wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện thế và ion

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu không đúng về điện thế nghỉ:

a)

Mặt trong màng tế bào sống luôn có điện thế âm so với mặt ngoài

b)

Điện thế nghỉ có chiều không đổi

c)

Ðiện thế nghỉ có độ lớn biến đổi nhanh chóng theo thời gian

d)

Điện thế nghỉ chỉ nhỏ đi khi hoạt động chức năng của tế bào đã bắt đầu giảm

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện thế hoạt động:

a)

Xuất hiện khi tế bào bị kích thích

b)

Có thể ghi điện thế hoạt động bằng phương pháp hai pha hoặc một pha

c)

Mặt trong màng tế bào sống có điện thế âm hơn so với mặt ngoài

d)

Mặt ngoài màng tế bào sống có điện thế âm hơn so với mặt trong

3.

Chọn phát biểu sai về hiệu điện thế khuếch tán:

a)

Xuất hiện ở ranh giới của các dung dịch điện ly có nồng độ khác nhau

b)

Nếu độ linh động của anion và cation như nhau thì không có hiệu điện thế khuếch tán

c)

Các ion K+, Na+, H+, Cl-, Ca2+, OH- và NH4+ giữ vai trò chính

d)

Khi mặt ngoài của tế bào bị huỷ hoại thì không xuất hiện hiệu điện thế khuếch tán

4.

Chọn phát biểu sai về hiệu điện thế màng và cân bằng Gibbs-Donnan:

a)

Sự phân bố không đồng đều các ion khi không có mặt của màng bán thấm

b)

Tùy thuộc vào kích thước của lỗ màng, điện tích màng, tính thấm chọn lọc của màng

c)

Màng protein ở môi trường kiềm tích điện âm sẽ thấm chọn lọc đối với cation

d)

Tính thấm của màng luôn thay đổi

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng theo lý thuyết ion màng về điện thế nghỉ:

a)

Ở trạng thái tĩnh màng chỉ thấm đối với K+ và không thấm đối với ion Na+

b)

Sự phân bố không đồng đều các ion là do tính thấm chọn lọc của màng

c)

Nồng độ Na+ trong dịch bào cao hơn ở môi trường ngoài

d)

Nồng độ K+ trong dịch bào cao hơn ở môi trường ngoài

6.

Chọn phát biểu sai về vai trò của ion Ca2+ trong hoạt động điện của tế bào:

a)

Tham gia khử cực màng các loại tế bào sau khi chúng bị kích thích

b)

Do có sự tồn tại của kênh “Calc

7.

Chọn phát biểu sai về vai trò của ion Ca2+ trong hoạt động điện của tế bào:

a)

Tham gia khử cực màng các loại tế bào sau khi chúng bị kích thích

b)

Do có sự tồn tại của kênh “Calci” ở các loại tế bào

c)

Kênh đẫn “nhanh” cho dòng ion Na+ đi vào tế bào, hình thành giai đoạn đầu của điện thế hoạt động

d)

Kênh dẫn “nhanh” sẽ tiếp tục cho ion Na+, Ca2+ đi qua hoàn thành quá trình khử cực

8.

Chọn phát biểu sai về các chuyển đạo đo được khi ghi điện tim:

a)

DI ghi hiệu điện thế giữa tay trái và tay phải

b)

DII ghi hiệu điện thế giữa tay phải và chân phải

c)

DIII ghi hiệu điện thế giữa tay trái và chân trái

d)

Chuyển đạo trước tim và chuyển đạo đơn cực các chi

9.

Đặc điểm sóng delta của não là:

a)

Tần số 0,5-3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 30-50 Hz

10.

Đặc điểm sóng teta của não là:

a)

Tần số 0,5-3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Gặp ở trường hợp đang ngủ hay bệnh lý

11.

Đặc điểm sóng alpha của não là:

a)

Tần số 0,5-0,3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 14-30 Hz

12.

Đặc điểm sóng beta của não là:

a)

Tần số 0,5-0,3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Xuất hiện ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 14-30 Hz

13.

Đặc điểm sóng gamma của não là:

a)

Tần số 0,5-3 Hz

b)

Thường gặp ở trẻ con

c)

Thường gặp ở người lớn khỏe mạnh

d)

Tần số 30-50 Hz

14.

Chọn phát biểu sai về đặc điểm của dòng điện một chiều trong điện châm:

a)

Dòng điện được đưa trực tiếp ngay tới các tổ chức tế bào của cơ thể

b)

Dòng điện được đưa ngay vào các huyệt, nơi tập trung "khí" theo học thuyết kinh lạc

c)

Tác dụng giảm đau, giảm co thắt tại cực âm

d)

Nổi bật là hiện tượng điện phân và hiện tượng hủy hoại tổ chức do bỏng hóa học

15.

Tác dụng sinh lý của dòng điện xung, ngoại trừ:

a)

Tác dụng kích thích

b)

16.

Tác dụng sinh lý của dòng điện xung, ngoại trừ:

a)

Tác dụng kích thích

b)

Ức chế cảm giác và trương lực cơ

c)

Điện xung tần số thấp và điện thế thấp có tác dụng như dòng điện một chiều

d)

Điện xung tần số cao và điện thế cao có tác dụng như dòng điện một chiều

17.

Các chỉ định của dòng điện xung, ngoại trừ:

a)

Gây giãn cơ và kích thích thần kinh

b)

Kích thích các cơ bị liệt

c)

Chống đau

d)

Tăng cường tuần hoàn ngoại vi

18.

Trong điện thế hoạt động, khử cực nhanh do dòng ion Na+ ồ ạt đi từ ngoài vào trong tế bào thuộc pha nào sau đây:

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

19.

Trong điện thế hoạt động, cao nguyên tái cực do ion Na+ và Ca2+ tiếp tục vào trong màng tế bào, ion K+ thoát ra ngoài màng thuộc pha nào sau đây:

a)

Pha 0

b)

Pha 1

c)

Pha 2

d)

Pha 3

20.

Chọn phát biểu sai về phương pháp ghi điện tim :

a)

Điện tâm đồ là đồ thị có hoành độ là thời gian, tung độ là điện thế

b)

Đặt những điện cực của máy ghi điện tim lên cơ thể ở các vị trí khác nhau

c)

Tuỳ theo chỗ đặt điện cực, hình dáng điện tim đồ sẽ khác nhau

d)

Khi tim ở trạng thái nghỉ, sẽ ghi được một làn sóng âm

21.

Chọn phát biểu sai về định chuẩn trong điện tâm đồ:

a)

Giấy ghi kẻ ô: 1 ụ nhỏ = 1 mm, 5 ụ nhỏ = 1 ụ lớn

b)

Tốc độ: 25mm/ s: mỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s

c)

Tốc độ: 50mm/ s: mỗi ô 1 mm tương ứng 0,04 s

d)

Định chuẩn biên độ (N): 1 mV  10 mm

22.

Tốc độ chuẩn trong định chuẩn của điện tâm đồ là:

a)

15 mm/ s

b)

25 mm/ s

c)

50 mm/ s

d)

65 mm/ s

23.

Đặc điểm của sóng P là:

a)

Rộng: 0,06 – 0,11 s; Cao: 1,2 – 2 mm

b)

0,12 – 0,20 s

c)

0,06 – 0,10 s

d)

0,36 – 0,44 s

24.

Đặc điểm của khoảng PR là:

a)

Rộng: 0,06 – 0,11 s; Cao: 1,2 – 2 mm

b)

0,12 – 0,20 s

c)

0,06 – 0,10 s

d)

0,36 – 0,44 s

25.

Đặc điểm của phức bộ QRS là:

a)

Rộng: 0,06 – 0,11 s; Cao: 1,2 – 2 mm

b)

0,12 – 0,20 s

c)

0,06 – 0,10 s

d)

0,36 – 0,44 s

26.

Đặc điểm của khoảng QT là:

a)

Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim

b)

0,12 – 0,20 s

c)

0,06 – 0,10 s

d)

0,36 – 0,44 s

27.

Đặc điểm của sóng T là:

a)

Rộng: 0,06 – 0,11 s; Cao: 1,2 – 2 mm

b)

Biên độ không quá 5 mm ở chuyển đạo ngoại vi và không quá 10 mm ở chuyển đạo trước tim

c)

0,06 – 0,10 s

d)

0,36 – 0,44 s

28.

Âm nghe được có tần số f nằm trong khoảng nào sau đây:

a)

f < 20 Hz

b)

20 Hz < f < 20.000 Hz

c)

f > 20000 Hz

d)

Tất cả đều đúng

29.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự phát âm thanh của cơ thể:

a)

Chiều dài và khối lượng một đơn vị chiều dài dây thanh quản của nam lớn hơn nữ

b)

Tần số âm thanh nam phát ra thường trầm hơn của nữ

c)

Tần số âm thanh nam phát ra thường cao hơn của nữ

d)

Âm thanh phát ra còn chịu tác dụng cộng hưởng của nhiều yếu tố

30.

Khoảng tần số nào sau đây là khu vực mà tai ta dễ cảm giác âm thanh nhất:

a)

100-500 Hz

b)

500-1000 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

31.

Giới hạn cực tiểu nhỏ nhất của công suất rung nằm ngay tần số nào sau đây:

a)

100-500 Hz

b)

500-1000 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

32.

Áp suất tác động lên dịch ở phía sau cửa sổ bầu dục sẽ lớn hơn áp suất tác động lên màng nhĩ từ phía tai ngoài được tính toán là gấp bao nhiêu lần:

a)

17 lần

b)

20 lần

c)

21 lần

d)

22 lần

33.

Màng nhĩ từ phía tai ngoài được tính toán là gấp bao nhiêu lần:

a)

17 lần

b)

20 lần

c)

21 lần

d)

22 lần

34.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ vào phổi của một người bình thường sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

35.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra khi gõ những tạng đặc hoặc phổi bị vôi hóa, màng phổi bị tràn dịch sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

36.

Trong chẩn đoán gõ, âm phát ra ở ổ bụng, dạ dày sẽ như thế nào:

a)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài

b)

Tần số thấp, cường độ nhỏ, thời gian dư âm ngắn

c)

Tần số cao nhưng âm sắc nghèo nàn

d)

Tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm ngắn

37.

Trong chẩn đoán nghe, các âm từ cơ thể phát ra thường có tần số không vượt quá giá trị nào sau đây:

a)

100 Hz

b)

500 Hz

c)

1000 Hz

d)

20000 Hz

38.

Chọn phát biểu sai trong chẩn đoán nghe bằng stethoscope:

a)

Tần số dao động riêng của màng tỷ lệ thuận với độ căng của màng

b)

Các dao động âm từ cơ thể tới màng sẽ cộng hưởng nếu tần số của chúng trùng với tần số dao động riêng của màng

c)

Dùng loa để nghe, thì chỗ da bệnh nhân bị loa ép vào sẽ đóng vai trò của một màng căng

d)

Khi âm muốn nghiên cứu bị các âm khác che lấp, ta dùng mặt màng để nghe âm cần nghe