wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh lý thận

Total questions: 37

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Áp suất đẩy nước và các chất hòa tan từ lòng mao mạch cầu thận qua màng lọc vào bọc Bowman được tính bằng biểu thức số học nào sau đây là đúng:

a)

70 - (42 + 14) = 14 mmHg

b)

70 - (32 + 24) = 14 mmHg

c)

70 - (32 + 14) = 24 mmHg

d)

70 - (22 + 24) = 24 mmHg

2.

Giá trị tốc độ lọc cầu thận ở người bình thường là:

a)

25 ml/ phút

b)

50 ml/ phút

c)

100 ml/ phút

d)

125 ml/ phút

3.

Thể tích dịch mà toàn bộ cầu thận lọc được trong một ngày đêm là:

a)

36 lít

b)

72 lít

c)

144 lít

d)

180 lít

4.

Thành phần nào sau đây không tham gia vào cấu trúc của màng tế bào:

a)

Các protein

b)

Các phospholipid

c)

Các triglycerid

d)

Carbohydrat

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dịch lọc qua màng lọc cầu thận:

a)

Không chứa hồng cầu

b)

Lượng protein rất thấp

c)

Nồng độ anion cao hơn huyết tương

d)

Nồng độ cation cao hơn huyết tương

6.

Chọn phát biểu sai về lớp phân tử lipid kép trong cấu tạo màng tế bào:

a)

Chủ yếu là phospholipid và cholesterol

b)

Cấu trúc giấu đầu kỵ Nước

c)

Cấu trúc giấu đầu thân Nước

d)

Tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị mở ra

7.

Chọn phát biểu không đúng về cholesterol màng tế bào:

a)

Màng tế bào Prokaryote không có cholesterol

b)

Màng tế bào gan có tỉ lệ cholesterol khoảng 10% trên lipid toàn phần

c)

Nằm xen kẽ các phospholipid và rải rác trong hai lớp lipid của màng

d)

Chiếm từ 25 đến 30% thành phần lipid màng tế bào

8.

Chọn phát biểu sai về protein màng tế bào:

a)

Đảm nhiệm chức năng đặc hiệu của màng

b)

Đảm nhiệm phần cấu trúc cơ bản của màng

c)

Protein xuyên màng chiếm 70% protein màng tế bào

d)

Phần thò ra hai phía bề mặt màng của phân tử protein đều ưa Nước

9.

Chọn phát biểu sai về carbohydrat màng tế bào:

(a)  

10.

Chọn phát biểu sai về carbohydrat màng tế bào:

a)

Có mặt ở màng tế bào dưới dạng các oligosaccharid

b)

Oligosaccharid gắn vào hầu hết các đầu ưa nước của các protein xuyên màng

c)

Sự glycoxyl hóa biến protein thành glycoprotein

d)

Sự oxy hóa biến lipid thành glycolipid

11.

Chọn phát biểu sai về quá trình tổng hợp mới màng tế bào:

a)

Nhân lên mạnh nhất là trước lúc phân bào

b)

Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là lưới nội sinh chất có hạt

c)

Lipid màng do các ribosom bám trên lưới nội sinh chất có hạt tổng hợp

d)

Carbohydrat lấy từ bào tương và do các túi golgi cung cấp

12.

Chức năng chung của màng tế bào không bao gồm chức năng nào sau đây:

a)

Ngăn cản sự trao đổi chất qua màng

b)

Bao bọc tế bào, ranh giới giữa tế bào và môi trường

c)

Truyền đạt thông tin bằng các tín hiệu hóa học và vật lý học

d)

Cố định các chất độc dược liệu, virus, đề kháng bằng các cấu trúc trên màng

13.

Chọn phát biểu sai về màng tế bào Prokaryote:

a)

Vi khuẩn gram âm có hai lớp màng

b)

Giữa hai lớp màng của vi khuẩn gram âm chứa peptidoglycan

c)

Vi khuẩn gam dương chỉ có một lớp màng

d)

Peptidoglycan của vi khuẩn gram dương mỏng hơn ở gam âm

14.

Chọn phát biểu sai khi nói về kỹ thuật nhuộm gram vi khuẩn:

a)

Phân biệt vi khuẩn gram dương và gram âm dựa vào đặc tính hóa lý của thành tế bào

b)

Vi khuẩn gram dương bắt màu lam

c)

Vi khuẩn gram dương bắt màu tím

d)

Vi khuẩn gram âm bắt màu hồng

15.

Hoạt động nào sau đây là của bơm natri – kali:

a)

Vận chuyển 3 ion Na+ vào trong tế bào và 2 ion K+ ra khỏi tế bào

b)

Vận chuyển 2 ion Na+ ra khỏi tế bào và

16.

Hoạt động nào sau đây là của bơm natri – kali:

a)

Vận chuyển 3 ion Na+ vào trong tế bào và 2 ion K+ ra khỏi tế bào

b)

Vận chuyển 2 ion Na+ ra khỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong tế bào

c)

Vận chuyển 3 ion Na+ ra khỏi tế bào và 2 ion K+ vào trong tế bào

d)

Vận chuyển 2 ion Na+ vào trong tế bào và 2 ion K+ ra khỏi tế bào

17.

Hiện tượng nhập bào không bao gồm hiện tượng nào sau đây:

a)

Thẩm thấu

b)

Thực bào

c)

Ẩm bào

d)

Nhập bào qua trung gian receptor

18.

Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng xuất bào:

a)

Loại cholesterol thừa trong máu

b)

Thải chất cặn bã ra khỏi tế bào

c)

Nước mắt thải ra từ tuyến lệ

d)

Insulin được tiết vào máu

19.

Phần trăm protein xuyên màng trên tổng lượng protein màng tế bào là:

a)

70%

b)

60%

c)

50%

d)

40%

20.

Cấu trúc biểu thị thứ tự các acid amin của phân tử protein thuộc cấu trúc bậc mấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc bậc II

c)

Cấu trúc bậc III

d)

Cấu trúc bậc IV

21.

Chọn phát biểu không đúng về MRSA:

a)

Viết tắt của Meticillin resistant Staphylococcus aureus

b)

Là tụ cầu khuẩn gram âm

c)

Là tụ cầu vàng đề kháng Meticillin

d)

Còn nhạy với Linezolid

22.

Cấu trúc biểu thị sự xoắn và cuộn khúc của chuỗi polypeptid hình khối đặc trưng của protein dạng cầu thuộc cấu trúc bậc mấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc bậc II

c)

Cấu trúc bậc III

d)

Cấu trúc bậc IV

23.

Cấu trúc biểu thị sự xoắn của chuỗi polypeptid thuộc cấu trúc bậc mấy của protein:

a)

Cấu trúc bậc I

b)

Cấu trúc bậc II

c)

Cấu trúc bậc III

d)

Cấu trúc bậc IV

24.

Các dung dịch trong cơ thể sinh vật đóng vai trò quan trọng nào sau đây, ngoại trừ:

4 lines
25.

Các dung dịch trong cơ thể sinh vật đóng vai trò quan trọng nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Chúng vận chuyển vật chất từ nơi này đến nơi khác của cơ thể

b)

Chúng là môi trường để thực hiện hàng loạt các phản ứng sinh hóa

c)

Chúng dẫn truyền các xung điện sinh vật

d)

Chúng giúp làm giảm thân nhiệt

26.

Phương trình Van't Hoff về áp suất thẩm thấu là phương trình nào sau đây :

a)

m / P = RT

b)

P = (μ * V) / (m)

c)

m / C = m

d)

Tất cả đều đúng

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hiện tượng siêu lọc:

a)

Màng lọc ngăn lại các đại phân tử và cho các phân tử, các ion nhỏ đi qua tuân theo nguyên lý cân bằng Gibbs-Donnan

b)

Có thêm tác dụng của áp suất thủy tĩnh

c)

Dòng vật chất luôn luôn vận chuyển ngược chiều các gradien

d)

Dòng vật chất có thể vận chuyển ngược hoặc cùng chiều các gradien

28.

Hình vẽ sau đây mô tả cho hiện tượng nào:

a)

Khuếch tán không qua màng

b)

Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do

c)

Cân bằng Gibbs-Donnan

d)

Thẩm thấu

29.

Hình vẽ sau đây mô tả cho hiện tượng nào:

a)

Khuếch tán không qua màng

b)

Khuếch tán qua màng xốp thấm tự do

c)

Cân bằng Gibbs-Donnan

d)

Thẩm thấu

30.

Dạng thuốc nào sau đây đòi hỏi phải đẳng trương với dịch sinh lý của cơ thể:

a)

Thuốc tiêm truyền, thuốc nhỏ mắt

b)

Thuốc tiêm truyền, siro thuốc

c)

Thuốc tiêm truyền, hỗn dịch uống

d)

Thuốc tiêm truyền, nhũ tương uống

31.

Màng tế bào ở các mô khác nhau có thuộc tính lý hoá khác nhau nhưng đều có tính chất chung sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng chiết quang

b)

Sức căng mặt ngoài lớn

c)

Điện trở lớn

d)

Cấu trúc không đồng nhất

32.

Dựa vào các thành phần vật chất đi qua màng sinh vật người ta chia các loại màng trên cơ thể

4 lines
33.

Dựa vào các thành phần vật chất đi qua màng sinh vật người ta chia các loại màng trên cơ thể sinh vật ra làm các loại sau, ngoại trừ:

a)

Màng gần lý tưởng về bán thấm, chỉ cho các phân tử nước đi qua

b)

Màng cho phân tử nước và một số phân tử có cấu tạo tinh thể đi qua

c)

Màng cho tất cả các chất hoà tan, kể cả chất keo đi qua

d)

Màng sinh vật ở trạng thái “rây” cho tất cả các chất hoà tan kể cả keo đi qua

34.

Phương thức vận chuyển vật chất qua màng bằng cách xâm nhập vào tế bào qua lỗ màng dành cho dạng vật chất nào sau đây:

a)

Các chất hữu cơ không hoà tan trong nước

b)

Các chất có chứa nhóm methyl (-CH3), ethyl (-C2H5), phenyl (-C6H5)

c)

Hoạt chất tan vào các lipid có trong màng tế bào

d)

Các chất có chứa nhóm hydroxyl (-OH), carboxyl (-COOH), amino (-NH2)

35.

Gradien xuất hiện khi có sự chênh lệch về áp suất thẩm thấu giữa bên trong và bên ngoài tế bào được gọi là:

a)

Gradien thẩm thấu

b)

Gradien màng

c)

Gradien độ hòa tan

d)

Gradien điện hoá

36.

Đặc trưng chính của vận chuyển tích cực bao gồm, ngoại trừ:

a)

Ngược chiều với Gradien nồng độ

b)

Cùng chiều với Gradien điện hoá

c)

Luôn cần được cung cấp năng lượng

d)

Nguồn cung cấp năng lượng là từ sự phân ly glycogen hoặc từ sự thuỷ phân adenosin triphosphat

37.

Hiện tượng nào sau đây không thuộc hiện tượng nhập bào (endocytosis):

a)

Phagocytosis

b)

Pinocytosis

c)

Exocytosis

d)

Nhập bào qua trung gian receptor