NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshóa dược 5
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Name
Class
Date
1.
Ceftriaxon phản ứng với thuốc thử HCHO/H2SO4 cho sản phẩm:
a)
vàng nhạt, vàng thẫm
b)
không màu và màu vàng nhạt
c)
không màu đến đỏ nâu
d)
cho các màu vàng xanh và vàng
2.
Bezathin benzyl Penicillin G rất ít tan trong nước (1g/5000ml) nên khi tiêm bắp sâu có tác dụng:
a)
giải phóng chậm ra penicillin G, có tác dụng kéo dài
b)
giải phóng chậm ra penicillin , có tác dụng kéo dài
c)
giải phóng nhanh ra penicillin G, có tác dụng kéo dài
d)
giải phóng chậm ra penicillin V, có tác dụng kéo dài
3.
Thử tinh khiết dung dịch ampicillin 0.25% trong nước không có CO2 pH nằm trong khoảng:
a)
3,5−5,5
b)
1,5−2,5
c)
6,5−8,5
d)
6,0−7,0
4.
Gentamycin có hoạt lực yếu với các chủng vi khuẩn:
a)
Neisseria và liên cầu
b)
Staphylococcus aureus
c)
Ps.auruginosa
d)
Actinomyses
5.
Cephalexin tan trong dung dịch:
a)
ether
b)
kiềm loãng
c)
ethanol 96%
d)
nước
6.
Tetracyclin hydroclorid tác dụng với thuốc thử Fe3+:
a)
màu vàng
b)
màu xanh
c)
màu tím đỏ
d)
màu nâu đỏ
7.
Cefuroxim phản ứng với thuốc thử HCHO/H2SO4 sản phẩm:
a)
đỏ nâu, vàng nhạt
b)
vàng nhạt, vàng thẫm
c)
xanh lục, xanh lục
d)
nâu nhạt, nâu đỏ
8.
Ampicillin phản ứng với thuốc thử HCHO/H2SO4 cho sản phẩm:
a)
nâu nhạt, nâu đỏ
b)
vàng nhạt, vàng thẫm
c)
xanh lam, xanh lục
d)
không màu, màu vàng sẫm
9.
Penicillin G phản ứng với HCHO/H2SO4 đun cách thủy cho sản phẩm có màu:
a)
đỏ nâu
b)
nâu ánh đỏ
c)
xanh lam
d)
vàng nhạt
10.
Cefotaxim dễ tan trong:
a)
ethanol
b)
nước
c)
methanol
d)
ether
11.
Dung dịch Cefotaxim 10% phải trong và pH nằm trong khoảng:
a)
4,6−5,6
b)
3,5−3,6
c)
2,5−2,6
d)
4,5−4,6
12.
Định lượng Cefotaxim bằng phương pháp:
a)
đo phổ IR, đo iod
b)
đo thủy ngân, TLC
c)
đo phổ IR, HPLC
d)
dùng HPLC, đo UV
13.
Đặc điểm của Cephalosporin thế hệ III:
a)
Tác dụng trên vi khuẩn Gram (+) mạnh hơn thế hệ I
b)
Tác dụng yếu trên vi khuẩn Gram (−) kỵ khí
c)
Kháng β-lactamase của vi khuẩn Gram (−) mạnh hơn thế hệ II
d)
Không thấm vào dịch não tủy
14.
Ceftriaxon có nhiệt độ nóng chảy:
a)
515 ∘C
b)
155 ∘C
c)
555 ∘C
d)
255 ∘C
15.
Các kháng sinh aminosid tác dụng với ninhydrin tạo sản phẩm:
a)
kết tủa đỏ
b)
kết tủa vàng nhạt
c)
phức màu tím
d)
phức màu vàng cam
16.
Chlorramphenicol không tan trong:
a)
ether
b)
ethanol
c)
ethylacetat
d)
propylenglycon
17.
Kháng sinh macrolid có vòng lacton dễ bị mở vòng trong môi trường nào:
a)
môi trường acid yếu
b)
môi trường kiềm mạnh
c)
môi trường pH kiềm hoặc acid
d)
môi trường pH trung tính
18.
Penicillin G trong nước mất hoạt tính nhanh nên thường dụng đệm citrate, phosphate để ổn định pH nằm trong khoảng:
a)
5,5−6,0
b)
7,5−8,0
c)
4,5−5,0
d)
1,0−3,0
19.
Sản phẩm chuyển hóa chính của Clarithromycin là:
a)
14-hydroxyclarithromycin
b)
14-aminoclarithromycin
c)
14-hydramỉnclarithromycin
d)
14-hydroxylaminclorithromycin
20.
Acid nalidixic có mấy cực đại hấp thụ UV:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
21.
Dung dịch Acid nalidixic 0.05% trong NaOH 1M hấp thụ UV ở bước sóng cực đại là:
a)
158nm và 334 nm
b)
258nm và 334 nm
c)
582 nm và 433nm
d)
528 nm và 433nm
22.
Trong dịch ép cam hoặc chanh chứa khoảng:
a)
5mg acid ascorbic$/\text{ml}$
b)
0,5mg acid ascorbic$/\text{ml}$
c)
2,5 mg acid ascorbic$/\text{ml}$
d)
5,2 mg acid ascorbic$/\text{ml}$
23.
Vitamin C dễ tan trong các dung dịch hydroxyd và carbonat kim loại kiềm, tác dụng với muối tạo muối mới do:
a)
Tính acid
b)
Có tính khử
c)
Hấp thụ bức xạ tử ngoại
d)
Có tính base
24.
Chỉ định acid ascorbic để phòng và điều trị:
a)
Bệnh viêm da dây thần kinh
b)
Bệnh Beri-beri
c)
Scorbut
d)
Bệnh Pellagra
25.
Dung dịch Thiamin 1% trong nước có pH trong khoảng:
a)
3,7−4,4
b)
4,7−5,4
c)
2,7−3,4
d)
1,7−5,4
26.
Thiamin tạo tủa với một số thuốc thử chung của alkaloid do có:
a)
Tính acid
b)
Tính base
c)
Dẫn xuất thiazol
d)
Tính lưõng tính
27.
Trong môi trường kiềm, Thiamin tác dụng với kalifericyanid tạo:
a)
huỳnh quang màu xanh da trời
b)
huỳnh quang màu vàng
c)
thiocrom màu vàng
d)
thiocrom màu vàng và có huỳnh quang màu xanh da trời
28.
Thiamin hydroclorid dễ tan trong:
a)
ether
b)
methanol
c)
benzen
d)
nước
29.
Acid ascorbic tham gia tổng hợp:
a)
testosteron
b)
insullin
c)
các hormone steroid
d)
aldosteron
30.
Để làm tăng độ tan của riboflavin trong nước, cần thêm:
a)
nước
b)
ether
c)
cloroform
d)
methyl acetamid
31.
Vitamin A không tan trong:
a)
dung môi hữu cơ
b)
nước
c)
ethanol
d)
dầu thực vật
32.
Vitamin A hấp thụ mạnh bức xạ vùng tử ngoại và có cực đại hấp thụ ở bước sóng:
a)
326nm
b)
526nm
c)
316nm
d)
306nm
33.
Vitamin A hấp thụ mạnh bức xạ vùng tử ngoại và cả bức xạ vùng trông thấy do cấu trúc của vitamin A có:
a)
hệ dây nối đôi luân phiên tương đối dài
b)
dây nối đôi
c)
nhóm alcol gắn với hệ dây nối đôi
d)
nhóm alcol bậc nhất
34.
Vitamin C hấp thụ bức xạ tử ngoại vì trong phân tử có:
a)
nhóm chức lacton liên hợp với nhóm carbonyl
b)
nhóm endiol liên hợp với nhóm carboxyl
c)
nhóm endiol liên hợp với nhóm hydroxyl
d)
nhóm endiol liên hợp với nhóm carbonyl
35.
Trước khi đào thải qua nước tiểu, acid ascorbic chuyển hóa thành:
a)
acid ascorbic-2-sulfat
b)
acid ascorbic
c)
acid oxalic
d)
acid oxalic, acid ascorbic-2-sulfat
36.
Acid ascorbic tham gia các phản ứng hydroxyl hóa và amid hóa nên cần thiết cho việc tổng hợp:
a)
Oglycan và các hợp chất hữu cơ khác
b)
Collagen, các proteoglycan và các hợp chất hữu cơ khác
c)
Proteoglycan
d)
Collagen
Reset
