wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về văn hoá Bắc Bộ và Trung Bộ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan của làng ở vùng văn hoá Bắc Bộ thường có:

a)

Lũy tre

b)

Cổng làng

c)

Đường làng

d)

Tổng hợp các ý

2.

Ở các làng quê ở vùng văn hoá Bắc Bộ, hình ảnh nào tượng trưng cho sự trường tồn của thời gian, chứng kiến sự đổi thay của con người, của đất trời?

a)

Cây đa cổ thụ

b)

Cây bồ đề

c)

Cây thông

d)

Cây bạch đàn

3.

Đến làng quê ở vùng văn hoá Bắc Bộ, trước khi vào làng, hình ảnh ấn tượng nhất chính là:

a)

Đình làng

b)

Cổng làng

c)

Chùa làng

d)

Ao làng

4.

Dân làng thường tổ chức lễ rước kiệu sơn son thếp vàng trong tiếng trống, tiếng chiêng, tiếng nhạc vang dội, diễn tả lại sự tích và công lao của Thành Hoàng vào dịp nào?

a)

Dịp lễ hội

b)

Dịp đầu năm mới

c)

Dịp nghỉ hè

d)

Dịp đồng về

5.

Chọn từ phù hợp và điền vào dấu (...) trong đoạn văn sau: Bên cạnh đình làng, hầu như làng nào cũng có (...) thờ Phật. Đã từ lâu, (...) gắn bó thân thiết trong đời sống tâm linh của dân làng. (...) là nơi dân làng lễ bái, tu thân, trau dồi đức hạnh, để phúc đức lại cho con cháu.

a)

Chùa

b)

Đình

c)

Miếu

d)

Phủ

6.

Văn hoá của tộc người nào ảnh hưởng đến văn hoá ở vùng văn hoá Trung Bộ?

a)

Người Việt (Kinh)

b)

Người Chăm

c)

Người Thái

d)

Người Ba Na

7.

Nghi thức nào là nghi thức điển hình của cư dân vùng Trung Bộ?

a)

Thờ Mẫu

b)

Thờ Vua Tổ

c)

Thờ cá Ông

d)

Thờ Anh hùng dân tộc

8.

Tiểu vùng văn hoá nào là nơi mở đầu cho sự giao lưu của văn hoá Việt - Chăm?

a)

Xứ Thanh

b)

Xứ Huế

c)

Xứ Quảng

d)

Xứ Nghệ

9.

Hiện tượng văn hoá nào là tiêu biểu cho sự giao lưu của văn hoá Việt Chăm?

a)

Thờ Cá Ông

b)

Thờ Thánh mẫu Thiên Y A Na

c)

Thờ Thần hoàng làng

d)

Thờ bà mẹ xứ sở

10.

Nền văn hoá Chăm pa thuộc vùng văn hoá nào?

a)

Bắc Bộ

b)

Trung Bộ

c)

Tây Bắc

d)

Việt Bắc

11.

Tục thờ cúng cá voi bắt nguồn từ:

a)

Người Ba na

b)

Người Kinh

c)

Người Mường

d)

Người Chăm

12.

Nghệ thuật Hát bội (tuồng) là nét đặc sắc của vùng văn hoá nào?

a)

Miền Bắc

b)

Miền Trung

c)

Miền Nam

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Vùng văn hoá Trung Bộ là vùng đất thuộc lãnh thổ các tỉnh nào hiện nay?

a)

Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận và Đà Nẵng.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận

c)

Quảng Bình, Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận và Đà Nẵng.

d)

Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận.

14.

Trong văn hoá đời thường, bữa ăn của cư dân Việt Trung Bộ đã bắt đầu có sự thay đổi như thế nào?

a)

Nghiêng về các hải sản, đồ biển

b)

Sử dụng nhiều chất cay trong bữa ăn

c)

Nghiêng về các hải sản, đồ biển và sử dụng nhiều chất cay trong bữa ăn

d)

Nghiêng về các hải sản, đồ biển và sử dụng nhiều đồ uống trong bữa ăn

15.

Đến năm 2024, Huế tự hào đã có bao nhiêu di sản được UNESCO công nhận là Di sản Văn hoá thế giới ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Hãy chỉ ra di sản được UNESCO công nhận là Di sản Văn hoá thế giới ở Huế.

a)

Mộc bản triều Nguyễn

b)

Hoàng Thành Thăng Long

c)

Thành Nhà Hồ

d)

Vịnh Hạ Long

17.

Đâu không phải là di sản được UNESCO công nhận là Di sản Văn hoá thế giới ở Huế?

a)

Mộc bản Triều Nguyễn

b)

Nhã nhạc cung đình

c)

Thơ văn trên kiến trúc cung đình Huế

d)

Bia tiến sỹ Văn Miếu Quốc Tử Giám

18.

Tỉnh thành nào của Việt Nam sở hữu nhiều di sản thế giới, di sản khu vực và còn là thành phố festival, trung tâm tổ chức các sự kiện văn hóa, lễ hội lớn của cả nước?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Hồ Chí Minh

c)

Buôn Mê Thuột

d)

Quảng Ninh

19.

Chọn từ phù hợp và điền vào dấu (...)trong đoạn văn sau: Huế hiện có (...) di sản được UNESCO công nhận là di sản thế giới và di sản khu vực, trong đó có (...) di sản của riêng Huế.

a)

8 và 6

b)

7 và 5

c)

6 và 4

d)

5 và 3

20.

Huế hiện có 7 di sản được UNESCO công nhận là di sản thế giới và di sản khu vực, trong đó có 2 disản chung với các địa phương khác là:

a)

Quần thể Di tích Cố đô Huế (1993), Âm nhạc cung đình Việt Nam - Nhã nhạc (2003)

b)

Châu bản triều Nguyễn (2014), Thơ văn trên kiến trúc cung đình Huế (2016)

c)

Nhã nhạc (2003), Mộc bản triều Nguyễn (2009)

d)

Thực hành tín ngưỡng thờ Mẫu Tam phủ (2016), Nghệ thuật Bài Chòi Trung Bộ (2017).

21.

Vùng văn hoá Tây Nguyên có khoảng bao nhiêu dân tộc sinh sống?

a)

Trên 5 dân tộc

b)

Trên 10 dân tộc

c)

Trên 15 dân tộc

d)

Trên 20 dân tộc

22.

Theo quan niệm, nơi chôn cất người chết của người Tây Nguyên thường nằm về hướng nào?

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

23.

Đặc điểm kiến trúc tiêu biểu của người Ê đê ở Tây Nguyên là:

a)

Nhà trình tường

b)

Nhà dài

c)

Nhà Khứ tháng

d)

Nhà rường

24.

Nhà rường (nhà rội) là đặc điểm kiến trúc tiêu biểu của vùng văn hoá nào?

a)

Việt Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Tây Bắc

d)

Nam Bộ

25.

Nhận định nào là chính xác?

a)

Đờn ca tài tử là nét trội của vùng văn hoá Trung Bộ

b)

Đờn ca tài tử là nét trội của vùng văn hoá Tây Bắc

c)

Đờn ca tài tử là nét trội của vùng văn hoá Tây Nguyên

d)

Đờn ca tài tử là nét trội của vùng văn hoá Nam Bộ

26.

Chọn từ còn thiếu dưới đây và điền vào dấu (…) trong câu sau: (…) được xem là ngôn ngữ giao tiếp hàng đầu của con người với thần thánh và thế giới siêu nhiên.

a)

Cồng chiêng

b)

Đàn tơ nưng

c)

Nhà rông

d)

Nhà mồ

27.

Đâu là thực trạng đáng suy ngẫm về kiến trúc nhà ở của Tây Nguyên hiện nay?

a)

Những nét kiến trúc riêng dần dần biến mất ở các buôn làng Tây Nguyên.

b)

Nhà truyền thống được xây dựng bằng bê tông, khiến cho không gian sinh hoạt văn hóa cộng đồng các dân tộc Tây Nguyên dần bị thu hẹp.

c)

Nhiều đồng bào dân tộc bản địa hiện không còn sống tập trung trong những ngôi nhà rông, nhà dài như trước nữa.

d)

Tất cả các đáp án

28.

Nạn khai thác, phá rừng bừa bãi, diễn ra tràn lan với tốc độ chóng mặt làm rất nhiều diện tích rừng bị mất đi, những cánh rừng đại ngàn bị xóa bỏ. Hiện trạng trên đã để lại những hệ lụy gì?

a)

Nghiêm trọng về biến đổi khí hậu

b)

Mai một văn hoá, xã hội

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Nghiêm trọng về biến đổi khí hậu, văn hóa - xã hội

29.

Một trong những giải pháp phát triển bền vững văn hóa Tây Nguyên là:

a)

Xử lý đúng đắn mối quan hệ giữa sự phát triển của tôn giáo và việc bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa của các tộc người ở Tây Nguyên

b)

Nhà nước cần phải có chính sách về việc nhanh chóng phục hồi rừng; xử lý nghiêm các hành vi phá hoại rừng.

c)

Giữ gìn và phát triển văn hóa Tây Nguyên, nhất là văn hóa cồng chiêng vào trong cuộc sống, để các giá trị văn hóa đặc sắc, đa dạng được phát huy và vững bền.

d)

Tất cả đáp án

30.

Chọn nội dung chính xác dưới đây và điền vào dấu (…) trong đoạn trích sau: “Có thể nói, (...) là môi trường duy nhất mà ở đó tất cả những tinh hoa trong văn hoá vật thể và phi vật thể của từng tộc người, từng nhóm địa phương, từng làng được thể hiện”

a)

Lễ hội truyền thống Tây Nguyên

b)

Sử thi Tây Nguyên

c)

Văn hóa cồng chiêng

d)

Nhà rông, nhà dài

31.

Giá trị văn hóa ở Tây nguyên còn được thể hiện ở:

a)

Kinh nghiệm thuần dưỡng voi

b)

Điêu khắc qua các tượng nhà mồ của các dân tộc

c)

Kỹ thuật đúc đồng để chế tạo ra đàn đá và nhạc khí cồng chiêng;

d)

Tất cả các đáp án

32.

Điểm đặc biệt nhất về vị trí địa lý của Tây Nguyên là:

a)

Giáp 2 quốc gia

b)

Giáp 2 vùng kinh tế.

c)

Không giáp biển.

d)

Giáp Đông Nam Bộ.

33.

Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên, đất giàu dinh dưỡng và rất thích hợp trồng các cây công nghiệp lâu năm như cà phê, cao su, điều?

a)

Ba zan

b)

Mùn núi cao

c)

Phù sa

d)

Phù sa cổ.

34.

Nét chung nhất trong trang phục truyền thống các dân tộc Tây Nguyên đó là:

a)

Đàn ông đóng khố, cởi trần

b)

Đàn ông mặc quần, mặc áo chui đầu hoặc áo choàng quấn

c)

Đàn ông mặc quần chân què, mặc áo chui đầu

d)

Đàn ông đóng khố, mặc áo chui đầu hoặc áo choàng quấn

35.

Loại rượu không thể thiếu trong văn hóa sinh hoạt ăn uống của người Tây Nguyên là:

a)

Rượu gạo

b)

Rượu ngô

c)

Rượu cần

d)

Rượu sắn

36.

Hát bài chòi là nét đặc trưng của vùng văn hoá nào?

a)

Xứ Đoài

b)

Xứ Nghệ

c)

Xứ Quảng

d)

Xứ Thanh

37.

Tỉnh nào không thuộc vùng văn hoá Nam Bộ?

a)

Bình Phước

b)

Bình Thuận

c)

Bến Tre

d)

Bình Dương

38.

Nền văn hoá nào đóng vai trò là nền văn hoá khởi đầu của vùng Nam Bộ?

a)

Đông Sơn

b)

Sa Huỳnh

c)

Óc eo

d)

Chăm pa

39.

Nghi thức nào là nghi thức điển hình của cư dân vùng Nam Trung Bộ?

a)

Thờ cá Ông

b)

Thờ Mẫu

c)

Thờ Vua Tổ

d)

Thờ Anh hùng dân tộc