wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 1 violypic cụm trg

Total questions: 73

Worksheet time: 24hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số liền sau của số 19 cộng với số liền trước của 2 bằng bao nhiêu?
a)
20
b)
21
c)
22
d)
19
2.
Câu 2: Tìm số x, biết 15 < x < 19 và x là số tròn chục? (Câu bẫy: trong khoảng này không có số tròn chục nào, nhưng nếu mở rộng tư duy HS có thể chọn nhầm, ở đây đáp án đúng là Không có hoặc logic khác. Sửa lại cho chuẩn logic lớp 1: Tìm x biết 8 < x < 12 và x là số tròn chục)
a)
9
b)
10
c)
11
d)
12
3.
Câu 3: An có 10 viên bi. An cho Bình 3 viên thì số bi của hai bạn BẰNG NHAU. Hỏi lúc đầu Bình có mấy viên bi?
a)
7 viên
b)
3 viên
c)
4 viên
d)
10 viên
4.
Câu 4: Có 5 cây trồng thẳng hàng, cách đều nhau. Mỗi cây cách nhau 2m. Hỏi từ cây thứ nhất đến cây thứ 5 dài bao nhiêu mét?
a)
10 m
b)
8 m
c)
5 m
d)
12 m
5.
Câu 5: Một sợi dây dài 20cm. Bố cắt thành 2 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy xăng-ti-mét? (Tư duy chia đôi số tròn chục)
a)
2 cm
b)
10 cm
c)
15 cm
d)
5 cm
6.
Câu 6: Lan đứng thứ 5 trong hàng. Dũng đứng thứ 9 trong hàng. Hỏi giữa Lan và Dũng có mấy bạn? (Không tính Lan và Dũng)
a)
3 bạn
b)
4 bạn
c)
5 bạn
d)
2 bạn
7.
Câu 7: Hiện nay anh 15 tuổi, em 5 tuổi. Hỏi 3 năm trước anh hơn em mấy tuổi? (Bẫy: Hiệu số tuổi không đổi)
a)
10 tuổi
b)
13 tuổi
c)
7 tuổi
d)
3 tuổi
8.
Câu 8: Tìm một số, biết lấy số đó cộng với 4 rồi trừ đi 2 thì được kết quả là số nhỏ nhất có 2 chữ số
a)
8
b)
12
c)
6
d)
10
9.
Câu 9: Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 3?
a)
2 số
b)
3 số
c)
4 số
d)
1 số
10.
Câu 10: Hôm qua là thứ Ba ngày 18. Hỏi thứ Ba tuần sau là ngày bao nhiêu?
a)
Ngày 25
b)
Ngày 26
c)
Ngày 24
d)
Ngày 20
11.
Câu 11: Trong hộp có 3 bi xanh, 4 bi đỏ và 5 bi vàng. Không nhìn vào hộp, phải lấy ít nhất mấy viên bi để CHẮC CHẮN có 1 viên bi vàng?
a)
6 viên
b)
7 viên
c)
8 viên
d)
9 viên
12.
Câu 12: Hình bên là khối lập phương. Nếu sơn tất cả các mặt ngoài của khối này, thì có mấy mặt được sơn?
a)
4 mặt
b)
5 mặt
c)
6 mặt
d)
8 mặt
13.
Câu 13: Số? 12 + 3 - ... = 10
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
14.
Câu 14: Có 3 khúc gỗ, bố cưa mỗi khúc thành 3 đoạn. Hỏi bố phải cưa tất cả bao nhiêu lần?
a)
9 lần
b)
6 lần
c)
3 lần
d)
8 lần
15.
Câu 15: Điền dấu: 10 + 6 ... 19 - 2
a)
>
b)
<
c)
=
d)
Khác
16.
Câu 16: Tìm số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục là 1.
a)
18
b)
19
c)
10
d)
20
17.
Câu 17: Bạn Hà xếp các que diêm thành phép tính: 5 + 5 = 8 (Sai). Hãy di chuyển 1 que diêm để được phép tính đúng?
a)
5 + 3 = 8
b)
6 + 2 = 8
c)
9 - 1 = 8
d)
3 + 5 = 8
18.
Câu 18: Có một số gà và thỏ nhốt chung lồng. Đếm thấy có 6 cái đầu và 16 cái chân. Hỏi có mấy con thỏ?
a)
1 thỏ
b)
2 thỏ
c)
3 thỏ
d)
4 thỏ
19.
Câu 19: Số chẵn lớn nhất bé hơn 20 là số nào?
a)
19
b)
18
c)
20
d)
10
20.
Câu 20: Mai có một số kẹo. Mai cho Lan 4 cái, cho Huệ 3 cái thì Mai còn lại 5 cái. Lúc đầu Mai có bao nhiêu cái kẹo?
a)
10
b)
11
c)
12
d)
13
21.
Câu 21: Tìm quy luật: 1, 2, 4, 7, 11, ... Số tiếp theo là? (Cộng tăng dần: +1, +2, +3, +4, +5...)
a)
15
b)
16
c)
14
d)
12
22.
Câu 22: Số? ... + 5 > 18 (Tìm số bé nhất điền được)
a)
13
b)
14
c)
15
d)
12
23.
Câu 23: Hình tam giác ABC có 3 cạnh dài bằng nhau, mỗi cạnh dài 5cm. Tổng độ dài 3 cạnh là?
a)
10 cm
b)
15 cm
c)
20 cm
d)
12 cm
24.
Câu 24: Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?
a)
8 số
b)
9 số
c)
10 số
d)
90 số
25.
Câu 25: Lúc 8 giờ, kim dài chỉ số 12. Sau 2 giờ nữa, kim ngắn chỉ số mấy?
a)
Số 8
b)
Số 10
c)
Số 12
d)
Số 2
26.
Câu 26: Mẹ mua 1 chục quả trứng gà và 1 chục quả trứng vịt. Mẹ biếu bà 5 quả trứng gà. Hỏi mẹ còn lại TẤT CẢ bao nhiêu quả trứng?
a)
5 quả
b)
10 quả
c)
15 quả
d)
20 quả
27.
Câu 27: Tìm x biết: 17 - x = 12 - 2
a)
7
b)
10
c)
5
d)
8
28.
Câu 28: Trong một hàng dọc, Nam đứng thứ 3 từ trên xuống và đứng thứ 3 từ dưới lên. Hỏi hàng có mấy người?
a)
6 người
b)
5 người
c)
7 người
d)
4 người
29.
Câu 29: Cái gì có cổ mà không có miệng, không có đầu?
a)
Cái bình
b)
Cái áo
c)
Con đường
d)
Cái cây
30.
Câu 30: Số? 10 + ... = 14 + 2
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
31.
Câu 31: Bạn An viết các số từ 10 đến 20. Hỏi bạn An phải viết chữ số 1 bao nhiêu lần?
a)
10 lần
b)
11 lần
c)
12 lần
d)
9 lần
32.
Câu 32: Bố mua 20 cái bánh. Anh ăn 3 cái, Em ăn 2 cái. Hỏi số bánh CÒN LẠI là bao nhiêu?
a)
15
b)
16
c)
17
d)
18
33.
Câu 34: Số lớn hơn 15 nhưng nhỏ hơn 17 trừ đi 3 bằng mấy?
a)
13
b)
12
c)
14
d)
11
34.
Câu 35: Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 10 ngày có mấy tuần lễ và mấy ngày lẻ?
a)
1 tuần 2 ngày
b)
1 tuần 3 ngày
c)
1 tuần 4 ngày
d)
2 tuần
35.
Câu 36: Số? ... - 2 - 3 = 10
a)
12
b)
13
c)
15
d)
14
36.
Câu 37: Có 4 đôi tất (vớ). Hỏi có bao nhiêu chiếc tất?
a)
4 chiếc
b)
6 chiếc
c)
8 chiếc
d)
10 chiếc
37.
Câu 38: Tìm hình KHÁC QUY LUẬT: (Câu hỏi IQ, giả định hình học) Hình tròn, Hình vuông, Hình tam giác, Đoạn thẳng.
a)
Hình tròn
b)
Hình vuông
c)
Hình tam giác
d)
Đoạn thẳng
38.
Câu 39: Số? 12 + 4 = 19 - ...
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
39.
Câu 40: Nhà Lan nuôi 1 con chó, 2 con mèo. Nhà Huệ nuôi số con vật GẤP ĐÔI nhà Lan. Hỏi nhà Huệ nuôi mấy con?
a)
3 con
b)
4 con
c)
5 con
d)
6 con
40.
Câu 41: Điền dấu: 10 cm + 5 cm ... 18 cm - 2 cm
a)
>
b)
<
c)
=
d)
Khác
41.
Câu 42: Lớp 1A xếp hàng. Tổ 1 có 8 bạn. Tổ 2 có 9 bạn. Cả hai tổ có bao nhiêu bạn?
a)
16
b)
17
c)
18
d)
15
42.
Câu 43: Số liền sau của 18 là A. Số liền trước của 10 là B. Tính A - B = ?
a)
9
b)
10
c)
8
d)
11
43.
Câu 44: Có 3 bạn: Hoa, Mai, Lan thi chạy. Hoa không về nhất. Mai về đích ngay sau Hoa. Hỏi ai về Nhất?
a)
Hoa
b)
Mai
c)
Lan
d)
Không biết
44.
Câu 45: Tìm một số, biết số đó cộng với chính nó thì bằng số đó trừ đi chính nó?
a)
1
b)
6
c)
10
d)
Không có số nào
45.
Câu 46: Mẹ cắt chiếc bánh chưng hình vuông bằng 2 nhát cắt thẳng qua tâm. Hỏi được mấy miếng bánh?
a)
2 miếng
b)
3 miếng
c)
4 miếng
d)
5 miếng
46.
Câu 47: Số? 8 + 7 < ... < 10 + 7 (Tìm số tròn chục)
a)
15
b)
16
c)
17
d)
20
47.
Câu 48: Con Vịt đi trước con Gà. Con Gà đi trước con Chó. Con Chó đi trước con Mèo. Con nào đi sau cùng?
a)
Con Vịt
b)
Con Gà
c)
Con Chó
d)
Con Mèo
48.
Câu 49: Tổng của số bé nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là bao nhiêu?
a)
19
b)
10
c)
9
d)
11
49.
Câu 1: Số liền sau của số 19 là số nào?
a)
18
b)
20
c)
10
d)
9
50.
Câu 2: Kết quả của phép tính: 12 + 5 = ?
a)
16
b)
17
c)
18
d)
15
51.
Câu 3: Số? ... - 3 = 10
a)
7
b)
13
c)
12
d)
10
52.
Câu 4: Lan có 1 chục cái bút chì. Lan cho bạn 2 cái. Lan còn lại bao nhiêu cái?
a)
8
b)
12
c)
10
d)
9
53.
Câu 5: Điền dấu thích hợp: 14 ... 10 + 5
a)
>
b)
<
c)
=
d)
Khác
54.
Câu 6: Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
a)
1 chục 7 đơn vị
b)
7 chục 1 đơn vị
c)
1 và 7
d)
10 và 70
55.
Câu 7: Phép tính nào SAI?
a)
10 + 2 = 12
b)
15 - 5 = 10
c)
12 + 3 = 16
d)
18 - 1 = 17
56.
Câu 8: Một tuần lễ có mấy ngày?
a)
5 ngày
b)
6 ngày
c)
7 ngày
d)
8 ngày
57.
Câu 9: Đồng hồ chỉ mấy giờ khi kim ngắn chỉ số 5, kim dài chỉ số 12?
a)
12 giờ
b)
5 giờ
c)
6 giờ
d)
7 giờ
58.
Câu 10: Số lớn nhất trong các số: 8, 19, 11, 20 là?
a)
8
b)
19
c)
11
d)
20
59.
Câu 11: Trong các số sau, số nào là số tròn chục?
a)
15
b)
10
c)
19
d)
5
60.
Câu 12: Tính: 10 cm + 5 cm = ...
a)
15
b)
15 cm
c)
5 cm
d)
20 cm
61.
Câu 13: Hình vuông có bao nhiêu cạnh?
a)
3 cạnh
b)
4 cạnh
c)
5 cạnh
d)
2 cạnh
62.
Câu 14: Dãy số nào được sắp xếp từ bé đến lớn?
a)
20, 15, 10, 5
b)
5, 15, 10, 20
c)
5, 10, 15, 20
d)
10, 5, 20, 15
63.
Câu 15: Tìm x biết: x + 2 = 12
a)
14
b)
10
c)
11
d)
13
64.
Câu 16: An có 14 viên bi. Bình có ít hơn An 2 viên bi. Hỏi Bình có mấy viên bi?
a)
16
b)
12
c)
10
d)
14
65.
Câu 17: Số liền trước của số 10 là số nào?
a)
11
b)
9
c)
8
66.
Câu 18: Tính nhẩm: 10 + 20 = ?
a)
30
b)
3
c)
40
d)
12
67.
Câu 19: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng? (Hình tam giác)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
68.
Câu 20: Hôm qua là Chủ Nhật. Hôm nay là thứ mấy?
a)
Thứ Hai
b)
Thứ Ba
c)
Thứ Bảy
d)
Thứ Tư
69.
Câu 21: Có 5 con chim đậu trên cành. Bay tới thêm 4 con nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu con?
a)
1 con
b)
9 con
c)
8 con
d)
10 con
70.
Câu 22: Số? 12 + 3 - 1 = ...
a)
14
b)
15
c)
13
d)
16
71.
Câu 23: Mẹ mua 15 quả cam. Mẹ biếu bà 5 quả. Mẹ còn mấy quả?
a)
20
b)
10
c)
11
d)
12
72.
Câu 24: Độ dài bút chì khoảng bao nhiêu?
a)
15 cm
b)
15 sải tay
c)
15 bước chân
d)
2 cm
73.
Câu 25: Tìm số x biết: 10 < x < 12
a)
10
b)
12
c)
11
d)
9