra:

a)

Sự phát triển

b)

Tính đồng đại

c)

Sự khác biệt

d)

Sự cao thấp

9.

Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hoá?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính hệ thống

10.

Đặc trưng văn hoá là gì?

a)

A. Tính hệ thống, tính biểu tượng (giá trị), tính nhân sinh, tính lịch sử

b)

B. Tính hệ thống, tính biểu tượng (giá trị), tính nhân sinh, tính dân tộc

c)

C. Tính hệ thống, tính biểu tượng (giá trị), tính nhân sinh, tính giai cấp

d)

D. Tính hệ thống, tính biểu tượng (giá trị), tính nhân sinh, tính thời đại

11.

Chức năng nuôi dưỡng con người, hướng lý tưởng, đạo đức, hành vi con người vào điều hay lẽ phải, theo những khuân mẫu, chuẩn mực mà xã hội quy định là nội dung của:

a)

A. Chức năng giao tiếp

b)

B. Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

C. Chức năng giáo dục

d)

D. Chức năng tổ chức xã hội

12.

Chức năng quan trọng nhất của văn hoá là:

a)

A. Chức giáo dục

b)

B. Chức năng thẩm mỹ

c)

C. Chức năng giải trí

d)

D. Chức năng nhận thức

13.

Chức năng nào của văn hoá giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)

A. Chức năng tổ chức

b)

B. Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

C. Chức năng giao tiếp

d)

D. Chức năng giáo dục

14.

Tục thờ Tứ bất tử, “Chử Đồng Tử" là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

a)

A. Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên

b)

B. Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm

c)

C. Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất

d)

D. Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

15.

Hình thức tín ngưỡng phổ biến nhất và tiêu biểu nhất của người Việt?

a)

Tín ngưỡng phồn thực

b)

Tín ngưỡng thờ Mẫu

c)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

d)

Tục thờ Tứ bất tử

16.

Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất?

a)

Cây lúa

b)

Cây đa

c)

Cây dâu

d)

Cây mía

17.

Vị thần quan trọng nhất trong các làng quê của người Việt, có vai trò cai quản, che chở, định đoạt phúc hoạ cho dân làng là:

a)

Thành Hoàng

b)

Thổ công

c)

Thổ địa

d)

Thần tài

18.

Đối tượng thờ cúng của tín ngưỡng phồn thực là:

a)

Linga và yoni

b)

Biểu tượng về sinh thực khí

c)

Hành vi giao phối

d)

Sinh thực khí nam nữ và hành vi giao phối

19.

Câu đối là một sản phẩm văn chương đặc biệt phản ánh đặc điểm nào của nghệ thuật ngôn ngữ Việt Nam?

a)

Xu hướng ước lệ

b)

Xu hướng trọng sự cân đối, hài hoà

c)

Giàu chất biểu cảm

d)

Khuynh hướng thiên về thơ ca

20.

Câu thơ: “Thà đui mà giữ đạo nhà/ Còn hơn mắt sáng ông cha không thờ”. “Đạo nhà” trong câu thơ trên là đạo nào?

a)

Đạo Phật

b)

Đạo thờ cúng tổ tiên

c)

Đạo Cao Đài

d)

Đạo thiên chúa giáo

21.

Tỉnh nào dưới đây nằm trong tiểu vùng Tây Bắc?

a)

Hoà Bình

b)

Tuyên Quang

c)

Phú Thọ

d)

Lào Cai

22.

Nội dung nào dưới đây chưa đủ để trở thành điều kiện của một vùng văn hoá?

a)

Vùng văn hoá đó chỉ có sự cư trú của một tộc người

b)

Vùng văn hoá đó có sự tương đồng về hoàn cảnh tự nhiên

c)

Dân cư sinh sống ở vùng văn hoá đó có mối quan hệ nguồn gốc và lịch sử

d)

Vùng văn hoá đó có sự tương đồng về trình độ phát triển kinh tế

23.

Tên gọi ”tiểu vùng Sơn Nam” trước đây thuộc vùng văn hoá nào của Việt Nam?

a)

Vùng đồng bằng châu thổ Bắc Bộ

b)

Vùng Tây Nguyên

c)

Vùng Nam Bộ

d)

Vùng Tây Bắc

24.

Văn hoá của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hoá của vùng Việt Bắc?

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Tày - Nùng

c)

Người Chăm - Khơ me

d)

Người Mường

25.

Lễ hội Lồng Tồng là lễ hội của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Mường

c)

Dân tộc Thái

d)

Dân tộc Mông

26.

Tập thơ “tiễn dặn người yêu” là của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc Dao

d)

Mường

27.

Múa khèn là đặc trưng trong văn hoá tinh thần của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Dao

b)

Dân tộc Mông

c)

Dân tộc Tày

d)

Dân tộc Hà Nhì

28.

Tục ngủ thăm là phong tục của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Thái

b)

Dân tộc Dao

c)

Dân tộc Mường

d)

Dân tộc Lô Lô

29.

Điệu hát quan lang thường có trong đám cưới của dân tộc nào?

a)

Dân tộc Hà Nhì

b)

Dân tộc Mường

c)

Dân tộc Giáy

d)

Dân tộc Ba na

30.

Hệ thống “ Mương - Phai - Lái - Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hoá nông nghiệp thuộc vùng văn hoá nào?

a)

Vùng văn hoá Tây Bắc

b)

Vùng văn hoá Bắc Bộ

c)

Vùng văn hoá Việt Bắc

d)

Vùng văn hoá Trung Bộ

31.

Khi nói đến lễ cấp sắc (trưởng thành) lànói đến nét đặc trưng của dân tộc nào dưới đây?

a)

Dân tộc Dao

b)

Dân tộc Mông

c)

Dân tộc Xa Phó

d)

Dân tộc Giáy

32.

Phương thức sản xuất đặc trưng của người Mông ở vùng núi cao là:

a)

Phát rừng, làm nương và làm ruộng bậc thang

b)

Phát rừng, làm nương và làm ruộng vùng thung lũng

c)

Làm ruộng bậc thang

d)

Làm ruộng vùng thung lũng

33.

Nhận định nào sau đây là không chính xác?

a)

Hoa Ban là hiện thân của người con trai nghèo, dũng cảm và thuỷ chung

b)

Hoa Ban là hiện thân của người con gái xinh đẹp, dịp hiền và hết mực thủy chung.

c)

Sự tích Hoa Ban Trắng cũng gắn với một câu chuyện tình yêu tuyệt đẹp.

d)

Hoa ban là loài hoa gắn với đời sống văn hóa của đồng bào dân tộc Thái

34.

Vùng văn hoá Tây Bắc có loại hình nhà ở nào là tiêu biểu?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà đất

c)

Nhà nửa sàn nửa đất

d)

Nhà trình tường

35.

Điểm khác biệt của những ngôi nhà sàn của người Thái vùng Tây Bắc là:

a)

Mái đầu hồi khum khum hình mai rùa

b)

Trên đỉnh đầu hồi có trang trí hai vật hình sừng cuộn gọi là “khau cút”

c)

Mái đầu hồi khum khum hình mai rùa và trên đỉnh đầu hồi có trang trí hai vật hình sừng cuộn gọi là “k

d)

Có bậc thang lên xuống

36.

Loại khăn nào là nét đặc trưng trong trang phục văn hóa của người Thái vùng Tây Bắc?

a)

Khăn Piêu

b)

Khăn rằn

c)

Khăn tay

d)

Khăn mùi xoa

37.

Loại áo nào dưới đây là biểu tượng trong trang phục của người phụ nữ dân tộc Thái?

a)

Áo dài

b)

Áo yếm

c)

Áo cóm

d)

Áo bà ba

38.

Lên vùng văn hoá Tây Bắc, món ăn trong lễ cúng cơm mới của người Thái bao giờ cũng có 2 món nào dưới đây:

a)

Xôi và món cá nướng

b)

Giò và bánh chưng

c)

Xôi và gà luộc

d)

Thịt và xôi gấc

39.

Chọn và điền các từ phù hợp còn thiếu vào chỗ trống: Vì ... có vai trò hết sức quan trọng trong đời sống nên người Thái có tục thờ thần ... Khe suối được xem là nơi trú ngụ của thần … nên mỗi khi làm lễ cúng bản (xên bản) người ta tổ chức lễ cúng ngay bên bờ suối, nơi … cuốn thành vực (vắng nặm).

a)

Lửa

b)

Nước

c)

Cây

d)

Đá

40.

Nội dung dưới đây đề cập đến kiểu nhà nào? “Trong đời sống vật chất, tiêu biểu trong vùng Tây Bắc là những ngôi nhà của người Thái có mái đầu hồi khum khum hình mai rùa và trên đỉnh đầu hồi có trang trí hai vật hình sừng cuộn gọi là “khau cút”.

a)

Nhà sàn

b)

Nhà nửa sàn, nửa đất

c)

Nhà đất

d)

Nhà rông