Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ SỐ 1: Kiểm tra học kì I Toán 2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm x, biết 9 + x = 14. Chọn đáp án đúng.

a)

x = 6

b)

x = 23

c)

x = 5

d)

x = 8

2.

Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100?

a)

69 + 31

b)

23 + 76

c)

69 + 41

d)

55 + 35

3.

Kết quả tính 13 − 3 − 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

a)

12 − 6

b)

12 − 8

c)

12 − 7

d)

13 − 1

4.

Đổi đơn vị: 10 dm bằng bao nhiêu cm?

a)

11 cm

b)

10 cm

c)

100 cm

d)

1 cm

5.

Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

6.

Hình sau có bao nhiêu tứ giác?

a)

6 tứ giác

b)

3 tứ giác

c)

4 tứ giác

d)

5 tứ giác

7.

Đặt tính rồi tính: 60 − 32. Kết quả là bao nhiêu?

a)

32

b)

22

c)

28

d)

18

8.

Đặt tính rồi tính: 26 + 39. Kết quả là bao nhiêu?

a)

65

b)

63

c)

55

d)

67

9.

Đặt tính rồi tính: 73 + 27. Kết quả là bao nhiêu?

a)

110

b)

100

c)

95

d)

90

10.

Đặt tính rồi tính: 100 − 58. Kết quả là bao nhiêu?

a)

38

b)

48

c)

42

d)

52

11.

Tìm x: x + 35 = 82. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

57

b)

37

c)

65

d)

47

12.

Tìm x: 47 − x = 19. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

18

b)

38

c)

28

d)

29

13.

Mảnh vải màu xanh dài 33 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 15 dm. Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu dm?

a)

33 dm

b)

20 dm

c)

18 dm

d)

15 dm

14.

Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90. Kết quả là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

15.

Số liền trước của 70 là gì?

a)

68

b)

80

c)

71

d)

69

16.

Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

10

b)

99

c)

100

d)

90

17.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 23 + 45 ... 90 − 30

a)

<

b)

+

c)

>

d)

=

18.

Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: ...... − 35 = 65

a)

35

b)

90

c)

100

d)

30

19.

1 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

20.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Đặt tính rồi tính: 26 + 29 bằng bao nhiêu?

a)

55

b)

45

c)

56

d)

54

22.

Đặt tính rồi tính: 45 + 38 bằng bao nhiêu?

a)

78

b)

73

c)

82

d)

83

23.

Đặt tính rồi tính: 41 − 27 bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

15

d)

14

24.

Đặt tính rồi tính: 60 − 16 bằng bao nhiêu?

a)

43

b)

45

c)

42

d)

44

25.

Một con bò cho 43 lít sữa ngày thứ nhất. Ngày thứ hai cho ít hơn 18 lít. Hỏi ngày thứ hai cho bao nhiêu lít sữa?

a)

24 lít

b)

25 lít

c)

26 lít

d)

27 lít

26.

Tìm x biết x + 17 = 24

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

27.

Tìm x biết 45 − x = 19

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

28.

Trong hình bên, có bao nhiêu tam giác?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

29.

Trong hình bên, có bao nhiêu tứ giác?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Hoàn thành dãy số: 28, 30, 32, __, __, __, __, 42, 44. Số cần điền vào chỗ trống đầu tiên là số nào?

a)

36

b)

35

c)

34

d)

33

31.

Cho dãy: 55, 57, 59, __, __, __, 69, 71. Số cần điền vào chỗ trống thứ ba là số nào?

a)

63

b)

65

c)

67

d)

61

32.

Đọc thành chữ số sau: Chín mươi tám. Chọn số đúng.

a)

78

b)

89

c)

88

d)

98

33.

Viết bằng chữ số 79 được đọc là gì?

a)

Bảy mươi chín

b)

Chín mươi chín

c)

Bảy mươi bảy

d)

Chín mươi bảy

34.

Tính nhanh: 9 + 9 = ?

a)

16

b)

19

c)

18

d)

17

35.

Tính nhanh: 14 − 7 = ?

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7

36.

Tính nhanh: 3 + 9 = ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

37.

Tính nhanh: 13 − 8 = ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

38.

Khẳng định nào đúng? 8 + 9 = 16.

a)

Không xác định

b)

Đúng khi 9=7

c)

Sai

d)

Đúng

39.

Khẳng định nào đúng? 5 + 7 = 12.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Đúng khi 5=4

d)

Không xác định

40.

Đặt tính rồi tính: 57 + 26 = ?

a)

93

b)

73

c)

81

d)

83

41.

Đặt tính rồi tính: 39 + 6 = ?

a)

44

b)

46

c)

43

d)

45

42.

Đặt tính rồi tính: 81 − 35 = ?

a)

44

b)

45

c)

46

d)

47

43.

Đặt tính rồi tính: 90 − 58 = ?

a)

31

b)

32

c)

34

d)

33

44.

Đổi đơn vị: 8 dm + 20 dm = __ dm. Chọn đáp án đúng.

a)

10

b)

28

c)

100

d)

18

45.

Tìm x biết: x + 10 = 10. Giá trị của x là?

a)

0

b)

10

c)

20

d)

5

46.

Trong hình vẽ, có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

3 hình

b)

2 hình

c)

1 hình

d)

4 hình

47.

Trong hình vẽ, có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4 hình

b)

3 hình

c)

2 hình

d)

5 hình

48.

Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà?

a)

34 con

b)

33 con

c)

31 con

d)

29 con

49.

Tính nhanh: 16 + 7 bằng bao nhiêu?

a)

22

b)

26

c)

23

d)

24

50.

Một tổ trồng 17 cây. Tổ bạn trồng nhiều hơn tổ em 8 cây. Tổ bạn trồng được bao nhiêu cây?

a)

9 cây

b)

25 cây

c)

27 cây

d)

15 cây

51.

Chủ nhật tuần này là ngày 19 tháng 5. Chủ nhật tuần trước là ngày nào?

a)

13 tháng 5

b)

11 tháng 5

c)

14 tháng 5

d)

12 tháng 5

52.

Uyên và Ánh nặng tổng cộng 61 kg. Uyên nặng 32 kg. Ánh nặng bao nhiêu kg?

a)

27 kg

b)

31 kg

c)

29 kg

d)

33 kg

53.

Giải nhanh: 32 − x = 16. Vậy x bằng bao nhiêu?

a)

24

b)

48

c)

16

d)

28

54.

Trong hình chữ nhật ghép như hình mô tả, có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật khác nhau?

a)

3 hình chữ nhật

b)

4 hình chữ nhật

c)

5 hình chữ nhật

d)

6 hình chữ nhật

55.

Chọn kết quả đúng: 32 − 25 bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

56.

Chọn kết quả đúng: 94 − 57 bằng bao nhiêu?

a)

38

b)

37

c)

36

d)

39

57.

Chọn kết quả đúng: 53 + 19 bằng bao nhiêu?

a)

73

b)

70

c)

71

d)

72

58.

Chọn kết quả đúng: 100 − 59 bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

39

c)

41

d)

42

59.

Tìm x: x + 30 = 80. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

55

b)

50

c)

45

d)

40

60.

Tìm x: x − 22 = 38. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

60

b)

58

c)

56

d)

50

61.

Một quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Tâm còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để xong?

a)

7 trang

b)

4 trang

c)

5 trang

d)

6 trang

62.

Viết một phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau. Số đúng là bao nhiêu?

a)

9 − 3 = 6

b)

4 − 2 = 2

c)

6 − 3 = 3

d)

3 − 1 = 2

63.

Trong phép trừ 56 − 23 = 33, số 56 gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Số hạng

d)

Số bị trừ

64.

Phép tính nào dưới đây có kết quả là 100?

a)

55 + 35

b)

23 + 76

c)

69 + 31

d)

12 + 82

65.

Tìm x, biết 9 + x = 14. Giá trị của x là:

a)

x = 23

b)

x = 6

c)

x = 5

d)

x = 13

66.

Đổi đơn vị: 5 dm = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

50

b)

10

c)

20

d)

500

67.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

68.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 23 + 45 ... 90 − 30

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

69.

.... − 35 = 65. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

90

b)

35

c)

100

d)

30

70.

Năm nay mẹ 32 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay bà bao nhiêu tuổi?

a)

50

b)

80

c)

60

d)

70

71.

Kết quả của phép tính 13 − 3 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

72.

Hiệu của 24 và 12 là:

a)

36

b)

33

c)

2

d)

12

73.

Tìm x thỏa mãn phương trình: x − 18 = 34

a)

x = 16

b)

x = 34

c)

x = 18

d)

x = 52

74.

Tìm x thỏa mãn phương trình: 71 − x = 29

a)

x = 42

b)

x = 29

c)

x = 58

d)

x = 71

75.

Tính nhanh: 74 − 38 + 27 = ?

a)

63

b)

65

c)

61

d)

73

76.

Tính nhanh: 35 + 15 − 40 = ?

a)

−10

b)

20

c)

10

d)

0

77.

Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

a)

78

b)

76

c)

80

d)

90

78.

Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số, số trừ là 36. Hỏi hiệu là bao nhiêu?

a)

43

b)

53

c)

73

d)

63

79.

Tính 39 + 6 bằng bao nhiêu?

a)

49

b)

46

c)

45

d)

44

80.

Giá trị của 17 − 9 là bao nhiêu?

a)

10

b)

8

c)

7

d)

9

81.

Kết quả của 98 − 7 là số nào?

a)

89

b)

90

c)

92

d)

91

82.

Giá trị của 8 + 6 bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

15

d)

14

83.

Chọn kết quả đúng: 27 + 69 = ?

a)

86

b)

87

c)

96

d)

95

84.

Tính nhanh: 14 + 56 = ?

a)

68

b)

72

c)

70

d)

60

85.

Tính 77 − 48 bằng bao nhiêu?

a)

28

b)

30

c)

29

d)

19

86.

Giải phương trình: x + 20 = 48. Giá trị của x là?

a)

18

b)

30

c)

68

d)

28

87.

Giải phương trình: x − 22 = 49. Giá trị của x là?

a)

27

b)

71

c)

31

d)

79

88.

So sánh đúng: 13 + 29 … 28 + 14

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không so sánh

89.

So sánh đúng: 97 − 58 … 32 + 5

a)

=

b)

<

c)

>

d)

không xác định

90.

Theo tờ lịch tháng 11 trong hình, tháng 11 có bao nhiêu ngày?

a)

31 ngày

b)

28 ngày

c)

29 ngày

d)

30 ngày

91.

Theo lịch trong hình, trong tháng 11 có mấy ngày Chủ nhật?

a)

Sáu ngày

b)

Ba ngày

c)

Bốn ngày

d)

Năm ngày

92.

Đồng hồ trong hình chỉ mấy giờ?

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

4 giờ

93.

Bài toán cân nặng: Anh nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Em nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

18 kg

b)

38 kg

c)

26 kg

d)

28 kg

94.

Bài toán thể tích: Thùng bé đựng 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít. Thùng lớn đựng bao nhiêu lít nước?

a)

79 lít

b)

68 lít

c)

60 lít

d)

70 lít

95.

Trong dãy 34, 56, 79, 19, 98, thứ tự sắp xếp tăng dần đúng là gì?

a)

34; 56; 79; 19; 98

b)

19; 34; 56; 79; 98

c)

19; 56; 34; 79; 98

d)

34; 56; 79; 98; 19

96.

Tính nhẩm: 24 kg – 13 kg + 4 kg bằng bao nhiêu kg?

a)

41 kg

b)

15 kg

c)

17 kg

d)

51 kg

97.

Giá trị của phép tính 56 – 19 là bao nhiêu?

a)

33

b)

43

c)

37

d)

47

98.

Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi. Cha bao nhiêu tuổi?

a)

94 tuổi

b)

40 tuổi

c)

39 tuổi

d)

28 tuổi

99.

Tìm x biết x + 19 = 22.

a)

x = 7

b)

x = 17

c)

x = 3

d)

x = 13

100.

Khoảng thời gian từ 3 giờ chiều đến 6 giờ chiều là bao lâu?

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

4 giờ

d)

3 giờ

101.

Tính nhanh: 16 + 3 = ?

a)

20

b)

21

c)

19

d)

18

102.

Tính nhanh: 14 – 8 = ?

a)

6

b)

5

c)

7

d)

8

103.

Tính nhanh: 15 – 6 = ?

a)

7

b)

8

c)

10

d)

9

104.

Tính nhanh: 9 + 7 = ?

a)

17

b)

16

c)

15

d)

14

105.

Kết quả của 35 + 44 là bao nhiêu?

a)

72

b)

69

c)

70

d)

71

106.

Kết quả của 46 + 25 là bao nhiêu?

a)

71

b)

69

c)

72

d)

70

107.

Kết quả của 80 – 47 là bao nhiêu?

a)

31

b)

32

c)

33

d)

34

108.

Kết quả của 39 – 16 là bao nhiêu?

a)

21

b)

24

c)

22

d)

23

109.

Tìm x biết x + 16 = 73.

a)

x = 55

b)

x = 56

c)

x = 57

d)

x = 54

110.

Tìm x biết x – 27 = 57.

a)

x = 84

b)

x = 86

c)

x = 85

d)

x = 83

111.

Trong hình vẽ, có bao nhiêu hình tam giác?

a)

3 hình tam giác

b)

4 hình tam giác

c)

5 hình tam giác

d)

6 hình tam giác

112.

Trong hình vẽ, có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tứ giác

b)

2 hình tứ giác

c)

3 hình tứ giác

d)

1 hình tứ giác

113.

Anh Tùng nặng 43 kg, Tuấn nhẹ hơn Tùng 15 kg. Hỏi Tuấn nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

27 kg

b)

28 kg

c)

29 kg

d)

30 kg

114.

Tính nhanh: 54 + 36 bằng bao nhiêu?

a)

88

b)

90

c)

94

d)

92

115.

Tính: 27 + 63 bằng bao nhiêu?

a)

80

b)

86

c)

92

d)

90

116.

Giá trị của 54 − 38 là bao nhiêu?

a)

14

b)

15

c)

18

d)

16

117.

Tính: 88 − 49 bằng bao nhiêu?

a)

41

b)

39

c)

38

d)

37

118.

Tìm x biết: x − 36 = 56. Giá trị của x là?

a)

84

b)

82

c)

92

d)

90

119.

Tìm x biết: 92 − x = 42. Giá trị của x là?

a)

50

b)

40

c)

44

d)

52

120.

Một cửa hàng bán được 56 kg đường trong ngày, buổi sáng bán 27 kg. Hỏi buổi chiều bán bao nhiêu kg?

a)

31 kg

b)

30 kg

c)

29 kg

d)

28 kg

121.

Chọn kết quả đúng: 28 + 36 + 14 = ?

a)

68

b)

78

c)

79

d)

80

122.

Chọn kết quả đúng: 76 − 22 − 38 = ?

a)

16

b)

15

c)

26

d)

14

123.

Trong hình thang có các đường chéo vẽ thêm như hình, đếm được bao nhiêu tam giác?

a)

6 tam giác

b)

7 tam giác

c)

5 tam giác

d)

4 tam giác

124.

Trong hình đã cho, có bao nhiêu tứ giác khác nhau?

a)

4 tứ giác

b)

3 tứ giác

c)

2 tứ giác

d)

5 tứ giác

125.

Chọn phép tính có hiệu bằng số bị trừ: Số nào thỏa mãn a − b = a?

a)

b = 0

b)

b = a

c)

b = 1

d)

b = 2

126.

Với a là số tự nhiên, mệnh đề nào đúng để có a − b = a?

a)

b bằng a

b)

b nhỏ hơn a

c)

b phải bằng 0

d)

b lớn hơn a

127.

Trong hình vuông lớn được chia như hình vẽ, có bao nhiêu hình vuông nhỏ không trùng nhau?

a)

4 hình vuông nhỏ

b)

5 hình vuông nhỏ

c)

6 hình vuông nhỏ

d)

7 hình vuông nhỏ

128.

Với cùng hình vẽ đó, số tam giác nhỏ đếm được là bao nhiêu?

a)

7 tam giác nhỏ

b)

4 tam giác nhỏ

c)

5 tam giác nhỏ

d)

6 tam giác nhỏ

129.

Tính nhanh: 53 − 36 bằng bao nhiêu?

a)

37

b)

27

c)

19

d)

17

130.

Điền số thích hợp: 14 kg + … kg = 32 kg

a)

22 kg

b)

14 kg

c)

18 kg

d)

28 kg

131.

Kết quả của phép tính 18 + 17 là bao nhiêu?

a)

25

b)

35

c)

33

d)

21

132.

Giải phương trình đơn giản: x − 29 = 52. Giá trị của x là gì?

a)

29

b)

101

c)

81

d)

23

133.

Giải: 43 − x = 41. Khi đó x bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

84

c)

41

d)

-2

134.

Tìm x: x + 45 = 63. Giá trị x là:

a)

20

b)

19

c)

18

d)

17

135.

Tìm x: 55 + x = 61. Khi đó x bằng:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

136.

Lan hái được 34 bông hoa. Mai hái ít hơn Lan 8 bông. Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông?

a)

28 bông

b)

26 bông

c)

32 bông

d)

30 bông

137.

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 13 là số nào?

a)

67

b)

94

c)

58

d)

85

138.

Trong hình vẽ trang sau, có tất cả bao nhiêu tam giác?

a)

7 tam giác

b)

4 tam giác

c)

5 tam giác

d)

6 tam giác

139.

Chọn phát biểu đúng: Khi trừ 28 khỏi 53, kết quả thuộc khoảng nào?

a)

Lớn hơn 30

b)

Giữa 10 và 30

c)

Bé hơn 10

d)

Âm

140.

Trong phép cộng cột, tổng 60 + 27 bằng bao nhiêu?

a)

97

b)

87

c)

83

d)

77

141.

Trong phép trừ cột, 63 − 26 cho kết quả nào?

a)

38

b)

36

c)

37

d)

39

142.

Trong phép trừ cột, 74 − 25 cho kết quả nào?

a)

48

b)

50

c)

49

d)

47

143.

Một bạn đổi cách tính 18 + 17 thành (18 + 2) + 15. Cách làm này dựa trên tính chất nào của phép cộng?

a)

Trung bình

b)

Phân phối

c)

Kết hợp

d)

Giao hoán

144.

Tính nhanh: 85 − 39 bằng bao nhiêu?

a)

56

b)

45

c)

46

d)

55

145.

Giá trị của biểu thức: 29 − 5 + 15 = ?

a)

49

b)

9

c)

39

d)

19

146.

Viết số: “Tám mươi lăm” là số nào?

a)

95

b)

75

c)

85

d)

58

147.

Đọc số 99 dưới dạng chữ tiếng Việt. Chọn đáp án đúng.

a)

Chín mươi chín

b)

Chín mươi bảy

c)

Chín mươi lăm

d)

Tám mươi chín

148.

Kết quả của phép tính cột: 43 + 57 = ?

a)

80

b)

110

c)

90

d)

100

149.

Kết quả của phép tính cột: 92 − 75 = ?

a)

15

b)

17

c)

27

d)

19

150.

Kết quả của phép tính cột: 48 + 35 = ?

a)

93

b)

83

c)

73

d)

63