wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Understanding Assessments

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân phù nam thuộc khu vực nào trên đất nước việt nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và bắc trung bộ

b)

Khu vực nam bộ

c)

Đồng bằng sông hồng

d)

Trung bộ và nam bộ

2.

Cư dân phù nam tôn sùng các tôn giáo nào

a)

Phật giáo và thiên chúa giáo

b)

Hin đu giáo và phật giáo

c)

Sùng bái các vị thần siêu nhiên

d)

Các vị thần bram ma vis nu, siva

3.

Một trong những hình thức chôn cất người chết của cư dân phù nam là

a)

Hỏa táng

b)

Thiên táng

c)

Phong táng

d)

Thực táng

4.

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân phù nam là

a)

Thuyền

b)

Ngựa

c)

Xe thồ

d)

Trâu

5.

Nền văn minh phù nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

Đồng nậu, gò mun

b)

Sa huỳnh

c)

Đông sơn

d)

Óc eo

6.

Nền văn minh phù nam được hình thành trên cơ sở

a)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ nền văn minh ấn độ

c)

Hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn minh sa huỳnh

d)

Tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh ấn độ

7.

Nguồn lương thực chính của cư dân phù nam là

a)

Lúa, gạo và các loại rau củ, quả

b)

Các loại thức ăn từ chăn nuôi và đánh bắt thủy hải sản

c)

Cơm nếp, cơm tẻ và rau quả

d)

Thức ăn từ nông nghiệp và chăn nuôi

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động kinh tế của cư dân phù nam

a)

Buôn bán đường biển

b)

Làm nghề thủ công

c)

Trồng lúa nương

d)

Chăn nuôi gia súc

9.

Lĩnh vực văn hóa nào của cư dân phù nam chịu ảnh hưởng nhiều nhất từ văn hóa ấn độ

a)

Chữ viết và kiến trúc

b)

Chữ viết và phật giáo

c)

Chữ viết và tôn giáo

d)

Kiếm trúc và hin đu giáo

10.

Một trong những nội dung thể hiện đặc điểm của văn minh phù nam là

a)

Hình thành trên cơ sở nền văn hóa sa huỳnh

b)

Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển

c)

Có kinh tế phát triển nhất khu vực đông nam á

d)

Được hình thành sớm nhất trên lãnh thổ việt nam

11.

Văn minh đại việt có cội nguồn từ nền văn minh

a)

Văn lang âu lạc

b)

Chăm pa phù nam

c)

Đồng đậu, gò tháp

d)

Đông sơn sa huỳnh

12.

Người việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây

a)

Văn minh ấn độ

b)

Văn minh trung hoa

c)

Văn minh ai cập

d)

Văn minh la mã

13.

Đâu là nghành kinh tế chính của nền văn minh đại việt

a)

Thương nghiệp

b)

Lâm, thủy sản

c)

Nông nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

14.

Văn học viết của văn minh đại việt chủ yếu được sáng tác bằng chữ viết nào?

a)

Chữ nôm, hán

b)

Chữ quốc ngữ

c)

Chữ hán, chữ quốc ngữ

d)

Chữ hán

15.

Đến thời Lê sơ, nho giáo

a)

Được nâng lên địa vị độc tôn

b)

Bước đầu được du nhập vào đại việt

c)

Bị nhà nước phong kiến kìm hãm

d)

Không còn phát triển như trước

16.

Trong lịch sử dân tộc việt nam, khái niệm văn minh đại việt được hiểu là

a)

Sáng tạo vật châtd và tinh thần trong kỉ nguyên độc lập

b)

Những công trình kiến trúc còn lưu lại đến ngày nay

c)

Những tác phẩm văn học chữ hán được sáng tác thời lý

d)

Kho tàn tri thức quân sự được đúc kết trong chiến tranh

17.

Tam giáo đồng nguyên là sự hòa hợp của các tôn giáo

a)

Phật giáo, đạo giáo và nho giáo

b)

Phật giáo nho giáo và thiên chúa giáo

c)

Phật giáo, đạo giáo và tín ngưỡng nhân gian

d)

Nho giáo, phật giáo và ấn độ giáo

18.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh đại việt là

a)

Sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh hy lạp, la mã

b)

Sự kế thừa những nền văn minh cổ trên đất nước việt nam

c)

Quá trình áp đặt về kinh tế và văn hóa lên các nước láng giềng

d)

Quá trình xâm lược và bành trướng lanhc thổ ra bên ngoài

19.

Ndung nào sau đây là cơ sở quan trong nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh đại việt

a)

Kế thừa các nền văn minh cổ đại

b)

Nền độc lập tự chủ của đất nước

c)

Tiếp thu thành tựu văn minh ấn độ

d)

Tiếp thu thành tựu văn minh trung hoa

20.

Văn học chữ nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh đại việt vào thời tiền lê

b)

Vai trò việc tiếp thu văn hóa ấn độ vào đại việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người việt

d)

Anhr hưởng của việc truyền bá công giáo vào việt nam

21.

Thành phần dân tộc theo dân số ở việt nam hiện nay được chia thành

a)

Dan tộc đa số và dân tộc thiểu số

b)

Dân tộc sinh sống vùng đất liền

c)

Dân tộc sinh sống vùng hải đảo

d)

Dân tộc sinh sống vùng miền núi

22.

Khái niệm dân tộc trong tiếng việt hiện nay được sừ dụng theo nghĩa nào

a)

Dân tôc-quốc gia và dân tôc-tộc người

b)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

c)

Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng

d)

Dân tộc tôc người và dân tộc ngữ hệ

23.

Hiện nay ở việt nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ

a)

5 nhóm

b)

6 nhóm

c)

7 nhóm

d)

8 nhóm

24.

Ndung nào dưới đây k phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của dân tộc người kinh ở việt nam

a)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nghành nuôi trồng hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ

d)

Nguồn lúa nước còn trông cây lương thực khác

25.

Tín ngưỡng nào sau đây k phải là tín ngưỡng dân gian của cộng đồng các dân tộc việt nam

a)

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên

b)

Tín ngưỡng thờ những người có công với đất nước

c)

Tín ngưỡng thờ các vị anh hùng

d)

Tín ngưỡng thờ khổng tử

26.

Phong tục nào sau đây k phải là phong tục tập quán của người kinh

a)

Phong tục tập quán về chu kì vòng đời

b)

Phong tục tập quán về chu kì canh tác

c)

Phong tục tậo quán về chu kì thời gian

d)

Phong tục tập quán về điểu táng

27.

Địa bàn cư trú chủ yếu chủ ng kinh là

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Trung du

d)

Ven biển

28.

Bữa cơm truyền thống của ng kinh bao gồm

a)

Thịt cá rau

b)

Cơm rau cá

c)

Cơm thịt hải sản

d)

Ngô khoai sắn

29.

Hoạt động kinh tế chính của dân tộc thiểu số sinh sống ở miền núi là

a)

Buôn bán đường biển

b)

Canh tác nương rẫy

c)

Sản xuất thủ công nghiệp

d)

Nuôi trồng thủu sản

30.

Hình thức vânn chuyển và đi lại chủ yếu của các dân tộc thiểu số sinh sống ở vùng cao là

a)

Vận chuyển bằng vai

b)

Vận chuyển bằng gùi

c)

Vận chuyển bằng sức kéo động vật

d)

Vận chuyển bằng thuyền bè

31.

Một trong những cơ sở hình thành KDDK dân tộc việt nam là từ yêu cầu

a)

Giúp đỡ, chia sẻ nhau trong cuộc sống

b)

Tập hợp lực lượng đấu tranh chống giặc ngoại xâm

c)

Tậl hợp chokngs thú dữ khi còn sơ khai

d)

Chế tạo công cụ lao động trong sinh hoạt hằng ngày

32.

Những nguyên tắc nào sau đây là quan điểm của đảng cộng sản việt nam trong việc xây dựng và phát triển KDDKDTVN

a)

Đoàn kết bình đẳng và tương trợ cùng nhau phát triển

b)

Bình đẳng hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển

c)

Đoàn kết giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn

d)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

33.

Mục tiêu của đảng và nhà nước ta trong chính sách phát triển kinh tế miền núi vùng dân tộc thiểu số là

a)

Nhằm phát huy tiềm năng thế mạnh của dân tộc

b)

Nhằm đưa kinh tế miền núi trở thành trung tâm của kinh tế cả nước

c)

Nhanh chóng hội nhập với nền kinh tế khu vực tgioi

d)

Đảm bảo được nhu cầu tự cung tự cấp của đồng bào dân tộc thiểu số

34.

Ndung nào sau đây k đúng với quan điểm của đảng và nhà nước vietnam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

Nghiêm cấm mọi hành vi kì thị và chia rẽ dân tộc

b)

Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng

c)

Các dân tộc có quyền gìn giữ bản sác dân tốc mình

d)

Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng

35.

1 trong những vai trò của KDDKDT trong sự nghiệp xây dựng và bv tổ quốc vietnam hiện nay la

a)

Nâng cao vị thế quốc gia dân tộc trên trường quốc tế

b)

Tăng cường sức mạnh của lực lượng vũ trang, cơ giới

c)

Huy động sức mạnh toàn dân thực hiênn mục tiêu chung

d)

Đã đẩy nhanh quá trình hội nhập quốc tế và khu vực

36.

1 trong những đặc điểm chjng của các mặt trận được đảng cộng sản vietnam thành lập từ tháng 2 năm 1930 đến nay là

a)

Cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng và nhà nước

b)

Đoàn kết toàn dân tộc để thực hiện mục tiêu chung

c)

Thực hiện chức năng nvu của bộ ngoại giao

d)

Phân hóa để tiêu diệt những kẻ thù của cách mạng

37.

Ndung nào sau đây đc quán triệt trong toàn đảng toàn quân toàn dân nhằm xây dựng KDDKDT

a)

Bình đẳng hợp tắc và giúp đỡ nhau phát triển

b)

Đoàn kết giúp đỡ nhau để vượt mọi khó khăn

c)

Hợp tác tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

d)

Đoàn kết bình đẳng và tương trợ để cùng nhau phát triển