wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quy tắc Sử dụng Internet An toàn

Total questions: 100

Worksheet time: 50hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

2.

Nguyên tắc thứ nhất: Hãy chậm lại nghĩa là gì?

a)

Hãy chậm lại trước khi hành động để tránh cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

b)

Hãy chậm lại sau khi hành động để có cảm giác bị đẩy đến giới hạn của kẻ lừa đảo

c)

Hãy làm từng bước như lời người gửi, chậm dãi và chính xác

d)

Chậm lại để nghe họ nói gì và ghi nhớ để làm không bị sai

3.

Nguyên tắc thứ hai: Kiểm tra ngay! Nghĩa là gì?

a)

Kiểm tra phần mềm máy tính, điện thoại xem có còn sử dụng được không

b)

Kiểm tra điểm số, họ hàng của người đưa thông tin

c)

Để họ kiểm tra nhân thân, giấy tờ của mình

d)

Kiểm tra thông tin bằng cách tra cứu số điện thoại hoặc địa chỉ để xác minh thông tin trực tiếp với người gửi

4.

Nguyên tắc thứ ba: Dừng lại, không gửi! Nghĩa là gì?

a)

Dừng gửi thông tin đó cho bất kỳ ai, mà hãy giữ lại một mình để theo dõi

b)

Đừng gửi tiền ngay lập tức nếu cảm thấy có dấu hiệu của lừa đảo và đặt dấu hỏi về mọi yêu cầu thanh toán

c)

Không gửi thông tin cho các cơ quan, các tổ chức có thẩm quyền

d)

A và C đúng

5.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

6.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm dùng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

7.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

8.

Có mấy quy tắc trong giao tiếp và ứng xử trong môi trường số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?

a)

b)

Không

c)

Tùy trường hợp

d)

Không rõ

10.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Nhân tin hỏi thăm sức khỏe

b)

Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe

c)

Gửi Email đi phỏng vấn công việc

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại

11.

Nếu nhận một tin nhắn lạ hỏi vay tiền thì ta nên?

a)

Gọi điện lại ngay và kiểm tra thông tin của người hỏi

b)

Chuyển tiền luôn cho người ta

c)

Kệ người ta

d)

Cả B và C đúng

12.

Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là?

a)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

c)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức

d)

Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân

13.

Quy tắc lành mạnh là?

a)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội không cần phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

b)

Tham gia các hội nhóm, các group, các Fan page đôi truy, chống phá nhà nước

c)

Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam

d)

A, C và B đều sai

14.

Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?

a)

Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức

b)

Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án

c)

Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi

d)

Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại

15.

Quy tắc trách nhiệm là?

a)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

b)

Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm

c)

Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật

d)

Chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước

16.

Một người dùng đang sử dụng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bạn thân mình gửi đến “Cậu cho mình vay 1 triệu mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là em sẽ làm gì ngay lúc này?

a)

Gọi điện lại cho bạn để xác nhận thông tin

b)

Chuyển tiền ngay cho bạn

c)

Không làm gì cả

d)

Báo công an

17.

Khi cập nhật dữ liệu, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Ghi lại thông tin, trong bảng số liệu của một file

c)

Xóa một phần dữ liệu không cần trong CSDL

d)

Biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

18.

Nhóm thao tác truy xuất dữ liệu không có thao tác nào?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tạo lập CSDL mới

19.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Điện thoại

c)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

d)

E-sim

20.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa cấu trúc CSDL

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

21.

Cơ sở dữ liệu được lưu trữ trên bộ phận nào của hệ thống máy tính?

a)

Bộ nhớ trong

b)

Điện thoại

c)

CPU

d)

E-sim

22.

Nếu muốn quản lý một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn, cần làm gì để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

giải nén dữ liệu bị động

c)

thu thập dữ liệu tự động

d)

quản lý chi tiêu

23.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất. Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để quản lý, xử lý kịp thời

b)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

c)

để thay đổi dữ liệu

d)

để bán hàng tốt hơn

24.

Dữ liệu được lưu nhưng bị xóa có phục hồi lại được như cũ không?

a)

Chắc chắn sẽ được vì đã lưu

b)

Không vì đã xóa là mất

c)

Không vì dữ liệu chỉ lưu được chứ không xóa được

d)

Có thể khôi phục được bằng các phần mềm chuyên dụng

25.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì trình nhật quản của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

26.

Nhóm người nào có vai trò phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người quản trị phần mềm

c)

Người dùng

d)

Người quản trị CSDL

27.

Nhóm người nào đã tạo ra các phần mềm khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Nhóm người dùng ứng dụng

b)

Người quản trị phần mềm

c)

Nhóm người lập trình ứng dụng

d)

Người quản trị CSDL

28.

Ngày khoa học dữ liệu nghiên cứu về điều gì?

a)

Máy tính và không gian

b)

Dữ liệu

c)

Vật chất và lượng chất

d)

Bộ nhớ và ứng dụng

29.

Một công ty để kiểm soát chính xác lượng hàng bán ra và lượng hàng tồn động, nên công ty đó đã sử dụng biện pháp quét mã vạch. Mã vạch này là gì mà tiện lợi đến vậy?

a)

Là mã của sản phẩm chứa đầy đủ thông tin của sản phẩm đó

b)

Chỉ là do trang trí của nhà sản xuất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Là hình ảnh để phân biệt hàng mới hay hàng cũ

30.

Thiết bị nào sau đây Không dùng để lưu CSDL?

a)

RAM

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

Flash memory

31.

Ở các trạm bán xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

a)

Người bán phải nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Sử dụng đồng hồ hiển thị số lượng xăng bán, số lượng tiền thu về để lưu trữ

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng clip từ camera quan sát để kiểm đếm

32.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

33.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất

c)

Để giảm dung lượng lưu trữ

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

34.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Đáp án khác

35.

Khái niệm "Database" có nghĩa là gì?

a)

Một tài liệu văn bản chứa dữ liệu

b)

Một thư mục chứa các tập tin dữ liệu

c)

Một hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu

d)

Một ổ đĩa cứng lưu trữ dữ liệu

36.

Trong một hệ thống cơ sở dữ liệu, khái niệm "Table" tương đương với gì?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

c)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

37.

Cơ sở dữ liệu không có:

a)

Tính cấu trúc

b)

Tính không dư thừa

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính thống nhất

38.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu được sử dụng phổ biến nhất trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Tổ chức theo hướng đối tượng

b)

Tổ chức theo hướng cột

c)

Tổ chức theo hướng hàng

d)

Tổ chức theo hướng dịch vụ

39.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một phần mềm.

b)

Là một phần cứng.

c)

Là một tập hợp các hệ thống phần mềm.

d)

Là một tập hợp các tệp tin lưu trữ dữ liệu.

40.

Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất là:

a)

HTML

b)

SQL

c)

C++

d)

Java

41.

Khái niệm "khóa chính" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số

42.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)

Tính đúng đắn của dữ liệu

b)

Tính bảo mật của dữ liệu

c)

Tính khả dụng của dữ liệu

d)

Tính linh hoạt của dữ liệu

43.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô dun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Đáp án khác

44.

Lợi ích nào không phải là lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu?

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật.

b)

Dữ liệu hoàn đúng trong mọi trường hợp.

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.

d)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng.

45.

Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu là thao tác gì?

a)

Cập nhật cấu trúc CSDL

b)

Cập nhật dữ liệu người dùng

c)

Cập nhật dữ liệu CSDL

d)

Truy xuất dữ liệu CSDL

46.

Chọn phát biểu đúng. Việc lưu trữ CSDL độc lập với phần mềm quản lý dữ liệu. Vì

a)

Phần mềm quản lí có thể chỉ quản lí 1 CSDL

b)

Mỗi CSDL chỉ được 1 phần mềm quản lí

c)

Một CSDL có thể sử dụng nhiều phần mềm quản lí

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

47.

Thuộc tính của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Mô tả các đối tượng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

b)

Định dạng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

c)

Tên của cơ sở dữ liệu.

d)

Tên của kiểu dữ liệu trong CSDL.

48.

Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số.

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số.

c)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường.

d)

Lưu trữ thông tin về thời gian.

49.

Thuộc tính dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng.

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian.

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian.

d)

Lưu trữ thông tin về văn bản

50.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

c)

đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

đảm bảo rằng không có thông tin bị xóa có thể khôi phục được

51.

Tính độc lập dữ liệu của cơ sở dữ liệu là?

a)

khả năng thay đổi một phần của CSDL mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng

b)

khả năng thay đổi một phần của CSDL mà luôn làm ảnh hưởng đến các ứng dụng

c)

khả năng thay đổi toàn phần của CSDL mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng

d)

khả năng thay đổi một phần của CSDL mà không làm ảnh hưởng đến các ứng dụng

52.

Thuộc tính dạng văn bản trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chỉ số.

b)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường.

c)

Lưu trữ thông tin về văn bản, chữ ký, mã hóa,…

d)

Tất cả đều sai.

53.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

54.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSLD) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

55.

Hệ QTCSLD có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

56.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSLD nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu không xác định

57.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

58.

Hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ phân tán trên một máy tính

59.

Hệ CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

60.

Phần mềm ứng dụng cục bộ là?

a)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

61.

Chức năng nào sau đây thuộc chức năng định nghĩa dữ liệu?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi Hệ QTCSDL

c)

Cho phép các truy cập đồng thời vào CSDL

d)

Hỗ trợ người dùng truy cập CSDL

62.

Chức năng nào sau đây thuộc chức năng định nghĩa dữ liệu?

a)

Khai báo hệ QTCSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đổi kiến trúc bên trong mỗi CSDL

c)

Cho phép các truy cập đồng thời vào CSDL

d)

Hỗ trợ người dùng truy cập CSDL

63.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

64.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu không được bảo vệ.

d)

Dữ liệu không nhất quán.

65.

Người quản trị CSDL là ai?

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu.

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một nhóm người có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của hệ CSDL

66.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu là gì?

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản.

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc.

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc.

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi.

67.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (Hệ QTCSLD) có chức năng nào sau đây?

a)

Giúp người dùng tránh phải tự xây dựng giải pháp tổ chức lưu trữ và quản lý dữ liệu.

b)

Phát triển phần mềm quản lý dữ liệu trở nên dễ dàng hơn.

c)

Cho phép người dùng lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu một cách dễ dàng và hiệu quả.

d)

Dữ liệu được tự động tạo lập và người dùng không cần phải tạo lập CSDL từ đầu.

68.

Hệ cơ sở dữ liệu (Hệ CSDL) bao gồm những thành phần nào?

a)

Tất cả các phần mềm ứng dụng tương tác với Hệ QTCSLD để khai thác thông tin từ CSDL.

b)

Chỉ bao gồm Hệ QTCSLD và CSDL.

c)

Sau khi cài đặt Hệ QTCSLD, người dùng có thể sử dụng ngay mà không cần tạo lập CSDL.

d)

Một Hệ QTCSLD có thể làm việc với nhiều phần mềm ứng dụng CSDL khác nhau.

69.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Hệ thống trong đó CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính duy nhất.

b)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu trên nhiều máy tính khác nhau.

c)

Hệ thống giúp người dùng truy cập dữ liệu từ nhiều địa điểm khác nhau.

d)

Hệ thống giúp đảm bảo tính bảo mật dữ liệu cao nhất.

70.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là gì?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

giống hệt với CSDL phân tán

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

71.

Bảng ghi là gì?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

72.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

khả năng phân tán của đối tượng

c)

chức năng của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

73.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa trong, khóa ngoài

c)

Khóa chính, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

74.

Liên kết dữ liệu là?

a)

Quá trình kết nối các bảng dữ liệu với nhau

b)

Quá trình phân tán dữ liệu trên nhiều máy tính

c)

Quá trình bảo mật dữ liệu trong hệ thống

d)

Quá trình sao lưu dữ liệu

75.

So sánh giữa Hệ CSDL tập trung và Hệ CSDL phân tán, điểm khác biệt lớn nhất là gì?

a)

CSDL trong Hệ CSDL tập trung được lưu trữ tại nhiều máy tính trong hệ thống mạng

b)

CSDL trong Hệ CSDL phân tán được lưu trữ trên nhiều máy tính khác nhau trong mạng, không chỉ trên một máy tính duy nhất

c)

Hệ CSDL tập trung có độ tin cậy và an ninh cao hơn Hệ CSDL phân tán do dữ liệu được lưu trữ tại một nơi duy nhất

d)

Hệ CSDL phân tán có tính sẵn sàng cao hơn so với Hệ CSDL tập trung do dữ liệu được phân bố trên nhiều trạm cục bộ

76.

Phần mềm ứng dụng CSDL có nhiệm vụ gì trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Không có vai trò quan trọng trong quản lý dữ liệu

b)

Hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL

c)

Quản lý dữ liệu một cách thủ công

d)

Chỉ lưu trữ dữ liệu mà không cần người dùng

77.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?

a)

Bảo đảm tính bảo mật CSDL

b)

Để việc truy xuất dữ liệu dễ dàng

c)

Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

78.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

79.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa chính của bảng B

c)

Khóa ngoài của bảng A

d)

Khóa chính và ngoài của bảng A

80.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ, thứ tự của các cột là?

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng.

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Các hàng là không cần phân biệt.

d)

Các cột có thuộc tính đa trị.

81.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

82.

Phát biểu nào về hệ QTCSLD quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

83.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ có đặc điểm gì?

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

c)

Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng.

d)

Phức tạp, tốn thời gian.

84.

Trong CSDL quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được lưu trong các gì?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

85.

Khẳng định nào là sai khi nói về khóa?

a)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khóa có thể là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khóa

d)

Khóa là một hàng trong bảng có dữ liệu duy nhất

86.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình cơ sở quan hệ

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

87.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì?

a)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

88.

SQL là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Structured Question Language

b)

Structured Query Language

c)

Simple Query Language

d)

Search Query Language

89.

Câu lệnh SQL dùng để lấy dữ liệu từ bảng là:

a)

UPDATE

b)

INSERT

c)

SELECT

d)

DELETE

90.

Từ khóa nào dùng để xóa dữ liệu trong bảng?

a)

REMOVE

b)

DELETE

c)

DROP

d)

CLEAR

91.

Câu lệnh để thêm bản ghi mới vào bảng là:

a)

ADD

b)

INSERT INTO

c)

UPDATE

d)

NEW ROW

92.

Mệnh đề WHERE dùng để:

a)

Tạo bảng mới

b)

Sắp xếp kết quả

c)

Chọn điều kiện lọc

d)

Xóa bảng

93.

Lệnh SQL nào dưới đây dùng để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần?

a)

ORDER BY … ASC

b)

ORDER BY … DESC

c)

SORT BY … DOWN

d)

ORDER BY … UP

94.

Trong câu lệnh SELECT, dấu * có ý nghĩa gì?

a)

Chọn tất cả bản ghi

b)

Chọn tất cả các cột

c)

Chọn tất cả cả bảng

d)

Xóa toàn bộ dữ liệu

95.

Mệnh đề LIKE thường được dùng khi nào?

a)

Tìm kiếm chính xác

b)

Tìm kiếm theo mẫu ký tự

c)

Tìm kiếm theo số

d)

Tìm kiếm dữ liệu trống

96.

Câu lệnh UPDATE thực hiện chức năng gì?

a)

Sửa cấu trúc bảng

b)

Sửa dữ liệu trong bảng

c)

Xóa dữ liệu trong bảng

d)

Xóa bảng

97.

Để lấy danh sách học sinh có điểm Toán lớn hơn 8, câu lệnh nào đúng?

a)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE Toan > 8;

b)

SELECT * FROM Hocsinh HAVING Toan > 8;

c)

SELECT Hocsinh WHERE Toan > 8;

d)

TAKE * FROM Hocsinh WHERE Toan > 8;

98.

Muốn xóa các học sinh có điểm trung bình dưới 5, ta dùng lệnh nào?

a)

DELETE FROM Hocsinh HAVING DTB < 5;

b)

REMOVE FROM Hocsinh WHERE DTB < 5;

c)

DELETE Hocsinh WHERE DTB < 5;

d)

DELETE FROM Hocsinh WHERE DTB < 5;

99.

Lấy danh sách học sinh có họ tên bắt đầu bằng chữ "N", câu lệnh nào đúng?

a)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE Hoten LIKE "%N";

b)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE Hoten LIKE "N%";

c)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE Hoten = "N*";

d)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE Hoten LIKE "*N";

100.

Lấy danh sách học sinh và sắp xếp theo điểm Văn giảm dần, câu lệnh nào đúng?

a)

SELECT * FROM Hocsinh ORDER BY Van DESC;

b)

SELECT * FROM Hocsinh SORT BY Van DOWN;

c)

SELECT * FROM Hocsinh GROUP BY Van DESC;

d)

SELECT * FROM Hocsinh WHERE ORDER BY Van DOWN;